0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Dưới đây là một số mẫu câu sử dụng tính từ ghép trong các ngữ cảnh khác nhau, giúp bạn hiểu rõ hơn về cách áp dụng chúng trong giao tiếp hàng ngày cũng như văn viết.</p>
1
<p>Dưới đây là một số mẫu câu sử dụng tính từ ghép trong các ngữ cảnh khác nhau, giúp bạn hiểu rõ hơn về cách áp dụng chúng trong giao tiếp hàng ngày cũng như văn viết.</p>
2
<ul><li>Câu Khẳng Định</li>
2
<ul><li>Câu Khẳng Định</li>
3
</ul><p>Các tính từ ghép giúp câu văn súc tích và rõ ràng hơn bằng cách kết hợp nhiều ý nghĩa trong một cụm từ ngắn gọn, thay vì sử dụng nhiều từ riêng lẻ để diễn đạt cùng một nội dung.</p>
3
</ul><p>Các tính từ ghép giúp câu văn súc tích và rõ ràng hơn bằng cách kết hợp nhiều ý nghĩa trong một cụm từ ngắn gọn, thay vì sử dụng nhiều từ riêng lẻ để diễn đạt cùng một nội dung.</p>
4
<p>Ví dụ 8: She bought a high-quality handbag. (Cô ấy đã mua một chiếc túi xách chất lượng cao.)</p>
4
<p>Ví dụ 8: She bought a high-quality handbag. (Cô ấy đã mua một chiếc túi xách chất lượng cao.)</p>
5
<p>Ví dụ 9: He gave me a thought-provoking book. (Anh ấy tặng tôi một cuốn sách kích thích tư duy.)</p>
5
<p>Ví dụ 9: He gave me a thought-provoking book. (Anh ấy tặng tôi một cuốn sách kích thích tư duy.)</p>
6
<ul><li>Câu Phủ Định</li>
6
<ul><li>Câu Phủ Định</li>
7
</ul><p>Tính từ ghép giúp nhấn mạnh sự không phù hợp hoặc không mong muốn của sự vật, sự việc.</p>
7
</ul><p>Tính từ ghép giúp nhấn mạnh sự không phù hợp hoặc không mong muốn của sự vật, sự việc.</p>
8
<p>Ví dụ 10: He doesn’t like short-term investments. (Anh ấy không thích các khoản đầu tư ngắn hạn.)</p>
8
<p>Ví dụ 10: He doesn’t like short-term investments. (Anh ấy không thích các khoản đầu tư ngắn hạn.)</p>
9
<p>Ví dụ 11: That was not a well-thought-out plan. (Đó không phải là một kế hoạch được suy nghĩ kỹ lưỡng.)</p>
9
<p>Ví dụ 11: That was not a well-thought-out plan. (Đó không phải là một kế hoạch được suy nghĩ kỹ lưỡng.)</p>
10
<ul><li>Câu Nghi Vấn</li>
10
<ul><li>Câu Nghi Vấn</li>
11
</ul><p>Dùng để đặt câu hỏi về đặc điểm hoặc tính chất của một sự vật, sự việc.</p>
11
</ul><p>Dùng để đặt câu hỏi về đặc điểm hoặc tính chất của một sự vật, sự việc.</p>
12
<p>Ví dụ 12: Do you prefer home-cooked meals? (Bạn có thích những bữa ăn tự nấu tại nhà không?)</p>
12
<p>Ví dụ 12: Do you prefer home-cooked meals? (Bạn có thích những bữa ăn tự nấu tại nhà không?)</p>
13
<p>Ví dụ 13: Is this a user-friendly application? (Đây có phải là một ứng dụng thân thiện với người dùng không?)</p>
13
<p>Ví dụ 13: Is this a user-friendly application? (Đây có phải là một ứng dụng thân thiện với người dùng không?)</p>
14
<ul><li>Câu So Sánh</li>
14
<ul><li>Câu So Sánh</li>
15
</ul><p>Ngoài ra, tính từ ghép còn được dùng để so sánh mức độ của một đặc điểm giữa hai hoặc nhiều đối tượng.</p>
15
</ul><p>Ngoài ra, tính từ ghép còn được dùng để so sánh mức độ của một đặc điểm giữa hai hoặc nhiều đối tượng.</p>
16
<p>Ví dụ 14: This phone is twice as energy-efficient as the older model. (Chiếc điện thoại này tiết kiệm năng lượng gấp đôi so với mẫu cũ.)</p>
16
<p>Ví dụ 14: This phone is twice as energy-efficient as the older model. (Chiếc điện thoại này tiết kiệm năng lượng gấp đôi so với mẫu cũ.)</p>
17
<p>Ví dụ 15: This laptop is significantly lighter-weight than the previous version. (Chiếc laptop này nhẹ hơn đáng kể so với phiên bản trước.)</p>
17
<p>Ví dụ 15: This laptop is significantly lighter-weight than the previous version. (Chiếc laptop này nhẹ hơn đáng kể so với phiên bản trước.)</p>
18
<ul><li>Câu Điều Kiện</li>
18
<ul><li>Câu Điều Kiện</li>
19
</ul><p>Thể hiện những điều kiện cần thiết để đạt được một trạng thái hoặc kết quả nào đó.</p>
19
</ul><p>Thể hiện những điều kiện cần thiết để đạt được một trạng thái hoặc kết quả nào đó.</p>
20
<p>Ví dụ 16: If you are looking for a cost-effective solution, consider this option. (Nếu bạn đang tìm một giải pháp tiết kiệm chi phí, hãy cân nhắc lựa chọn này.)</p>
20
<p>Ví dụ 16: If you are looking for a cost-effective solution, consider this option. (Nếu bạn đang tìm một giải pháp tiết kiệm chi phí, hãy cân nhắc lựa chọn này.)</p>
21
<p>Ví dụ 17: Unless you have a time-consuming job, you should join this course. (Trừ khi bạn có một công việc tốn thời gian, bạn nên tham gia khóa học này.)</p>
21
<p>Ví dụ 17: Unless you have a time-consuming job, you should join this course. (Trừ khi bạn có một công việc tốn thời gian, bạn nên tham gia khóa học này.)</p>
22
22