1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>136 Learners</p>
1
+
<p>155 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Trong tiếng Anh, cụm từ pass with flying colours là một thành ngữ có nghĩa “đạt được thành công vang dội, vượt mong đợi trong một việc gì đó”. Trong bài viết hôm nay, hãy cùng BrightCHAMPS khám phá nhé!</p>
3
<p>Trong tiếng Anh, cụm từ pass with flying colours là một thành ngữ có nghĩa “đạt được thành công vang dội, vượt mong đợi trong một việc gì đó”. Trong bài viết hôm nay, hãy cùng BrightCHAMPS khám phá nhé!</p>
4
<h2>With Flying Colours Là Gì?</h2>
4
<h2>With Flying Colours Là Gì?</h2>
5
<p>With flying colours là một cụm danh từ phổ biến trong tiếng Anh, có nghĩa là sự thành công vang dội trong một việc gì đó. Đây là cụm từ bắt nguồn từ hải quân Anh thời xưa, khi trở về từ trận chiến mà vẫn treo cờ (flying colours) tức là họ đã chiến thắng vang dội.</p>
5
<p>With flying colours là một cụm danh từ phổ biến trong tiếng Anh, có nghĩa là sự thành công vang dội trong một việc gì đó. Đây là cụm từ bắt nguồn từ hải quân Anh thời xưa, khi trở về từ trận chiến mà vẫn treo cờ (flying colours) tức là họ đã chiến thắng vang dội.</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1:</strong> She defended her thesis with flying colours and impressed every member of the academic board. (Cô ấy bảo vệ luận văn xuất sắc và gây ấn tượng với tất cả các giám khảo.)</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1:</strong> She defended her thesis with flying colours and impressed every member of the academic board. (Cô ấy bảo vệ luận văn xuất sắc và gây ấn tượng với tất cả các giám khảo.)</p>
7
<h2>Cách Dùng With Flying Colours</h2>
7
<h2>Cách Dùng With Flying Colours</h2>
8
<p>Cụm with flying colours được đặt sau các động từ, thể hiện việc không chỉ đáp ứng kì vọng mà còn vượt xa nó. Đây là một cụm từ sinh động, truyền tải sự thành công nổi bật và xuất sắc.</p>
8
<p>Cụm with flying colours được đặt sau các động từ, thể hiện việc không chỉ đáp ứng kì vọng mà còn vượt xa nó. Đây là một cụm từ sinh động, truyền tải sự thành công nổi bật và xuất sắc.</p>
9
<p><strong>Ví dụ 2:</strong> Despite all the difficulties, he finished the project on time and with flying colours. (Dù gặp nhiều khó khăn, anh ấy vẫn hoàn thành dự án đúng hạn và rất xuất sắc.)</p>
9
<p><strong>Ví dụ 2:</strong> Despite all the difficulties, he finished the project on time and with flying colours. (Dù gặp nhiều khó khăn, anh ấy vẫn hoàn thành dự án đúng hạn và rất xuất sắc.)</p>
10
<p>=> Ở đây, with flying colours có nghĩa là hoàn thành xuất sắc dự án.</p>
10
<p>=> Ở đây, with flying colours có nghĩa là hoàn thành xuất sắc dự án.</p>
11
<p><strong>Ví dụ 3: </strong>Our team passed the quality inspection with flying colours thanks to their hard work and preparation. (Nhóm chúng tôi vượt qua cuộc kiểm tra chất lượng một cách xuất sắc nhờ sự chuẩn bị kỹ lưỡng.)</p>
11
<p><strong>Ví dụ 3: </strong>Our team passed the quality inspection with flying colours thanks to their hard work and preparation. (Nhóm chúng tôi vượt qua cuộc kiểm tra chất lượng một cách xuất sắc nhờ sự chuẩn bị kỹ lưỡng.)</p>
12
<p>=> With flying colours ở đây mang nghĩa là hoàn thành một cách rất thành công.</p>
12
<p>=> With flying colours ở đây mang nghĩa là hoàn thành một cách rất thành công.</p>
13
<h2>Một Số Cách Diễn Đạt Tương Tự Với With Flying Colours</h2>
13
<h2>Một Số Cách Diễn Đạt Tương Tự Với With Flying Colours</h2>
14
<p>Bên cạnh cụm từ with flying colours, bạn cũng có thể sử dụng các cách diễn đạt tương tự để thể hiện sự thành công vượt trội và xuất sắc. </p>
14
<p>Bên cạnh cụm từ with flying colours, bạn cũng có thể sử dụng các cách diễn đạt tương tự để thể hiện sự thành công vượt trội và xuất sắc. </p>
15
<h3><strong>Very Well</strong></h3>
15
<h3><strong>Very Well</strong></h3>
16
<p>Very well cũng có nghĩa là đạt được kết quả tốt. Tuy nhiên, so với with flying colours, cụm từ này mang ý nghĩa trung lập hơn. </p>
16
<p>Very well cũng có nghĩa là đạt được kết quả tốt. Tuy nhiên, so với with flying colours, cụm từ này mang ý nghĩa trung lập hơn. </p>
17
<p><strong>Ví dụ 4:</strong> After months of practice, she passed the piano exam very well and felt proud. (Sau nhiều tháng luyện tập, cô ấy vượt qua kỳ thi piano xuất sắc và cảm thấy tự hào.) </p>
17
<p><strong>Ví dụ 4:</strong> After months of practice, she passed the piano exam very well and felt proud. (Sau nhiều tháng luyện tập, cô ấy vượt qua kỳ thi piano xuất sắc và cảm thấy tự hào.) </p>
18
<h3><strong>Come Out On Top</strong></h3>
18
<h3><strong>Come Out On Top</strong></h3>
19
<p>Come out on top là một thành ngữ có nghĩa là giành chiến thắng hay thành công rực rỡ.</p>
19
<p>Come out on top là một thành ngữ có nghĩa là giành chiến thắng hay thành công rực rỡ.</p>
20
<p><strong>Ví dụ 5:</strong> After months of training, she came out on top in the competition. (Sau nhiều tháng tập luyện, cô ấy đã giành chiến thắng trong cuộc thi.)</p>
20
<p><strong>Ví dụ 5:</strong> After months of training, she came out on top in the competition. (Sau nhiều tháng tập luyện, cô ấy đã giành chiến thắng trong cuộc thi.)</p>
21
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong With Flying Colours</h2>
21
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong With Flying Colours</h2>
22
<p>Như vậy, chúng ta đã hiểu được with flying colours meaning. Tuy nhiên, khi sử dụng thành ngữ này, người học tiếng Anh dễ mắc phải một số lỗi phổ biến. BrightCHAMPS sẽ chỉ ra một số lỗi thường gặp này và cách khắc phục chúng nhé! </p>
22
<p>Như vậy, chúng ta đã hiểu được with flying colours meaning. Tuy nhiên, khi sử dụng thành ngữ này, người học tiếng Anh dễ mắc phải một số lỗi phổ biến. BrightCHAMPS sẽ chỉ ra một số lỗi thường gặp này và cách khắc phục chúng nhé! </p>
23
<h2>Ứng Dụng With Flying Colours Vào Thực Tế</h2>
23
<h2>Ứng Dụng With Flying Colours Vào Thực Tế</h2>
24
<p>Để giúp các bạn hiểu rõ hơn về ứng dụng cụm từ with flying colours trong tiếng Anh, BrightCHAMPS sẽ gợi ý thêm cho bạn về một số ví dụ ứng dụng cụm này vào thực tế. </p>
24
<p>Để giúp các bạn hiểu rõ hơn về ứng dụng cụm từ with flying colours trong tiếng Anh, BrightCHAMPS sẽ gợi ý thêm cho bạn về một số ví dụ ứng dụng cụm này vào thực tế. </p>
25
<h3><strong>Trong Ngữ Cảnh Kỳ Thi, Kiểm Tra</strong></h3>
25
<h3><strong>Trong Ngữ Cảnh Kỳ Thi, Kiểm Tra</strong></h3>
26
<p><strong>Ví dụ 9:</strong> After months of practice, she passed the piano exam with flying colours and felt proud. (Sau nhiều tháng luyện tập, cô ấy vượt qua kỳ thi piano xuất sắc và cảm thấy tự hào.)</p>
26
<p><strong>Ví dụ 9:</strong> After months of practice, she passed the piano exam with flying colours and felt proud. (Sau nhiều tháng luyện tập, cô ấy vượt qua kỳ thi piano xuất sắc và cảm thấy tự hào.)</p>
27
<p><strong>Ví dụ 10: </strong>He completed the training course with flying colours and was immediately offered a promotion. (Anh ấy hoàn thành khoá huấn luyện xuất sắc và lập tức được đề xuất thăng chức.) </p>
27
<p><strong>Ví dụ 10: </strong>He completed the training course with flying colours and was immediately offered a promotion. (Anh ấy hoàn thành khoá huấn luyện xuất sắc và lập tức được đề xuất thăng chức.) </p>
28
<h3><strong>Trong Ngữ Cảnh Sự Kiện, Hoạt Động</strong></h3>
28
<h3><strong>Trong Ngữ Cảnh Sự Kiện, Hoạt Động</strong></h3>
29
<p><strong>Ví dụ 11:</strong> The product launch went off with flying colours and exceeded all our expectations. (Buổi ra mắt sản phẩm diễn ra thành công vang dội và vượt xa mong đợi của chúng tôi.)</p>
29
<p><strong>Ví dụ 11:</strong> The product launch went off with flying colours and exceeded all our expectations. (Buổi ra mắt sản phẩm diễn ra thành công vang dội và vượt xa mong đợi của chúng tôi.)</p>
30
<p><strong>Ví dụ 12: </strong>The charity concert was organized with flying colours and raised more funds than expected. (Buổi hoà nhạc từ thiện được tổ chức thành công rực rỡ và gây quỹ vượt mong đợi.) </p>
30
<p><strong>Ví dụ 12: </strong>The charity concert was organized with flying colours and raised more funds than expected. (Buổi hoà nhạc từ thiện được tổ chức thành công rực rỡ và gây quỹ vượt mong đợi.) </p>
31
<h3><strong>Trong Ngữ Cảnh Học Thuật</strong></h3>
31
<h3><strong>Trong Ngữ Cảnh Học Thuật</strong></h3>
32
<p><strong>Ví dụ 13: </strong>The research paper was completed successfully and met all academic standards. (Bài nghiên cứu đã được hoàn thành thành công và đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn học thuật.)</p>
32
<p><strong>Ví dụ 13: </strong>The research paper was completed successfully and met all academic standards. (Bài nghiên cứu đã được hoàn thành thành công và đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn học thuật.)</p>
33
<p><strong>Ví dụ 14: </strong>She defended her thesis with flying colours and received praise from all the examiners. (Cô ấy bảo vệ luận văn xuất sắc và nhận được lời khen từ tất cả giám khảo.)</p>
33
<p><strong>Ví dụ 14: </strong>She defended her thesis with flying colours and received praise from all the examiners. (Cô ấy bảo vệ luận văn xuất sắc và nhận được lời khen từ tất cả giám khảo.)</p>
34
<h3>Question 1</h3>
34
<h3>Question 1</h3>
35
<p>Bài Tập 1: Chọn Đáp Án Đúng</p>
35
<p>Bài Tập 1: Chọn Đáp Án Đúng</p>
36
<p>Okay, lets begin</p>
36
<p>Okay, lets begin</p>
37
<p>1. She studied hard for months and finally passed the entrance exam __________. A. in flying colours B. with flying colours C. by flying colours D. through flying colours</p>
37
<p>1. She studied hard for months and finally passed the entrance exam __________. A. in flying colours B. with flying colours C. by flying colours D. through flying colours</p>
38
<p>2. Despite the tough interview, he managed to succeed __________. A. with flying colours B. on flying colours C. under flying colours D. off flying colours</p>
38
<p>2. Despite the tough interview, he managed to succeed __________. A. with flying colours B. on flying colours C. under flying colours D. off flying colours</p>
39
<p>3. John didn't just finish the race, he crossed the finish line ________ and became the champion. A. with flying colours B. in flying colour C. with flying color D. in flying colouring</p>
39
<p>3. John didn't just finish the race, he crossed the finish line ________ and became the champion. A. with flying colours B. in flying colour C. with flying color D. in flying colouring</p>
40
<h3>Explanation</h3>
40
<h3>Explanation</h3>
41
<ol><li>B. with flying colours → Cô ấy đã học hành chăm chỉ suốt nhiều tháng và cuối cùng đã vượt qua kỳ thi đầu vào một cách xuất sắc.</li>
41
<ol><li>B. with flying colours → Cô ấy đã học hành chăm chỉ suốt nhiều tháng và cuối cùng đã vượt qua kỳ thi đầu vào một cách xuất sắc.</li>
42
<li>A with flying colours → Dù cuộc phỏng vấn rất khó, anh ấy vẫn thành công một cách xuất sắc.</li>
42
<li>A with flying colours → Dù cuộc phỏng vấn rất khó, anh ấy vẫn thành công một cách xuất sắc.</li>
43
<li>A. with flying colours → John không chỉ hoàn thành cuộc đua, anh ấy đã vượt qua vạch đích với thành tích xuất sắc và trở thành nhà vô địch. </li>
43
<li>A. with flying colours → John không chỉ hoàn thành cuộc đua, anh ấy đã vượt qua vạch đích với thành tích xuất sắc và trở thành nhà vô địch. </li>
44
</ol><p>Well explained 👍</p>
44
</ol><p>Well explained 👍</p>
45
<h3>Question 2</h3>
45
<h3>Question 2</h3>
46
<p>Bài Tập 2: Điền Vào Chỗ Trống Các Câu Dưới Đây</p>
46
<p>Bài Tập 2: Điền Vào Chỗ Trống Các Câu Dưới Đây</p>
47
<p>Okay, lets begin</p>
47
<p>Okay, lets begin</p>
48
<ol><li>After months of training, she completed the marathon __________________.</li>
48
<ol><li>After months of training, she completed the marathon __________________.</li>
49
<li>He passed all his final exams __________________ and got a scholarship to study abroad.</li>
49
<li>He passed all his final exams __________________ and got a scholarship to study abroad.</li>
50
<li>After weeks of preparation, she passed the exam ________ and impressed everyone with her knowledge. </li>
50
<li>After weeks of preparation, she passed the exam ________ and impressed everyone with her knowledge. </li>
51
</ol><h3>Explanation</h3>
51
</ol><h3>Explanation</h3>
52
<ol><li>with flying colours → Sau nhiều tháng luyện tập, cô ấy đã hoàn thành cuộc thi marathon một cách xuất sắc.</li>
52
<ol><li>with flying colours → Sau nhiều tháng luyện tập, cô ấy đã hoàn thành cuộc thi marathon một cách xuất sắc.</li>
53
<li>with flying colours → Anh ấy đã vượt qua tất cả các kỳ thi cuối kỳ một cách xuất sắc và giành được học bổng du học.</li>
53
<li>with flying colours → Anh ấy đã vượt qua tất cả các kỳ thi cuối kỳ một cách xuất sắc và giành được học bổng du học.</li>
54
<li>with flying colours → Sau vài tuần chuẩn bị, cô ấy đã vượt qua kỳ thi một cách xuất sắc và gây ấn tượng với mọi người bởi kiến thức của mình. </li>
54
<li>with flying colours → Sau vài tuần chuẩn bị, cô ấy đã vượt qua kỳ thi một cách xuất sắc và gây ấn tượng với mọi người bởi kiến thức của mình. </li>
55
</ol><p>Well explained 👍</p>
55
</ol><p>Well explained 👍</p>
56
<h3>Question 3</h3>
56
<h3>Question 3</h3>
57
<p>Bài Tập 3: Sửa Lỗi Sai Các Câu Dưới Đây</p>
57
<p>Bài Tập 3: Sửa Lỗi Sai Các Câu Dưới Đây</p>
58
<p>Okay, lets begin</p>
58
<p>Okay, lets begin</p>
59
<ol><li>She passed her driving test with fly colours after only two weeks of practice.</li>
59
<ol><li>She passed her driving test with fly colours after only two weeks of practice.</li>
60
<li>He completed the course with flying color and received a certificate of excellence. </li>
60
<li>He completed the course with flying color and received a certificate of excellence. </li>
61
</ol><h3>Explanation</h3>
61
</ol><h3>Explanation</h3>
62
<ol><li>She passed her driving test with flying colours after only two weeks of practice. (Cụm đúng là with flying colours)</li>
62
<ol><li>She passed her driving test with flying colours after only two weeks of practice. (Cụm đúng là with flying colours)</li>
63
<li>He completed the course with flying colours and received a certificate of excellence. (“color” phải ở dạng số nhiều là “colours” - cách viết theo chuẩn Anh-Anh.) </li>
63
<li>He completed the course with flying colours and received a certificate of excellence. (“color” phải ở dạng số nhiều là “colours” - cách viết theo chuẩn Anh-Anh.) </li>
64
</ol><p>Well explained 👍</p>
64
</ol><p>Well explained 👍</p>
65
<h2>Kết Luận</h2>
65
<h2>Kết Luận</h2>
66
<p>Thành ngữ with flying colours diễn tả sự thành công xuất sắc, vượt trội và vượt mức kỳ vọng trong một việc gì đó. Hiểu và sử dụng thành thạo cấu trúc này giúp bạn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên và chính xác hơn. Tiếp tục khám phá các bài viết thú vị khác để cải thiện khả năng tiếng Anh thông qua các khóa học tại BrightCHAMPS nhé! </p>
66
<p>Thành ngữ with flying colours diễn tả sự thành công xuất sắc, vượt trội và vượt mức kỳ vọng trong một việc gì đó. Hiểu và sử dụng thành thạo cấu trúc này giúp bạn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên và chính xác hơn. Tiếp tục khám phá các bài viết thú vị khác để cải thiện khả năng tiếng Anh thông qua các khóa học tại BrightCHAMPS nhé! </p>
67
<h2>FAQs Về With Flying Colours</h2>
67
<h2>FAQs Về With Flying Colours</h2>
68
<h3>1.Có thể dùng cụm with flying colours trong văn viết học thuật không?</h3>
68
<h3>1.Có thể dùng cụm with flying colours trong văn viết học thuật không?</h3>
69
<p>Không nên dùng trong văn học thuật nghiêm túc; cụm này phù hợp với văn nói hoặc văn phong thân mật. </p>
69
<p>Không nên dùng trong văn học thuật nghiêm túc; cụm này phù hợp với văn nói hoặc văn phong thân mật. </p>
70
<h3>2.Có thể dùng với cấu trúc bị động không?</h3>
70
<h3>2.Có thể dùng với cấu trúc bị động không?</h3>
71
<p>Cụm này hiếm khi được sử dụng ở cấu trúc bị động, trừ cấu trúc bị động kết hợp </p>
71
<p>Cụm này hiếm khi được sử dụng ở cấu trúc bị động, trừ cấu trúc bị động kết hợp </p>
72
<h3>3.With flying colours có dùng được trong văn nói trang trọng không?</h3>
72
<h3>3.With flying colours có dùng được trong văn nói trang trọng không?</h3>
73
<p>"Play on words" có thể dùng trong tiêu đề bài viết để giúp tiêu đề trở nên thu hút, sáng tạo hơn. </p>
73
<p>"Play on words" có thể dùng trong tiêu đề bài viết để giúp tiêu đề trở nên thu hút, sáng tạo hơn. </p>
74
<h3>4.Cụm with flying colours có thể đứng ở đầu câu không?</h3>
74
<h3>4.Cụm with flying colours có thể đứng ở đầu câu không?</h3>
75
<p>Cụm “with flying colours” thường được đặt ở cuối hoặc gần cuối câu để nhấn mạnh kết quả đạt được. Việc đặt ở đầu câu là không phổ biến và có thể khiến câu thiếu tự nhiên. </p>
75
<p>Cụm “with flying colours” thường được đặt ở cuối hoặc gần cuối câu để nhấn mạnh kết quả đạt được. Việc đặt ở đầu câu là không phổ biến và có thể khiến câu thiếu tự nhiên. </p>
76
<h3>5.Cách viết đúng: “with flying colour” hay “with flying colours”?</h3>
76
<h3>5.Cách viết đúng: “with flying colour” hay “with flying colours”?</h3>
77
<p>Cách viết đúng là “with flying colours” - có s ở cuối từ “colours”. Viết “with flying colour” là sai ngữ pháp và không đúng theo cách dùng phổ biến trong tiếng Anh. </p>
77
<p>Cách viết đúng là “with flying colours” - có s ở cuối từ “colours”. Viết “with flying colour” là sai ngữ pháp và không đúng theo cách dùng phổ biến trong tiếng Anh. </p>
78
<h2>Chú Thích Quan Trọng</h2>
78
<h2>Chú Thích Quan Trọng</h2>
79
<p>Sau khi hoàn thành bài học về thành ngữ with flying colours, BrightCHAMPS sẽ tóm tắt một số điểm quan trọng dưới đây để bạn dễ dàng ôn tập.</p>
79
<p>Sau khi hoàn thành bài học về thành ngữ with flying colours, BrightCHAMPS sẽ tóm tắt một số điểm quan trọng dưới đây để bạn dễ dàng ôn tập.</p>
80
<p>With flying colours là một cụm danh từ phổ biến trong tiếng Anh, có nghĩa là sự thành công vang dội trong một việc gì đó. Đây là cụm từ bắt nguồn từ hải quân Anh thời xưa, khi trở về từ trận chiến mà vẫn treo cờ (flying colours) tức là họ đã chiến thắng vang dội.</p>
80
<p>With flying colours là một cụm danh từ phổ biến trong tiếng Anh, có nghĩa là sự thành công vang dội trong một việc gì đó. Đây là cụm từ bắt nguồn từ hải quân Anh thời xưa, khi trở về từ trận chiến mà vẫn treo cờ (flying colours) tức là họ đã chiến thắng vang dội.</p>
81
Một số từ đồng nghĩa với with flying colours là “very well”..<h2>Explore More english-vocabulary</h2>
81
Một số từ đồng nghĩa với with flying colours là “very well”..<h2>Explore More english-vocabulary</h2>
82
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
82
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
83
<h3>About the Author</h3>
83
<h3>About the Author</h3>
84
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
84
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
85
<h3>Fun Fact</h3>
85
<h3>Fun Fact</h3>
86
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
86
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>