0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Mặc dù cả ba từ include contain và consist of đều có nghĩa liên là "bao gồm", nhưng cách sử dụng của từng từ lại không giống nhau. Dưới đây là cách phân biệt include contain và consist of trong câu:</p>
1
<p>Mặc dù cả ba từ include contain và consist of đều có nghĩa liên là "bao gồm", nhưng cách sử dụng của từng từ lại không giống nhau. Dưới đây là cách phân biệt include contain và consist of trong câu:</p>
2
<ul><li>Sự Khác Nhau Về Ngữ Nghĩa</li>
2
<ul><li>Sự Khác Nhau Về Ngữ Nghĩa</li>
3
</ul><p>Mặc dù phân biệt include contain và consist of đều dùng để chỉ sự bao gồm, nhưng mỗi từ lại mang sắc thái ý nghĩa khác nhau: </p>
3
</ul><p>Mặc dù phân biệt include contain và consist of đều dùng để chỉ sự bao gồm, nhưng mỗi từ lại mang sắc thái ý nghĩa khác nhau: </p>
4
<p>- Include: Dùng khi muốn nhắn tới một số thành phần tiêu biểu của tổng thể, nhưng không nhất thiết phải liệt kê đầy đủ tất cả các phần trong đó</p>
4
<p>- Include: Dùng khi muốn nhắn tới một số thành phần tiêu biểu của tổng thể, nhưng không nhất thiết phải liệt kê đầy đủ tất cả các phần trong đó</p>
5
<p>- Contain: Nhấn mạnh một vật có chứa đựng một thứ gì đó bên trong, đầy đủ hơn so với include.</p>
5
<p>- Contain: Nhấn mạnh một vật có chứa đựng một thứ gì đó bên trong, đầy đủ hơn so với include.</p>
6
<p>- Consist of: Chỉ ra tất cả các thành phần cấu thành nên một tổng thể, luôn đi kèm với of và không thể bỏ bớt thành phần nào.</p>
6
<p>- Consist of: Chỉ ra tất cả các thành phần cấu thành nên một tổng thể, luôn đi kèm với of và không thể bỏ bớt thành phần nào.</p>
7
<p>Ví dụ 6: The course includes grammar, writing, and speaking practice. (Khóa học bao gồm ngữ pháp, viết và luyện nói - có thể còn những phần khác chưa được nhắc đến.)</p>
7
<p>Ví dụ 6: The course includes grammar, writing, and speaking practice. (Khóa học bao gồm ngữ pháp, viết và luyện nói - có thể còn những phần khác chưa được nhắc đến.)</p>
8
<p>Ví dụ 7: This product contains natural ingredients and no artificial additives. (Sản phẩm này chứa thành phần tự nhiên và không có phụ gia nhân tạo - tất cả các thành phần có mặt bên trong sản phẩm.)</p>
8
<p>Ví dụ 7: This product contains natural ingredients and no artificial additives. (Sản phẩm này chứa thành phần tự nhiên và không có phụ gia nhân tạo - tất cả các thành phần có mặt bên trong sản phẩm.)</p>
9
<p>Ví dụ 8: The team consists of five experts in different fields. (Nhóm bao gồm năm chuyên gia trong các lĩnh vực khác nhau - không có ai khác ngoài năm người này.)</p>
9
<p>Ví dụ 8: The team consists of five experts in different fields. (Nhóm bao gồm năm chuyên gia trong các lĩnh vực khác nhau - không có ai khác ngoài năm người này.)</p>
10
<ul><li>Sự Khác Nhau Về Cấu Trúc Và Cách Sử Dụng</li>
10
<ul><li>Sự Khác Nhau Về Cấu Trúc Và Cách Sử Dụng</li>
11
</ul><p>Ba từ phân biệt include contain và consist of có cách dùng khác nhau trong câu, đặc biệt là về cấu trúc đi kèm: </p>
11
</ul><p>Ba từ phân biệt include contain và consist of có cách dùng khác nhau trong câu, đặc biệt là về cấu trúc đi kèm: </p>
12
<p>Động từ</p>
12
<p>Động từ</p>
13
<p>Ý nghĩa</p>
13
<p>Ý nghĩa</p>
14
<p>Tính đầy đủ</p>
14
<p>Tính đầy đủ</p>
15
<p>Ngữ cảnh sử dụng</p>
15
<p>Ngữ cảnh sử dụng</p>
16
<p>Include</p>
16
<p>Include</p>
17
<p>Chỉ đề cập một số thành phần, không cần đầy đủ</p>
17
<p>Chỉ đề cập một số thành phần, không cần đầy đủ</p>
18
<p>Một phần</p>
18
<p>Một phần</p>
19
<p>Khi muốn đưa ra một vài ví dụ tiêu biểu trong tổng thể</p>
19
<p>Khi muốn đưa ra một vài ví dụ tiêu biểu trong tổng thể</p>
20
<p>Contain</p>
20
<p>Contain</p>
21
<p>Nhấn mạnh sự chứa đựng bên trong một vật, mang tính đầy đủ</p>
21
<p>Nhấn mạnh sự chứa đựng bên trong một vật, mang tính đầy đủ</p>
22
<p>Đầy đủ</p>
22
<p>Đầy đủ</p>
23
<p>Khi nói về một vật có chứa một thứ gì đó bên trong (vật lý hoặc trừu tượng)</p>
23
<p>Khi nói về một vật có chứa một thứ gì đó bên trong (vật lý hoặc trừu tượng)</p>
24
<p>Consist of</p>
24
<p>Consist of</p>
25
<p>Gồm tất cả các thành phần tạo nên một vật</p>
25
<p>Gồm tất cả các thành phần tạo nên một vật</p>
26
<p>Đầy đủ</p>
26
<p>Đầy đủ</p>
27
<p>Khi liệt kê tất cả các thành phần của một tổng thể</p>
27
<p>Khi liệt kê tất cả các thành phần của một tổng thể</p>
28
<p>Ví dụ 9: This book includes exercises and case studies.</p>
28
<p>Ví dụ 9: This book includes exercises and case studies.</p>
29
<p>(Cuốn sách này bao gồm bài tập và nghiên cứu tình huống) </p>
29
<p>(Cuốn sách này bao gồm bài tập và nghiên cứu tình huống) </p>
30
<p>→ Có thể còn nội dung khác không được nhắc đến.</p>
30
<p>→ Có thể còn nội dung khác không được nhắc đến.</p>
31
<p>Ví dụ 10: This book contains 300 pages of useful information.</p>
31
<p>Ví dụ 10: This book contains 300 pages of useful information.</p>
32
<p>(Cuốn sách này chứa 300 trang thông tin hữu ích)</p>
32
<p>(Cuốn sách này chứa 300 trang thông tin hữu ích)</p>
33
<p>→ Nhấn mạnh nội dung có sẵn trong sách.</p>
33
<p>→ Nhấn mạnh nội dung có sẵn trong sách.</p>
34
<p>Ví dụ 11: This book consists of 10 chapters.</p>
34
<p>Ví dụ 11: This book consists of 10 chapters.</p>
35
<p>(Cuốn sách này gồm 10 chương)</p>
35
<p>(Cuốn sách này gồm 10 chương)</p>
36
<p>→ Không có chương nào khác ngoài 10 chương này. </p>
36
<p>→ Không có chương nào khác ngoài 10 chương này. </p>
37
37