HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>139 Learners</p>
1 + <p>149 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>17 tháng 9, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>17 tháng 9, 2025</strong></p>
3 <p>Từ vựng tiếng Anh ngành sinh học được sử dụng phổ biến trong đời sống hàng ngày. Vậy làm thế nào để sử dụng từ vựng chuyên ngành sinh học một cách chính xác? Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu nhé!</p>
3 <p>Từ vựng tiếng Anh ngành sinh học được sử dụng phổ biến trong đời sống hàng ngày. Vậy làm thế nào để sử dụng từ vựng chuyên ngành sinh học một cách chính xác? Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu nhé!</p>
4 <h2>Tiếng Anh Chuyên Ngành Sinh Học Là Gì?</h2>
4 <h2>Tiếng Anh Chuyên Ngành Sinh Học Là Gì?</h2>
5 <p>Từ vựng chuyên ngành sinh học (Biology Vocabulary) là những thuật ngữ, từ chuyên ngành được sử dụng trong lĩnh vực sinh học. </p>
5 <p>Từ vựng chuyên ngành sinh học (Biology Vocabulary) là những thuật ngữ, từ chuyên ngành được sử dụng trong lĩnh vực sinh học. </p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong>The mitochondria generate adenosine triphosphate, providing energy for essential cellular functions and metabolic activities. (Ty thể tạo ra adenosine triphosphate, cung cấp năng lượng cho các chức năng tế bào và hoạt động trao đổi chất thiết yếu.)</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong>The mitochondria generate adenosine triphosphate, providing energy for essential cellular functions and metabolic activities. (Ty thể tạo ra adenosine triphosphate, cung cấp năng lượng cho các chức năng tế bào và hoạt động trao đổi chất thiết yếu.)</p>
7 <h2>Từ Vựng Tiếng Anh Về Chuyên Ngành Sinh Học</h2>
7 <h2>Từ Vựng Tiếng Anh Về Chuyên Ngành Sinh Học</h2>
8 <p>Dưới đây là một số từ vựng chuyên ngành sinh học được phân chia thành các chủ đề nhỏ để bạn dễ dàng tìm hiểu và ghi nhớ. </p>
8 <p>Dưới đây là một số từ vựng chuyên ngành sinh học được phân chia thành các chủ đề nhỏ để bạn dễ dàng tìm hiểu và ghi nhớ. </p>
9 <p><strong>Chủ đề</strong></p>
9 <p><strong>Chủ đề</strong></p>
10 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
10 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
11 <p><strong>Từ loại</strong></p>
11 <p><strong>Từ loại</strong></p>
12 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
12 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
13 <p><strong>Nghĩa tiếng Việt</strong></p>
13 <p><strong>Nghĩa tiếng Việt</strong></p>
14 <p><strong>Sinh học tế bào (Cell Biology)</strong></p>
14 <p><strong>Sinh học tế bào (Cell Biology)</strong></p>
15 <p>Nucleus</p>
15 <p>Nucleus</p>
16 <p>Noun</p>
16 <p>Noun</p>
17 <p>/ˈnjuːkliəs/</p>
17 <p>/ˈnjuːkliəs/</p>
18 <p>Nhân tế bào</p>
18 <p>Nhân tế bào</p>
19 <p>Cytoplasm</p>
19 <p>Cytoplasm</p>
20 <p>Noun</p>
20 <p>Noun</p>
21 <p>/ˈsaɪtəplæzəm/</p>
21 <p>/ˈsaɪtəplæzəm/</p>
22 <p>Tế bào chất</p>
22 <p>Tế bào chất</p>
23 <p>Cell membrane</p>
23 <p>Cell membrane</p>
24 <p>Noun</p>
24 <p>Noun</p>
25 <p>/sel ˈmembreɪn/</p>
25 <p>/sel ˈmembreɪn/</p>
26 <p>Màng tế bào</p>
26 <p>Màng tế bào</p>
27 <p>Organelle</p>
27 <p>Organelle</p>
28 <p>Noun</p>
28 <p>Noun</p>
29 <p>/ˌɔːɡəˈnel/</p>
29 <p>/ˌɔːɡəˈnel/</p>
30 <p>Bào quan</p>
30 <p>Bào quan</p>
31 <p><strong>Di truyền học (Genetics)</strong></p>
31 <p><strong>Di truyền học (Genetics)</strong></p>
32 <p>DNA (Deoxyribonucleic acid)</p>
32 <p>DNA (Deoxyribonucleic acid)</p>
33 <p>Noun</p>
33 <p>Noun</p>
34 <p>/ˌdiːˌɒksiˌraɪbəʊnjuːˈkliːɪk ˈæsɪd/</p>
34 <p>/ˌdiːˌɒksiˌraɪbəʊnjuːˈkliːɪk ˈæsɪd/</p>
35 <p>ADN</p>
35 <p>ADN</p>
36 <p>RNA (Ribonucleic acid)</p>
36 <p>RNA (Ribonucleic acid)</p>
37 <p>Noun</p>
37 <p>Noun</p>
38 <p>/ˌraɪbəʊnjuːˈkliːɪk ˈæsɪd/</p>
38 <p>/ˌraɪbəʊnjuːˈkliːɪk ˈæsɪd/</p>
39 <p>ARN</p>
39 <p>ARN</p>
40 <p>Gene</p>
40 <p>Gene</p>
41 <p>Noun</p>
41 <p>Noun</p>
42 <p>/dʒiːn/</p>
42 <p>/dʒiːn/</p>
43 <p>Gen</p>
43 <p>Gen</p>
44 <p>Heredity</p>
44 <p>Heredity</p>
45 <p>Noun</p>
45 <p>Noun</p>
46 <p>/həˈredəti/</p>
46 <p>/həˈredəti/</p>
47 <p>Di truyền</p>
47 <p>Di truyền</p>
48 <p>Mutation </p>
48 <p>Mutation </p>
49 <p>Noun</p>
49 <p>Noun</p>
50 <p>/mjuːˈteɪʃən/</p>
50 <p>/mjuːˈteɪʃən/</p>
51 <p>Đột biến</p>
51 <p>Đột biến</p>
52 <p><strong>Sinh học thực vật (Botany)</strong></p>
52 <p><strong>Sinh học thực vật (Botany)</strong></p>
53 <p>Photosynthesis</p>
53 <p>Photosynthesis</p>
54 <p>Noun</p>
54 <p>Noun</p>
55 <p>/ˌfəʊtəʊˈsɪnθəsɪs/</p>
55 <p>/ˌfəʊtəʊˈsɪnθəsɪs/</p>
56 <p>Quang hợp</p>
56 <p>Quang hợp</p>
57 <p>Pollination</p>
57 <p>Pollination</p>
58 <p>Noun</p>
58 <p>Noun</p>
59 <p>/ˌpɒləˈneɪʃən/</p>
59 <p>/ˌpɒləˈneɪʃən/</p>
60 <p>Thụ phấn</p>
60 <p>Thụ phấn</p>
61 <p>Germination</p>
61 <p>Germination</p>
62 <p>Noun</p>
62 <p>Noun</p>
63 <p>/ˌdʒɜːmɪˈneɪʃən/</p>
63 <p>/ˌdʒɜːmɪˈneɪʃən/</p>
64 <p>Nảy mầm</p>
64 <p>Nảy mầm</p>
65 <p>Chlorophyll</p>
65 <p>Chlorophyll</p>
66 <p>Noun</p>
66 <p>Noun</p>
67 <p>/ˈklɒrəfɪl/</p>
67 <p>/ˈklɒrəfɪl/</p>
68 <p>Diệp lục</p>
68 <p>Diệp lục</p>
69 <p><strong>Ví dụ 2:</strong>Natural selection favors organisms with advantageous genetic mutations, increasing their chances of survival and reproduction. (Chọn lọc tự nhiên ưu tiên những sinh vật có đột biến di truyền có lợi, giúp chúng tăng khả năng sống sót và sinh sản.) </p>
69 <p><strong>Ví dụ 2:</strong>Natural selection favors organisms with advantageous genetic mutations, increasing their chances of survival and reproduction. (Chọn lọc tự nhiên ưu tiên những sinh vật có đột biến di truyền có lợi, giúp chúng tăng khả năng sống sót và sinh sản.) </p>
70 <h2>Một Số Thuật Ngữ Quan Trọng Trong Từ Vựng Chuyên Ngành Sinh Học</h2>
70 <h2>Một Số Thuật Ngữ Quan Trọng Trong Từ Vựng Chuyên Ngành Sinh Học</h2>
71 <p>Trong chủ đề từ vựng chuyên ngành sinh học, người học cần nắm vững một số thuật ngữ quan trọng để có thể sử dụng tiếng Anh một cách thành thạo. Dưới đây là một số thuật ngữ thông dụng và có tính ứng dụng cao của từ vựng sinh học mà bạn cần ghi nhớ. </p>
71 <p>Trong chủ đề từ vựng chuyên ngành sinh học, người học cần nắm vững một số thuật ngữ quan trọng để có thể sử dụng tiếng Anh một cách thành thạo. Dưới đây là một số thuật ngữ thông dụng và có tính ứng dụng cao của từ vựng sinh học mà bạn cần ghi nhớ. </p>
72 <h3><strong>Giải Phẫu Và Sinh Lý Học</strong> </h3>
72 <h3><strong>Giải Phẫu Và Sinh Lý Học</strong> </h3>
73 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
73 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
74 <p><strong>Từ loại</strong></p>
74 <p><strong>Từ loại</strong></p>
75 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
75 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
76 <p><strong>Nghĩa tiếng Việt</strong></p>
76 <p><strong>Nghĩa tiếng Việt</strong></p>
77 <p>Cardiovascular</p>
77 <p>Cardiovascular</p>
78 <p>Noun</p>
78 <p>Noun</p>
79 <p>/ˌkɑːdiəʊˈvæskjələ(r)/</p>
79 <p>/ˌkɑːdiəʊˈvæskjələ(r)/</p>
80 <p>liên quan đến tim mạch (tim và mạch máu)</p>
80 <p>liên quan đến tim mạch (tim và mạch máu)</p>
81 <p>Digestive</p>
81 <p>Digestive</p>
82 <p>Noun</p>
82 <p>Noun</p>
83 <p>/daɪˈdʒestɪv/ hoặc /dɪˈdʒestɪv/</p>
83 <p>/daɪˈdʒestɪv/ hoặc /dɪˈdʒestɪv/</p>
84 <p>liên quan đến tiêu hóa, thúc đẩy tiêu hóa</p>
84 <p>liên quan đến tiêu hóa, thúc đẩy tiêu hóa</p>
85 <p>Nervous</p>
85 <p>Nervous</p>
86 <p>Noun</p>
86 <p>Noun</p>
87 <p>/ˈnɜːvəs/</p>
87 <p>/ˈnɜːvəs/</p>
88 <p>liên quan đến thần kinh</p>
88 <p>liên quan đến thần kinh</p>
89 <p>Skeletal</p>
89 <p>Skeletal</p>
90 <p>Noun</p>
90 <p>Noun</p>
91 <p>/ˈskelətl/</p>
91 <p>/ˈskelətl/</p>
92 <p>thuộc bộ xương hoặc từ mô tả cái gì đó có dạng rất cơ bản</p>
92 <p>thuộc bộ xương hoặc từ mô tả cái gì đó có dạng rất cơ bản</p>
93 <p>Respiratory</p>
93 <p>Respiratory</p>
94 <p>Noun</p>
94 <p>Noun</p>
95 <p>/rəˈspɪrətri/ hoặc /ˈrespərətri/</p>
95 <p>/rəˈspɪrətri/ hoặc /ˈrespərətri/</p>
96 <p>liên quan đến hô hấp</p>
96 <p>liên quan đến hô hấp</p>
97 <h3><strong>Di Truyền Học Và Tiến Hóa</strong> </h3>
97 <h3><strong>Di Truyền Học Và Tiến Hóa</strong> </h3>
98 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
98 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
99 <p><strong>Từ loại</strong></p>
99 <p><strong>Từ loại</strong></p>
100 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
100 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
101 <p><strong>Nghĩa tiếng Việt</strong></p>
101 <p><strong>Nghĩa tiếng Việt</strong></p>
102 <p>Chromosome</p>
102 <p>Chromosome</p>
103 <p>Noun</p>
103 <p>Noun</p>
104 <p>/ˈkrəʊməsəʊm/</p>
104 <p>/ˈkrəʊməsəʊm/</p>
105 <p>nhiễm sắc thể</p>
105 <p>nhiễm sắc thể</p>
106 <p>DNA</p>
106 <p>DNA</p>
107 <p>Noun</p>
107 <p>Noun</p>
108 <p>/ˌdiː en ˈeɪ/</p>
108 <p>/ˌdiː en ˈeɪ/</p>
109 <p>phân tử DNA - phân tử mang thông tin di truyền</p>
109 <p>phân tử DNA - phân tử mang thông tin di truyền</p>
110 <p>Mutation</p>
110 <p>Mutation</p>
111 <p>Noun</p>
111 <p>Noun</p>
112 <p>/mjuːˈteɪʃn/</p>
112 <p>/mjuːˈteɪʃn/</p>
113 <p>sự đột biến sinh học</p>
113 <p>sự đột biến sinh học</p>
114 <p>Species</p>
114 <p>Species</p>
115 <p>Noun</p>
115 <p>Noun</p>
116 <p>/ˈspiːʃiːz/</p>
116 <p>/ˈspiːʃiːz/</p>
117 <p>loài, giống loài</p>
117 <p>loài, giống loài</p>
118 <p>Taxonomy</p>
118 <p>Taxonomy</p>
119 <p>Noun</p>
119 <p>Noun</p>
120 <p>/tækˈsɒnəmi/</p>
120 <p>/tækˈsɒnəmi/</p>
121 <p>phân loại học</p>
121 <p>phân loại học</p>
122 <h3><strong>Sinh Thái Học Và Khoa Học Môi Trường</strong> </h3>
122 <h3><strong>Sinh Thái Học Và Khoa Học Môi Trường</strong> </h3>
123 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
123 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
124 <p><strong>Từ loại</strong></p>
124 <p><strong>Từ loại</strong></p>
125 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
125 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
126 <p><strong>Nghĩa tiếng Việt</strong></p>
126 <p><strong>Nghĩa tiếng Việt</strong></p>
127 <p>Ecosystem</p>
127 <p>Ecosystem</p>
128 <p>Noun</p>
128 <p>Noun</p>
129 <p>/ˈiːkəʊsɪstəm/</p>
129 <p>/ˈiːkəʊsɪstəm/</p>
130 <p>cấu thành từ gốc eco và systema</p>
130 <p>cấu thành từ gốc eco và systema</p>
131 <p>Habitat</p>
131 <p>Habitat</p>
132 <p>Noun</p>
132 <p>Noun</p>
133 <p>/ˈhæbɪtæt/</p>
133 <p>/ˈhæbɪtæt/</p>
134 <p>môi trường sống (cho động vật và cây cối)</p>
134 <p>môi trường sống (cho động vật và cây cối)</p>
135 <p>Photosynthesis</p>
135 <p>Photosynthesis</p>
136 <p>Noun</p>
136 <p>Noun</p>
137 <p>/ˌfəʊtəʊˈsɪnθəsɪs/</p>
137 <p>/ˌfəʊtəʊˈsɪnθəsɪs/</p>
138 <p>quang hợp</p>
138 <p>quang hợp</p>
139 <p>Sustainability</p>
139 <p>Sustainability</p>
140 <p>Noun</p>
140 <p>Noun</p>
141 <p>/səˌsteɪnəˈbɪləti/</p>
141 <p>/səˌsteɪnəˈbɪləti/</p>
142 <p>khả năng các hệ thống sinh học duy trì được sự đa dạng giống loài và sinh sôi theo thời gian</p>
142 <p>khả năng các hệ thống sinh học duy trì được sự đa dạng giống loài và sinh sôi theo thời gian</p>
143 <p>Biodiversity</p>
143 <p>Biodiversity</p>
144 <p>Noun</p>
144 <p>Noun</p>
145 <p>/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/</p>
145 <p>/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/</p>
146 <p>sự đa dạng sinh học</p>
146 <p>sự đa dạng sinh học</p>
147 <p><strong>Ví dụ 3:</strong>Viruses are not considered living organisms because they cannot reproduce without a host. (Virus không được xem là sinh vật sống vì chúng không thể sinh sản nếu không có vật chủ).</p>
147 <p><strong>Ví dụ 3:</strong>Viruses are not considered living organisms because they cannot reproduce without a host. (Virus không được xem là sinh vật sống vì chúng không thể sinh sản nếu không có vật chủ).</p>
148 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Từ Vựng Chuyên Ngành Sinh Học</h2>
148 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Từ Vựng Chuyên Ngành Sinh Học</h2>
149 <p>Khi sử dụng các từ vựng chuyên ngành sinh học, người học tiếng Anh dễ mắc phải một số lỗi phổ biến. BrightCHAMPS sẽ chỉ ra những lỗi thường gặp và cách khắc phục chúng nhé! </p>
149 <p>Khi sử dụng các từ vựng chuyên ngành sinh học, người học tiếng Anh dễ mắc phải một số lỗi phổ biến. BrightCHAMPS sẽ chỉ ra những lỗi thường gặp và cách khắc phục chúng nhé! </p>
150 <h2>Một Số Mẫu Câu Thường Gặp Từ Vựng Chuyên Ngành Sinh Học</h2>
150 <h2>Một Số Mẫu Câu Thường Gặp Từ Vựng Chuyên Ngành Sinh Học</h2>
151 <p>Để giúp các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng các từ vựng chuyên ngành sinh học, BrightCHAMPS sẽ gợi ý thêm cho bạn về một số mẫu câu thường gặp của chủ đề này dưới đây: </p>
151 <p>Để giúp các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng các từ vựng chuyên ngành sinh học, BrightCHAMPS sẽ gợi ý thêm cho bạn về một số mẫu câu thường gặp của chủ đề này dưới đây: </p>
152 <p><strong>Ví dụ 7:</strong>The nucleus plays a central role in regulating cellular activities and storing genetic material. (Nhân tế bào đóng vai trò trung tâm trong việc điều hòa hoạt động tế bào và lưu trữ vật chất di truyền.) </p>
152 <p><strong>Ví dụ 7:</strong>The nucleus plays a central role in regulating cellular activities and storing genetic material. (Nhân tế bào đóng vai trò trung tâm trong việc điều hòa hoạt động tế bào và lưu trữ vật chất di truyền.) </p>
153 <p><strong>Ví dụ 8:</strong>Environmental factors can influence gene expression, leading to phenotypic variation among individuals. (Các yếu tố môi trường có thể ảnh hưởng đến biểu hiện gen, dẫn đến sự đa dạng về kiểu hình giữa các cá thể.) </p>
153 <p><strong>Ví dụ 8:</strong>Environmental factors can influence gene expression, leading to phenotypic variation among individuals. (Các yếu tố môi trường có thể ảnh hưởng đến biểu hiện gen, dẫn đến sự đa dạng về kiểu hình giữa các cá thể.) </p>
154 <p><strong>Ví dụ 9:</strong>DNA is like a recipe book that tells your body how to grow and function. (ADN giống như một cuốn sách công thức hướng dẫn cơ thể bạn cách phát triển và hoạt động.) </p>
154 <p><strong>Ví dụ 9:</strong>DNA is like a recipe book that tells your body how to grow and function. (ADN giống như một cuốn sách công thức hướng dẫn cơ thể bạn cách phát triển và hoạt động.) </p>
155 <p><strong>Ví dụ 10:</strong>Some bacteria multiply so fast that you can’t see them, but they’re everywhere! (Một số vi khuẩn sinh sôi nhanh đến mức bạn không thể nhìn thấy, nhưng chúng có mặt ở khắp nơi!) </p>
155 <p><strong>Ví dụ 10:</strong>Some bacteria multiply so fast that you can’t see them, but they’re everywhere! (Một số vi khuẩn sinh sôi nhanh đến mức bạn không thể nhìn thấy, nhưng chúng có mặt ở khắp nơi!) </p>
156 <p><strong>Ví dụ 11:</strong>Photosynthesis occurs in the chloroplasts and converts sunlight into chemical energy for plants. (Quang hợp xảy ra trong lục lạp và chuyển ánh sáng thành năng lượng hóa học cho cây.) </p>
156 <p><strong>Ví dụ 11:</strong>Photosynthesis occurs in the chloroplasts and converts sunlight into chemical energy for plants. (Quang hợp xảy ra trong lục lạp và chuyển ánh sáng thành năng lượng hóa học cho cây.) </p>
157 <p><strong>Ví dụ 12:</strong>DNA contains genetic information that determines the characteristics of every living organism. (ADN chứa thông tin di truyền quy định đặc điểm của mọi sinh vật sống.)</p>
157 <p><strong>Ví dụ 12:</strong>DNA contains genetic information that determines the characteristics of every living organism. (ADN chứa thông tin di truyền quy định đặc điểm của mọi sinh vật sống.)</p>
158 <h3>Question 1</h3>
158 <h3>Question 1</h3>
159 <p>Bài Tập 1: Chọn Đáp Án Đúng</p>
159 <p>Bài Tập 1: Chọn Đáp Án Đúng</p>
160 <p>Okay, lets begin</p>
160 <p>Okay, lets begin</p>
161 <ol><li><p>The basic structural and functional unit of all living organisms is the ______.</p>
161 <ol><li><p>The basic structural and functional unit of all living organisms is the ______.</p>
162 </li>
162 </li>
163 </ol><p>A. gene</p>
163 </ol><p>A. gene</p>
164 <p>B. cell</p>
164 <p>B. cell</p>
165 <p>C. tissue</p>
165 <p>C. tissue</p>
166 <p>D. organ </p>
166 <p>D. organ </p>
167 <ol><li><p>DNA is primarily located in the ______ of eukaryotic cells.</p>
167 <ol><li><p>DNA is primarily located in the ______ of eukaryotic cells.</p>
168 </li>
168 </li>
169 </ol><p>A. cytoplasm</p>
169 </ol><p>A. cytoplasm</p>
170 <p>B. mitochondria</p>
170 <p>B. mitochondria</p>
171 <p>C. nucleus</p>
171 <p>C. nucleus</p>
172 <p>D. cell membrane</p>
172 <p>D. cell membrane</p>
173 <h3>Explanation</h3>
173 <h3>Explanation</h3>
174 <ol><li>B - cell (Cell là đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của mọi sinh vật sống.) </li>
174 <ol><li>B - cell (Cell là đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của mọi sinh vật sống.) </li>
175 <li>C - nucleus (Trong tế bào nhân thực, DNA chủ yếu nằm trong nhân tế bào (nucleus). </li>
175 <li>C - nucleus (Trong tế bào nhân thực, DNA chủ yếu nằm trong nhân tế bào (nucleus). </li>
176 </ol><p>Well explained 👍</p>
176 </ol><p>Well explained 👍</p>
177 <h3>Question 2</h3>
177 <h3>Question 2</h3>
178 <p>Bài Tập 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
178 <p>Bài Tập 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
179 <p>Okay, lets begin</p>
179 <p>Okay, lets begin</p>
180 <ol><li>Cells use the __________ to control what enters and leaves the cell. (màng tế bào) </li>
180 <ol><li>Cells use the __________ to control what enters and leaves the cell. (màng tế bào) </li>
181 <li>Plants make their own food through a process called __________. (quang hợp) </li>
181 <li>Plants make their own food through a process called __________. (quang hợp) </li>
182 </ol><h3>Explanation</h3>
182 </ol><h3>Explanation</h3>
183 <ol><li>cell membrane (Tế bào sử dụng màng tế bào để kiểm soát những gì đi vào và ra khỏi tế bào). </li>
183 <ol><li>cell membrane (Tế bào sử dụng màng tế bào để kiểm soát những gì đi vào và ra khỏi tế bào). </li>
184 <li>photosynthesis (Thực vật tự tạo ra thức ăn thông qua quá trình gọi là quang hợp). </li>
184 <li>photosynthesis (Thực vật tự tạo ra thức ăn thông qua quá trình gọi là quang hợp). </li>
185 </ol><p>Well explained 👍</p>
185 </ol><p>Well explained 👍</p>
186 <h3>Question 3</h3>
186 <h3>Question 3</h3>
187 <p>Bài Tập 3: Sửa Lỗi Sai</p>
187 <p>Bài Tập 3: Sửa Lỗi Sai</p>
188 <p>Okay, lets begin</p>
188 <p>Okay, lets begin</p>
189 <ol><li>Bacterias are small organisms that can be found in soil, water, and humans. </li>
189 <ol><li>Bacterias are small organisms that can be found in soil, water, and humans. </li>
190 <li>The DNA is located in the nucleous of the cell. </li>
190 <li>The DNA is located in the nucleous of the cell. </li>
191 <li>Photosyntesis is the process by which plants make food using sunlight. </li>
191 <li>Photosyntesis is the process by which plants make food using sunlight. </li>
192 </ol><h3>Explanation</h3>
192 </ol><h3>Explanation</h3>
193 <ol><li>Bacteria are small organisms that can be found in soil, water, and humans. ("Bacteria" là danh từ số nhiều của "bacterium". Không có từ "bacterias" trong tiếng Anh chuẩn.). </li>
193 <ol><li>Bacteria are small organisms that can be found in soil, water, and humans. ("Bacteria" là danh từ số nhiều của "bacterium". Không có từ "bacterias" trong tiếng Anh chuẩn.). </li>
194 <li>The DNA is located in the nucleus of the cell. (Từ đúng là nucleus, không phải "nucleous"). </li>
194 <li>The DNA is located in the nucleus of the cell. (Từ đúng là nucleus, không phải "nucleous"). </li>
195 <li>Photosynthesis is the process by which plants make food using sunlight. (Từ đúng là photosynthesis - quá trình quang hợp). </li>
195 <li>Photosynthesis is the process by which plants make food using sunlight. (Từ đúng là photosynthesis - quá trình quang hợp). </li>
196 </ol><p>Well explained 👍</p>
196 </ol><p>Well explained 👍</p>
197 <h2>Kết Luận</h2>
197 <h2>Kết Luận</h2>
198 <p>Nắm vững các từ vựng chuyên ngành sinh học giúp bạn giao tiếp tự tin hơn trong đời sống hàng ngày và dễ dàng chinh phục các đề thi TOEIC hay IELTS. Vì vậy, hãy luyện tập thường xuyên cùng với BrightCHAMPS để thành thạo các chủ đề này nhé! </p>
198 <p>Nắm vững các từ vựng chuyên ngành sinh học giúp bạn giao tiếp tự tin hơn trong đời sống hàng ngày và dễ dàng chinh phục các đề thi TOEIC hay IELTS. Vì vậy, hãy luyện tập thường xuyên cùng với BrightCHAMPS để thành thạo các chủ đề này nhé! </p>
199 <h2>FAQs Về Từ Vựng Chuyên Ngành Sinh Học</h2>
199 <h2>FAQs Về Từ Vựng Chuyên Ngành Sinh Học</h2>
200 <h3>1.Sự khác nhau giữa "mitosis" và "meiosis" là gì?</h3>
200 <h3>1.Sự khác nhau giữa "mitosis" và "meiosis" là gì?</h3>
201 <p>Mitosis là nguyên phân - tạo tế bào con giống hệt tế bào mẹ. Trong khi đó, meiosis là giảm phân - tạo tế bào sinh dục với nửa số nhiễm sắc thể. </p>
201 <p>Mitosis là nguyên phân - tạo tế bào con giống hệt tế bào mẹ. Trong khi đó, meiosis là giảm phân - tạo tế bào sinh dục với nửa số nhiễm sắc thể. </p>
202 <h3>2."Organism" và "organismal" có nghĩa gì và cách sử dụng?</h3>
202 <h3>2."Organism" và "organismal" có nghĩa gì và cách sử dụng?</h3>
203 <p>Organism có nghĩa là sinh vật, có thể là động vật, thực vật hoặc vi sinh vật. Còn Organismal là tính từ, có nghĩa là "liên quan đến sinh vật". </p>
203 <p>Organism có nghĩa là sinh vật, có thể là động vật, thực vật hoặc vi sinh vật. Còn Organismal là tính từ, có nghĩa là "liên quan đến sinh vật". </p>
204 <h3>3.Từ "enzyme" là gì và nó có vai trò gì trong cơ thể?</h3>
204 <h3>3.Từ "enzyme" là gì và nó có vai trò gì trong cơ thể?</h3>
205 <p>Enzyme là men - là một loại protein giúp xúc tác các phản ứng hóa học trong cơ thể. </p>
205 <p>Enzyme là men - là một loại protein giúp xúc tác các phản ứng hóa học trong cơ thể. </p>
206 <h3>4."Evolution" trong sinh học có nghĩa là gì?</h3>
206 <h3>4."Evolution" trong sinh học có nghĩa là gì?</h3>
207 <p>Evolution có nghĩa là tiến hóa, quá trình thay đổi dần dần của các loài sinh vật qua thời gian. </p>
207 <p>Evolution có nghĩa là tiến hóa, quá trình thay đổi dần dần của các loài sinh vật qua thời gian. </p>
208 <h3>5."Ecology" và "ecosystem" có liên hệ như thế nào?</h3>
208 <h3>5."Ecology" và "ecosystem" có liên hệ như thế nào?</h3>
209 <p>Ecology là sinh thái học, nghiên cứu về mối quan hệ giữa môi trường và sinh vật. Trong khi đó, ecosystem là tập hợp các sinh vật và môi trường chúng sống trong, gọi là hệ sinh thái. </p>
209 <p>Ecology là sinh thái học, nghiên cứu về mối quan hệ giữa môi trường và sinh vật. Trong khi đó, ecosystem là tập hợp các sinh vật và môi trường chúng sống trong, gọi là hệ sinh thái. </p>
210 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Chuyên Ngành Sinh Học</h2>
210 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Chuyên Ngành Sinh Học</h2>
211 <p>Từ vựng chuyên ngành sinh học hay Biology Vocabulary là những thuật ngữ, từ chuyên ngành được sử dụng trong lĩnh vực sinh học. </p>
211 <p>Từ vựng chuyên ngành sinh học hay Biology Vocabulary là những thuật ngữ, từ chuyên ngành được sử dụng trong lĩnh vực sinh học. </p>
212 <p>Một số thuật ngữ thường gặp về các từ vựng chuyên ngành sinh học thường nằm trong các nhóm như giải phẩu và sinh lý, di truyền học và tiến hóa, sinh thái học và khoa học môi trường.</p>
212 <p>Một số thuật ngữ thường gặp về các từ vựng chuyên ngành sinh học thường nằm trong các nhóm như giải phẩu và sinh lý, di truyền học và tiến hóa, sinh thái học và khoa học môi trường.</p>
213 <h2>Explore More english-vocabulary</h2>
213 <h2>Explore More english-vocabulary</h2>
214 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
214 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
215 <h3>About the Author</h3>
215 <h3>About the Author</h3>
216 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
216 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
217 <h3>Fun Fact</h3>
217 <h3>Fun Fact</h3>
218 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
218 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>