0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>“Fond” là một từ đa nghĩa và khá thú vị trong tiếng Anh, mang nhiều sắc thái biểu cảm. Sau đây là một số định nghĩa của “fond” theo từ điển Oxford. </p>
1
<p>“Fond” là một từ đa nghĩa và khá thú vị trong tiếng Anh, mang nhiều sắc thái biểu cảm. Sau đây là một số định nghĩa của “fond” theo từ điển Oxford. </p>
2
<ul><li>Fond (of somebody/something) - Thích thú ai đó/thứ gì đó</li>
2
<ul><li>Fond (of somebody/something) - Thích thú ai đó/thứ gì đó</li>
3
</ul><p>Định nghĩa theo Oxford Dictionary: </p>
3
</ul><p>Định nghĩa theo Oxford Dictionary: </p>
4
<p>having warm or loving feelings for someone, especially someone you have known for a long time; liking something very much.</p>
4
<p>having warm or loving feelings for someone, especially someone you have known for a long time; liking something very much.</p>
5
<p>Ở đây, fond of somebody/something có nghĩa: </p>
5
<p>Ở đây, fond of somebody/something có nghĩa: </p>
6
<p>- Diễn tả cảm xúc ấm áp, yêu mến dành cho người khác, đặc biệt là người quen biết lâu năm.</p>
6
<p>- Diễn tả cảm xúc ấm áp, yêu mến dành cho người khác, đặc biệt là người quen biết lâu năm.</p>
7
<p>- Diễn tả việc thích thú, yêu thích một điều gì đó (sở thích, hoạt động, đồ vật...).</p>
7
<p>- Diễn tả việc thích thú, yêu thích một điều gì đó (sở thích, hoạt động, đồ vật...).</p>
8
<p>Ví dụ 1: I have fond memories of my childhood. (Tôi có những kỷ niệm đẹp về tuổi thơ của mình.)</p>
8
<p>Ví dụ 1: I have fond memories of my childhood. (Tôi có những kỷ niệm đẹp về tuổi thơ của mình.)</p>
9
<p>Ví dụ 2: She is very fond of her grandchildren. (Bà ấy rất yêu quý các cháu của mình.)</p>
9
<p>Ví dụ 2: She is very fond of her grandchildren. (Bà ấy rất yêu quý các cháu của mình.)</p>
10
<ul><li>Fond - Ngây thơ, viển vông, ảo tưởng</li>
10
<ul><li>Fond - Ngây thơ, viển vông, ảo tưởng</li>
11
</ul><p>Định nghĩa theo Oxford Dictionary: </p>
11
</ul><p>Định nghĩa theo Oxford Dictionary: </p>
12
<p>unlikely to be fulfilled; having little chance of success.</p>
12
<p>unlikely to be fulfilled; having little chance of success.</p>
13
<p>Nghĩa này ít phổ biến hơn nghĩa thứ nhất, và thường mang sắc thái tiêu cực hơn. "Fond" diễn tả sự ngây thơ, ảo tưởng, hoặc viển vông về điều gì đó, thường là những hy vọng hoặc niềm tin không có cơ sở thực tế.</p>
13
<p>Nghĩa này ít phổ biến hơn nghĩa thứ nhất, và thường mang sắc thái tiêu cực hơn. "Fond" diễn tả sự ngây thơ, ảo tưởng, hoặc viển vông về điều gì đó, thường là những hy vọng hoặc niềm tin không có cơ sở thực tế.</p>
14
<p>Ví dụ 3: They cherished a fond hope that the war would end soon. (Họ nuôi dưỡng một hy vọng viển vông rằng chiến tranh sẽ sớm kết thúc.)</p>
14
<p>Ví dụ 3: They cherished a fond hope that the war would end soon. (Họ nuôi dưỡng một hy vọng viển vông rằng chiến tranh sẽ sớm kết thúc.)</p>
15
<ul><li>Be Fond of (doing something) - sở thích, thú vui khi làm gì</li>
15
<ul><li>Be Fond of (doing something) - sở thích, thú vui khi làm gì</li>
16
</ul><p>Định nghĩa theo Oxford Dictionary: </p>
16
</ul><p>Định nghĩa theo Oxford Dictionary: </p>
17
<p>Cụm từ này diễn tả sở thích, thú vui khi thực hiện một hành động nào đó. Nó tương tự như "like doing something", nhưng có sắc thái ấm áp, yêu thích hơn một chút.</p>
17
<p>Cụm từ này diễn tả sở thích, thú vui khi thực hiện một hành động nào đó. Nó tương tự như "like doing something", nhưng có sắc thái ấm áp, yêu thích hơn một chút.</p>
18
<p>Ví dụ 4: They are fond of going for walks in the park. (Họ thích đi dạo trong công viên.) </p>
18
<p>Ví dụ 4: They are fond of going for walks in the park. (Họ thích đi dạo trong công viên.) </p>
19
19