1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>184 Learners</p>
1
+
<p>219 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Câu bị động là một trong những cấu trúc ngữ pháp quan trọng. Chúng tôi hy vọng rằng những bài tập câu bị động mà BrightCHAMPS dưới đây sẽ giúp người học hiểu rõ và nắm vững cách sử dụng.</p>
3
<p>Câu bị động là một trong những cấu trúc ngữ pháp quan trọng. Chúng tôi hy vọng rằng những bài tập câu bị động mà BrightCHAMPS dưới đây sẽ giúp người học hiểu rõ và nắm vững cách sử dụng.</p>
4
<h2>Tóm Tắt Lý Thuyết Câu Bị Động</h2>
4
<h2>Tóm Tắt Lý Thuyết Câu Bị Động</h2>
5
<p>Trước khi bắt tay vào làm bài tập câu bị động, hãy cùng điểm qua phần lý thuyết ngữ pháp về câu bị động.</p>
5
<p>Trước khi bắt tay vào làm bài tập câu bị động, hãy cùng điểm qua phần lý thuyết ngữ pháp về câu bị động.</p>
6
<ul><li>Định Nghĩa Câu Bị Động</li>
6
<ul><li>Định Nghĩa Câu Bị Động</li>
7
</ul><p>Câu bị động (passive voice) là cấu trúc được sử dụng để làm nổi bật hành động, trong đó đối tượng trong câu tiếp nhận và chịu tác động của hành động thay vì thực hiện nó. Ngoài ra, câu bị động còn được sử dụng để thể hiện sự lịch sự trong một số tình huống nhất định.</p>
7
</ul><p>Câu bị động (passive voice) là cấu trúc được sử dụng để làm nổi bật hành động, trong đó đối tượng trong câu tiếp nhận và chịu tác động của hành động thay vì thực hiện nó. Ngoài ra, câu bị động còn được sử dụng để thể hiện sự lịch sự trong một số tình huống nhất định.</p>
8
<p>Thể bị động được hình thành từ "động từ be" kết hợp với "quá khứ phân từ" của động từ chính. Do đó, công thức tổng quát của câu bị động là: </p>
8
<p>Thể bị động được hình thành từ "động từ be" kết hợp với "quá khứ phân từ" của động từ chính. Do đó, công thức tổng quát của câu bị động là: </p>
9
<p> Chủ ngữ + be + past participle (V3/V-ed)</p>
9
<p> Chủ ngữ + be + past participle (V3/V-ed)</p>
10
<p>Ví dụ: The letter was written by Mary. (Bức thư được viết bởi Mary.)</p>
10
<p>Ví dụ: The letter was written by Mary. (Bức thư được viết bởi Mary.)</p>
11
<ul><li>Công Thức Câu Bị Động Với 12 Thì</li>
11
<ul><li>Công Thức Câu Bị Động Với 12 Thì</li>
12
</ul><p>Cấu trúc và bài tập câu bị động tổng hợp sẽ liên quan đến 12 thì dưới đây:</p>
12
</ul><p>Cấu trúc và bài tập câu bị động tổng hợp sẽ liên quan đến 12 thì dưới đây:</p>
13
<p>Các thì</p>
13
<p>Các thì</p>
14
<p>Công thức câu bị động</p>
14
<p>Công thức câu bị động</p>
15
<p>Hiện tại đơn</p>
15
<p>Hiện tại đơn</p>
16
<p>S + am/is/are + V3/V-ed (pp)</p>
16
<p>S + am/is/are + V3/V-ed (pp)</p>
17
<p>Hiện tại tiếp diễn</p>
17
<p>Hiện tại tiếp diễn</p>
18
<p>S + am/is/are + being + V3/V-ed (pp)</p>
18
<p>S + am/is/are + being + V3/V-ed (pp)</p>
19
<p>Hiện tại hoàn thành</p>
19
<p>Hiện tại hoàn thành</p>
20
<p>S + have/has + been + V3/V-ed (pp)</p>
20
<p>S + have/has + been + V3/V-ed (pp)</p>
21
<p>Hiện tại hoàn thành tiếp diễn</p>
21
<p>Hiện tại hoàn thành tiếp diễn</p>
22
<p>S + have/has + been being + V3/V-ed (pp)</p>
22
<p>S + have/has + been being + V3/V-ed (pp)</p>
23
<p>Quá khứ đơn</p>
23
<p>Quá khứ đơn</p>
24
<p>S + was/were + V3/V-ed (pp) </p>
24
<p>S + was/were + V3/V-ed (pp) </p>
25
<p>Quá khứ tiếp diễn</p>
25
<p>Quá khứ tiếp diễn</p>
26
<p>S + was/were + being + V3/V-ed (pp)</p>
26
<p>S + was/were + being + V3/V-ed (pp)</p>
27
Quá khứ hoàn thành<p>S + had + been + V3/V-ed (pp)</p>
27
Quá khứ hoàn thành<p>S + had + been + V3/V-ed (pp)</p>
28
<p>Quá khứ hoàn thành tiếp diễn</p>
28
<p>Quá khứ hoàn thành tiếp diễn</p>
29
<p>S + had + been being + V3/V-ed (pp)</p>
29
<p>S + had + been being + V3/V-ed (pp)</p>
30
Tương lai đơn<p>S + will be + V3/V-ed (pp)</p>
30
Tương lai đơn<p>S + will be + V3/V-ed (pp)</p>
31
<p>Tương lai tiếp diễn</p>
31
<p>Tương lai tiếp diễn</p>
32
<p>S + will be being + V3/V-ed (pp)</p>
32
<p>S + will be being + V3/V-ed (pp)</p>
33
Tương lai hoàn thành<p>S + will have been + V3/V-ed (pp)</p>
33
Tương lai hoàn thành<p>S + will have been + V3/V-ed (pp)</p>
34
<p>Tương lai hoàn thành tiếp diễn</p>
34
<p>Tương lai hoàn thành tiếp diễn</p>
35
<p>S + will have been being + V3/V-ed (pp)</p>
35
<p>S + will have been being + V3/V-ed (pp)</p>
36
<ul><li>Một Số Công Thức Câu Bị Động Đặc Biệt</li>
36
<ul><li>Một Số Công Thức Câu Bị Động Đặc Biệt</li>
37
</ul><p>Bên cạnh các cấu trúc bài tập về câu bị động thường thấy, chúng ta cũng cần lưu ý đến một số công thức đặc biệt sau:</p>
37
</ul><p>Bên cạnh các cấu trúc bài tập về câu bị động thường thấy, chúng ta cũng cần lưu ý đến một số công thức đặc biệt sau:</p>
38
<p>Cấu trúc</p>
38
<p>Cấu trúc</p>
39
<p>Công thức </p>
39
<p>Công thức </p>
40
Câu bị động đặc biệt<p>Have/Get + something + V3/V-ed (pp)</p>
40
Câu bị động đặc biệt<p>Have/Get + something + V3/V-ed (pp)</p>
41
<p>Have/Get + something + being + V3/V-ed (pp)</p>
41
<p>Have/Get + something + being + V3/V-ed (pp)</p>
42
<p>Be + supposed to be + V3/V-ed (pp)</p>
42
<p>Be + supposed to be + V3/V-ed (pp)</p>
43
<p>It + be + adj + for something + to be + V3/V-ed (pp)</p>
43
<p>It + be + adj + for something + to be + V3/V-ed (pp)</p>
44
<p>Be + said to be + V3/V-ed (pp)</p>
44
<p>Be + said to be + V3/V-ed (pp)</p>
45
<p>It + be + V3/V-ed (pp)</p>
45
<p>It + be + V3/V-ed (pp)</p>
46
<p>Câu bị động kép</p>
46
<p>Câu bị động kép</p>
47
<p>It + is/ was + V3/V-ed (pp) + that + S + (should/ could/ would) + be + V2 (pp)</p>
47
<p>It + is/ was + V3/V-ed (pp) + that + S + (should/ could/ would) + be + V2 (pp)</p>
48
<p>S + is/ was + supposed/ said/ believed to be + V3/V-ed (pp) + by O</p>
48
<p>S + is/ was + supposed/ said/ believed to be + V3/V-ed (pp) + by O</p>
49
<h2>FAQs Về Câu Bị Động</h2>
49
<h2>FAQs Về Câu Bị Động</h2>
50
<h3>1.Câu bị động (Passive voice) là gì và khi nào nên sử dụng?</h3>
50
<h3>1.Câu bị động (Passive voice) là gì và khi nào nên sử dụng?</h3>
51
<p>Câu bị động là cấu trúc câu mà trong đó chủ ngữ là đối tượng chịu tác động của hành động, thay vì là người thực hiện hành động. Bạn nên sử dụng câu bị động khi muốn nhấn mạnh vào hành động hoặc đối tượng chịu tác động hoặc trong các văn bản mang tính trang trọng hoặc khoa học. </p>
51
<p>Câu bị động là cấu trúc câu mà trong đó chủ ngữ là đối tượng chịu tác động của hành động, thay vì là người thực hiện hành động. Bạn nên sử dụng câu bị động khi muốn nhấn mạnh vào hành động hoặc đối tượng chịu tác động hoặc trong các văn bản mang tính trang trọng hoặc khoa học. </p>
52
<h3>2.Làm thế nào để chuyển đổi từ câu chủ động sang câu bị động?</h3>
52
<h3>2.Làm thế nào để chuyển đổi từ câu chủ động sang câu bị động?</h3>
53
<p>Để có thể thuần thục trong việc chuyển câu chủ động sang bị động bạn cần:</p>
53
<p>Để có thể thuần thục trong việc chuyển câu chủ động sang bị động bạn cần:</p>
54
<p>- Xác định tân ngữ trong câu chủ động và biến nó thành chủ ngữ trong câu bị động.</p>
54
<p>- Xác định tân ngữ trong câu chủ động và biến nó thành chủ ngữ trong câu bị động.</p>
55
<p>- Chia động từ "to be" theo thì của câu chủ động.</p>
55
<p>- Chia động từ "to be" theo thì của câu chủ động.</p>
56
<p>- Chuyển động từ chính trong câu chủ động sang dạng quá khứ phân từ. </p>
56
<p>- Chuyển động từ chính trong câu chủ động sang dạng quá khứ phân từ. </p>
57
<h3>3.Khi nào thì được lược bỏ "by + tác nhân" trong câu bị động?</h3>
57
<h3>3.Khi nào thì được lược bỏ "by + tác nhân" trong câu bị động?</h3>
58
<p>Khi tác nhân không quan trọng hoặc không rõ ràng. Khi tác nhân là những đại từ bất định như "someone", "people", "they", v.v. </p>
58
<p>Khi tác nhân không quan trọng hoặc không rõ ràng. Khi tác nhân là những đại từ bất định như "someone", "people", "they", v.v. </p>
59
<h3>4.Câu bị động có được dùng trong văn nói không?</h3>
59
<h3>4.Câu bị động có được dùng trong văn nói không?</h3>
60
<p>Có, câu bị động được sử dụng trong cả văn nói và văn viết. Tuy nhiên, trong văn nói, câu chủ động thường được ưa chuộng hơn. </p>
60
<p>Có, câu bị động được sử dụng trong cả văn nói và văn viết. Tuy nhiên, trong văn nói, câu chủ động thường được ưa chuộng hơn. </p>
61
<h3>5.Có những lỗi sai thường gặp nào khi làm bài tập câu bị động?</h3>
61
<h3>5.Có những lỗi sai thường gặp nào khi làm bài tập câu bị động?</h3>
62
<p>Một số lỗi sai cơ bản khi làm bài tập về câu bị động là:</p>
62
<p>Một số lỗi sai cơ bản khi làm bài tập về câu bị động là:</p>
63
<p>- Sai dạng của động từ "to be" hoặc quá khứ phân từ.</p>
63
<p>- Sai dạng của động từ "to be" hoặc quá khứ phân từ.</p>
64
<p>- Sử dụng câu bị động khi không cần thiết.</p>
64
<p>- Sử dụng câu bị động khi không cần thiết.</p>
65
<p>- Lược bỏ "by + tác nhân" khi nó cần thiết để làm rõ nghĩa của câu. </p>
65
<p>- Lược bỏ "by + tác nhân" khi nó cần thiết để làm rõ nghĩa của câu. </p>
66
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Bài Tập Câu Bị Động</h2>
66
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Bài Tập Câu Bị Động</h2>
67
<p>Dưới đây là giải thích ngắn gọn các định nghĩa, khái niệm về câu bị động trong tiếng Anh: </p>
67
<p>Dưới đây là giải thích ngắn gọn các định nghĩa, khái niệm về câu bị động trong tiếng Anh: </p>
68
<ul><li>Câu bị động: được dùng khi chúng ta muốn nhấn mạnh chủ ngữ (người hoặc con vật) phải chịu ảnh hưởng hoặc tác động từ một sự việc khác</li>
68
<ul><li>Câu bị động: được dùng khi chúng ta muốn nhấn mạnh chủ ngữ (người hoặc con vật) phải chịu ảnh hưởng hoặc tác động từ một sự việc khác</li>
69
</ul><ul><li>Câu chủ động: được sử dụng để nhấn mạnh chủ thể là người thực hiện hành động và tác nhân thực hiện hành động ấy.</li>
69
</ul><ul><li>Câu chủ động: được sử dụng để nhấn mạnh chủ thể là người thực hiện hành động và tác nhân thực hiện hành động ấy.</li>
70
</ul><h2>Explore More grammar-exercises</h2>
70
</ul><h2>Explore More grammar-exercises</h2>
71
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
71
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
72
<h3>About the Author</h3>
72
<h3>About the Author</h3>
73
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
73
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
74
<h3>Fun Fact</h3>
74
<h3>Fun Fact</h3>
75
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
75
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>