HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>113 Learners</p>
1 + <p>115 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>8 tháng 9, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>8 tháng 9, 2025</strong></p>
3 <p>Detest đi với to v hay ving là một phần quan trọng trong việc diễn đạt cảm xúc mạnh mẽ để bạn thể hiện sự ghét bỏ một cách rõ ràng. Bây giờ, hãy cùng tìm hiểu chi tiết nhé.</p>
3 <p>Detest đi với to v hay ving là một phần quan trọng trong việc diễn đạt cảm xúc mạnh mẽ để bạn thể hiện sự ghét bỏ một cách rõ ràng. Bây giờ, hãy cùng tìm hiểu chi tiết nhé.</p>
4 <h2>Detest Là Gì?</h2>
4 <h2>Detest Là Gì?</h2>
5 <p>Detest là một động từ trong tiếng Anh, có nghĩa là ghét hoặc chán ghét một cách mạnh mẽ, diễn tả sự không ưa hoặc phản cảm đối với một điều gì đó. </p>
5 <p>Detest là một động từ trong tiếng Anh, có nghĩa là ghét hoặc chán ghét một cách mạnh mẽ, diễn tả sự không ưa hoặc phản cảm đối với một điều gì đó. </p>
6 <p>Ví dụ 1: I detest the complexity of this mathematical problem. (Tôi ghét sự phức tạp của bài toán toán học này.) </p>
6 <p>Ví dụ 1: I detest the complexity of this mathematical problem. (Tôi ghét sự phức tạp của bài toán toán học này.) </p>
7 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Detest</h2>
7 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Detest</h2>
8 <p>Khám phá cách sử dụng đúng của detest cũng quan trọng như phân biệt detest to v hay ving vậy.</p>
8 <p>Khám phá cách sử dụng đúng của detest cũng quan trọng như phân biệt detest to v hay ving vậy.</p>
9 <p><strong>Ghét một cái gì đó</strong></p>
9 <p><strong>Ghét một cái gì đó</strong></p>
10 <p>Chưa cần biết detest + ving hay to v, khi dùng detest với một danh từ, bạn đang bày tỏ sự ghét một sự vật, khái niệm hoặc trạng thái cụ thể nào đó. </p>
10 <p>Chưa cần biết detest + ving hay to v, khi dùng detest với một danh từ, bạn đang bày tỏ sự ghét một sự vật, khái niệm hoặc trạng thái cụ thể nào đó. </p>
11 <p><strong>Ví dụ 2</strong>: They detest violence. (Họ ghét bạo lực.)</p>
11 <p><strong>Ví dụ 2</strong>: They detest violence. (Họ ghét bạo lực.)</p>
12 <p><strong>Ghét đối với một hành động hoặc thói quen </strong></p>
12 <p><strong>Ghét đối với một hành động hoặc thói quen </strong></p>
13 <p>Khi dùng detest, bạn không cần phải đắn đo detest to v hay ving vì bạn chỉ có thể kết hợp với ving để thể hiện sự không thích một hành động hay thói quen.</p>
13 <p>Khi dùng detest, bạn không cần phải đắn đo detest to v hay ving vì bạn chỉ có thể kết hợp với ving để thể hiện sự không thích một hành động hay thói quen.</p>
14 <p><strong>Ví dụ 3</strong>: He detests exercising in the morning. (Anh ấy ghét tập thể dục vào buổi sáng.)</p>
14 <p><strong>Ví dụ 3</strong>: He detests exercising in the morning. (Anh ấy ghét tập thể dục vào buổi sáng.)</p>
15 <p><strong>Nhấn mạnh mức độ ghét</strong></p>
15 <p><strong>Nhấn mạnh mức độ ghét</strong></p>
16 <p>Để nhấn mạnh mức độ ghét của mình, bạn có thể kết hợp detest với các trạng từ mạnh như<strong>strongly</strong>(mạnh mẽ),<strong>absolutely</strong>(hoàn toàn),<strong>deeply</strong>(sâu sắc)...</p>
16 <p>Để nhấn mạnh mức độ ghét của mình, bạn có thể kết hợp detest với các trạng từ mạnh như<strong>strongly</strong>(mạnh mẽ),<strong>absolutely</strong>(hoàn toàn),<strong>deeply</strong>(sâu sắc)...</p>
17 <p><strong>Ví dụ 4</strong>: I absolutely detest being late for meetings. (Tôi hoàn toàn ghét việc đến muộn trong các cuộc họp.)</p>
17 <p><strong>Ví dụ 4</strong>: I absolutely detest being late for meetings. (Tôi hoàn toàn ghét việc đến muộn trong các cuộc họp.)</p>
18 <p><strong>Những lưu ý về cách sử dụng cấu trúc detest</strong>:</p>
18 <p><strong>Những lưu ý về cách sử dụng cấu trúc detest</strong>:</p>
19 <ul><li><p>Detest thường dùng để nói về hành vi, thái độ, chứ không phải bản thân một người. Nếu ghét ai đó nói chung, hãy dùng hate.</p>
19 <ul><li><p>Detest thường dùng để nói về hành vi, thái độ, chứ không phải bản thân một người. Nếu ghét ai đó nói chung, hãy dùng hate.</p>
20 </li>
20 </li>
21 <li><p> Nếu bạn muốn giảm nhẹ mức độ ghét, bạn cũng có thể dùng hate hoặc dislike.</p>
21 <li><p> Nếu bạn muốn giảm nhẹ mức độ ghét, bạn cũng có thể dùng hate hoặc dislike.</p>
22 </li>
22 </li>
23 <li><p>Detest không nên được sử dụng cho những tình huống hoặc hành động xảy ra trong thời gian ngắn, vì từ này mang ý nghĩa cực đoan và bền vững hơn.</p>
23 <li><p>Detest không nên được sử dụng cho những tình huống hoặc hành động xảy ra trong thời gian ngắn, vì từ này mang ý nghĩa cực đoan và bền vững hơn.</p>
24 </li>
24 </li>
25 </ul><h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Detest</h2>
25 </ul><h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Detest</h2>
26 <p>Sau detest là to v hay ving? Ở phần này sẽ giải đáp tất cả các thắc mắc của bạn về cấu trúc đúng của động từ detest.</p>
26 <p>Sau detest là to v hay ving? Ở phần này sẽ giải đáp tất cả các thắc mắc của bạn về cấu trúc đúng của động từ detest.</p>
27 <p><strong>Detest và danh từ</strong></p>
27 <p><strong>Detest và danh từ</strong></p>
28 <p>Khi detest đi với một danh từ, nó thể hiện rằng chủ ngữ cực kỳ ghét một sự vật, khái niệm, hoặc trạng thái nào đó. </p>
28 <p>Khi detest đi với một danh từ, nó thể hiện rằng chủ ngữ cực kỳ ghét một sự vật, khái niệm, hoặc trạng thái nào đó. </p>
29 <p><strong>Ví dụ 5</strong>: He detests crowded places. (Anh ấy ghét những nơi đông đúc.)</p>
29 <p><strong>Ví dụ 5</strong>: He detests crowded places. (Anh ấy ghét những nơi đông đúc.)</p>
30 <p><strong>Detest và danh động từ (gerund)</strong></p>
30 <p><strong>Detest và danh động từ (gerund)</strong></p>
31 <p>Với câu hỏi detest to v hay ving thì câu trả lời chính là ving vì cấu trúc này được sử dụng để nói về những việc mà ai đó không thích làm, dù là của bản thân hay của người khác.</p>
31 <p>Với câu hỏi detest to v hay ving thì câu trả lời chính là ving vì cấu trúc này được sử dụng để nói về những việc mà ai đó không thích làm, dù là của bản thân hay của người khác.</p>
32 <p>S + detest + gerund (ving)</p>
32 <p>S + detest + gerund (ving)</p>
33 <p><strong>Ví dụ 6</strong>: I detest waiting in long lines. (Tôi ghét phải chờ đợi trong hàng dài.)</p>
33 <p><strong>Ví dụ 6</strong>: I detest waiting in long lines. (Tôi ghét phải chờ đợi trong hàng dài.)</p>
34 <p><strong>Detest và mệnh đề that</strong></p>
34 <p><strong>Detest và mệnh đề that</strong></p>
35 <p>Bên cạnh những cấu trúc không cần quan trọng detest to v hay ving, thì ở cấu trúc này cũng vậy. Detest đi với mệnh đề sẽ dùng để nhấn mạnh cảm xúc tiêu cực về một điều gì đó mà người nói không thể kiểm soát được.</p>
35 <p>Bên cạnh những cấu trúc không cần quan trọng detest to v hay ving, thì ở cấu trúc này cũng vậy. Detest đi với mệnh đề sẽ dùng để nhấn mạnh cảm xúc tiêu cực về một điều gì đó mà người nói không thể kiểm soát được.</p>
36 <p><strong>Ví dụ 7</strong>: I detest that he never listens to me. (Tôi ghét việc anh ta không bao giờ lắng nghe tôi.)</p>
36 <p><strong>Ví dụ 7</strong>: I detest that he never listens to me. (Tôi ghét việc anh ta không bao giờ lắng nghe tôi.)</p>
37 <p><strong>Detest và động từ nguyên mẫu to-Infinitive</strong></p>
37 <p><strong>Detest và động từ nguyên mẫu to-Infinitive</strong></p>
38 <p>Khi detest đi với to-infinitive, nó thường dùng để nói về một hành động cụ thể mà chủ ngữ không thích làm. Cấu trúc này ít phổ biến hơn so với gerund (ving) nhưng vẫn được sử dụng trong một số trường hợp nhất định.</p>
38 <p>Khi detest đi với to-infinitive, nó thường dùng để nói về một hành động cụ thể mà chủ ngữ không thích làm. Cấu trúc này ít phổ biến hơn so với gerund (ving) nhưng vẫn được sử dụng trong một số trường hợp nhất định.</p>
39 <p>S + detest + to-infinitive</p>
39 <p>S + detest + to-infinitive</p>
40 <p><strong>Ví dụ 8</strong>: She detests to drive in heavy traffic. (Cô ấy ghét phải lái xe khi đường đông đúc.)</p>
40 <p><strong>Ví dụ 8</strong>: She detests to drive in heavy traffic. (Cô ấy ghét phải lái xe khi đường đông đúc.)</p>
41 <h2>Các Lỗi Thường Gặp và Cách Tránh Trong Detest</h2>
41 <h2>Các Lỗi Thường Gặp và Cách Tránh Trong Detest</h2>
42 <p>Khi sử dụng detest, dễ mắc phải một số lỗi phổ biến. Hãy cùng khám phá các lỗi thường gặp và cách tránh chúng, đặc biệt là khi bạn còn băn khoăn về detest to v hay ving. </p>
42 <p>Khi sử dụng detest, dễ mắc phải một số lỗi phổ biến. Hãy cùng khám phá các lỗi thường gặp và cách tránh chúng, đặc biệt là khi bạn còn băn khoăn về detest to v hay ving. </p>
43 <h2>Ví Dụ Về Detest</h2>
43 <h2>Ví Dụ Về Detest</h2>
44 <p>Hãy cùng khám phá ví dụ về cách sử dụng detest to v hay ving một cách chính xác.</p>
44 <p>Hãy cùng khám phá ví dụ về cách sử dụng detest to v hay ving một cách chính xác.</p>
45 <p><strong>Trong ngữ cảnh trang trọng</strong></p>
45 <p><strong>Trong ngữ cảnh trang trọng</strong></p>
46 <p><strong>Ví dụ 12</strong>: I detest any form of injustice in society. (Tôi ghét bất kỳ hình thức bất công nào trong xã hội.)</p>
46 <p><strong>Ví dụ 12</strong>: I detest any form of injustice in society. (Tôi ghét bất kỳ hình thức bất công nào trong xã hội.)</p>
47 <p><strong>Giải thích</strong>: Detest thể hiện sự ghét bỏ mạnh mẽ đối với bất công.</p>
47 <p><strong>Giải thích</strong>: Detest thể hiện sự ghét bỏ mạnh mẽ đối với bất công.</p>
48 <p><strong>Ví dụ 13</strong>: He detests corruption and is committed to fighting it. (Anh ấy ghét tham nhũng và cam kết đấu tranh chống lại nó.)</p>
48 <p><strong>Ví dụ 13</strong>: He detests corruption and is committed to fighting it. (Anh ấy ghét tham nhũng và cam kết đấu tranh chống lại nó.)</p>
49 <p><strong>Giải thích</strong>: Trong câu này, detest được dùng để thể hiện sự cực kỳ ghét bỏ việc liên quan đến tham nhũng. </p>
49 <p><strong>Giải thích</strong>: Trong câu này, detest được dùng để thể hiện sự cực kỳ ghét bỏ việc liên quan đến tham nhũng. </p>
50 <p><strong>Trong ngữ cảnh không trang trọng</strong></p>
50 <p><strong>Trong ngữ cảnh không trang trọng</strong></p>
51 <p><strong>Ví dụ 14</strong>: She detests doing homework after school. (Cô ấy ghét làm bài tập sau giờ học.)</p>
51 <p><strong>Ví dụ 14</strong>: She detests doing homework after school. (Cô ấy ghét làm bài tập sau giờ học.)</p>
52 <p><strong>Giải thích</strong>: Động từ detest diễn tả sự khó chịu khi phải làm bài tập của cô ấy.</p>
52 <p><strong>Giải thích</strong>: Động từ detest diễn tả sự khó chịu khi phải làm bài tập của cô ấy.</p>
53 <p><strong>Ví dụ 15</strong>: I detest doing the dishes after dinner. (Tôi ghét rửa chén sau bữa tối.)</p>
53 <p><strong>Ví dụ 15</strong>: I detest doing the dishes after dinner. (Tôi ghét rửa chén sau bữa tối.)</p>
54 <p><strong>Giải thích</strong>: Detest thể hiện sự không thích mạnh mẽ với một thói quen hàng ngày.</p>
54 <p><strong>Giải thích</strong>: Detest thể hiện sự không thích mạnh mẽ với một thói quen hàng ngày.</p>
55 <p><strong>Trong ngữ cảnh học thuật</strong></p>
55 <p><strong>Trong ngữ cảnh học thuật</strong></p>
56 <p><strong>Ví dụ 16</strong>: Students often detest lengthy lectures without interaction. (Học sinh thường ghét những bài giảng dài mà không có sự tương tác.)</p>
56 <p><strong>Ví dụ 16</strong>: Students often detest lengthy lectures without interaction. (Học sinh thường ghét những bài giảng dài mà không có sự tương tác.)</p>
57 <p><strong>Giải thích</strong>: Detest diễn tả các yếu tố gây khó chịu trong việc học.</p>
57 <p><strong>Giải thích</strong>: Detest diễn tả các yếu tố gây khó chịu trong việc học.</p>
58 <h3>Question 1</h3>
58 <h3>Question 1</h3>
59 <p>I. Trắc nghiệm</p>
59 <p>I. Trắc nghiệm</p>
60 <p>Okay, lets begin</p>
60 <p>Okay, lets begin</p>
61 <p>1. Choose the correct sentence: A) I detest reading books, they are so boring. B) I detested reading books, it was a pleasant activity. C) I detest reading books, but I like to watch movies. D) I detests reading books, they are fun.</p>
61 <p>1. Choose the correct sentence: A) I detest reading books, they are so boring. B) I detested reading books, it was a pleasant activity. C) I detest reading books, but I like to watch movies. D) I detests reading books, they are fun.</p>
62 <p>2. Which sentence correctly uses detest? A) I detest listening to loud music at night. B) I detest going to the gym because makes me fit. C) I detests writing essays for school. D) She detested when she heard the news. </p>
62 <p>2. Which sentence correctly uses detest? A) I detest listening to loud music at night. B) I detest going to the gym because makes me fit. C) I detests writing essays for school. D) She detested when she heard the news. </p>
63 <h3>Explanation</h3>
63 <h3>Explanation</h3>
64 <ol><li>Answer: C (Sau detest phải là Ving.)</li>
64 <ol><li>Answer: C (Sau detest phải là Ving.)</li>
65 <li>Answer: A (Detest luôn đi với V-ing sau nó.) </li>
65 <li>Answer: A (Detest luôn đi với V-ing sau nó.) </li>
66 </ol><p>Well explained 👍</p>
66 </ol><p>Well explained 👍</p>
67 <h3>Question 2</h3>
67 <h3>Question 2</h3>
68 <p>II. Điền vào chỗ trống</p>
68 <p>II. Điền vào chỗ trống</p>
69 <p>Okay, lets begin</p>
69 <p>Okay, lets begin</p>
70 <p>3. I ____ the idea of living in a big city; it feels so crowded. 4. She ____ waiting for the bus. </p>
70 <p>3. I ____ the idea of living in a big city; it feels so crowded. 4. She ____ waiting for the bus. </p>
71 <h3>Explanation</h3>
71 <h3>Explanation</h3>
72 <p>3. Answer: detest (Chủ ngữ "I" đi với động từ nguyên mẫu không "s".) 4. Answer: detests (Chủ ngữ "She" là ngôi thứ ba số ít động từ phải thêm “s”.) </p>
72 <p>3. Answer: detest (Chủ ngữ "I" đi với động từ nguyên mẫu không "s".) 4. Answer: detests (Chủ ngữ "She" là ngôi thứ ba số ít động từ phải thêm “s”.) </p>
73 <p>Well explained 👍</p>
73 <p>Well explained 👍</p>
74 <h3>Question 3</h3>
74 <h3>Question 3</h3>
75 <p>III. Chỉnh sửa câu</p>
75 <p>III. Chỉnh sửa câu</p>
76 <p>Okay, lets begin</p>
76 <p>Okay, lets begin</p>
77 <p>5. I detests cold weather in the winter. </p>
77 <p>5. I detests cold weather in the winter. </p>
78 <h3>Explanation</h3>
78 <h3>Explanation</h3>
79 <p>5. Answer: I detest cold weather in the winter. (Chủ ngữ “I” không thêm “s” vào động từ.) </p>
79 <p>5. Answer: I detest cold weather in the winter. (Chủ ngữ “I” không thêm “s” vào động từ.) </p>
80 <p>Well explained 👍</p>
80 <p>Well explained 👍</p>
81 <h2>Kết Luận</h2>
81 <h2>Kết Luận</h2>
82 <p>Detest to v hay ving đều là một công cụ mạnh mẽ để bày tỏ sự phản đối sâu sắc. Hãy để BrightCHAMPS là người bạn đồng hành trên con đường nâng cao khả năng diễn đạt của bạn! </p>
82 <p>Detest to v hay ving đều là một công cụ mạnh mẽ để bày tỏ sự phản đối sâu sắc. Hãy để BrightCHAMPS là người bạn đồng hành trên con đường nâng cao khả năng diễn đạt của bạn! </p>
83 <h2>FAQs Về Detest</h2>
83 <h2>FAQs Về Detest</h2>
84 <h3>1.Detest có thể dùng trong các câu hỏi không?</h3>
84 <h3>1.Detest có thể dùng trong các câu hỏi không?</h3>
85 <p>Có nhé, dù là detest to v hay ving, bạn đều có thể sử dụng detest trong câu hỏi để hỏi về sự ghét bỏ mạnh mẽ đối với một điều gì đó. </p>
85 <p>Có nhé, dù là detest to v hay ving, bạn đều có thể sử dụng detest trong câu hỏi để hỏi về sự ghét bỏ mạnh mẽ đối với một điều gì đó. </p>
86 <p>Ví dụ 17: Do you detest working on weekends? (Bạn có ghét làm việc vào cuối tuần không?) </p>
86 <p>Ví dụ 17: Do you detest working on weekends? (Bạn có ghét làm việc vào cuối tuần không?) </p>
87 <h3>2.Detest có thể dùng trong câu bị động không?</h3>
87 <h3>2.Detest có thể dùng trong câu bị động không?</h3>
88 <p>Có nhưng rất hiếm. Detest chủ yếu dùng ở thể chủ động. Nếu dùng bị động, nó thường áp dụng cho người hơn là vật. </p>
88 <p>Có nhưng rất hiếm. Detest chủ yếu dùng ở thể chủ động. Nếu dùng bị động, nó thường áp dụng cho người hơn là vật. </p>
89 <h3>3.Có cần sử dụng detest cho những tình huống nhẹ nhàng không?</h3>
89 <h3>3.Có cần sử dụng detest cho những tình huống nhẹ nhàng không?</h3>
90 <p>Không nên. Detest thể hiện sự ghét bỏ cực đoan, vì vậy không phù hợp cho những tình huống nhẹ nhàng hoặc không nghiêm trọng. </p>
90 <p>Không nên. Detest thể hiện sự ghét bỏ cực đoan, vì vậy không phù hợp cho những tình huống nhẹ nhàng hoặc không nghiêm trọng. </p>
91 <h3>4.Có sự khác biệt nào giữa detest và despise không?</h3>
91 <h3>4.Có sự khác biệt nào giữa detest và despise không?</h3>
92 <p>Detest thường dùng để thể hiện sự ghét bỏ một cách mạnh mẽ và bền vững, trong khi despise mang tính chỉ trích hoặc coi thường đối với một đối tượng hoặc hành vi cụ thể. </p>
92 <p>Detest thường dùng để thể hiện sự ghét bỏ một cách mạnh mẽ và bền vững, trong khi despise mang tính chỉ trích hoặc coi thường đối với một đối tượng hoặc hành vi cụ thể. </p>
93 <h3>5.Detest có thể dùng để miêu tả sự ghét bỏ đối với người khác không?</h3>
93 <h3>5.Detest có thể dùng để miêu tả sự ghét bỏ đối với người khác không?</h3>
94 <p>Detest có thể được dùng để diễn tả sự ghét bỏ mạnh mẽ đối với người khác, nhưng thường chỉ áp dụng khi bạn thật sự có cảm giác cực đoan hoặc phê phán về hành vi của người đó. </p>
94 <p>Detest có thể được dùng để diễn tả sự ghét bỏ mạnh mẽ đối với người khác, nhưng thường chỉ áp dụng khi bạn thật sự có cảm giác cực đoan hoặc phê phán về hành vi của người đó. </p>
95 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Detest</h2>
95 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Detest</h2>
96 <p>Liệu detest to v hay ving mới là sự lựa chọn chính xác? Hãy cùng xem lại để tránh những sai sót. </p>
96 <p>Liệu detest to v hay ving mới là sự lựa chọn chính xác? Hãy cùng xem lại để tránh những sai sót. </p>
97 <p>Detest có nghĩa là ghét bỏ một cách mạnh mẽ và cực đoan, thường dùng để diễn tả sự phản đối đối với một hành động, sự vật hoặc ý tưởng nào đó.</p>
97 <p>Detest có nghĩa là ghét bỏ một cách mạnh mẽ và cực đoan, thường dùng để diễn tả sự phản đối đối với một hành động, sự vật hoặc ý tưởng nào đó.</p>
98 <p>Detest thể hiện sự ghét bỏ cực đoan, vì vậy không phù hợp cho những tình huống nhẹ nhàng hoặc không nghiêm trọng.</p>
98 <p>Detest thể hiện sự ghét bỏ cực đoan, vì vậy không phù hợp cho những tình huống nhẹ nhàng hoặc không nghiêm trọng.</p>
99 <p>Detest to v hay ving đều được. Nhưng cấu trúc phổ biến khi dùng sẽ là S + detest + Gerund (Ving)</p>
99 <p>Detest to v hay ving đều được. Nhưng cấu trúc phổ biến khi dùng sẽ là S + detest + Gerund (Ving)</p>
100 <h2>Explore More grammar</h2>
100 <h2>Explore More grammar</h2>
101 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
101 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
102 <h3>About the Author</h3>
102 <h3>About the Author</h3>
103 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
103 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
104 <h3>Fun Fact</h3>
104 <h3>Fun Fact</h3>
105 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
105 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>