HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>121 Learners</p>
1 + <p>131 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>The early bird catches the worm là một idiom phổ biến trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày. Bài viết sau sẽ giúp bạn hiểu rõ cách dùng và ví dụ thực tế dễ áp dụng.</p>
3 <p>The early bird catches the worm là một idiom phổ biến trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày. Bài viết sau sẽ giúp bạn hiểu rõ cách dùng và ví dụ thực tế dễ áp dụng.</p>
4 <h2>The Early Bird Catches The Worm Là Gì?</h2>
4 <h2>The Early Bird Catches The Worm Là Gì?</h2>
5 <p>The early bird catches the worm mang ý nghĩa rằng ai biết nắm bắt cơ hội thì sẽ dễ thành công. Nó khuyến khích sự chủ động và không trì hoãn. </p>
5 <p>The early bird catches the worm mang ý nghĩa rằng ai biết nắm bắt cơ hội thì sẽ dễ thành công. Nó khuyến khích sự chủ động và không trì hoãn. </p>
6 <p><strong>Ví dụ 1: </strong>If you want the best deals during the sale, remember: the early bird catches the worm. (Nếu bạn muốn có được ưu đãi tốt nhất trong đợt giảm giá, hãy nhớ rằng: ai đến sớm thì được lợi.)</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1: </strong>If you want the best deals during the sale, remember: the early bird catches the worm. (Nếu bạn muốn có được ưu đãi tốt nhất trong đợt giảm giá, hãy nhớ rằng: ai đến sớm thì được lợi.)</p>
7 <h2>Cách Dùng The Early Bird Catches The Worm</h2>
7 <h2>Cách Dùng The Early Bird Catches The Worm</h2>
8 <p>Hiểu ý nghĩa của the early bird catches the worm (the early bird catches the worm meaning) là người biết nắm bắt cơ hội sẽ thành công, vậy nó được dùng cụ thể trong những trường hợp nào? </p>
8 <p>Hiểu ý nghĩa của the early bird catches the worm (the early bird catches the worm meaning) là người biết nắm bắt cơ hội sẽ thành công, vậy nó được dùng cụ thể trong những trường hợp nào? </p>
9 <h3><strong>Nhấn Mạnh Lợi Thế Khi Hành Động Sớm</strong></h3>
9 <h3><strong>Nhấn Mạnh Lợi Thế Khi Hành Động Sớm</strong></h3>
10 <p>The early bird catches the worm dùng để nhấn mạnh việc hành động sớm trong công việc, học tập để có kết quả tốt.</p>
10 <p>The early bird catches the worm dùng để nhấn mạnh việc hành động sớm trong công việc, học tập để có kết quả tốt.</p>
11 <p><strong>Ví dụ 2: </strong>Start studying for the exam now instead of waiting until the last minute. The early bird catches the worm! (Hãy bắt đầu học cho kỳ thi ngay thay vì đợi đến phút cuối. Người chuẩn bị sớm thường có kết quả tốt.) </p>
11 <p><strong>Ví dụ 2: </strong>Start studying for the exam now instead of waiting until the last minute. The early bird catches the worm! (Hãy bắt đầu học cho kỳ thi ngay thay vì đợi đến phút cuối. Người chuẩn bị sớm thường có kết quả tốt.) </p>
12 <h3><strong>Giải Thích Thành Công Nhờ Chủ Động</strong></h3>
12 <h3><strong>Giải Thích Thành Công Nhờ Chủ Động</strong></h3>
13 <p>Early bird catches the worm dùng để giải thích lý do ai đó đạt được lợi thế hay thành công.</p>
13 <p>Early bird catches the worm dùng để giải thích lý do ai đó đạt được lợi thế hay thành công.</p>
14 <p><strong>Ví dụ 3: </strong>He got all the best clients because he was the first one to reach out to them. The early bird catches the worm, after all. (Anh ấy giành được khách hàng tốt nhất vì là người đầu tiên chủ động liên hệ. Suy cho cùng thì ai hành động sớm sẽ có kết quả tốt.) </p>
14 <p><strong>Ví dụ 3: </strong>He got all the best clients because he was the first one to reach out to them. The early bird catches the worm, after all. (Anh ấy giành được khách hàng tốt nhất vì là người đầu tiên chủ động liên hệ. Suy cho cùng thì ai hành động sớm sẽ có kết quả tốt.) </p>
15 <h3><strong>Lời Nhắc Nhở Hoặc Khuyên Nhủ</strong></h3>
15 <h3><strong>Lời Nhắc Nhở Hoặc Khuyên Nhủ</strong></h3>
16 <p>Nếu bạn muốn khuyên ai đó về sự chủ động trong công việc, bạn có thể sử dụng đến thành ngữ này.</p>
16 <p>Nếu bạn muốn khuyên ai đó về sự chủ động trong công việc, bạn có thể sử dụng đến thành ngữ này.</p>
17 <p><strong>Ví dụ 4: </strong>In the business world, the early bird often catches the worm. You need to be proactive. (Trong kinh doanh, người hành động sớm sẽ có lợi thế. Bạn cần phải chủ động.)</p>
17 <p><strong>Ví dụ 4: </strong>In the business world, the early bird often catches the worm. You need to be proactive. (Trong kinh doanh, người hành động sớm sẽ có lợi thế. Bạn cần phải chủ động.)</p>
18 <h2>Một Số Cách Diễn Đạt Tương Tự Với The Early Bird Catches The Worm</h2>
18 <h2>Một Số Cách Diễn Đạt Tương Tự Với The Early Bird Catches The Worm</h2>
19 <p>Ngoài việc ứng dụng the early bird catches the worm cho các trường hợp trên, bạn có thể tham khảo một số cách diễn đạt tương tự sau: </p>
19 <p>Ngoài việc ứng dụng the early bird catches the worm cho các trường hợp trên, bạn có thể tham khảo một số cách diễn đạt tương tự sau: </p>
20 <h3><strong>Make Hay While The Sun Shines</strong></h3>
20 <h3><strong>Make Hay While The Sun Shines</strong></h3>
21 <strong>Nghĩa</strong>Tận dụng cơ hội khi nó còn hiện hữu.<strong>Cách dùng</strong>Khuyên ai đó tận dụng cơ hội thuận lợi hiện tại để đạt được mục tiêu.<p><strong>Ví dụ </strong><strong>5: </strong> You should apply now. Make hay while the sun shines. (Bạn nên nộp đơn ngay. Cơ hội không đến lần hai.) </p>
21 <strong>Nghĩa</strong>Tận dụng cơ hội khi nó còn hiện hữu.<strong>Cách dùng</strong>Khuyên ai đó tận dụng cơ hội thuận lợi hiện tại để đạt được mục tiêu.<p><strong>Ví dụ </strong><strong>5: </strong> You should apply now. Make hay while the sun shines. (Bạn nên nộp đơn ngay. Cơ hội không đến lần hai.) </p>
22 <h3><strong>Strike While The Iron Is Hot</strong></h3>
22 <h3><strong>Strike While The Iron Is Hot</strong></h3>
23 <strong>Nghĩa</strong>Hành động ngay khi có cơ hội.<strong>Cách dùng</strong>Cần hành động nhanh chóng và quyết đoán khi có một cơ hội tốt. <p><strong>Ví dụ 6: </strong>This is the perfect time to invest. Strike while the iron is hot. (Đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư. Hãy chớp lấy cơ hội.) </p>
23 <strong>Nghĩa</strong>Hành động ngay khi có cơ hội.<strong>Cách dùng</strong>Cần hành động nhanh chóng và quyết đoán khi có một cơ hội tốt. <p><strong>Ví dụ 6: </strong>This is the perfect time to invest. Strike while the iron is hot. (Đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư. Hãy chớp lấy cơ hội.) </p>
24 <h3><strong>Time And Tide Wait For No Man</strong></h3>
24 <h3><strong>Time And Tide Wait For No Man</strong></h3>
25 <strong>Nghĩa</strong>Thời gian không đợi chờ ai.<strong>Cách dùng</strong>Nhấn mạnh sự quý giá của thời gian và khuyên mọi người nên tận dụng thời gian hiệu quả.<p><strong>Ví dụ 7: </strong>Don’t waste your day sleeping. Time and tide wait for no man. (Đừng lãng phí cả ngày để ngủ. Thời gian chẳng chờ đợi một ai.)</p>
25 <strong>Nghĩa</strong>Thời gian không đợi chờ ai.<strong>Cách dùng</strong>Nhấn mạnh sự quý giá của thời gian và khuyên mọi người nên tận dụng thời gian hiệu quả.<p><strong>Ví dụ 7: </strong>Don’t waste your day sleeping. Time and tide wait for no man. (Đừng lãng phí cả ngày để ngủ. Thời gian chẳng chờ đợi một ai.)</p>
26 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong The Early Bird Catches The Worm</h2>
26 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong The Early Bird Catches The Worm</h2>
27 <p>Bạn đã hiểu the early bird catches the worm nghĩa là gì. Nhưng khi sử dụng vẫn gặp sai lầm. Cùng xem qua một số lỗi sai và cách tránh sau đây:</p>
27 <p>Bạn đã hiểu the early bird catches the worm nghĩa là gì. Nhưng khi sử dụng vẫn gặp sai lầm. Cùng xem qua một số lỗi sai và cách tránh sau đây:</p>
28 <h2>Ứng Dụng The Early Bird Catches The Worm Vào Thực Tế</h2>
28 <h2>Ứng Dụng The Early Bird Catches The Worm Vào Thực Tế</h2>
29 <p>Để giúp bạn nắm rõ hơn cách dùng early bird catches the worm trong thực tế, hãy xem qua một số ví dụ sau đây:</p>
29 <p>Để giúp bạn nắm rõ hơn cách dùng early bird catches the worm trong thực tế, hãy xem qua một số ví dụ sau đây:</p>
30 <p><strong>Ví dụ 11: </strong>He got the last ticket to the concert. The early bird catches the worm! (Anh ấy đã mua được chiếc vé cuối cùng cho buổi hòa nhạc. Ai mua sớm sẽ có cơ hội!)</p>
30 <p><strong>Ví dụ 11: </strong>He got the last ticket to the concert. The early bird catches the worm! (Anh ấy đã mua được chiếc vé cuối cùng cho buổi hòa nhạc. Ai mua sớm sẽ có cơ hội!)</p>
31 <p>Câu này cho thấy việc đến sớm giúp anh ấy mua được chiếc vé cuối cùng.</p>
31 <p>Câu này cho thấy việc đến sớm giúp anh ấy mua được chiếc vé cuối cùng.</p>
32 <p><strong>Ví dụ 12: </strong>Arriving early gave us the best seats. The early bird catches the worm. (Việc đến sớm giúp chúng tôi có được chỗ ngồi đẹp nhất. Người đến sớm sẽ có lợi thế.)</p>
32 <p><strong>Ví dụ 12: </strong>Arriving early gave us the best seats. The early bird catches the worm. (Việc đến sớm giúp chúng tôi có được chỗ ngồi đẹp nhất. Người đến sớm sẽ có lợi thế.)</p>
33 <p>Nhận định rằng hành động sớm mang lại kết quả tốt.</p>
33 <p>Nhận định rằng hành động sớm mang lại kết quả tốt.</p>
34 <p><strong>Ví dụ 13: </strong>She got the job because she applied first. The early bird catches the worm.<em> (</em>Cô ấy được nhận việc vì là người nộp đơn đầu tiên. Người hành động trước thường chiếm ưu thế.)</p>
34 <p><strong>Ví dụ 13: </strong>She got the job because she applied first. The early bird catches the worm.<em> (</em>Cô ấy được nhận việc vì là người nộp đơn đầu tiên. Người hành động trước thường chiếm ưu thế.)</p>
35 <p>Nhấn mạnh rằng hành động nhanh chóng như nộp hồ sơ sớm giúp tăng khả năng thành công.</p>
35 <p>Nhấn mạnh rằng hành động nhanh chóng như nộp hồ sơ sớm giúp tăng khả năng thành công.</p>
36 <p><strong>Ví dụ 14</strong>: He always prepares early for exams. No wonder he gets high scores. The early bird catches the worm. (Cậu ấy luôn ôn thi sớm. Nên đạt điểm cao cũng là điều dễ hiểu. Người chuẩn bị sớm sẽ có kết quả tốt.) </p>
36 <p><strong>Ví dụ 14</strong>: He always prepares early for exams. No wonder he gets high scores. The early bird catches the worm. (Cậu ấy luôn ôn thi sớm. Nên đạt điểm cao cũng là điều dễ hiểu. Người chuẩn bị sớm sẽ có kết quả tốt.) </p>
37 <p>Câu chỉ ra rằng việc chuẩn bị kỹ lưỡng và sớm giúp tạo kết quả tốt.</p>
37 <p>Câu chỉ ra rằng việc chuẩn bị kỹ lưỡng và sớm giúp tạo kết quả tốt.</p>
38 <p><strong>Ví dụ 15: </strong>Let’s go to the store at 6 a.m. - the early bird catches the worm! (Hãy đến cửa hàng lúc 6 giờ sáng nhé - ai đến sớm sẽ mua được hàng tốt nhất!)</p>
38 <p><strong>Ví dụ 15: </strong>Let’s go to the store at 6 a.m. - the early bird catches the worm! (Hãy đến cửa hàng lúc 6 giờ sáng nhé - ai đến sớm sẽ mua được hàng tốt nhất!)</p>
39 <p>Lời khuyên nhấn mạnh rằng hành động sớm giúp mua được món hàng mong muốn.</p>
39 <p>Lời khuyên nhấn mạnh rằng hành động sớm giúp mua được món hàng mong muốn.</p>
40 <h3>Question 1</h3>
40 <h3>Question 1</h3>
41 <p>Phần 1: Trắc Nghiệm</p>
41 <p>Phần 1: Trắc Nghiệm</p>
42 <p>Okay, lets begin</p>
42 <p>Okay, lets begin</p>
43 <p>Câu 1: Chọn câu phù hợp nhất với ý nghĩa của thành ngữ “The early bird catches the worm”: A. Người hành động sớm thường có lợi thế B. Chim dậy sớm thường đói bụng C. Người ngủ muộn sẽ thông minh hơn D. Sâu thường chỉ xuất hiện vào ban đêm</p>
43 <p>Câu 1: Chọn câu phù hợp nhất với ý nghĩa của thành ngữ “The early bird catches the worm”: A. Người hành động sớm thường có lợi thế B. Chim dậy sớm thường đói bụng C. Người ngủ muộn sẽ thông minh hơn D. Sâu thường chỉ xuất hiện vào ban đêm</p>
44 <p>Câu 2: Tình huống nào thể hiện đúng cách dùng của “The early bird catches the worm”? A. Cô ấy đến muộn nên được phần thưởng đặc biệt B. Anh ấy là người đầu tiên đến hội thảo và được chọn ngồi hàng đầu C. Họ quên mất cuộc họp vì không đọc email D. Tôi đã trì hoãn việc học và vẫn thi đạt điểm cao</p>
44 <p>Câu 2: Tình huống nào thể hiện đúng cách dùng của “The early bird catches the worm”? A. Cô ấy đến muộn nên được phần thưởng đặc biệt B. Anh ấy là người đầu tiên đến hội thảo và được chọn ngồi hàng đầu C. Họ quên mất cuộc họp vì không đọc email D. Tôi đã trì hoãn việc học và vẫn thi đạt điểm cao</p>
45 <h3>Explanation</h3>
45 <h3>Explanation</h3>
46 <ol><li>Đáp án: A - Thành ngữ mang nghĩa bóng, khuyến khích hành động sớm để đạt kết quả tốt. </li>
46 <ol><li>Đáp án: A - Thành ngữ mang nghĩa bóng, khuyến khích hành động sớm để đạt kết quả tốt. </li>
47 <li>Đáp án: B - Việc đến sớm và được lợi ích cụ thể là ứng dụng đúng tinh thần của idiom. </li>
47 <li>Đáp án: B - Việc đến sớm và được lợi ích cụ thể là ứng dụng đúng tinh thần của idiom. </li>
48 </ol><p>Well explained 👍</p>
48 </ol><p>Well explained 👍</p>
49 <h3>Question 2</h3>
49 <h3>Question 2</h3>
50 <p>Phần 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
50 <p>Phần 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
51 <p>Okay, lets begin</p>
51 <p>Okay, lets begin</p>
52 <p>Câu 3: You should submit your application today. _______, you might miss the opportunity.</p>
52 <p>Câu 3: You should submit your application today. _______, you might miss the opportunity.</p>
53 <p>Câu 4: He arrived at the store before it opened and got the last discounted laptop. __________________.</p>
53 <p>Câu 4: He arrived at the store before it opened and got the last discounted laptop. __________________.</p>
54 <h3>Explanation</h3>
54 <h3>Explanation</h3>
55 <p>3. Đáp án: The early bird catches the worm - Lời khuyên thúc giục hành động sớm để không bỏ lỡ cơ hội.</p>
55 <p>3. Đáp án: The early bird catches the worm - Lời khuyên thúc giục hành động sớm để không bỏ lỡ cơ hội.</p>
56 <p>4<strong>. </strong>Đáp án: The early bird catches the worm - Mô tả hành động đến sớm và đạt được lợi ích. </p>
56 <p>4<strong>. </strong>Đáp án: The early bird catches the worm - Mô tả hành động đến sớm và đạt được lợi ích. </p>
57 <p>Well explained 👍</p>
57 <p>Well explained 👍</p>
58 <h3>Question 3</h3>
58 <h3>Question 3</h3>
59 <p>Phần 3: Chỉnh Sửa Câu</p>
59 <p>Phần 3: Chỉnh Sửa Câu</p>
60 <p>Okay, lets begin</p>
60 <p>Okay, lets begin</p>
61 <p>Câu 5: He was late, but he says the early bird catch the worm. </p>
61 <p>Câu 5: He was late, but he says the early bird catch the worm. </p>
62 <h3>Explanation</h3>
62 <h3>Explanation</h3>
63 <p><strong>Đáp án: He was late, but he says </strong><strong>the early bird catches the worm</strong> - Động từ “catch” phải chia là “catches” ở thì hiện tại đơn.</p>
63 <p><strong>Đáp án: He was late, but he says </strong><strong>the early bird catches the worm</strong> - Động từ “catch” phải chia là “catches” ở thì hiện tại đơn.</p>
64 <p>Well explained 👍</p>
64 <p>Well explained 👍</p>
65 <h2>Kết Luận</h2>
65 <h2>Kết Luận</h2>
66 <p>The early bird catches the worm là thành ngữ đơn giản nhưng có nghĩa rất sâu sắc. Hy vọng rằng, BrightCHAMPS đã giúp bạn hiểu rõ the early bird catches the worm nghĩa là gì. Và hãy tiếp tục luyện tập để sử dụng thành thạo hơn nhé!</p>
66 <p>The early bird catches the worm là thành ngữ đơn giản nhưng có nghĩa rất sâu sắc. Hy vọng rằng, BrightCHAMPS đã giúp bạn hiểu rõ the early bird catches the worm nghĩa là gì. Và hãy tiếp tục luyện tập để sử dụng thành thạo hơn nhé!</p>
67 <h2>FAQs về The Early Bird Catches The Worm</h2>
67 <h2>FAQs về The Early Bird Catches The Worm</h2>
68 <h3>1.The early bird catches the worm có phù hợp khi dùng trong email để tạo cảm hứng cho đồng nghiệp không?</h3>
68 <h3>1.The early bird catches the worm có phù hợp khi dùng trong email để tạo cảm hứng cho đồng nghiệp không?</h3>
69 <p>Có. Đặc biệt hiệu quả khi cần nhấn mạnh deadline hoặc khích lệ hành động nhanh trong nhóm làm việc.</p>
69 <p>Có. Đặc biệt hiệu quả khi cần nhấn mạnh deadline hoặc khích lệ hành động nhanh trong nhóm làm việc.</p>
70 <h3>2.Thành ngữ này có thể dùng để khuyên trẻ em không?</h3>
70 <h3>2.Thành ngữ này có thể dùng để khuyên trẻ em không?</h3>
71 <p>Có. Đây là cách đơn giản để dạy trẻ về thói quen chủ động và kỷ luật thời gian. </p>
71 <p>Có. Đây là cách đơn giản để dạy trẻ về thói quen chủ động và kỷ luật thời gian. </p>
72 <h3>3.Có thể viết rút gọn idiom này không?</h3>
72 <h3>3.Có thể viết rút gọn idiom này không?</h3>
73 <p>Không, idiom này là một cụm cố định. Nhưng có thể dùng “early bird wins again” trong văn nói không trang trọng.</p>
73 <p>Không, idiom này là một cụm cố định. Nhưng có thể dùng “early bird wins again” trong văn nói không trang trọng.</p>
74 <h3>4.Thành ngữ này có thể gây hiểu nhầm trong tình huống nào?</h3>
74 <h3>4.Thành ngữ này có thể gây hiểu nhầm trong tình huống nào?</h3>
75 <p>Trong các cuộc trò chuyện với người đang căng thẳng hoặc thất bại vì chậm trễ, idiom này có thể bị hiểu là trách móc.</p>
75 <p>Trong các cuộc trò chuyện với người đang căng thẳng hoặc thất bại vì chậm trễ, idiom này có thể bị hiểu là trách móc.</p>
76 <h3>5.Có thể kết hợp idiom này với các cụm từ khác để tạo câu mang tính hài hước không?</h3>
76 <h3>5.Có thể kết hợp idiom này với các cụm từ khác để tạo câu mang tính hài hước không?</h3>
77 <p>Có. Trong văn nói hoặc văn phong sáng tạo, bạn có thể kết hợp với các yếu tố hài để tạo hiệu ứng.</p>
77 <p>Có. Trong văn nói hoặc văn phong sáng tạo, bạn có thể kết hợp với các yếu tố hài để tạo hiệu ứng.</p>
78 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong The Early Bird Catches The Worm</h2>
78 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong The Early Bird Catches The Worm</h2>
79 <p> The early bird catches the worm:</p>
79 <p> The early bird catches the worm:</p>
80 Nghĩa: Biết hành động sớm hoặc nắm bắt cơ hội sẽ có thành công cao. Cách dùng:<ul><li>Nhấn mạnh lợi thế khi hành động sớm. </li>
80 Nghĩa: Biết hành động sớm hoặc nắm bắt cơ hội sẽ có thành công cao. Cách dùng:<ul><li>Nhấn mạnh lợi thế khi hành động sớm. </li>
81 <li>Giải thích thành công nhờ chủ động. </li>
81 <li>Giải thích thành công nhờ chủ động. </li>
82 <li>Lời nhắc nhở hoặc khuyên nhủ.</li>
82 <li>Lời nhắc nhở hoặc khuyên nhủ.</li>
83 </ul>Cách diễn đạt tương tự:<ul><li>Make hay while the sun shines. </li>
83 </ul>Cách diễn đạt tương tự:<ul><li>Make hay while the sun shines. </li>
84 <li>Strike while the iron is hot. </li>
84 <li>Strike while the iron is hot. </li>
85 <li>Time and tide wait for no man. </li>
85 <li>Time and tide wait for no man. </li>
86 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
86 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
87 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
87 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
88 <h3>About the Author</h3>
88 <h3>About the Author</h3>
89 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
89 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
90 <h3>Fun Fact</h3>
90 <h3>Fun Fact</h3>
91 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
91 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>