0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Trước khi bắt đầu vào các bài tập về mạo từ, BrightCHAMPS sẽ tóm tắt lý thuyết về các mạo từ “a/an/the” để giúp bạn làm bài hiệu quả hơn nhé!</p>
1
<p>Trước khi bắt đầu vào các bài tập về mạo từ, BrightCHAMPS sẽ tóm tắt lý thuyết về các mạo từ “a/an/the” để giúp bạn làm bài hiệu quả hơn nhé!</p>
2
<ul><li>Mạo Từ Bất Định (Indefinite Articles): Mạo Từ A/An</li>
2
<ul><li>Mạo Từ Bất Định (Indefinite Articles): Mạo Từ A/An</li>
3
</ul><p>Mạo từ "a" và "an" đứng trước danh từ đếm được số ít khi nói về một sự vật/hiện tượng chưa xác định cụ thể.</p>
3
</ul><p>Mạo từ "a" và "an" đứng trước danh từ đếm được số ít khi nói về một sự vật/hiện tượng chưa xác định cụ thể.</p>
4
<p>Đối với mạo từ “a”: Đứng trước danh từ bắt đầu bằng một phụ âm hoặc một nguyên âm nhưng được phát âm nghe như phụ âm. </p>
4
<p>Đối với mạo từ “a”: Đứng trước danh từ bắt đầu bằng một phụ âm hoặc một nguyên âm nhưng được phát âm nghe như phụ âm. </p>
5
<p>Ví dụ 1: a chair, a house, a big egg, a rabbit, a university, a one-way street (one ta đọc sẽ nghe như woan, âm w nghe như phụ âm),...</p>
5
<p>Ví dụ 1: a chair, a house, a big egg, a rabbit, a university, a one-way street (one ta đọc sẽ nghe như woan, âm w nghe như phụ âm),...</p>
6
<p>Đối với mạo từ “an”: Đứng trước danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm (u, e, o, a, i) và âm “h” câm.</p>
6
<p>Đối với mạo từ “an”: Đứng trước danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm (u, e, o, a, i) và âm “h” câm.</p>
7
<p>Ví dụ 2: an apple, an egg, an island, an umbrella, an orange, an hour,...</p>
7
<p>Ví dụ 2: an apple, an egg, an island, an umbrella, an orange, an hour,...</p>
8
<ul><li>Đối với chữ viết tắt: Mạo từ “a/an” được dùng theo âm của chữ đầu tiên. </li>
8
<ul><li>Đối với chữ viết tắt: Mạo từ “a/an” được dùng theo âm của chữ đầu tiên. </li>
9
</ul><p>Ví dụ 3: an MP (Vì chữ M sẽ phát âm thành “em” -> e là nguyên âm nên chúng ta sẽ dùng mạo từ an trước MP).</p>
9
</ul><p>Ví dụ 3: an MP (Vì chữ M sẽ phát âm thành “em” -> e là nguyên âm nên chúng ta sẽ dùng mạo từ an trước MP).</p>
10
<ul><li>Các trường hợp dùng mạo từ bất định “a/an”</li>
10
<ul><li>Các trường hợp dùng mạo từ bất định “a/an”</li>
11
</ul><p>Có rất nhiều trường hợp sử dụng mạo từ “a/an” sau đây:</p>
11
</ul><p>Có rất nhiều trường hợp sử dụng mạo từ “a/an” sau đây:</p>
12
<p>Trường hợp </p>
12
<p>Trường hợp </p>
13
<p>Ví dụ</p>
13
<p>Ví dụ</p>
14
<p>“a/an” dùng trước danh từ đếm được số ít để chỉ một người/vật không xác định hoặc được đề cập đến lần đầu tiên, chưa từng biết về người hay vật đó</p>
14
<p>“a/an” dùng trước danh từ đếm được số ít để chỉ một người/vật không xác định hoặc được đề cập đến lần đầu tiên, chưa từng biết về người hay vật đó</p>
15
<p>“She lives in a nice small house.” (Cô ấy sống trong một ngôi nhà nhỏ đẹp.) </p>
15
<p>“She lives in a nice small house.” (Cô ấy sống trong một ngôi nhà nhỏ đẹp.) </p>
16
<p>=> Không xác định được ngôi nhà nào</p>
16
<p>=> Không xác định được ngôi nhà nào</p>
17
<p>“a/an” được dùng trước danh từ chỉ nghề nghiệp, chức vụ</p>
17
<p>“a/an” được dùng trước danh từ chỉ nghề nghiệp, chức vụ</p>
18
<p>“Ruth’s father is a lawyer.” (Cha Ruth là luật sư.)</p>
18
<p>“Ruth’s father is a lawyer.” (Cha Ruth là luật sư.)</p>
19
<p>“a/an” được dùng sau hệ từ hoặc “as” để phân loại người hay vật đó thuộc về loại, nhóm hoặc kiểu nào.</p>
19
<p>“a/an” được dùng sau hệ từ hoặc “as” để phân loại người hay vật đó thuộc về loại, nhóm hoặc kiểu nào.</p>
20
<p>“He’s a cheat and a liar.” (Hắn ta là một kẻ lừa đảo và dối trá.)</p>
20
<p>“He’s a cheat and a liar.” (Hắn ta là một kẻ lừa đảo và dối trá.)</p>
21
<p>“Don’t use your plate as an ashtray.” (Đừng dùng đĩa của bạn làm gạt tàn.)</p>
21
<p>“Don’t use your plate as an ashtray.” (Đừng dùng đĩa của bạn làm gạt tàn.)</p>
22
<p>“a/an” được dùng trong các cụm từ chỉ số lượng hoặc khối lượng: a lot of, a few/little, a great many, a couple,...</p>
22
<p>“a/an” được dùng trong các cụm từ chỉ số lượng hoặc khối lượng: a lot of, a few/little, a great many, a couple,...</p>
23
<p>“There was a lot of money in the safe.” (Có rất nhiều tiền trong két sắt.”</p>
23
<p>“There was a lot of money in the safe.” (Có rất nhiều tiền trong két sắt.”</p>
24
<ul><li>Mạo Từ Xác Định (Definite Article): Mạo Từ “The”</li>
24
<ul><li>Mạo Từ Xác Định (Definite Article): Mạo Từ “The”</li>
25
</ul><p>Mạo từ xác định “the” được dùng cho danh từ đếm được số nhiều, danh từ đếm được số ít và cả danh từ không đếm được.</p>
25
</ul><p>Mạo từ xác định “the” được dùng cho danh từ đếm được số nhiều, danh từ đếm được số ít và cả danh từ không đếm được.</p>
26
<p>Ví Dụ 4: the boy, the boys, the food,...</p>
26
<p>Ví Dụ 4: the boy, the boys, the food,...</p>
27
<ul><li>Các Trường Hợp Sử Dụng Mạo Từ “The”</li>
27
<ul><li>Các Trường Hợp Sử Dụng Mạo Từ “The”</li>
28
</ul><p>Có rất nhiều trường hợp sử dụng mạo từ “the” sau đây:</p>
28
</ul><p>Có rất nhiều trường hợp sử dụng mạo từ “the” sau đây:</p>
29
<p>Trường hợp </p>
29
<p>Trường hợp </p>
30
<p>Ví dụ</p>
30
<p>Ví dụ</p>
31
<p>“the” được dùng trước danh từ chỉ người hoặc vật đã xác định hoặc đã được đề cập đến trước đó - người nghe biết.</p>
31
<p>“the” được dùng trước danh từ chỉ người hoặc vật đã xác định hoặc đã được đề cập đến trước đó - người nghe biết.</p>
32
<p>“A man and a woman were arrested, but the woman was later released.” (Một người đàn ông và một người đàn bà đã bị bắt, nhưng sau đó người đàn bà được thả.)</p>
32
<p>“A man and a woman were arrested, but the woman was later released.” (Một người đàn ông và một người đàn bà đã bị bắt, nhưng sau đó người đàn bà được thả.)</p>
33
<p>=> “woman” ở vế hai đã được đề cập đến ở vế 1, người nghe đã biết.</p>
33
<p>=> “woman” ở vế hai đã được đề cập đến ở vế 1, người nghe đã biết.</p>
34
<p>“the” được dùng trước danh từ được xác định bằng một cụm từ hoặc mệnh đề theo sau.</p>
34
<p>“the” được dùng trước danh từ được xác định bằng một cụm từ hoặc mệnh đề theo sau.</p>
35
<p>“Who are the girls over there with John?” (Mấy cô gái đứng với John ở đằng kia là ai vậy?).</p>
35
<p>“Who are the girls over there with John?” (Mấy cô gái đứng với John ở đằng kia là ai vậy?).</p>
36
<p>“the” được dùng trước các danh từ chỉ nơi chốn cụ thể.</p>
36
<p>“the” được dùng trước các danh từ chỉ nơi chốn cụ thể.</p>
37
<p>“Shall we get a taxi to the station? (Chúng ta đi taxi ra ga nhé?)</p>
37
<p>“Shall we get a taxi to the station? (Chúng ta đi taxi ra ga nhé?)</p>
38
<p>“the” được dùng trước danh từ chỉ người hoặc vật duy nhất chỉ có một trong môi trường quanh ta.</p>
38
<p>“the” được dùng trước danh từ chỉ người hoặc vật duy nhất chỉ có một trong môi trường quanh ta.</p>
39
“The moon goes round the earth.” (Mặt trăng xoay quanh trái đất.)<p>“the” được dùng trước tính từ hoặc trạng từ trong so sánh nhất, trước first, second, third… và trước next, last, same, only.</p>
39
“The moon goes round the earth.” (Mặt trăng xoay quanh trái đất.)<p>“the” được dùng trước tính từ hoặc trạng từ trong so sánh nhất, trước first, second, third… và trước next, last, same, only.</p>
40
<p>“Monday is the first day of the week.” (Thứ Hai là ngày đầu tuần.)</p>
40
<p>“Monday is the first day of the week.” (Thứ Hai là ngày đầu tuần.)</p>
41
<p>“the” thường được dùng trước tên các tờ báo, nhưng không được dùng trước tên các tạp chí.</p>
41
<p>“the” thường được dùng trước tên các tờ báo, nhưng không được dùng trước tên các tạp chí.</p>
42
<p>“The Times; The Washington Post.”</p>
42
<p>“The Times; The Washington Post.”</p>
43
<p>“the” + danh từ không đếm được hoặc danh từ đếm được số nhiều được dùng để nói về người hoặc vật cụ thể.</p>
43
<p>“the” + danh từ không đếm được hoặc danh từ đếm được số nhiều được dùng để nói về người hoặc vật cụ thể.</p>
44
<p>“We took the children to the zoo.” (Chúng tôi dẫn bọn trẻ đi sở thú.)</p>
44
<p>“We took the children to the zoo.” (Chúng tôi dẫn bọn trẻ đi sở thú.)</p>
45
<p>=> Người nghe hiểu được đó là bọn trẻ nào.</p>
45
<p>=> Người nghe hiểu được đó là bọn trẻ nào.</p>
46
<p>“the” + tính từ được dùng để nói về một nhóm người cụ thể nào đó trong xã hội: the young, the old, the poor, the rich,... </p>
46
<p>“the” + tính từ được dùng để nói về một nhóm người cụ thể nào đó trong xã hội: the young, the old, the poor, the rich,... </p>
47
<p>“The government should provide accommodation for the homeless.” (Chính phủ nên chu cấp nơi ăn chốn ở cho những người vô gia cư.”</p>
47
<p>“The government should provide accommodation for the homeless.” (Chính phủ nên chu cấp nơi ăn chốn ở cho những người vô gia cư.”</p>
48
<p>“the” thường được dùng với những danh từ có of theo sau.</p>
48
<p>“the” thường được dùng với những danh từ có of theo sau.</p>
49
<p>“The Palace of Westminster.” (Cung điện Westminster.)</p>
49
<p>“The Palace of Westminster.” (Cung điện Westminster.)</p>
50
50