0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Để sử dụng đúng từ vựng tiếng Anh về trò chơi dân gian, bạn cần hiểu rõ bối cảnh sử dụng, cấu trúc câu, và sắc thái biểu đạt của từng từ. Những ví dụ cụ thể dưới đây sẽ giúp bạn hình dung rõ cách ứng dụng vào giao tiếp hoặc viết mô tả bằng tiếng Anh:</p>
1
<p>Để sử dụng đúng từ vựng tiếng Anh về trò chơi dân gian, bạn cần hiểu rõ bối cảnh sử dụng, cấu trúc câu, và sắc thái biểu đạt của từng từ. Những ví dụ cụ thể dưới đây sẽ giúp bạn hình dung rõ cách ứng dụng vào giao tiếp hoặc viết mô tả bằng tiếng Anh:</p>
2
<p>Mandarin Square Capturing (Ô ăn quan) - Danh từ /ˌmæn.də.rɪn ˈskweər kæpˌtʃʊrɪŋ/</p>
2
<p>Mandarin Square Capturing (Ô ăn quan) - Danh từ /ˌmæn.də.rɪn ˈskweər kæpˌtʃʊrɪŋ/</p>
3
<p>Ví dụ 1: Children gather to play Mandarin Square Capturing every weekend.</p>
3
<p>Ví dụ 1: Children gather to play Mandarin Square Capturing every weekend.</p>
4
<p>Giải thích: Mô tả hoạt động cộng đồng của trẻ em, nhấn mạnh sự gắn kết qua trò chơi dân gian.</p>
4
<p>Giải thích: Mô tả hoạt động cộng đồng của trẻ em, nhấn mạnh sự gắn kết qua trò chơi dân gian.</p>
5
<p>Hopscotch (Nhảy lò cò) - Danh từ /ˈhɑpˌskɑtʃ/</p>
5
<p>Hopscotch (Nhảy lò cò) - Danh từ /ˈhɑpˌskɑtʃ/</p>
6
<p>Ví dụ 2: She practiced hopscotch on the playground before class.</p>
6
<p>Ví dụ 2: She practiced hopscotch on the playground before class.</p>
7
<p>Giải thích: Thể hiện thói quen hằng ngày và môi trường học đường, mô tả sự kiện cụ thể bằng thì quá khứ đơn.</p>
7
<p>Giải thích: Thể hiện thói quen hằng ngày và môi trường học đường, mô tả sự kiện cụ thể bằng thì quá khứ đơn.</p>
8
<p>Blind man’s buff (Bịt mắt bắt dê) - Danh từ /blaɪnd mænz bʌf/</p>
8
<p>Blind man’s buff (Bịt mắt bắt dê) - Danh từ /blaɪnd mænz bʌf/</p>
9
<p>Ví dụ 3: Let’s play blind man’s buff this afternoon!</p>
9
<p>Ví dụ 3: Let’s play blind man’s buff this afternoon!</p>
10
<p>Giải thích: Câu đề nghị với "Let’s", tạo sự gần gũi và rủ rê bạn bè tham gia trò chơi tập thể.</p>
10
<p>Giải thích: Câu đề nghị với "Let’s", tạo sự gần gũi và rủ rê bạn bè tham gia trò chơi tập thể.</p>
11
<p>Tug of war (Kéo co) - Danh từ /tʌɡ əv wɔr/</p>
11
<p>Tug of war (Kéo co) - Danh từ /tʌɡ əv wɔr/</p>
12
<p>Ví dụ 4: Our school organizes a tug of war every sports day.</p>
12
<p>Ví dụ 4: Our school organizes a tug of war every sports day.</p>
13
<p>Giải thích: Mô tả sự kiện định kỳ trong môi trường học đường, tăng tính thực tế bằng thì hiện tại đơn.</p>
13
<p>Giải thích: Mô tả sự kiện định kỳ trong môi trường học đường, tăng tính thực tế bằng thì hiện tại đơn.</p>
14
<p>Cat and mouse game (Mèo đuổi chuột) - Danh từ /kæt ænd maʊs ɡeɪm/</p>
14
<p>Cat and mouse game (Mèo đuổi chuột) - Danh từ /kæt ænd maʊs ɡeɪm/</p>
15
<p>Ví dụ 5: The kids played a cat and mouse game in the schoolyard after lunch.</p>
15
<p>Ví dụ 5: The kids played a cat and mouse game in the schoolyard after lunch.</p>
16
<p>Giải thích: Diễn tả thời điểm rõ ràng (sau bữa trưa) và hoạt động tập thể ngoài trời.</p>
16
<p>Giải thích: Diễn tả thời điểm rõ ràng (sau bữa trưa) và hoạt động tập thể ngoài trời.</p>
17
<p>Bag jumping (Nhảy bao bố) - Danh từ /bæg ˈdʒʌmpɪŋ/</p>
17
<p>Bag jumping (Nhảy bao bố) - Danh từ /bæg ˈdʒʌmpɪŋ/</p>
18
<p>Ví dụ 6: Bag jumping was the most exciting game at the village festival.</p>
18
<p>Ví dụ 6: Bag jumping was the most exciting game at the village festival.</p>
19
<p>Giải thích: Dùng thì quá khứ mô tả trải nghiệm trong sự kiện cụ thể, nhấn mạnh mức độ yêu thích trò chơi.</p>
19
<p>Giải thích: Dùng thì quá khứ mô tả trải nghiệm trong sự kiện cụ thể, nhấn mạnh mức độ yêu thích trò chơi.</p>
20
<p>Human chess (Cờ người) - Danh từ /ˈhjuːmən tʃes/</p>
20
<p>Human chess (Cờ người) - Danh từ /ˈhjuːmən tʃes/</p>
21
<p>Ví dụ 7: They performed human chess during the Lunar New Year celebration.</p>
21
<p>Ví dụ 7: They performed human chess during the Lunar New Year celebration.</p>
22
<p>Giải thích: Miêu tả hoạt động truyền thống, bao gồm cả yếu tố văn hóa và lễ hội lớn của Việt Nam.</p>
22
<p>Giải thích: Miêu tả hoạt động truyền thống, bao gồm cả yếu tố văn hóa và lễ hội lớn của Việt Nam.</p>
23
<p>Bamboo jacks (Chơi chuyền) - Danh từ /ˈbæm.buː dʒæks/</p>
23
<p>Bamboo jacks (Chơi chuyền) - Danh từ /ˈbæm.buː dʒæks/</p>
24
<p>Ví dụ 8: My grandmother taught me how to play bamboo jacks when I was a child.</p>
24
<p>Ví dụ 8: My grandmother taught me how to play bamboo jacks when I was a child.</p>
25
<p>Giải thích: Câu có tính hồi tưởng, thể hiện sự truyền dạy giữa các thế hệ, gắn kết truyền thống với cá nhân.</p>
25
<p>Giải thích: Câu có tính hồi tưởng, thể hiện sự truyền dạy giữa các thế hệ, gắn kết truyền thống với cá nhân.</p>
26
26