HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>128 Learners</p>
1 + <p>139 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Bạn có bao giờ tự hỏi một xu hướng nào đó đang all the rage là gì chưa? Hãy cùng khám phá xem all the rage nghĩa là gì và cách sử dụng cụm từ này nhé!</p>
3 <p>Bạn có bao giờ tự hỏi một xu hướng nào đó đang all the rage là gì chưa? Hãy cùng khám phá xem all the rage nghĩa là gì và cách sử dụng cụm từ này nhé!</p>
4 <h2>All The Rage Là Gì?</h2>
4 <h2>All The Rage Là Gì?</h2>
5 <p>All the rage là gì (All the rage meaning). Đây là một thành ngữ (idiom) trong tiếng Anh, mang nghĩa là rất thịnh hành, đang là mốt tại một thời điểm nào đó. Nói cách khác, khi điều gì đó all the rage, tức là nó đang được rất nhiều người yêu thích hoặc ưa chuộng.</p>
5 <p>All the rage là gì (All the rage meaning). Đây là một thành ngữ (idiom) trong tiếng Anh, mang nghĩa là rất thịnh hành, đang là mốt tại một thời điểm nào đó. Nói cách khác, khi điều gì đó all the rage, tức là nó đang được rất nhiều người yêu thích hoặc ưa chuộng.</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1</strong>: Wearing oversized clothes is all the rage among teenagers. (Mặc đồ oversize đang là xu hướng được giới trẻ ưa chuộng.)</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1</strong>: Wearing oversized clothes is all the rage among teenagers. (Mặc đồ oversize đang là xu hướng được giới trẻ ưa chuộng.)</p>
7 <h2>Cách Dùng All The Rage</h2>
7 <h2>Cách Dùng All The Rage</h2>
8 <p>Khi một xu hướng bùng nổ và mọi người đều đang nói về nó, bạn có thể dùng cụm từ all the rage để miêu tả sự phổ biến đó. </p>
8 <p>Khi một xu hướng bùng nổ và mọi người đều đang nói về nó, bạn có thể dùng cụm từ all the rage để miêu tả sự phổ biến đó. </p>
9 <h3><strong>Thường Dùng Trong Thì Hiện Tại Hoặc Quá Khứ</strong></h3>
9 <h3><strong>Thường Dùng Trong Thì Hiện Tại Hoặc Quá Khứ</strong></h3>
10 <p>Cụm từ này thường được dùng với động từ to be ở thì hiện tại (is/are) hoặc thì quá khứ (was/were) để diễn tả mức độ phổ biến tại thời điểm tương ứng.</p>
10 <p>Cụm từ này thường được dùng với động từ to be ở thì hiện tại (is/are) hoặc thì quá khứ (was/were) để diễn tả mức độ phổ biến tại thời điểm tương ứng.</p>
11 <p><strong>Ví dụ 2</strong>: Disco music was all the rage in the 1970s. (Nhạc disco từng rất thịnh hành vào thập niên 70.) </p>
11 <p><strong>Ví dụ 2</strong>: Disco music was all the rage in the 1970s. (Nhạc disco từng rất thịnh hành vào thập niên 70.) </p>
12 <h3><strong>Dùng Được Trong Văn Nói Và Văn Viết Thân Mật</strong></h3>
12 <h3><strong>Dùng Được Trong Văn Nói Và Văn Viết Thân Mật</strong></h3>
13 <p>All the rage meaning thường xuất hiện trong văn nói, blog, mạng xã hội, bài viết và ít được dùng trong các văn bản học thuật hoặc trang trọng.</p>
13 <p>All the rage meaning thường xuất hiện trong văn nói, blog, mạng xã hội, bài viết và ít được dùng trong các văn bản học thuật hoặc trang trọng.</p>
14 <p><strong>Ví dụ 3</strong>: Eco-friendly packaging is all the rage right now. (Bao bì thân thiện với môi trường đang là mốt hiện nay.)</p>
14 <p><strong>Ví dụ 3</strong>: Eco-friendly packaging is all the rage right now. (Bao bì thân thiện với môi trường đang là mốt hiện nay.)</p>
15 <h2>Một Số Cách Diễn Đạt Tương Tự Với All The Rage</h2>
15 <h2>Một Số Cách Diễn Đạt Tương Tự Với All The Rage</h2>
16 <p>Khi một xu hướng mới xuất hiện, không chỉ riêng all the rage, mà còn có nhiều cách diễn đạt thú vị khác để làm nổi bật sự thịnh hành đó. </p>
16 <p>Khi một xu hướng mới xuất hiện, không chỉ riêng all the rage, mà còn có nhiều cách diễn đạt thú vị khác để làm nổi bật sự thịnh hành đó. </p>
17 <h3><strong>In Vogue</strong></h3>
17 <h3><strong>In Vogue</strong></h3>
18 <p>Miêu tả một thứ gì đó đang là mốt (thường dùng trong thời trang, nghệ thuật, thiết kế…)</p>
18 <p>Miêu tả một thứ gì đó đang là mốt (thường dùng trong thời trang, nghệ thuật, thiết kế…)</p>
19 <p><strong>Ví dụ 4</strong>: Minimalist interior design is currently in vogue. (Thiết kế nội thất tối giản hiện đang rất thịnh hành.) </p>
19 <p><strong>Ví dụ 4</strong>: Minimalist interior design is currently in vogue. (Thiết kế nội thất tối giản hiện đang rất thịnh hành.) </p>
20 <h3><strong>Popular</strong></h3>
20 <h3><strong>Popular</strong></h3>
21 <p>Là từ đơn giản, đa dụng, có thể dùng cho người, vật, ý tưởng…được nhiều người yêu thích hoặc chấp nhận.</p>
21 <p>Là từ đơn giản, đa dụng, có thể dùng cho người, vật, ý tưởng…được nhiều người yêu thích hoặc chấp nhận.</p>
22 <p><strong>Ví dụ 5</strong>: Soccer is a popular sport in many countries. (Bóng đá là môn thể thao phổ biến ở nhiều quốc gia.)</p>
22 <p><strong>Ví dụ 5</strong>: Soccer is a popular sport in many countries. (Bóng đá là môn thể thao phổ biến ở nhiều quốc gia.)</p>
23 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong All The Rage</h2>
23 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong All The Rage</h2>
24 <p>Cũng như bất kỳ cụm từ nào khác, việc sử dụng all the rage đúng cách không phải lúc nào cũng dễ dàng. Hãy cùng tìm hiểu một số lỗi thường gặp và cách tránh nhé. </p>
24 <p>Cũng như bất kỳ cụm từ nào khác, việc sử dụng all the rage đúng cách không phải lúc nào cũng dễ dàng. Hãy cùng tìm hiểu một số lỗi thường gặp và cách tránh nhé. </p>
25 <h2>Ứng Dụng All The Rage Vào Thực Tế</h2>
25 <h2>Ứng Dụng All The Rage Vào Thực Tế</h2>
26 <p>Dưới đây là 5 mẫu câu ví dụ kèm theo giải thích chi tiết từng câu để bạn hiểu rõ cách dùng trong ngữ cảnh.</p>
26 <p>Dưới đây là 5 mẫu câu ví dụ kèm theo giải thích chi tiết từng câu để bạn hiểu rõ cách dùng trong ngữ cảnh.</p>
27 <p><strong>Ví dụ 9: </strong>Cooking videos are all the rage on social media platforms. (Các video nấu ăn đang rất được ưa chuộng trên các nền tảng mạng xã hội.)</p>
27 <p><strong>Ví dụ 9: </strong>Cooking videos are all the rage on social media platforms. (Các video nấu ăn đang rất được ưa chuộng trên các nền tảng mạng xã hội.)</p>
28 <p><strong>Giải thích: </strong>All the rage có thể dùng trong bối cảnh kỹ thuật số, không chỉ thời trang hay phong cách sống.</p>
28 <p><strong>Giải thích: </strong>All the rage có thể dùng trong bối cảnh kỹ thuật số, không chỉ thời trang hay phong cách sống.</p>
29 <p><strong>Ví dụ 10: </strong>That hairstyle was all the rage in the early 2000s. (Kiểu tóc đó từng rất thịnh hành vào đầu những năm 2000.)</p>
29 <p><strong>Ví dụ 10: </strong>That hairstyle was all the rage in the early 2000s. (Kiểu tóc đó từng rất thịnh hành vào đầu những năm 2000.)</p>
30 <p><strong>Giải thích:</strong> In the early 2000s là mốc thời gian cụ thể để làm rõ ngữ cảnh một xu hướng trong quá khứ.</p>
30 <p><strong>Giải thích:</strong> In the early 2000s là mốc thời gian cụ thể để làm rõ ngữ cảnh một xu hướng trong quá khứ.</p>
31 <p><strong>Ví dụ 11: </strong>Tiny houses are all the rage in urban areas. (Nhà tí hon đang rất thịnh hành ở khu đô thị.)</p>
31 <p><strong>Ví dụ 11: </strong>Tiny houses are all the rage in urban areas. (Nhà tí hon đang rất thịnh hành ở khu đô thị.)</p>
32 <p><strong>Giải thích: </strong>Một xu hướng mang tính hiện đại giúp tiết kiệm không gian.</p>
32 <p><strong>Giải thích: </strong>Một xu hướng mang tính hiện đại giúp tiết kiệm không gian.</p>
33 <p><strong>Ví dụ 12: </strong>Silent discos were all the rage last summer. (Tiệc nhảy im lặng từng rất hot mùa hè năm ngoái.)</p>
33 <p><strong>Ví dụ 12: </strong>Silent discos were all the rage last summer. (Tiệc nhảy im lặng từng rất hot mùa hè năm ngoái.)</p>
34 <p><strong>Giải thích: </strong>Silent disco là một xu hướng giải trí độc đáo, thể hiện tính sáng tạo của cụm all the rage trong những ý tưởng mới lạ.</p>
34 <p><strong>Giải thích: </strong>Silent disco là một xu hướng giải trí độc đáo, thể hiện tính sáng tạo của cụm all the rage trong những ý tưởng mới lạ.</p>
35 <p><strong>Ví dụ 13: </strong>VR gaming is all the rage in tech communities. (Chơi game thực tế ảo đang rất phổ biến trong cộng đồng công nghệ.)</p>
35 <p><strong>Ví dụ 13: </strong>VR gaming is all the rage in tech communities. (Chơi game thực tế ảo đang rất phổ biến trong cộng đồng công nghệ.)</p>
36 <p><strong>Giải thích: </strong>Cụm be all the rage cho thấy VR gaming là xu hướng công nghệ đang nổi bật.</p>
36 <p><strong>Giải thích: </strong>Cụm be all the rage cho thấy VR gaming là xu hướng công nghệ đang nổi bật.</p>
37 <h3>Question 1</h3>
37 <h3>Question 1</h3>
38 <p>I. Trắc nghiệm</p>
38 <p>I. Trắc nghiệm</p>
39 <p>Okay, lets begin</p>
39 <p>Okay, lets begin</p>
40 <p>1. The new restaurant is _______ in the city, with people lining up every day. A) all the rage B) all the time C) all in all D) all at once</p>
40 <p>1. The new restaurant is _______ in the city, with people lining up every day. A) all the rage B) all the time C) all in all D) all at once</p>
41 <p>2. Which sentence uses all the rage correctly? A) That new movie was all the rage in the 1990s. B) The new product is all the rage tomorrow. C) Those vintage jackets were all the rage next summer. D) The song is all the rage every year.</p>
41 <p>2. Which sentence uses all the rage correctly? A) That new movie was all the rage in the 1990s. B) The new product is all the rage tomorrow. C) Those vintage jackets were all the rage next summer. D) The song is all the rage every year.</p>
42 <h3>Explanation</h3>
42 <h3>Explanation</h3>
43 <ol><li>Đáp án: A (Các đáp án khác không phù hợp về nghĩa.)</li>
43 <ol><li>Đáp án: A (Các đáp án khác không phù hợp về nghĩa.)</li>
44 <li>Đáp án: A (Câu A sử dụng thì quá khứ để miêu tả một xu hướng đã rất phổ biến trong những năm 1990.) </li>
44 <li>Đáp án: A (Câu A sử dụng thì quá khứ để miêu tả một xu hướng đã rất phổ biến trong những năm 1990.) </li>
45 </ol><p>Well explained 👍</p>
45 </ol><p>Well explained 👍</p>
46 <h3>Question 2</h3>
46 <h3>Question 2</h3>
47 <p>II. Điền vào chỗ trống</p>
47 <p>II. Điền vào chỗ trống</p>
48 <p>Okay, lets begin</p>
48 <p>Okay, lets begin</p>
49 <ol><li>The new fitness trend _______ at the gym this month.</li>
49 <ol><li>The new fitness trend _______ at the gym this month.</li>
50 <li>The game was _______ last year. </li>
50 <li>The game was _______ last year. </li>
51 </ol><h3>Explanation</h3>
51 </ol><h3>Explanation</h3>
52 <ol><li>Đáp án: Is all the rage. (Câu này miêu tả một xu hướng đang rất phổ biến hiện tại tại phòng gym.)</li>
52 <ol><li>Đáp án: Is all the rage. (Câu này miêu tả một xu hướng đang rất phổ biến hiện tại tại phòng gym.)</li>
53 <li>Đáp án: Was all the rage. (Câu này miêu tả một trò chơi rất phổ biến trong quá khứ.) </li>
53 <li>Đáp án: Was all the rage. (Câu này miêu tả một trò chơi rất phổ biến trong quá khứ.) </li>
54 </ol><p>Well explained 👍</p>
54 </ol><p>Well explained 👍</p>
55 <h3>Question 3</h3>
55 <h3>Question 3</h3>
56 <p>III. Chỉnh câu sai</p>
56 <p>III. Chỉnh câu sai</p>
57 <p>Okay, lets begin</p>
57 <p>Okay, lets begin</p>
58 <p>The latest social media trend is all the rage last month. </p>
58 <p>The latest social media trend is all the rage last month. </p>
59 <h3>Explanation</h3>
59 <h3>Explanation</h3>
60 <p>Đáp án: The latest social media trend was all the rage last month. (Cần sử dụng thì quá khứ was thay vì is để khớp với thời gian last month.) </p>
60 <p>Đáp án: The latest social media trend was all the rage last month. (Cần sử dụng thì quá khứ was thay vì is để khớp với thời gian last month.) </p>
61 <p>Well explained 👍</p>
61 <p>Well explained 👍</p>
62 <h2>Kết Luận</h2>
62 <h2>Kết Luận</h2>
63 <p>Cụm từ all the rage dùng để miêu tả một xu hướng đang phổ biến trong một thời gian ngắn. Tham gia khóa học BrightCHAMPS sẽ giúp bạn phát triển kỹ năng ngữ pháp và sử dụng những cụm từ như all the rage một cách chính xác và tự nhiên. </p>
63 <p>Cụm từ all the rage dùng để miêu tả một xu hướng đang phổ biến trong một thời gian ngắn. Tham gia khóa học BrightCHAMPS sẽ giúp bạn phát triển kỹ năng ngữ pháp và sử dụng những cụm từ như all the rage một cách chính xác và tự nhiên. </p>
64 <h2>FAQs Về All The Rage</h2>
64 <h2>FAQs Về All The Rage</h2>
65 <h3>1.All the rage có thể dùng để miêu tả một xu hướng lâu dài không?</h3>
65 <h3>1.All the rage có thể dùng để miêu tả một xu hướng lâu dài không?</h3>
66 <p>“All the rage” thường mô tả những xu hướng ngắn hạn, nhưng cũng có thể dùng với các xu hướng dài ngày nếu vẫn còn yếu tố “bùng nổ” ở một thời điểm cụ thể. Nếu bạn muốn miêu tả một xu hướng ổn định kéo dài hàng thập kỷ, các cụm từ như long-standing trend hoặc perennial favorite sẽ phù hợp hơn. </p>
66 <p>“All the rage” thường mô tả những xu hướng ngắn hạn, nhưng cũng có thể dùng với các xu hướng dài ngày nếu vẫn còn yếu tố “bùng nổ” ở một thời điểm cụ thể. Nếu bạn muốn miêu tả một xu hướng ổn định kéo dài hàng thập kỷ, các cụm từ như long-standing trend hoặc perennial favorite sẽ phù hợp hơn. </p>
67 <h3>2.Làm thế nào để phân biệt all the rage với trendy hay fashionable?</h3>
67 <h3>2.Làm thế nào để phân biệt all the rage với trendy hay fashionable?</h3>
68 <p>Mặc dù all the rage, trendy, và fashionable đều dùng để miêu tả sự phổ biến, nhưng chúng có sự khác biệt về sắc thái: </p>
68 <p>Mặc dù all the rage, trendy, và fashionable đều dùng để miêu tả sự phổ biến, nhưng chúng có sự khác biệt về sắc thái: </p>
69 <ul><li>All the rage nhấn mạnh tính thịnh hành trong một khoảng thời gian ngắn và thường được dùng trong ngữ cảnh đời sống hoặc sự kiện. </li>
69 <ul><li>All the rage nhấn mạnh tính thịnh hành trong một khoảng thời gian ngắn và thường được dùng trong ngữ cảnh đời sống hoặc sự kiện. </li>
70 <li>Trendy thường miêu tả những xu hướng hợp thời, đặc biệt trong lĩnh vực thời trang, và có thể tồn tại lâu dài hơn. </li>
70 <li>Trendy thường miêu tả những xu hướng hợp thời, đặc biệt trong lĩnh vực thời trang, và có thể tồn tại lâu dài hơn. </li>
71 <li>Fashionable là từ dùng để miêu tả những thứ luôn phù hợp với xu hướng hoặc thời trang, thường mang tính lâu dài hơn trendy. </li>
71 <li>Fashionable là từ dùng để miêu tả những thứ luôn phù hợp với xu hướng hoặc thời trang, thường mang tính lâu dài hơn trendy. </li>
72 </ul><h3>3.Có sự khác biệt gì giữa all the rage và the talk of the town?</h3>
72 </ul><h3>3.Có sự khác biệt gì giữa all the rage và the talk of the town?</h3>
73 <p>Mặc dù cả hai đều ám chỉ những thứ đang rất được chú ý, all the rage dùng để miêu tả sự phổ biến rộng rãi hơn, trong khi the talk of the town thường chỉ những sự kiện hoặc đối tượng cụ thể mà mọi người đang nói đến trong một cộng đồng hay khu vực nhỏ hơn. </p>
73 <p>Mặc dù cả hai đều ám chỉ những thứ đang rất được chú ý, all the rage dùng để miêu tả sự phổ biến rộng rãi hơn, trong khi the talk of the town thường chỉ những sự kiện hoặc đối tượng cụ thể mà mọi người đang nói đến trong một cộng đồng hay khu vực nhỏ hơn. </p>
74 <h3>4.All the rage có thể sử dụng trong ngữ cảnh phê phán không?</h3>
74 <h3>4.All the rage có thể sử dụng trong ngữ cảnh phê phán không?</h3>
75 <p>All the rage có thể được sử dụng trong ngữ cảnh phê phán để nhấn mạnh sự phổ biến của một xu hướng hoặc hiện tượng mà bạn không đồng ý hoặc thấy nó không bền vững. </p>
75 <p>All the rage có thể được sử dụng trong ngữ cảnh phê phán để nhấn mạnh sự phổ biến của một xu hướng hoặc hiện tượng mà bạn không đồng ý hoặc thấy nó không bền vững. </p>
76 <p><strong>Ví dụ 14:</strong>Fast fashion is all the rage these days, but its environmental impact is devastating. (Thời trang nhanh đang cực kỳ thịnh hành ngày nay, nhưng tác động môi trường của nó thì rất tàn khốc.)</p>
76 <p><strong>Ví dụ 14:</strong>Fast fashion is all the rage these days, but its environmental impact is devastating. (Thời trang nhanh đang cực kỳ thịnh hành ngày nay, nhưng tác động môi trường của nó thì rất tàn khốc.)</p>
77 <h3>5.Có sự khác biệt nào giữa all the rage và the latest craze?</h3>
77 <h3>5.Có sự khác biệt nào giữa all the rage và the latest craze?</h3>
78 <p>Mặc dù cả hai cụm từ đều chỉ một xu hướng mới nổi, all the rage thường có tính phổ biến hơn, nhấn mạnh việc mọi người đều đang yêu thích một thứ gì đó. Trong khi đó, the latest craze có thể ngụ ý một sự thay đổi nhanh chóng trong sự chú ý, thường là ngắn hạn và có thể chỉ giới hạn trong một nhóm người hoặc cộng đồng nhất định. </p>
78 <p>Mặc dù cả hai cụm từ đều chỉ một xu hướng mới nổi, all the rage thường có tính phổ biến hơn, nhấn mạnh việc mọi người đều đang yêu thích một thứ gì đó. Trong khi đó, the latest craze có thể ngụ ý một sự thay đổi nhanh chóng trong sự chú ý, thường là ngắn hạn và có thể chỉ giới hạn trong một nhóm người hoặc cộng đồng nhất định. </p>
79 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong All The Rage</h2>
79 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong All The Rage</h2>
80 <ul><li>All the rage meaning là một thành ngữ (idiom) trong tiếng Anh, mang nghĩa là rất thịnh hành, đang là mốt tại một thời điểm nào đó.</li>
80 <ul><li>All the rage meaning là một thành ngữ (idiom) trong tiếng Anh, mang nghĩa là rất thịnh hành, đang là mốt tại một thời điểm nào đó.</li>
81 <li>All the rage meaning thường xuất hiện trong văn nói, blog, mạng xã hội, bài viết.</li>
81 <li>All the rage meaning thường xuất hiện trong văn nói, blog, mạng xã hội, bài viết.</li>
82 <li>Có thể thay all the rage bằng từ đồng nghĩa khác như in vogue, popular….</li>
82 <li>Có thể thay all the rage bằng từ đồng nghĩa khác như in vogue, popular….</li>
83 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
83 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
84 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
84 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
85 <h3>About the Author</h3>
85 <h3>About the Author</h3>
86 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
86 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
87 <h3>Fun Fact</h3>
87 <h3>Fun Fact</h3>
88 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
88 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>