1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>146 Learners</p>
1
+
<p>160 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Cấu trúc make thường được dùng để diễn tả hành động mà một người khiến người khác làm. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu kỹ hơn về cách dùng và ví dụ của cấu trúc này nhé!</p>
3
<p>Cấu trúc make thường được dùng để diễn tả hành động mà một người khiến người khác làm. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu kỹ hơn về cách dùng và ví dụ của cấu trúc này nhé!</p>
4
<h2>Cấu Trúc Make Là Gì?</h2>
4
<h2>Cấu Trúc Make Là Gì?</h2>
5
<p>Cấu trúc make được dùng để chỉ hành động khiến ai đó làm gì đó. Đây là một động từ đặc biệt vì nó thường đi với một tân ngữ chỉ người và một động từ nguyên mẫu không có "to".</p>
5
<p>Cấu trúc make được dùng để chỉ hành động khiến ai đó làm gì đó. Đây là một động từ đặc biệt vì nó thường đi với một tân ngữ chỉ người và một động từ nguyên mẫu không có "to".</p>
6
<p>Ví dụ 1: My mom makes me clean my room every weekend. (Mẹ bắt tôi dọn phòng mỗi cuối tuần.)</p>
6
<p>Ví dụ 1: My mom makes me clean my room every weekend. (Mẹ bắt tôi dọn phòng mỗi cuối tuần.)</p>
7
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Cấu Trúc Make</h2>
7
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Cấu Trúc Make</h2>
8
<p>Cấu trúc make là một phần quan trọng trong ngữ pháp tiếng Anh, được sử dụng để diễn tả hành động khiến ai đó làm gì hoặc tác động đến trạng thái, cảm xúc của một người. Cấu trúc cơ bản là của động từ này là: </p>
8
<p>Cấu trúc make là một phần quan trọng trong ngữ pháp tiếng Anh, được sử dụng để diễn tả hành động khiến ai đó làm gì hoặc tác động đến trạng thái, cảm xúc của một người. Cấu trúc cơ bản là của động từ này là: </p>
9
<p>Make + someone + động từ nguyên mẫu / tính từ / danh từ</p>
9
<p>Make + someone + động từ nguyên mẫu / tính từ / danh từ</p>
10
<p>Với từng loại từ, cấu trúc make có quy tắc như sau: </p>
10
<p>Với từng loại từ, cấu trúc make có quy tắc như sau: </p>
11
<ul><li>Với động từ nguyên mẫu (bare infinitive): Cấu trúc make được sử dụng để diễn tả hành động khiến ai đó phải thực hiện một việc gì đó mà họ không chủ động làm hoặc không có sự lựa chọn. </li>
11
<ul><li>Với động từ nguyên mẫu (bare infinitive): Cấu trúc make được sử dụng để diễn tả hành động khiến ai đó phải thực hiện một việc gì đó mà họ không chủ động làm hoặc không có sự lựa chọn. </li>
12
</ul><ul><li>Với tính từ (adj): Khi sử dụng "make" với tính từ, cấu trúc này diễn tả sự thay đổi cảm xúc, trạng thái của một người do tác động từ bên ngoài. </li>
12
</ul><ul><li>Với tính từ (adj): Khi sử dụng "make" với tính từ, cấu trúc này diễn tả sự thay đổi cảm xúc, trạng thái của một người do tác động từ bên ngoài. </li>
13
</ul><ul><li>Với danh từ (noun): Khi dùng "make" với danh từ, cấu trúc này diễn tả sự thay đổi về vai trò hoặc danh tính của một người. Đây là cách sử dụng khi muốn nói về việc một người được giao cho một vai trò mới hoặc trở thành một phần của một nhóm nào đó.</li>
13
</ul><ul><li>Với danh từ (noun): Khi dùng "make" với danh từ, cấu trúc này diễn tả sự thay đổi về vai trò hoặc danh tính của một người. Đây là cách sử dụng khi muốn nói về việc một người được giao cho một vai trò mới hoặc trở thành một phần của một nhóm nào đó.</li>
14
</ul><p>Ví dụ 2: The teacher made the students stay late. (Giáo viên bắt học sinh ở lại muộn.)</p>
14
</ul><p>Ví dụ 2: The teacher made the students stay late. (Giáo viên bắt học sinh ở lại muộn.)</p>
15
<p>Ví dụ 3: The sad news made her depressed. (Tin buồn khiến cô ấy chán nản.)</p>
15
<p>Ví dụ 3: The sad news made her depressed. (Tin buồn khiến cô ấy chán nản.)</p>
16
<p>Ví dụ 4: They made him their leader. (Họ đã chọn anh ấy làm lãnh đạo của họ.)</p>
16
<p>Ví dụ 4: They made him their leader. (Họ đã chọn anh ấy làm lãnh đạo của họ.)</p>
17
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Make</h2>
17
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Make</h2>
18
<p>Bên cạnh các cấu trúc cơ bản như make sb do sth hay make sb adj/noun, động từ make còn có nhiều cách sử dụng linh hoạt hơn để diễn tả sự tác động hoặc thay đổi đối với một đối tượng. </p>
18
<p>Bên cạnh các cấu trúc cơ bản như make sb do sth hay make sb adj/noun, động từ make còn có nhiều cách sử dụng linh hoạt hơn để diễn tả sự tác động hoặc thay đổi đối với một đối tượng. </p>
19
<ul><li>Cấu Trúc Make Sb Do Sth</li>
19
<ul><li>Cấu Trúc Make Sb Do Sth</li>
20
</ul><p>Cấu trúc này được sử dụng khi ai đó buộc hoặc ép người khác làm một việc gì đó. Trong cấu trúc này, động từ theo sau make luôn ở dạng nguyên mẫu không “to” (bare infinitive).</p>
20
</ul><p>Cấu trúc này được sử dụng khi ai đó buộc hoặc ép người khác làm một việc gì đó. Trong cấu trúc này, động từ theo sau make luôn ở dạng nguyên mẫu không “to” (bare infinitive).</p>
21
<p>Công Thức: Make + Sb + V (bare infinitive)</p>
21
<p>Công Thức: Make + Sb + V (bare infinitive)</p>
22
<p>Ví dụ 5: His strict rules made us arrive on time every day. (Quy tắc nghiêm khắc của anh ấy khiến chúng tôi phải đến đúng giờ mỗi ngày.)</p>
22
<p>Ví dụ 5: His strict rules made us arrive on time every day. (Quy tắc nghiêm khắc của anh ấy khiến chúng tôi phải đến đúng giờ mỗi ngày.)</p>
23
<ul><li>Cấu Trúc Make Sb Noun</li>
23
<ul><li>Cấu Trúc Make Sb Noun</li>
24
</ul><p>Cấu trúc này được dùng khi muốn diễn tả việc khiến ai đó trở thành một vai trò, một chức danh hay một danh xưng nào đó.</p>
24
</ul><p>Cấu trúc này được dùng khi muốn diễn tả việc khiến ai đó trở thành một vai trò, một chức danh hay một danh xưng nào đó.</p>
25
<p>Công Thức: Make + Sb + Noun</p>
25
<p>Công Thức: Make + Sb + Noun</p>
26
<p>Ví dụ 6: Years of dedication made him a great leader. (Nhiều năm cống hiến đã khiến anh ấy trở thành một nhà lãnh đạo vĩ đại.)</p>
26
<p>Ví dụ 6: Years of dedication made him a great leader. (Nhiều năm cống hiến đã khiến anh ấy trở thành một nhà lãnh đạo vĩ đại.)</p>
27
<ul><li>Cấu Trúc Make Sth Noun</li>
27
<ul><li>Cấu Trúc Make Sth Noun</li>
28
</ul><p>Dùng để diễn tả quá trình tạo ra hoặc biến đổi một vật thành một thứ khác (không phổ biến bằng make sb sth.</p>
28
</ul><p>Dùng để diễn tả quá trình tạo ra hoặc biến đổi một vật thành một thứ khác (không phổ biến bằng make sb sth.</p>
29
<p>Công Thức: Make + Sth + Noun</p>
29
<p>Công Thức: Make + Sth + Noun</p>
30
<p>Ví dụ 7: The chef made the vegetables a delicious dish with his special recipe. (Đầu bếp đã biến rau củ thành một món ăn ngon với công thức đặc biệt của mình.)</p>
30
<p>Ví dụ 7: The chef made the vegetables a delicious dish with his special recipe. (Đầu bếp đã biến rau củ thành một món ăn ngon với công thức đặc biệt của mình.)</p>
31
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh</h2>
31
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh</h2>
32
<p>Trong quá trình sử dụng tiếng Anh, nhiều người học thường mắc lỗi khi dùng các cấu trúc make. Dưới đây là một số lỗi phổ biến và cách khắc phục để bạn có thể sử dụng một cách thành thạo cấu trúc này.</p>
32
<p>Trong quá trình sử dụng tiếng Anh, nhiều người học thường mắc lỗi khi dùng các cấu trúc make. Dưới đây là một số lỗi phổ biến và cách khắc phục để bạn có thể sử dụng một cách thành thạo cấu trúc này.</p>
33
<h2>Ví Dụ Về Cấu Trúc Make</h2>
33
<h2>Ví Dụ Về Cấu Trúc Make</h2>
34
<p>Để giúp bạn hiểu rõ hơn về cấu trúc với make, dưới đây là những ví dụ chi tiết được phân loại theo từng ngữ cảnh cụ thể.</p>
34
<p>Để giúp bạn hiểu rõ hơn về cấu trúc với make, dưới đây là những ví dụ chi tiết được phân loại theo từng ngữ cảnh cụ thể.</p>
35
<p>Trong các bài viết học thuật, báo cáo nghiên cứu hoặc các tài liệu chính thức, cấu trúc make được sử dụng để diễn tả sự tác động hoặc thay đổi trong một tình huống mang tính chuyên môn.</p>
35
<p>Trong các bài viết học thuật, báo cáo nghiên cứu hoặc các tài liệu chính thức, cấu trúc make được sử dụng để diễn tả sự tác động hoặc thay đổi trong một tình huống mang tính chuyên môn.</p>
36
<p>Ví dụ 8: The new regulations made the company reconsider its financial policies. (Các quy định mới khiến công ty phải xem xét lại chính sách tài chính của mình.)</p>
36
<p>Ví dụ 8: The new regulations made the company reconsider its financial policies. (Các quy định mới khiến công ty phải xem xét lại chính sách tài chính của mình.)</p>
37
<p>Ví dụ 9: Scientific discoveries have made researchers question previous theories. (Những khám phá khoa học đã khiến các nhà nghiên cứu đặt câu hỏi về các lý thuyết trước đó.)</p>
37
<p>Ví dụ 9: Scientific discoveries have made researchers question previous theories. (Những khám phá khoa học đã khiến các nhà nghiên cứu đặt câu hỏi về các lý thuyết trước đó.)</p>
38
<p>Trong giao tiếp hàng ngày, cấu trúc make thường được sử dụng để mô tả tác động của một người hoặc sự việc đến hành động hoặc cảm xúc của người khác.</p>
38
<p>Trong giao tiếp hàng ngày, cấu trúc make thường được sử dụng để mô tả tác động của một người hoặc sự việc đến hành động hoặc cảm xúc của người khác.</p>
39
<p>Ví dụ 10: The movie made me cry at the end. (Bộ phim khiến tôi khóc vào cuối phim.)</p>
39
<p>Ví dụ 10: The movie made me cry at the end. (Bộ phim khiến tôi khóc vào cuối phim.)</p>
40
<p>Ví dụ 11: Her kindness made everyone respect her. (Sự tốt bụng của cô ấy khiến mọi người tôn trọng cô ấy.)</p>
40
<p>Ví dụ 11: Her kindness made everyone respect her. (Sự tốt bụng của cô ấy khiến mọi người tôn trọng cô ấy.)</p>
41
<p>Khi viết bài luận, bài báo khoa học hoặc phân tích nghiên cứu, cấu trúc make có thể được sử dụng để trình bày mối quan hệ nhân quả một cách rõ ràng và logic.</p>
41
<p>Khi viết bài luận, bài báo khoa học hoặc phân tích nghiên cứu, cấu trúc make có thể được sử dụng để trình bày mối quan hệ nhân quả một cách rõ ràng và logic.</p>
42
<p>Ví dụ 12: A well-structured argument can make your essay more persuasive. (Một lập luận có cấu trúc tốt có thể làm cho bài luận của bạn thuyết phục hơn.)</p>
42
<p>Ví dụ 12: A well-structured argument can make your essay more persuasive. (Một lập luận có cấu trúc tốt có thể làm cho bài luận của bạn thuyết phục hơn.)</p>
43
<h2>FAQs Về Cấu Trúc Make</h2>
43
<h2>FAQs Về Cấu Trúc Make</h2>
44
<h3>1.Cấu trúc make sb do sth có thể dùng với tất cả các động từ không?</h3>
44
<h3>1.Cấu trúc make sb do sth có thể dùng với tất cả các động từ không?</h3>
45
<p>Không, cấu trúc này thường được dùng với các động từ chỉ hành động có thể bị tác động hoặc bắt buộc thực hiện, như laugh, cry, work, study, think, leave,.... Một số động từ khác có thể không phù hợp với cấu trúc này. </p>
45
<p>Không, cấu trúc này thường được dùng với các động từ chỉ hành động có thể bị tác động hoặc bắt buộc thực hiện, như laugh, cry, work, study, think, leave,.... Một số động từ khác có thể không phù hợp với cấu trúc này. </p>
46
<h3>2.Có thể sử dụng “make” với các cụm động từ (phrasal verbs) không?</h3>
46
<h3>2.Có thể sử dụng “make” với các cụm động từ (phrasal verbs) không?</h3>
47
<p>Có thể, nhưng cần lưu ý cấu trúc. Thông thường, “make” đi với tân ngữ trước, sau đó mới là phrasal verb. Ví dụ: She made him give up smoking.</p>
47
<p>Có thể, nhưng cần lưu ý cấu trúc. Thông thường, “make” đi với tân ngữ trước, sau đó mới là phrasal verb. Ví dụ: She made him give up smoking.</p>
48
<h3>3.Có thể dùng “make” trong câu mệnh lệnh không?</h3>
48
<h3>3.Có thể dùng “make” trong câu mệnh lệnh không?</h3>
49
<p>Có! “Make” rất thường thấy trong câu mệnh lệnh để thúc giục hoặc ra lệnh. Lưu ý, cấu trúc không cần “to” sau động từ đi kèm.</p>
49
<p>Có! “Make” rất thường thấy trong câu mệnh lệnh để thúc giục hoặc ra lệnh. Lưu ý, cấu trúc không cần “to” sau động từ đi kèm.</p>
50
<h3>4.Có thể đảo ngữ với “make” trong câu không?</h3>
50
<h3>4.Có thể đảo ngữ với “make” trong câu không?</h3>
51
<p>Hiếm khi dùng đảo ngữ với “make” trong văn nói thông thường, nhưng trong văn viết trang trọng hoặc khi muốn nhấn mạnh, bạn có thể dùng dạng ví dụ như: Only then did it make sense. (Chỉ lúc đó mọi thứ mới có ý nghĩa.)</p>
51
<p>Hiếm khi dùng đảo ngữ với “make” trong văn nói thông thường, nhưng trong văn viết trang trọng hoặc khi muốn nhấn mạnh, bạn có thể dùng dạng ví dụ như: Only then did it make sense. (Chỉ lúc đó mọi thứ mới có ý nghĩa.)</p>
52
<h3>5.Có thể dùng “make” trong cấu trúc giả định hoặc giả thiết không?</h3>
52
<h3>5.Có thể dùng “make” trong cấu trúc giả định hoặc giả thiết không?</h3>
53
<p>Hoàn toàn có thể. Trong câu điều kiện hoặc giả định, “make” diễn tả ảnh hưởng hoặc kết quả tiềm năng. </p>
53
<p>Hoàn toàn có thể. Trong câu điều kiện hoặc giả định, “make” diễn tả ảnh hưởng hoặc kết quả tiềm năng. </p>
54
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Make</h2>
54
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Make</h2>
55
<p>Để bạn dễ dàng ghi nhớ và có thể sử dụng cấu trúc make một cách linh hoạt, BrightCHAMPS sẽ tổng hợp những lưu ý quan trọng nhất dưới đây: </p>
55
<p>Để bạn dễ dàng ghi nhớ và có thể sử dụng cấu trúc make một cách linh hoạt, BrightCHAMPS sẽ tổng hợp những lưu ý quan trọng nhất dưới đây: </p>
56
<ul><li>Make sb adj: Dùng để diễn tả cảm xúc hoặc trạng thái.</li>
56
<ul><li>Make sb adj: Dùng để diễn tả cảm xúc hoặc trạng thái.</li>
57
</ul><ul><li>Make sb doing sth: Cấu trúc sai, phải dùng make sb do sth.</li>
57
</ul><ul><li>Make sb doing sth: Cấu trúc sai, phải dùng make sb do sth.</li>
58
</ul><ul><li>Make sb Noun: Chỉ việc biến ai thành một danh xưng, vị trí.</li>
58
</ul><ul><li>Make sb Noun: Chỉ việc biến ai thành một danh xưng, vị trí.</li>
59
</ul><ul><li>Make sb do sth ở các thì khác: Động từ luôn ở dạng nguyên mẫu không "to".</li>
59
</ul><ul><li>Make sb do sth ở các thì khác: Động từ luôn ở dạng nguyên mẫu không "to".</li>
60
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
60
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
61
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
61
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
62
<h3>About the Author</h3>
62
<h3>About the Author</h3>
63
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
63
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
64
<h3>Fun Fact</h3>
64
<h3>Fun Fact</h3>
65
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
65
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>