1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>125 Learners</p>
1
+
<p>128 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>17 tháng 9, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>17 tháng 9, 2025</strong></p>
3
<p>Bổ ngữ đóng vai trò quan trọng, giúp hoàn chỉnh và làm rõ nghĩa trong câu. Bài viết sau, BrightCHAMPS sẽ giúp bạn hiểu rõ bổ ngữ là gì và hình thức của bổ ngữ để ứng dụng hiệu quả.</p>
3
<p>Bổ ngữ đóng vai trò quan trọng, giúp hoàn chỉnh và làm rõ nghĩa trong câu. Bài viết sau, BrightCHAMPS sẽ giúp bạn hiểu rõ bổ ngữ là gì và hình thức của bổ ngữ để ứng dụng hiệu quả.</p>
4
<h2>Bổ Ngữ Là Gì?</h2>
4
<h2>Bổ Ngữ Là Gì?</h2>
5
<p>Bổ ngữ (Complement) là một từ/cụm từ hoặc một mệnh đề theo sau động từ liên kết hay một số động từ khác để tạo nên một câu hoàn chỉnh về ý nghĩa. </p>
5
<p>Bổ ngữ (Complement) là một từ/cụm từ hoặc một mệnh đề theo sau động từ liên kết hay một số động từ khác để tạo nên một câu hoàn chỉnh về ý nghĩa. </p>
6
<p>Ví dụ 1: The soup tastes delicious. (Món súp có vị rất ngon) </p>
6
<p>Ví dụ 1: The soup tastes delicious. (Món súp có vị rất ngon) </p>
7
<h2>Cách Dùng Và Quy Tắc Của Bổ Ngữ Là Gì?</h2>
7
<h2>Cách Dùng Và Quy Tắc Của Bổ Ngữ Là Gì?</h2>
8
<p>Bạn đã biết bổ ngữ là gì, vậy cách dùng và hình thức của nó như thế nào? Hãy tiếp tục khám phá điều đó dưới đây:</p>
8
<p>Bạn đã biết bổ ngữ là gì, vậy cách dùng và hình thức của nó như thế nào? Hãy tiếp tục khám phá điều đó dưới đây:</p>
9
<ul><li>Cách Dùng Bổ Ngữ</li>
9
<ul><li>Cách Dùng Bổ Ngữ</li>
10
</ul><p>Bổ ngữ cho chủ ngữ (Subject complement): Theo sau các động từ liên kết (như be, become, seem, appear, feel, taste, smell, sound), hoặc các động từ giác quan (như taste, smell) để mô tả hay bổ sung thông tin cho chủ ngữ.</p>
10
</ul><p>Bổ ngữ cho chủ ngữ (Subject complement): Theo sau các động từ liên kết (như be, become, seem, appear, feel, taste, smell, sound), hoặc các động từ giác quan (như taste, smell) để mô tả hay bổ sung thông tin cho chủ ngữ.</p>
11
<p>Ví dụ 2: My dream is to become a lawyer. (Ước mơ của tôi là trở thành một luật sư) </p>
11
<p>Ví dụ 2: My dream is to become a lawyer. (Ước mơ của tôi là trở thành một luật sư) </p>
12
<p>Bổ ngữ cho tân ngữ (Object complement): Trường hợp này, bổ ngữ sẽ đứng sau tân ngữ trực tiếp và bổ sung thông tin cho tân ngữ đó. </p>
12
<p>Bổ ngữ cho tân ngữ (Object complement): Trường hợp này, bổ ngữ sẽ đứng sau tân ngữ trực tiếp và bổ sung thông tin cho tân ngữ đó. </p>
13
<p>Ví dụ 3: The teacher finds him intelligent. (Giáo viên thấy cậu ấy thông minh)</p>
13
<p>Ví dụ 3: The teacher finds him intelligent. (Giáo viên thấy cậu ấy thông minh)</p>
14
<ul><li>Quy Tắc Của Bổ Ngữ</li>
14
<ul><li>Quy Tắc Của Bổ Ngữ</li>
15
</ul><p>Bổ ngữ được sử dụng để miêu tả hay bổ sung thông tin cho chủ ngữ hay tân ngữ. Vậy hình thức của bổ ngữ trong tiếng Anh là gì? Có 7 hình thức phổ biến thường gặp là: </p>
15
</ul><p>Bổ ngữ được sử dụng để miêu tả hay bổ sung thông tin cho chủ ngữ hay tân ngữ. Vậy hình thức của bổ ngữ trong tiếng Anh là gì? Có 7 hình thức phổ biến thường gặp là: </p>
16
<p>Hình thức </p>
16
<p>Hình thức </p>
17
Ví dụ <p>Danh từ hoặc cụm danh từ</p>
17
Ví dụ <p>Danh từ hoặc cụm danh từ</p>
18
<p>Ví dụ 4: The BOD chose him manager. (BOD đã bầu anh ấy làm quản lý)</p>
18
<p>Ví dụ 4: The BOD chose him manager. (BOD đã bầu anh ấy làm quản lý)</p>
19
<p>Tính từ, đứng sau động từ tobe hay động từ liên kết</p>
19
<p>Tính từ, đứng sau động từ tobe hay động từ liên kết</p>
20
<p>Ví dụ 5: She looks tired after the long journey. (Cô ấy trông mệt mỏi sau chuyến đi dài)</p>
20
<p>Ví dụ 5: She looks tired after the long journey. (Cô ấy trông mệt mỏi sau chuyến đi dài)</p>
21
<p>Dạng V-ing (danh động từ)</p>
21
<p>Dạng V-ing (danh động từ)</p>
22
<p>Ví dụ 6: She caught him cheating during the game. (Cô ấy bắt gặp anh ta gian lận trong suốt trận đấu)</p>
22
<p>Ví dụ 6: She caught him cheating during the game. (Cô ấy bắt gặp anh ta gian lận trong suốt trận đấu)</p>
23
<p>Dạng to + V (inf)</p>
23
<p>Dạng to + V (inf)</p>
24
<p>Ví dụ 7: The teacher advised the student to study hard. (Giáo viên khuyên học sinh học hành chăm chỉ)</p>
24
<p>Ví dụ 7: The teacher advised the student to study hard. (Giáo viên khuyên học sinh học hành chăm chỉ)</p>
25
<p>Đại từ (đại từ nhân xưng, đại từ phản thân, đại từ chỉ định)</p>
25
<p>Đại từ (đại từ nhân xưng, đại từ phản thân, đại từ chỉ định)</p>
26
<p>Ví dụ 8: The victory was theirs. (Chiến thắng là của họ)</p>
26
<p>Ví dụ 8: The victory was theirs. (Chiến thắng là của họ)</p>
27
<p>Mệnh đề (S + V)</p>
27
<p>Mệnh đề (S + V)</p>
28
<p>Ví dụ 9: The problem is that we don't have enough time. (Vấn đề là chúng ta không có đủ thời gian)</p>
28
<p>Ví dụ 9: The problem is that we don't have enough time. (Vấn đề là chúng ta không có đủ thời gian)</p>
29
<p>Phó từ (Không được chấp nhận sử dụng rộng rãi)</p>
29
<p>Phó từ (Không được chấp nhận sử dụng rộng rãi)</p>
30
<p>Ví dụ 10: He went abroad. (Anh ấy đi nước ngoài)</p>
30
<p>Ví dụ 10: He went abroad. (Anh ấy đi nước ngoài)</p>
31
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Bổ Ngữ Là Gì?</h2>
31
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Bổ Ngữ Là Gì?</h2>
32
<p>Sự xuất hiện của bổ ngữ giúp câu hoàn thiện về mặt ý nghĩa. Cấu trúc của bổ ngữ là gì? Dưới đây là 2 cấu trúc thường gặp:</p>
32
<p>Sự xuất hiện của bổ ngữ giúp câu hoàn thiện về mặt ý nghĩa. Cấu trúc của bổ ngữ là gì? Dưới đây là 2 cấu trúc thường gặp:</p>
33
<ul><li>Bổ Ngữ Cho Chủ Ngữ</li>
33
<ul><li>Bổ Ngữ Cho Chủ Ngữ</li>
34
</ul><p>S + V + Subject Complement</p>
34
</ul><p>S + V + Subject Complement</p>
35
<p>Ví dụ 11: The flowers smell sweet. (Những bông hoa có mùi thơm ngát.)</p>
35
<p>Ví dụ 11: The flowers smell sweet. (Những bông hoa có mùi thơm ngát.)</p>
36
<p>Bổ ngữ “sweet” đứng sau động từ giác quan “smell” để bổ nghĩa cho chủ ngữ là “the flowers”.</p>
36
<p>Bổ ngữ “sweet” đứng sau động từ giác quan “smell” để bổ nghĩa cho chủ ngữ là “the flowers”.</p>
37
<ul><li>Bổ Ngữ Cho Tân Ngữ</li>
37
<ul><li>Bổ Ngữ Cho Tân Ngữ</li>
38
</ul><p>S + V + O + Object Complement</p>
38
</ul><p>S + V + O + Object Complement</p>
39
<p>Lưu ý rằng, các động từ trong câu này thông thường đều là ngoại động từ.</p>
39
<p>Lưu ý rằng, các động từ trong câu này thông thường đều là ngoại động từ.</p>
40
<p>Ví dụ 12: I saw him running in the park. (Tôi thấy anh ấy đang chạy trong công viên)</p>
40
<p>Ví dụ 12: I saw him running in the park. (Tôi thấy anh ấy đang chạy trong công viên)</p>
41
<p>“Running” là bổ ngữ dạng danh động từ, dùng để bổ nghĩa cho tân ngữ trực tiếp là “him”. </p>
41
<p>“Running” là bổ ngữ dạng danh động từ, dùng để bổ nghĩa cho tân ngữ trực tiếp là “him”. </p>
42
<h2>Các Lỗi Thường Gặp và Cách Tránh Trong Bổ Ngữ Là Gì?</h2>
42
<h2>Các Lỗi Thường Gặp và Cách Tránh Trong Bổ Ngữ Là Gì?</h2>
43
<p>Khi ứng dụng vào thực tế, những lỗi người dùng thường gặp với bổ ngữ là gì? BrightCHAMPS nhắc bạn một vài lỗi sai sau đây và cách tránh: </p>
43
<p>Khi ứng dụng vào thực tế, những lỗi người dùng thường gặp với bổ ngữ là gì? BrightCHAMPS nhắc bạn một vài lỗi sai sau đây và cách tránh: </p>
44
<h3>Question 1</h3>
44
<h3>Question 1</h3>
45
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
45
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
46
<p>Okay, lets begin</p>
46
<p>Okay, lets begin</p>
47
<p>Ví dụ 16: The outcome of the negotiation was an agreement on mutually beneficial terms. (Kết quả của cuộc đàm phán là một thỏa thuận về các điều khoản đôi bên cùng có lợi)</p>
47
<p>Ví dụ 16: The outcome of the negotiation was an agreement on mutually beneficial terms. (Kết quả của cuộc đàm phán là một thỏa thuận về các điều khoản đôi bên cùng có lợi)</p>
48
<p>Bổ ngữ “an agreement on mutually beneficial terms” bổ nghĩa cho chủ ngữ “The outcome”, thường được sử dụng trong các báo cáo ngoại giao. </p>
48
<p>Bổ ngữ “an agreement on mutually beneficial terms” bổ nghĩa cho chủ ngữ “The outcome”, thường được sử dụng trong các báo cáo ngoại giao. </p>
49
<p>Ví dụ 17: The shareholders deemed the CEO's strategic vision highly commendable. (Các cổ đông đánh giá tầm nhìn chiến lược của Giám đốc điều hành rất đáng khen ngợi)</p>
49
<p>Ví dụ 17: The shareholders deemed the CEO's strategic vision highly commendable. (Các cổ đông đánh giá tầm nhìn chiến lược của Giám đốc điều hành rất đáng khen ngợi)</p>
50
<p>“Highly commendable” là bổ ngữ cho tân ngữ trực tiếp “the CEO's strategic vision”, dùng trong các báo cáo công ty. </p>
50
<p>“Highly commendable” là bổ ngữ cho tân ngữ trực tiếp “the CEO's strategic vision”, dùng trong các báo cáo công ty. </p>
51
<h3>Question 2</h3>
51
<h3>Question 2</h3>
52
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
52
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
53
<p>Okay, lets begin</p>
53
<p>Okay, lets begin</p>
54
<p>Ví dụ 18: Dude, that pizza is awesome. (Này anh bạn, pizza đó ngon tuyệt cú mèo)</p>
54
<p>Ví dụ 18: Dude, that pizza is awesome. (Này anh bạn, pizza đó ngon tuyệt cú mèo)</p>
55
<p>Đây là câu thường được nói với bạn bè, có “is” là động từ liên kết, “awesome” theo sau là bổ ngữ, bổ nghĩa cho chủ ngữ “that pizza”.</p>
55
<p>Đây là câu thường được nói với bạn bè, có “is” là động từ liên kết, “awesome” theo sau là bổ ngữ, bổ nghĩa cho chủ ngữ “that pizza”.</p>
56
<p>Ví dụ 19: This song makes me feel pumped. (Bài hát này làm tôi cảm thấy hưng phấn)</p>
56
<p>Ví dụ 19: This song makes me feel pumped. (Bài hát này làm tôi cảm thấy hưng phấn)</p>
57
<p>Câu có cấu trúc đơn giản có động từ đặc biệt “makes” được sử dụng để trò chuyện gần gũi với bạn bè. Trong đó, “pumped” là bổ ngữ cho tân ngữ “me”. </p>
57
<p>Câu có cấu trúc đơn giản có động từ đặc biệt “makes” được sử dụng để trò chuyện gần gũi với bạn bè. Trong đó, “pumped” là bổ ngữ cho tân ngữ “me”. </p>
58
<h3>Question 3</h3>
58
<h3>Question 3</h3>
59
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
59
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
60
<p>Okay, lets begin</p>
60
<p>Okay, lets begin</p>
61
<p>Ví dụ 20: The results of the experiment appeared inconclusive. (Kết quả của thí nghiệm có vẻ không rõ ràng)</p>
61
<p>Ví dụ 20: The results of the experiment appeared inconclusive. (Kết quả của thí nghiệm có vẻ không rõ ràng)</p>
62
<p>“Inconclusive” bổ ngữ cho chủ ngữ “The results of the experiment” cùng động từ liên kết “appeared”, được dùng trong các báo cáo nghiên cứu khoa học. </p>
62
<p>“Inconclusive” bổ ngữ cho chủ ngữ “The results of the experiment” cùng động từ liên kết “appeared”, được dùng trong các báo cáo nghiên cứu khoa học. </p>
63
<h3>Question 1</h3>
63
<h3>Question 1</h3>
64
<p>Bài 1: Trắc Nghiệm - Chọn Bổ Ngữ Phù Hợp</p>
64
<p>Bài 1: Trắc Nghiệm - Chọn Bổ Ngữ Phù Hợp</p>
65
<p>Okay, lets begin</p>
65
<p>Okay, lets begin</p>
66
<p><strong>Câu 1:</strong> The teacher found the test ___ for most students.</p>
66
<p><strong>Câu 1:</strong> The teacher found the test ___ for most students.</p>
67
<p>A. challenge</p>
67
<p>A. challenge</p>
68
<p>B. challenging</p>
68
<p>B. challenging</p>
69
<p>C. challenged</p>
69
<p>C. challenged</p>
70
<p><strong>Câu 2:</strong> Her new job sounds ___.</p>
70
<p><strong>Câu 2:</strong> Her new job sounds ___.</p>
71
<p>A. excited</p>
71
<p>A. excited</p>
72
<p>B. excitement</p>
72
<p>B. excitement</p>
73
<p>C. exciting</p>
73
<p>C. exciting</p>
74
<p><strong>Câu 3:</strong> They named the baby ___.</p>
74
<p><strong>Câu 3:</strong> They named the baby ___.</p>
75
<p>A. happy</p>
75
<p>A. happy</p>
76
<p>B. joy</p>
76
<p>B. joy</p>
77
<p>C. Lily</p>
77
<p>C. Lily</p>
78
<h3>Explanation</h3>
78
<h3>Explanation</h3>
79
<p><strong>Đáp án: B. challenging</strong></p>
79
<p><strong>Đáp án: B. challenging</strong></p>
80
<p>→ “challenging” là bổ ngữ cho tân ngữ “the test” sau động từ “found”. Đây là ví dụ điển hình của object complement - một loại bổ ngữ trong tiếng Anh rất phổ biến.</p>
80
<p>→ “challenging” là bổ ngữ cho tân ngữ “the test” sau động từ “found”. Đây là ví dụ điển hình của object complement - một loại bổ ngữ trong tiếng Anh rất phổ biến.</p>
81
<p><strong>Đáp án: C. exciting</strong></p>
81
<p><strong>Đáp án: C. exciting</strong></p>
82
<p>→ Sau linking verb “sounds”, cần một subject complement là tính từ - “exciting”. Đây là cách dùng chuẩn khi bạn đang học về bổ ngữ là gì và cách áp dụng.</p>
82
<p>→ Sau linking verb “sounds”, cần một subject complement là tính từ - “exciting”. Đây là cách dùng chuẩn khi bạn đang học về bổ ngữ là gì và cách áp dụng.</p>
83
<p><strong>Đáp án: C. Lily</strong></p>
83
<p><strong>Đáp án: C. Lily</strong></p>
84
<p>→ “Lily” là một danh từ dùng làm object complement - tên gọi bổ sung ý nghĩa cho tân ngữ “the baby”. Đây là cấu trúc đặc biệt thường gặp khi học về các loại bổ ngữ là gì.</p>
84
<p>→ “Lily” là một danh từ dùng làm object complement - tên gọi bổ sung ý nghĩa cho tân ngữ “the baby”. Đây là cấu trúc đặc biệt thường gặp khi học về các loại bổ ngữ là gì.</p>
85
<p>Well explained 👍</p>
85
<p>Well explained 👍</p>
86
<h3>Question 2</h3>
86
<h3>Question 2</h3>
87
<p>Bài 2: Điền Từ - Hoàn Thành Câu Với Bổ Ngữ Đúng</p>
87
<p>Bài 2: Điền Từ - Hoàn Thành Câu Với Bổ Ngữ Đúng</p>
88
<p>Okay, lets begin</p>
88
<p>Okay, lets begin</p>
89
<p><strong>Câu 1:</strong> The soup smells ___.</p>
89
<p><strong>Câu 1:</strong> The soup smells ___.</p>
90
<p><strong>Câu 2:</strong> The director declared the plan ___.</p>
90
<p><strong>Câu 2:</strong> The director declared the plan ___.</p>
91
<p><strong>Câu 3:</strong> The kids grew very ___.</p>
91
<p><strong>Câu 3:</strong> The kids grew very ___.</p>
92
<h3>Explanation</h3>
92
<h3>Explanation</h3>
93
<p><strong>Đáp án: delicious</strong></p>
93
<p><strong>Đáp án: delicious</strong></p>
94
<p>→ “delicious” là bổ ngữ cho chủ ngữ “The soup” sau động từ liên kết “smells”. Một ví dụ đơn giản của subject complement - loại bổ ngữ mô tả trạng thái.</p>
94
<p>→ “delicious” là bổ ngữ cho chủ ngữ “The soup” sau động từ liên kết “smells”. Một ví dụ đơn giản của subject complement - loại bổ ngữ mô tả trạng thái.</p>
95
<p><strong>Đáp án: successful</strong></p>
95
<p><strong>Đáp án: successful</strong></p>
96
<p>→ “successful” là bổ ngữ cho tân ngữ “the plan” - bổ sung thông tin về kết quả sau động từ “declared”. Đây là object complement thường dùng trong môi trường công sở.</p>
96
<p>→ “successful” là bổ ngữ cho tân ngữ “the plan” - bổ sung thông tin về kết quả sau động từ “declared”. Đây là object complement thường dùng trong môi trường công sở.</p>
97
<p><strong>Đáp án: tired</strong></p>
97
<p><strong>Đáp án: tired</strong></p>
98
<p>→ “tired” là tính từ bổ nghĩa cho chủ ngữ “The kids” sau động từ “grew”. Đây là ví dụ cho bổ ngữ cho chủ ngữ mô tả trạng thái biến đổi.</p>
98
<p>→ “tired” là tính từ bổ nghĩa cho chủ ngữ “The kids” sau động từ “grew”. Đây là ví dụ cho bổ ngữ cho chủ ngữ mô tả trạng thái biến đổi.</p>
99
<p>Well explained 👍</p>
99
<p>Well explained 👍</p>
100
<h3>Question 3</h3>
100
<h3>Question 3</h3>
101
<p>Bài 3: Sửa Lỗi Sai</p>
101
<p>Bài 3: Sửa Lỗi Sai</p>
102
<p>Okay, lets begin</p>
102
<p>Okay, lets begin</p>
103
<p><strong>Câu 1:</strong> She seems happily with her new team.</p>
103
<p><strong>Câu 1:</strong> She seems happily with her new team.</p>
104
<p><strong>Câu 2:</strong> The boss considered the proposal success.</p>
104
<p><strong>Câu 2:</strong> The boss considered the proposal success.</p>
105
<p><strong>Câu 3:</strong> This milk tastes sourly.</p>
105
<p><strong>Câu 3:</strong> This milk tastes sourly.</p>
106
<h3>Explanation</h3>
106
<h3>Explanation</h3>
107
<p><strong>Câu đúng:</strong> She seems <strong>happy</strong> with her new team. → “Happy” mới là bổ ngữ đúng sau linking verb “seems”. Không dùng trạng từ “happily” ở đây. </p>
107
<p><strong>Câu đúng:</strong> She seems <strong>happy</strong> with her new team. → “Happy” mới là bổ ngữ đúng sau linking verb “seems”. Không dùng trạng từ “happily” ở đây. </p>
108
<p><strong>Câu đúng:</strong> The boss considered the proposal <strong>successful</strong>. → “Successful” là tính từ làm bổ ngữ cho tân ngữ “the proposal” - cần thiết để hoàn thành nghĩa cho câu.</p>
108
<p><strong>Câu đúng:</strong> The boss considered the proposal <strong>successful</strong>. → “Successful” là tính từ làm bổ ngữ cho tân ngữ “the proposal” - cần thiết để hoàn thành nghĩa cho câu.</p>
109
<p><strong>Câu đúng:</strong> This milk tastes <strong>sour</strong>. → Sau linking verb “tastes”, cần một tính từ làm bổ ngữ - không dùng trạng từ “sourly”. Đây là lỗi rất phổ biến khi học về bổ ngữ trong tiếng Anh.</p>
109
<p><strong>Câu đúng:</strong> This milk tastes <strong>sour</strong>. → Sau linking verb “tastes”, cần một tính từ làm bổ ngữ - không dùng trạng từ “sourly”. Đây là lỗi rất phổ biến khi học về bổ ngữ trong tiếng Anh.</p>
110
<p>Well explained 👍</p>
110
<p>Well explained 👍</p>
111
<h2>Kết Luận Về Bổ Ngữ Là Gì</h2>
111
<h2>Kết Luận Về Bổ Ngữ Là Gì</h2>
112
<p>Việc hiểu và sử dụng bổ ngữ là gì trong tiếng Anh đúng cách sẽ nâng cao đáng kể khả năng giao tiếp và viết tiếng Anh học thuật. BrightCHAMPS hy vọng bài viết này hữu ích cho bạn! Nếu bạn muốn biết thêm những kiến thức nâng cao về tiếng Anh, đừng quên tham khảo các khóa học tại BrightCHAMPS nhé!</p>
112
<p>Việc hiểu và sử dụng bổ ngữ là gì trong tiếng Anh đúng cách sẽ nâng cao đáng kể khả năng giao tiếp và viết tiếng Anh học thuật. BrightCHAMPS hy vọng bài viết này hữu ích cho bạn! Nếu bạn muốn biết thêm những kiến thức nâng cao về tiếng Anh, đừng quên tham khảo các khóa học tại BrightCHAMPS nhé!</p>
113
<h2>FAQs Về Bổ Ngữ Là Gì?</h2>
113
<h2>FAQs Về Bổ Ngữ Là Gì?</h2>
114
<h3>1.Có phải mọi động từ đều cần bổ ngữ không?</h3>
114
<h3>1.Có phải mọi động từ đều cần bổ ngữ không?</h3>
115
<p>Không. Chỉ có một số động từ đặc biệt như động từ liên kết (be, became, look,...) hoặc động từ mà khi được dùng theo cấu trúc có bổ ngữ tân ngữ (make, find, call, consider,…). </p>
115
<p>Không. Chỉ có một số động từ đặc biệt như động từ liên kết (be, became, look,...) hoặc động từ mà khi được dùng theo cấu trúc có bổ ngữ tân ngữ (make, find, call, consider,…). </p>
116
<h3>2.Một câu có thể có nhiều bổ ngữ không?</h3>
116
<h3>2.Một câu có thể có nhiều bổ ngữ không?</h3>
117
<p>Có, nhưng không phổ biến. Một câu có thể có hai bổ ngữ cho tân ngữ (nếu liệt kê vai trò/ tính chất), hoặc bổ ngữ kép theo dạng liệt kê.</p>
117
<p>Có, nhưng không phổ biến. Một câu có thể có hai bổ ngữ cho tân ngữ (nếu liệt kê vai trò/ tính chất), hoặc bổ ngữ kép theo dạng liệt kê.</p>
118
<p>Tuy nhiên, hiếm khi có nhiều hơn một bổ ngữ cho chủ ngữ. </p>
118
<p>Tuy nhiên, hiếm khi có nhiều hơn một bổ ngữ cho chủ ngữ. </p>
119
<p>Ví dụ: They appointed her manager of the team.</p>
119
<p>Ví dụ: They appointed her manager of the team.</p>
120
<p>→ “her” là tân ngữ, “manager of the team” là bổ ngữ kép. </p>
120
<p>→ “her” là tân ngữ, “manager of the team” là bổ ngữ kép. </p>
121
<h3>3.Bổ ngữ có được chia thì không?</h3>
121
<h3>3.Bổ ngữ có được chia thì không?</h3>
122
<p>Không. Bổ ngữ không mang thì riêng vì bổ ngữ chỉ là thành phần bổ sung. Thì sẽ được thể hiện qua động từ chính. </p>
122
<p>Không. Bổ ngữ không mang thì riêng vì bổ ngữ chỉ là thành phần bổ sung. Thì sẽ được thể hiện qua động từ chính. </p>
123
<h3>4.Phân biệt bổ ngữ với trạng ngữ như thế nào?</h3>
123
<h3>4.Phân biệt bổ ngữ với trạng ngữ như thế nào?</h3>
124
<p>Bổ ngữ: Bổ sung thông tin cho chủ ngữ hoặc tân ngữ, thường đứng ngay sau động từ liên kết hoặc tân ngữ.</p>
124
<p>Bổ ngữ: Bổ sung thông tin cho chủ ngữ hoặc tân ngữ, thường đứng ngay sau động từ liên kết hoặc tân ngữ.</p>
125
<p>Trạng ngữ: Bổ nghĩa cho động từ, tính từ, trạng từ khác và có thể đứng linh hoạt trong câu. </p>
125
<p>Trạng ngữ: Bổ nghĩa cho động từ, tính từ, trạng từ khác và có thể đứng linh hoạt trong câu. </p>
126
<h3>5.Tại sao bổ ngữ lại quan trọng trong tiếng Anh?</h3>
126
<h3>5.Tại sao bổ ngữ lại quan trọng trong tiếng Anh?</h3>
127
<p>Vì bổ ngữ giúp:</p>
127
<p>Vì bổ ngữ giúp:</p>
128
<ul><li>Làm rõ nghĩa của câu.</li>
128
<ul><li>Làm rõ nghĩa của câu.</li>
129
</ul><ul><li>Giúp câu hoàn chỉnh về mặt ngữ pháp.</li>
129
</ul><ul><li>Giúp câu hoàn chỉnh về mặt ngữ pháp.</li>
130
</ul><ul><li>Biểu đạt danh tính, trạng thái hoặc đặc điểm của chủ ngữ/tân ngữ. </li>
130
</ul><ul><li>Biểu đạt danh tính, trạng thái hoặc đặc điểm của chủ ngữ/tân ngữ. </li>
131
</ul><h2>Chú Thích Quan Trọng Về Bổ Ngữ Là Gì?</h2>
131
</ul><h2>Chú Thích Quan Trọng Về Bổ Ngữ Là Gì?</h2>
132
<p>Bổ ngữ là gì?</p>
132
<p>Bổ ngữ là gì?</p>
133
<p>Bổ ngữ (Complement) là một từ, một cụm từ hoặc một mệnh đề có chức năng cung cấp thông tin về chủ ngữ hay tân ngữ trong câu.</p>
133
<p>Bổ ngữ (Complement) là một từ, một cụm từ hoặc một mệnh đề có chức năng cung cấp thông tin về chủ ngữ hay tân ngữ trong câu.</p>
134
<p>Các hình thức bổ ngữ: Danh từ, cụm danh từ, V-ing, to V, mệnh đề (S+V), đại từ, phó từ.</p>
134
<p>Các hình thức bổ ngữ: Danh từ, cụm danh từ, V-ing, to V, mệnh đề (S+V), đại từ, phó từ.</p>
135
<p>Cấu trúc bổ ngữ:</p>
135
<p>Cấu trúc bổ ngữ:</p>
136
<ul><li>Bổ ngữ cho chủ ngữ: S + V + Subject Complement</li>
136
<ul><li>Bổ ngữ cho chủ ngữ: S + V + Subject Complement</li>
137
</ul><ul><li>Bổ ngữ cho tân ngữ: S + V + O + Object Complement </li>
137
</ul><ul><li>Bổ ngữ cho tân ngữ: S + V + O + Object Complement </li>
138
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
138
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
139
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
139
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
140
<h3>About the Author</h3>
140
<h3>About the Author</h3>
141
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
141
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
142
<h3>Fun Fact</h3>
142
<h3>Fun Fact</h3>
143
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
143
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>