HTML Diff
2 added 2 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>147 Learners</p>
1 + <p>162 Learners</p>
2 - <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 + <p>Last updated on<strong>20 tháng 1, 2026</strong></p>
3 <p>Agree to Disagree là cụm từ dùng để diễn tả việc hai bên chấp nhận bất đồng quan điểm mà không cần tiếp tục tranh luận. Thể hiện sự tôn trọng và thỏa hiệp trong giao tiếp.</p>
3 <p>Agree to Disagree là cụm từ dùng để diễn tả việc hai bên chấp nhận bất đồng quan điểm mà không cần tiếp tục tranh luận. Thể hiện sự tôn trọng và thỏa hiệp trong giao tiếp.</p>
4 <h2>Agree To Disagree Là Gì?</h2>
4 <h2>Agree To Disagree Là Gì?</h2>
5 <p>Agree to disagree là một cụm từ tiếng Anh thường dùng khi hai người có quan điểm khác nhau và quyết định không tranh cãi thêm, chấp nhận sự bất đồng một cách tôn trọng.</p>
5 <p>Agree to disagree là một cụm từ tiếng Anh thường dùng khi hai người có quan điểm khác nhau và quyết định không tranh cãi thêm, chấp nhận sự bất đồng một cách tôn trọng.</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong></p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong></p>
7 <p>A: I think pineapple on pizza is delicious. (Mình nghĩ pizza dứa rất ngon.)</p>
7 <p>A: I think pineapple on pizza is delicious. (Mình nghĩ pizza dứa rất ngon.)</p>
8 <p>B: I completely disagree. (Mình thực sự không nghĩ vậy đâu!)</p>
8 <p>B: I completely disagree. (Mình thực sự không nghĩ vậy đâu!)</p>
9 <p>A: Well, let’s agree to disagree. (Vậy thì mỗi người một quan điểm ha!)</p>
9 <p>A: Well, let’s agree to disagree. (Vậy thì mỗi người một quan điểm ha!)</p>
10 <h2>Cách Dùng Agree To Disagree</h2>
10 <h2>Cách Dùng Agree To Disagree</h2>
11 <p>Dưới đây là hướng dẫn cụ thể mà BrightCHAMPS giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng agree to disagree trong các tình huống giao tiếp thực tế. </p>
11 <p>Dưới đây là hướng dẫn cụ thể mà BrightCHAMPS giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng agree to disagree trong các tình huống giao tiếp thực tế. </p>
12 <h3><strong>Dùng Ở Cuối Cuộc Tranh Luận Để Giữ Hòa Khí</strong></h3>
12 <h3><strong>Dùng Ở Cuối Cuộc Tranh Luận Để Giữ Hòa Khí</strong></h3>
13 <p>Khi hai bên tranh luận nhưng không tìm được điểm chung, cụm này giúp kết thúc cuộc trò chuyện một cách lịch sự.</p>
13 <p>Khi hai bên tranh luận nhưng không tìm được điểm chung, cụm này giúp kết thúc cuộc trò chuyện một cách lịch sự.</p>
14 <p><strong>Ví dụ 2:</strong></p>
14 <p><strong>Ví dụ 2:</strong></p>
15 <p>A: I think cats make better pets than dogs. (Tôi nghĩ mèo là thú cưng đỉnh hơn chó.)</p>
15 <p>A: I think cats make better pets than dogs. (Tôi nghĩ mèo là thú cưng đỉnh hơn chó.)</p>
16 <p>B: I completely disagree. (Tôi thực sự không nghĩ vậy đâu!)</p>
16 <p>B: I completely disagree. (Tôi thực sự không nghĩ vậy đâu!)</p>
17 <p>A: Let’s agree to disagree. (Ừ chúng ta không cần phải tranh cãi nữa.)</p>
17 <p>A: Let’s agree to disagree. (Ừ chúng ta không cần phải tranh cãi nữa.)</p>
18 <h3><strong>Dùng Trong Giao Tiếp Đời Thường</strong></h3>
18 <h3><strong>Dùng Trong Giao Tiếp Đời Thường</strong></h3>
19 <p>Phù hợp khi trò chuyện với bạn bè hoặc người thân về các chủ đề cá nhân, như sở thích hoặc quan điểm sống.</p>
19 <p>Phù hợp khi trò chuyện với bạn bè hoặc người thân về các chủ đề cá nhân, như sở thích hoặc quan điểm sống.</p>
20 <p><strong>Ví dụ 3:</strong></p>
20 <p><strong>Ví dụ 3:</strong></p>
21 <p>A: Traveling alone is more enjoyable than with a group. (Du lịch một mình vui hơn là đi theo nhóm.)</p>
21 <p>A: Traveling alone is more enjoyable than with a group. (Du lịch một mình vui hơn là đi theo nhóm.)</p>
22 <p>B: Not for me, I prefer company. (Với tôi thì không, tôi thích có người đồng hành.)</p>
22 <p>B: Not for me, I prefer company. (Với tôi thì không, tôi thích có người đồng hành.)</p>
23 <p>A: That’s fine - let’s agree to disagree. (Không sao cả - mỗi người một ý mà.)</p>
23 <p>A: That’s fine - let’s agree to disagree. (Không sao cả - mỗi người một ý mà.)</p>
24 <h3><strong>Dùng Trong Môi Trường Chuyên Nghiệp</strong></h3>
24 <h3><strong>Dùng Trong Môi Trường Chuyên Nghiệp</strong></h3>
25 <p>Trong các cuộc họp, thảo luận nhóm hoặc khi bất đồng chiến lược nhưng vẫn cần duy trì không khí làm việc tích cực.</p>
25 <p>Trong các cuộc họp, thảo luận nhóm hoặc khi bất đồng chiến lược nhưng vẫn cần duy trì không khí làm việc tích cực.</p>
26 <p><strong>Ví dụ 4:</strong></p>
26 <p><strong>Ví dụ 4:</strong></p>
27 <p>Manager A: I believe launching next month is too soon. (Tôi cho rằng ra mắt vào tháng sau là quá sớm.)</p>
27 <p>Manager A: I believe launching next month is too soon. (Tôi cho rằng ra mắt vào tháng sau là quá sớm.)</p>
28 <p>Manager B: I think it’s the perfect time. (Tôi nghĩ đó là thời điểm hoàn hảo.)</p>
28 <p>Manager B: I think it’s the perfect time. (Tôi nghĩ đó là thời điểm hoàn hảo.)</p>
29 <p>Manager A: Let’s agree to disagree and revisit the plan with data. (Mỗi người một ý mà, giờ cùng xem lại kế hoạch dựa trên dữ liệu để rõ nhé!)</p>
29 <p>Manager A: Let’s agree to disagree and revisit the plan with data. (Mỗi người một ý mà, giờ cùng xem lại kế hoạch dựa trên dữ liệu để rõ nhé!)</p>
30 <h2>Một Số Cách Diễn Đạt Tương Tự Với Agree To Disagree</h2>
30 <h2>Một Số Cách Diễn Đạt Tương Tự Với Agree To Disagree</h2>
31 <p>Ngoài idiom agree to disagree, BrightCHAMPS gợi ý cho bạn một số cách diễn đạt tương tự để thể hiện sự bất đồng quan điểm mà vẫn giữ sự hòa nhã trong giao tiếp. </p>
31 <p>Ngoài idiom agree to disagree, BrightCHAMPS gợi ý cho bạn một số cách diễn đạt tương tự để thể hiện sự bất đồng quan điểm mà vẫn giữ sự hòa nhã trong giao tiếp. </p>
32 <h3><strong>Let’s Move On</strong></h3>
32 <h3><strong>Let’s Move On</strong></h3>
33 <p>Dừng cuộc tranh luận tại đây và chuyển sang chủ đề khác. Sử dụng khi cuộc nói chuyện bắt đầu căng thẳng hoặc không hiệu quả.</p>
33 <p>Dừng cuộc tranh luận tại đây và chuyển sang chủ đề khác. Sử dụng khi cuộc nói chuyện bắt đầu căng thẳng hoặc không hiệu quả.</p>
34 <p><strong>Ví dụ 5:</strong></p>
34 <p><strong>Ví dụ 5:</strong></p>
35 <p>A: I really think we should increase the budget. (Tôi thực sự nghĩ rằng chúng ta nên tăng ngân sách.)</p>
35 <p>A: I really think we should increase the budget. (Tôi thực sự nghĩ rằng chúng ta nên tăng ngân sách.)</p>
36 <p>B: I disagree, but let’s move on. (Tôi không đồng ý, nhưng hãy chuyển sang chủ đề khác đi.)</p>
36 <p>B: I disagree, but let’s move on. (Tôi không đồng ý, nhưng hãy chuyển sang chủ đề khác đi.)</p>
37 <h3><strong>To Each Their Own</strong></h3>
37 <h3><strong>To Each Their Own</strong></h3>
38 <p>Mỗi người có sở thích và quan điểm riêng, không ai đúng hay sai tuyệt đối. Thường dùng trong những tình huống thể hiện sự tôn trọng sở thích cá nhân.</p>
38 <p>Mỗi người có sở thích và quan điểm riêng, không ai đúng hay sai tuyệt đối. Thường dùng trong những tình huống thể hiện sự tôn trọng sở thích cá nhân.</p>
39 <p><strong>Ví dụ 6:</strong></p>
39 <p><strong>Ví dụ 6:</strong></p>
40 <p>A: I love watching horror movies before bed. (Tớ thích xem phim kinh dị trước khi đi ngủ.)</p>
40 <p>A: I love watching horror movies before bed. (Tớ thích xem phim kinh dị trước khi đi ngủ.)</p>
41 <p>B: That would keep me up all night! (Cái đó làm tớ thức cả đêm mất!)</p>
41 <p>B: That would keep me up all night! (Cái đó làm tớ thức cả đêm mất!)</p>
42 <p>A: Well, to each their own. (Ừ mỗi người một sở thích mà.)</p>
42 <p>A: Well, to each their own. (Ừ mỗi người một sở thích mà.)</p>
43 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Agree To Disagree</h2>
43 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Agree To Disagree</h2>
44 <p>BrightCHAMPS sẽ giúp bạn khám phá lỗi phổ biến và cách tránh hiểu sai agree to disagree meaning.</p>
44 <p>BrightCHAMPS sẽ giúp bạn khám phá lỗi phổ biến và cách tránh hiểu sai agree to disagree meaning.</p>
45 <h2>Ứng Dụng “Agree To Disagree” Vào Thực Tế</h2>
45 <h2>Ứng Dụng “Agree To Disagree” Vào Thực Tế</h2>
46 <p>BrightCHAMPS tổng hợp cho bạn các mẫu câu minh họa cách sử dụng idiom này một cách linh hoạt và hiệu quả.</p>
46 <p>BrightCHAMPS tổng hợp cho bạn các mẫu câu minh họa cách sử dụng idiom này một cách linh hoạt và hiệu quả.</p>
47 <p><strong>Ví dụ 10:</strong></p>
47 <p><strong>Ví dụ 10:</strong></p>
48 <p>A: Jazz is the most expressive music genre. (Nhạc jazz là thể loại thể hiện cảm xúc rõ nhất.)</p>
48 <p>A: Jazz is the most expressive music genre. (Nhạc jazz là thể loại thể hiện cảm xúc rõ nhất.)</p>
49 <p>B: I think classical music has more depth. (Mình nghĩ nhạc cổ điển sâu sắc hơn.)</p>
49 <p>B: I think classical music has more depth. (Mình nghĩ nhạc cổ điển sâu sắc hơn.)</p>
50 <p>A: Well, let’s agree to disagree. (Thôi thì mỗi người một ý vậy.)</p>
50 <p>A: Well, let’s agree to disagree. (Thôi thì mỗi người một ý vậy.)</p>
51 <p>→ Dùng để khép lại một cuộc tranh luận mang tính sở thích cá nhân.</p>
51 <p>→ Dùng để khép lại một cuộc tranh luận mang tính sở thích cá nhân.</p>
52 <p><strong>Ví dụ 11:</strong></p>
52 <p><strong>Ví dụ 11:</strong></p>
53 <p>A: Waking up at 5 AM boosts productivity. (Dậy lúc 5 giờ sáng giúp làm việc hiệu quả hơn.)</p>
53 <p>A: Waking up at 5 AM boosts productivity. (Dậy lúc 5 giờ sáng giúp làm việc hiệu quả hơn.)</p>
54 <p>B: I’m more efficient at night. (Mình làm việc tốt hơn vào ban đêm.)</p>
54 <p>B: I’m more efficient at night. (Mình làm việc tốt hơn vào ban đêm.)</p>
55 <p>A: Let’s agree to disagree. (Thôi cứ giữ ý kiến riêng đi nhé!)</p>
55 <p>A: Let’s agree to disagree. (Thôi cứ giữ ý kiến riêng đi nhé!)</p>
56 <p>→ Thể hiện sự tôn trọng quan điểm sống khác biệt.</p>
56 <p>→ Thể hiện sự tôn trọng quan điểm sống khác biệt.</p>
57 <p><strong>Ví dụ 12:</strong></p>
57 <p><strong>Ví dụ 12:</strong></p>
58 <p>A: Vegan diets are the healthiest. (Chế độ ăn thuần chay là lành mạnh nhất.)</p>
58 <p>A: Vegan diets are the healthiest. (Chế độ ăn thuần chay là lành mạnh nhất.)</p>
59 <p>B: I think a balanced diet with meat is better. (Mình nghĩ ăn cân bằng có cả thịt thì tốt hơn.)</p>
59 <p>B: I think a balanced diet with meat is better. (Mình nghĩ ăn cân bằng có cả thịt thì tốt hơn.)</p>
60 <p>A: Let’s agree to disagree. (Mỗi người một lựa chọn thôi.)</p>
60 <p>A: Let’s agree to disagree. (Mỗi người một lựa chọn thôi.)</p>
61 <p>→ Cách nhẹ nhàng để kết thúc tranh luận không cần thiết.</p>
61 <p>→ Cách nhẹ nhàng để kết thúc tranh luận không cần thiết.</p>
62 <p><strong>Ví dụ 13:</strong> They realized they wouldn't convince each other and decided to agree to disagree. (Họ nhận thấy sẽ không thể thuyết phục được nhau và quyết định chung là không cần phải thống nhất nữa.)</p>
62 <p><strong>Ví dụ 13:</strong> They realized they wouldn't convince each other and decided to agree to disagree. (Họ nhận thấy sẽ không thể thuyết phục được nhau và quyết định chung là không cần phải thống nhất nữa.)</p>
63 <p><strong>Ví dụ 14:</strong> We've argued this for hours, so let's just agree to disagree. (Chúng ta đã tranh cãi hàng giờ rồi, thôi thì mỗi người mỗi ý vậy.)</p>
63 <p><strong>Ví dụ 14:</strong> We've argued this for hours, so let's just agree to disagree. (Chúng ta đã tranh cãi hàng giờ rồi, thôi thì mỗi người mỗi ý vậy.)</p>
64 <h3>Question 1</h3>
64 <h3>Question 1</h3>
65 <p>Trắc Nghiệm</p>
65 <p>Trắc Nghiệm</p>
66 <p>Okay, lets begin</p>
66 <p>Okay, lets begin</p>
67 <p>1. When two people have different views but want to end the discussion peacefully, they say: A) Let’s agree to argue B) Let’s agree to disagree C) Let’s disagree forever</p>
67 <p>1. When two people have different views but want to end the discussion peacefully, they say: A) Let’s agree to argue B) Let’s agree to disagree C) Let’s disagree forever</p>
68 <p>2. “Agree to disagree” is best used in which situation? A) When both people are angry and want to fight B) When both people have the same opinion C) When people disagree but still respect each other</p>
68 <p>2. “Agree to disagree” is best used in which situation? A) When both people are angry and want to fight B) When both people have the same opinion C) When people disagree but still respect each other</p>
69 <h3>Explanation</h3>
69 <h3>Explanation</h3>
70 <ol><li>Đáp án: B. =&gt; “Agree to disagree” thể hiện sự kết thúc lịch sự khi bất đồng. </li>
70 <ol><li>Đáp án: B. =&gt; “Agree to disagree” thể hiện sự kết thúc lịch sự khi bất đồng. </li>
71 <li>Đáp án: C =&gt; Cụm từ này dùng để giữ hòa khí khi bất đồng ý kiến.</li>
71 <li>Đáp án: C =&gt; Cụm từ này dùng để giữ hòa khí khi bất đồng ý kiến.</li>
72 </ol><p>Well explained 👍</p>
72 </ol><p>Well explained 👍</p>
73 <h3>Question 2</h3>
73 <h3>Question 2</h3>
74 <p>Điền Vào Chỗ Trống</p>
74 <p>Điền Vào Chỗ Trống</p>
75 <p>Okay, lets begin</p>
75 <p>Okay, lets begin</p>
76 <p>Sometimes, the best way to avoid tension in meetings is to _____.</p>
76 <p>Sometimes, the best way to avoid tension in meetings is to _____.</p>
77 <h3>Explanation</h3>
77 <h3>Explanation</h3>
78 <p>Đáp án: agree to disagree =&gt; Diễn đạt đúng trong môi trường chuyên nghiệp khi không thể đi đến thống nhất.</p>
78 <p>Đáp án: agree to disagree =&gt; Diễn đạt đúng trong môi trường chuyên nghiệp khi không thể đi đến thống nhất.</p>
79 <p>Well explained 👍</p>
79 <p>Well explained 👍</p>
80 <h3>Question 3</h3>
80 <h3>Question 3</h3>
81 <p>Chỉnh Sửa Câu</p>
81 <p>Chỉnh Sửa Câu</p>
82 <p>Okay, lets begin</p>
82 <p>Okay, lets begin</p>
83 <ol><li>After five minutes of arguing, they agreed for disagree.</li>
83 <ol><li>After five minutes of arguing, they agreed for disagree.</li>
84 <li> Let’s disagree and agree about it.</li>
84 <li> Let’s disagree and agree about it.</li>
85 </ol><h3>Explanation</h3>
85 </ol><h3>Explanation</h3>
86 <ol><li>Đáp án: After five minutes of arguing, they agreed to disagree. =&gt; “Agreed for disagree” là sai ngữ pháp; phải dùng “agree to disagree”.</li>
86 <ol><li>Đáp án: After five minutes of arguing, they agreed to disagree. =&gt; “Agreed for disagree” là sai ngữ pháp; phải dùng “agree to disagree”.</li>
87 <li>Đáp án: Let’s agree to disagree about it. =&gt; Câu ban đầu không đúng cấu trúc idiom.</li>
87 <li>Đáp án: Let’s agree to disagree about it. =&gt; Câu ban đầu không đúng cấu trúc idiom.</li>
88 </ol><p>Well explained 👍</p>
88 </ol><p>Well explained 👍</p>
89 <h2>Kết Luận</h2>
89 <h2>Kết Luận</h2>
90 <p>Qua bài viết, bạn đã hiểu rõ agree to disagree là gì, cách sử dụng thành ngữ này trong đời sống hàng ngày và môi trường chuyên nghiệp. BrightCHAMPS sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Anh.</p>
90 <p>Qua bài viết, bạn đã hiểu rõ agree to disagree là gì, cách sử dụng thành ngữ này trong đời sống hàng ngày và môi trường chuyên nghiệp. BrightCHAMPS sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Anh.</p>
91 <h2>FAQs Về Agree To Disagree</h2>
91 <h2>FAQs Về Agree To Disagree</h2>
92 <h3>1.Có sự khác biệt nào giữa “agree to disagree” và “we’ll have to agree to differ”?</h3>
92 <h3>1.Có sự khác biệt nào giữa “agree to disagree” và “we’ll have to agree to differ”?</h3>
93 <p>Câu hỏi này phân biệt hai cách diễn đạt tương tự và chỉ ra sự khác nhau trong ngữ cảnh sử dụng. </p>
93 <p>Câu hỏi này phân biệt hai cách diễn đạt tương tự và chỉ ra sự khác nhau trong ngữ cảnh sử dụng. </p>
94 <h3>2.“Agree to disagree” có lịch sự không?</h3>
94 <h3>2.“Agree to disagree” có lịch sự không?</h3>
95 <p>Có. Thành ngữ này thể hiện sự tôn trọng quan điểm của người khác, là cách kết thúc bất đồng một cách văn minh. </p>
95 <p>Có. Thành ngữ này thể hiện sự tôn trọng quan điểm của người khác, là cách kết thúc bất đồng một cách văn minh. </p>
96 <h3>3.Có thể dùng “agree to disagree” trong văn viết không?</h3>
96 <h3>3.Có thể dùng “agree to disagree” trong văn viết không?</h3>
97 <p>Được, nhưng phù hợp hơn trong văn viết không trang trọng như email cá nhân, tin nhắn hoặc hội thoại mô phỏng. </p>
97 <p>Được, nhưng phù hợp hơn trong văn viết không trang trọng như email cá nhân, tin nhắn hoặc hội thoại mô phỏng. </p>
98 <h3>4.Có những cụm từ tương tự “agree to disagree” không?</h3>
98 <h3>4.Có những cụm từ tương tự “agree to disagree” không?</h3>
99 <p>Có, ví dụ: Let’s leave it at that, We’ll just have to differ, hoặc That’s your opinion (mang sắc thái nhẹ nhàng hơn nếu dùng đúng ngữ cảnh). </p>
99 <p>Có, ví dụ: Let’s leave it at that, We’ll just have to differ, hoặc That’s your opinion (mang sắc thái nhẹ nhàng hơn nếu dùng đúng ngữ cảnh). </p>
100 <h3>5.Câu nói này có thể áp dụng trong các cuộc tranh luận học thuật không?</h3>
100 <h3>5.Câu nói này có thể áp dụng trong các cuộc tranh luận học thuật không?</h3>
101 <p>Thường không, vì trong các cuộc tranh luận học thuật, người ta thường tìm cách thuyết phục nhau và giải quyết vấn đề.</p>
101 <p>Thường không, vì trong các cuộc tranh luận học thuật, người ta thường tìm cách thuyết phục nhau và giải quyết vấn đề.</p>
102 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Agree To Disagree</h2>
102 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Agree To Disagree</h2>
103 <p>Để hiểu rõ hơn về cụm từ này, BrightCHAMPS cung cấp cho bạn 1 số chú thích quan trọng dưới đây:</p>
103 <p>Để hiểu rõ hơn về cụm từ này, BrightCHAMPS cung cấp cho bạn 1 số chú thích quan trọng dưới đây:</p>
104 <ul><li><strong>Agree to disagree</strong>: Cụm từ dùng để kết thúc tranh luận khi không ai thuyết phục được người kia. </li>
104 <ul><li><strong>Agree to disagree</strong>: Cụm từ dùng để kết thúc tranh luận khi không ai thuyết phục được người kia. </li>
105 <li><strong>Idiom</strong>: Cụm từ có nghĩa không thể hiểu theo nghĩa đen. </li>
105 <li><strong>Idiom</strong>: Cụm từ có nghĩa không thể hiểu theo nghĩa đen. </li>
106 <li><strong>Phrase</strong>: Nhóm từ mang một ý nghĩa chung. </li>
106 <li><strong>Phrase</strong>: Nhóm từ mang một ý nghĩa chung. </li>
107 <li><strong>Expression</strong>: Cách diễn đạt một ý tưởng. </li>
107 <li><strong>Expression</strong>: Cách diễn đạt một ý tưởng. </li>
108 <li><strong>Synonym</strong>: Từ có nghĩa tương tự. </li>
108 <li><strong>Synonym</strong>: Từ có nghĩa tương tự. </li>
109 <li><strong>Antonym</strong>: Từ có nghĩa đối lập. </li>
109 <li><strong>Antonym</strong>: Từ có nghĩa đối lập. </li>
110 <li><strong>Slang</strong>: Từ ngữ không chính thức trong giao tiếp.</li>
110 <li><strong>Slang</strong>: Từ ngữ không chính thức trong giao tiếp.</li>
111 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
111 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
112 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
112 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
113 <h3>About the Author</h3>
113 <h3>About the Author</h3>
114 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
114 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
115 <h3>Fun Fact</h3>
115 <h3>Fun Fact</h3>
116 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
116 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>