1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>158 Learners</p>
1
+
<p>168 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Cấu trúc stop là một trong những chủ đề ngữ pháp tiếng Anh thú vị. Hãy cùng BrightCHAMPS khám phá chi tiết về định nghĩa, cách dùng và làm bài tập về cấu trúc này nhé!</p>
3
<p>Cấu trúc stop là một trong những chủ đề ngữ pháp tiếng Anh thú vị. Hãy cùng BrightCHAMPS khám phá chi tiết về định nghĩa, cách dùng và làm bài tập về cấu trúc này nhé!</p>
4
<h2>Cấu Trúc Stop Là Gì?</h2>
4
<h2>Cấu Trúc Stop Là Gì?</h2>
5
<p>Cấu trúc stop là một ngữ pháp quen thuộc trong tiếng Anh với nghĩa phổ biến là dừng lại, ngừng lại khi giữ vai trò động từ. Theo sau stop có thể là một "to V" hoặc "Ving" tùy mục đích sử dụng và ngữ cảnh. </p>
5
<p>Cấu trúc stop là một ngữ pháp quen thuộc trong tiếng Anh với nghĩa phổ biến là dừng lại, ngừng lại khi giữ vai trò động từ. Theo sau stop có thể là một "to V" hoặc "Ving" tùy mục đích sử dụng và ngữ cảnh. </p>
6
<p>Ví dụ 1: Lan stopped playing badminton to go home. (Lan dừng chơi cầu lông để về nhà). </p>
6
<p>Ví dụ 1: Lan stopped playing badminton to go home. (Lan dừng chơi cầu lông để về nhà). </p>
7
<p>Ngoài là động từ, stop còn đóng vai trò danh từ với nghĩa là sự ngưng lại, sự dừng lại hoặc nhà ga, bến đỗ. </p>
7
<p>Ngoài là động từ, stop còn đóng vai trò danh từ với nghĩa là sự ngưng lại, sự dừng lại hoặc nhà ga, bến đỗ. </p>
8
<p>Ví dụ 2: We only had 3 hours to drive including a 20-minute stop for rest. (Họ chỉ có 3 giờ lái để lái xe, bao gồm 20 phút dừng lại để nghỉ ngơi). </p>
8
<p>Ví dụ 2: We only had 3 hours to drive including a 20-minute stop for rest. (Họ chỉ có 3 giờ lái để lái xe, bao gồm 20 phút dừng lại để nghỉ ngơi). </p>
9
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Cấu Trúc Stop</h2>
9
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Cấu Trúc Stop</h2>
10
<p>Cấu trúc stop đi được với cả to V và Ving nhưng mang 2 lớp nghĩa và cách dùng khác nhau. Dựa vào cách sử dụng dưới đây, bạn có thể dễ dàng xác định câu nên dùng stop to V hay Ving: </p>
10
<p>Cấu trúc stop đi được với cả to V và Ving nhưng mang 2 lớp nghĩa và cách dùng khác nhau. Dựa vào cách sử dụng dưới đây, bạn có thể dễ dàng xác định câu nên dùng stop to V hay Ving: </p>
11
<ul><li>Cấu Trúc Stop To V </li>
11
<ul><li>Cấu Trúc Stop To V </li>
12
</ul><p>Diễn tả một hoạt động kết thúc trong thời gian ngắn để làm điều gì đó, sau đó lại tiếp tục. </p>
12
</ul><p>Diễn tả một hoạt động kết thúc trong thời gian ngắn để làm điều gì đó, sau đó lại tiếp tục. </p>
13
<p>Ví dụ 3: My father stopped to ask for directions (Bố tôi dừng lại để hỏi đường) </p>
13
<p>Ví dụ 3: My father stopped to ask for directions (Bố tôi dừng lại để hỏi đường) </p>
14
<ul><li>Cấu Trúc Stop Ving </li>
14
<ul><li>Cấu Trúc Stop Ving </li>
15
</ul><p>Gồm cấu trúc stop Ving something (ngay lập tức dừng việc đang làm) và stop somebody (from) Ving something (ngăn người nào đó làm gì). </p>
15
</ul><p>Gồm cấu trúc stop Ving something (ngay lập tức dừng việc đang làm) và stop somebody (from) Ving something (ngăn người nào đó làm gì). </p>
16
<p>Ví dụ 4: Peter stopped playing the guitar when the doorbell rang. (Peter ngừng chơi guitar khi chuông cửa reo).</p>
16
<p>Ví dụ 4: Peter stopped playing the guitar when the doorbell rang. (Peter ngừng chơi guitar khi chuông cửa reo).</p>
17
<p>Ví dụ 5: Mary stopped me from texting my ex-boyfriend (Mary ngăn cản tôi nhắn tin cho người yêu cũ). </p>
17
<p>Ví dụ 5: Mary stopped me from texting my ex-boyfriend (Mary ngăn cản tôi nhắn tin cho người yêu cũ). </p>
18
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Cấu Trúc Stop</h2>
18
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Cấu Trúc Stop</h2>
19
<p>Trong tiếng Anh, cấu trúc với stop được dùng với nhiều cách để diễn tả những ý khác nhau. Dưới đây, BrightCHAMPS sẽ giới thiệu cho bạn một vài mẫu câu và cấu trúc stop phổ biến bên cạnh stop to V và stop Ving nêu trên: </p>
19
<p>Trong tiếng Anh, cấu trúc với stop được dùng với nhiều cách để diễn tả những ý khác nhau. Dưới đây, BrightCHAMPS sẽ giới thiệu cho bạn một vài mẫu câu và cấu trúc stop phổ biến bên cạnh stop to V và stop Ving nêu trên: </p>
20
<ul><li>Cấu Trúc Stop Với Giới Từ By </li>
20
<ul><li>Cấu Trúc Stop Với Giới Từ By </li>
21
</ul><p>Cấu trúc stop đi kèm giới từ by ý chỉ việc thực hiện một chuyến thăm ngắn ngày ở đâu đó. </p>
21
</ul><p>Cấu trúc stop đi kèm giới từ by ý chỉ việc thực hiện một chuyến thăm ngắn ngày ở đâu đó. </p>
22
<p>Cấu trúc: S+ stop + by + cụm danh từ hoặc Ving</p>
22
<p>Cấu trúc: S+ stop + by + cụm danh từ hoặc Ving</p>
23
<p>Ví dụ 6: Yesterday, my boyfriend stopped by my grandparents’ house. (Hôm qua, bạn trai của tôi đã đến thăm nhà ông bà nội tôi). </p>
23
<p>Ví dụ 6: Yesterday, my boyfriend stopped by my grandparents’ house. (Hôm qua, bạn trai của tôi đã đến thăm nhà ông bà nội tôi). </p>
24
<ul><li>Cấu Trúc Stop Với Giới Từ Over </li>
24
<ul><li>Cấu Trúc Stop Với Giới Từ Over </li>
25
</ul><p>Cấu trúc stop kết hợp giới từ over mang ý nghĩa ở một nơi trong thời gian ngắn của cuộc hành trình dài. </p>
25
</ul><p>Cấu trúc stop kết hợp giới từ over mang ý nghĩa ở một nơi trong thời gian ngắn của cuộc hành trình dài. </p>
26
<p>Cấu trúc: S + stop + over + cụm danh từ hoặc Ving</p>
26
<p>Cấu trúc: S + stop + over + cụm danh từ hoặc Ving</p>
27
<p>Ví dụ 7: Julien stopped over in Japan on his vacation (Julien đã dừng chân ở Nhật Bản vào kỳ nghỉ của anh ấy). </p>
27
<p>Ví dụ 7: Julien stopped over in Japan on his vacation (Julien đã dừng chân ở Nhật Bản vào kỳ nghỉ của anh ấy). </p>
28
<ul><li>Cấu Trúc Stop Với Giới Từ Up </li>
28
<ul><li>Cấu Trúc Stop Với Giới Từ Up </li>
29
</ul><p>Cấu trúc với stop đi cùng giới từ up có nghĩa là làm tắt nghẽn, bịt kín hoặc ngăn chặn dòng chảy. </p>
29
</ul><p>Cấu trúc với stop đi cùng giới từ up có nghĩa là làm tắt nghẽn, bịt kín hoặc ngăn chặn dòng chảy. </p>
30
<p>Cấu trúc: S + stop + up + cụm danh từ hoặc Ving </p>
30
<p>Cấu trúc: S + stop + up + cụm danh từ hoặc Ving </p>
31
<p>Ví dụ 8: The drain was stopped up with hair. (Cống bị tắt nghẽn vì tóc). </p>
31
<p>Ví dụ 8: The drain was stopped up with hair. (Cống bị tắt nghẽn vì tóc). </p>
32
<ul><li>Cấu Trúc Stop Với Off </li>
32
<ul><li>Cấu Trúc Stop Với Off </li>
33
</ul><p>Mẫu câu này dùng để diễn tả việc ai đó dừng lại hay ghé vào đâu đó khi đang đi trên đường. </p>
33
</ul><p>Mẫu câu này dùng để diễn tả việc ai đó dừng lại hay ghé vào đâu đó khi đang đi trên đường. </p>
34
<p>Cấu trúc: S + stop + off + cụm danh từ hoặc Ving </p>
34
<p>Cấu trúc: S + stop + off + cụm danh từ hoặc Ving </p>
35
<p>Ví dụ 9: She stopped off at the post office to mail a package while she was shopping. (Cô ấy đã dừng lại ở bưu điện gửi một gói hàng khi đang đi mua sắm) </p>
35
<p>Ví dụ 9: She stopped off at the post office to mail a package while she was shopping. (Cô ấy đã dừng lại ở bưu điện gửi một gói hàng khi đang đi mua sắm) </p>
36
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Stop</h2>
36
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Stop</h2>
37
<p>Cấu trúc stop trong tiếng Anh tưởng chừng đơn giản nhưng lại dễ gây nhầm lẫn nếu không nắm chắc cách sử dụng. Dưới đây là một vài lỗi thường gặp và cách tránh kèm ví dụ minh họa: </p>
37
<p>Cấu trúc stop trong tiếng Anh tưởng chừng đơn giản nhưng lại dễ gây nhầm lẫn nếu không nắm chắc cách sử dụng. Dưới đây là một vài lỗi thường gặp và cách tránh kèm ví dụ minh họa: </p>
38
<h3>Question 1</h3>
38
<h3>Question 1</h3>
39
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
39
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
40
<p>Okay, lets begin</p>
40
<p>Okay, lets begin</p>
41
<p>Ví dụ 13: The corporation decided to stop funding the controversial research project (Tập đoàn quyết định dừng việc tài trợ dự án nghiên cứu gây tranh cãi)</p>
41
<p>Ví dụ 13: The corporation decided to stop funding the controversial research project (Tập đoàn quyết định dừng việc tài trợ dự án nghiên cứu gây tranh cãi)</p>
42
<p>Trong câu trên sử dụng cấu trúc stop Ving, nhằm chỉ ý dừng hẳn việc tài trợ cho dự án có nhiều tranh cãi. </p>
42
<p>Trong câu trên sử dụng cấu trúc stop Ving, nhằm chỉ ý dừng hẳn việc tài trợ cho dự án có nhiều tranh cãi. </p>
43
<h3>Question 2</h3>
43
<h3>Question 2</h3>
44
<p>Ngữ cảnh đời thường</p>
44
<p>Ngữ cảnh đời thường</p>
45
<p>Okay, lets begin</p>
45
<p>Okay, lets begin</p>
46
<p>Ví dụ 14: He stopped to catch his breath after running up the stairs (Anh ấy dừng lại để thở sau khi chạy lên cầu thang</p>
46
<p>Ví dụ 14: He stopped to catch his breath after running up the stairs (Anh ấy dừng lại để thở sau khi chạy lên cầu thang</p>
47
<p>Câu trên sử dụng cấu trúc stop to V diễn tả một hành động đời thường, ý nghĩa là chủ thể trong câu dừng lại để thực hiện hành động khác. </p>
47
<p>Câu trên sử dụng cấu trúc stop to V diễn tả một hành động đời thường, ý nghĩa là chủ thể trong câu dừng lại để thực hiện hành động khác. </p>
48
<p>Ví dụ 15: Please stop interrupting me when I'm trying to explain something (Làm ơn đừng ngắt lời tôi khi tôi đang cố giải thích điều gì đó)</p>
48
<p>Ví dụ 15: Please stop interrupting me when I'm trying to explain something (Làm ơn đừng ngắt lời tôi khi tôi đang cố giải thích điều gì đó)</p>
49
<p>Ví dụ này sử dụng cấu trúc stop Ving, ý muốn nói đối phương hãy dừng hành động ngắt lời lại và không tiếp diễn. </p>
49
<p>Ví dụ này sử dụng cấu trúc stop Ving, ý muốn nói đối phương hãy dừng hành động ngắt lời lại và không tiếp diễn. </p>
50
<h3>Question 3</h3>
50
<h3>Question 3</h3>
51
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
51
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
52
<p>Okay, lets begin</p>
52
<p>Okay, lets begin</p>
53
<p>Ví dụ 16: The scientist stopped to re-check the data before making the final conclusion (Nhà khoa học dừng lại kiểm tra lại dữ liệu trước khi đưa ra kết luận cuối cùng)</p>
53
<p>Ví dụ 16: The scientist stopped to re-check the data before making the final conclusion (Nhà khoa học dừng lại kiểm tra lại dữ liệu trước khi đưa ra kết luận cuối cùng)</p>
54
<p>Đây là ví dụ của vận dụng cấu trúc stop trong ngữ cảnh học thuật. Câu này ý diễn tả nhà khoa học đang trong quá trình xử lý số liệu và dừng lại để kiểm tra lại.</p>
54
<p>Đây là ví dụ của vận dụng cấu trúc stop trong ngữ cảnh học thuật. Câu này ý diễn tả nhà khoa học đang trong quá trình xử lý số liệu và dừng lại để kiểm tra lại.</p>
55
<p>Ví dụ 17: The university has stopped admitting students to the outdated program (Trường đại học đã ngừng việc nhận sinh viên vào chương trình học lỗi thời)</p>
55
<p>Ví dụ 17: The university has stopped admitting students to the outdated program (Trường đại học đã ngừng việc nhận sinh viên vào chương trình học lỗi thời)</p>
56
<p>Trong câu này sử dụng cấu trúc stop Ving để diễn tả dừng hẳn một việc gì đó, cụ thể là việc nhận sinh viên. </p>
56
<p>Trong câu này sử dụng cấu trúc stop Ving để diễn tả dừng hẳn một việc gì đó, cụ thể là việc nhận sinh viên. </p>
57
<h2>FAQs Về Cấu Trúc Stop</h2>
57
<h2>FAQs Về Cấu Trúc Stop</h2>
58
<h3>1.Làm thế nào để xác định dùng stop to V hay stop Ving?</h3>
58
<h3>1.Làm thế nào để xác định dùng stop to V hay stop Ving?</h3>
59
<p>Để xác định câu dùng stop to V hay stop Ving, bạn hãy xem xét ngữ cảnh của câu. Nếu hành động theo sau stop là dừng lại để làm việc khác rồi lại tiếp tục hành động kia thì dùng to V. Nếu hành động phía sau là dừng hẳn thì dùng Ving. </p>
59
<p>Để xác định câu dùng stop to V hay stop Ving, bạn hãy xem xét ngữ cảnh của câu. Nếu hành động theo sau stop là dừng lại để làm việc khác rồi lại tiếp tục hành động kia thì dùng to V. Nếu hành động phía sau là dừng hẳn thì dùng Ving. </p>
60
<h3>2.Có những thành ngữ thông dụng nào sử dụng cấu trúc stop?</h3>
60
<h3>2.Có những thành ngữ thông dụng nào sử dụng cấu trúc stop?</h3>
61
<p>Một số thành ngữ thường gặp sử dụng cấu trúc stop gồm: </p>
61
<p>Một số thành ngữ thường gặp sử dụng cấu trúc stop gồm: </p>
62
<p>Stop at nothing (Không từ thủ đoạn)</p>
62
<p>Stop at nothing (Không từ thủ đoạn)</p>
63
<p>Stop dead (Dừng lại đột ngột)</p>
63
<p>Stop dead (Dừng lại đột ngột)</p>
64
<p>Stop the clock (Ngăn thời gian trôi) </p>
64
<p>Stop the clock (Ngăn thời gian trôi) </p>
65
<h3>3.Stop by và Stop off khác nhau ở điểm gì?</h3>
65
<h3>3.Stop by và Stop off khác nhau ở điểm gì?</h3>
66
<p>Stop off và stop by nghĩa tương tự nhau, đều diễn tả hành động ghé qua một địa điểm trong thời gian ngắn. Tuy nhiên, stop by được dùng thông dụng hơn trong ngữ cảnh đời thường. </p>
66
<p>Stop off và stop by nghĩa tương tự nhau, đều diễn tả hành động ghé qua một địa điểm trong thời gian ngắn. Tuy nhiên, stop by được dùng thông dụng hơn trong ngữ cảnh đời thường. </p>
67
<h3>4.Cấu trúc với stop dùng trong câu bị động được không?</h3>
67
<h3>4.Cấu trúc với stop dùng trong câu bị động được không?</h3>
68
<p>Câu trả lời là Có. Thế nhưng, cấu trúc stop dùng ở dạng bị động không phổ biến bằng dạng chủ động. </p>
68
<p>Câu trả lời là Có. Thế nhưng, cấu trúc stop dùng ở dạng bị động không phổ biến bằng dạng chủ động. </p>
69
<p>Ví dụ 19: The car was stopped by the police (Xe ô tô bị cảnh sát yêu cầu dừng lại). </p>
69
<p>Ví dụ 19: The car was stopped by the police (Xe ô tô bị cảnh sát yêu cầu dừng lại). </p>
70
<h3>5.Có những từ nào đồng nghĩa với stop?</h3>
70
<h3>5.Có những từ nào đồng nghĩa với stop?</h3>
71
<p>Trong tiếng Anh, có một số từ đồng nghĩa với stop, bạn có thể tham khảo thêm như: </p>
71
<p>Trong tiếng Anh, có một số từ đồng nghĩa với stop, bạn có thể tham khảo thêm như: </p>
72
<ul><li>Halt</li>
72
<ul><li>Halt</li>
73
</ul><ul><li>Cease</li>
73
</ul><ul><li>Cease</li>
74
</ul><ul><li>Quit</li>
74
</ul><ul><li>Quit</li>
75
</ul><ul><li>Terminate</li>
75
</ul><ul><li>Terminate</li>
76
</ul><ul><li>Discontinue </li>
76
</ul><ul><li>Discontinue </li>
77
</ul><h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Stop</h2>
77
</ul><h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Stop</h2>
78
<p>Bài học hôm nay đã phân tích chi tiết định nghĩa, cách sử dụng kèm ví dụ và bài tập cấu trúc stop. Dưới đây, BrightCHAMPS sẽ tổng hợp ngắn gọn các ý chính trong bài giúp bạn dễ vận dụng hơn: </p>
78
<p>Bài học hôm nay đã phân tích chi tiết định nghĩa, cách sử dụng kèm ví dụ và bài tập cấu trúc stop. Dưới đây, BrightCHAMPS sẽ tổng hợp ngắn gọn các ý chính trong bài giúp bạn dễ vận dụng hơn: </p>
79
<ul><li>Stop to V: Kết thúc một hành động trong thời gian ngắn để làm điều gì đó.</li>
79
<ul><li>Stop to V: Kết thúc một hành động trong thời gian ngắn để làm điều gì đó.</li>
80
</ul><ul><li>Stop Ving: Dừng hẳn một việc gì đó </li>
80
</ul><ul><li>Stop Ving: Dừng hẳn một việc gì đó </li>
81
</ul><ul><li>Stop + by: Thực hiện chuyến thăm ngắn ở một nơi nào đó</li>
81
</ul><ul><li>Stop + by: Thực hiện chuyến thăm ngắn ở một nơi nào đó</li>
82
</ul><ul><li>Stop + over: Ở lại nơi nào đó trong thời gian ngắn của một hành trình dài</li>
82
</ul><ul><li>Stop + over: Ở lại nơi nào đó trong thời gian ngắn của một hành trình dài</li>
83
</ul><ul><li>Stop + up: Thức khuya</li>
83
</ul><ul><li>Stop + up: Thức khuya</li>
84
</ul><ul><li>Stop + off: Dừng lại hay ghé vào đâu đó khi đang đi trên đường </li>
84
</ul><ul><li>Stop + off: Dừng lại hay ghé vào đâu đó khi đang đi trên đường </li>
85
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
85
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
86
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
86
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
87
<h3>About the Author</h3>
87
<h3>About the Author</h3>
88
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
88
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
89
<h3>Fun Fact</h3>
89
<h3>Fun Fact</h3>
90
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
90
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>