HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>125 Learners</p>
1 + <p>136 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>11 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>11 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Hải sản là món ăn được ưa chuộng trên toàn thế giới. Bài viết này của BrightCHAMPS tổng hợp tên các loài hải sản tiếng Anh giúp bạn tự tin gọi món, mua sắm hay trò chuyện về ẩm thực.</p>
3 <p>Hải sản là món ăn được ưa chuộng trên toàn thế giới. Bài viết này của BrightCHAMPS tổng hợp tên các loài hải sản tiếng Anh giúp bạn tự tin gọi món, mua sắm hay trò chuyện về ẩm thực.</p>
4 <h2>Tên Các Loại Hải Sản Bằng Tiếng Anh Là Gì?</h2>
4 <h2>Tên Các Loại Hải Sản Bằng Tiếng Anh Là Gì?</h2>
5 <p>Tên các loại hải sản bằng tiếng Anh là các từ và cụm từ dùng để gọi tên các loài động vật biển hoặc nước lợ được sử dụng làm thực phẩm, bao gồm cá, động vật có vỏ, giáp xác, v.v. Học về hải sản trong tiếng Anh mở ra cánh cửa khám phá ẩm thực quốc tế và giao tiếp tại nhà hàng, chợ hải sản.</p>
5 <p>Tên các loại hải sản bằng tiếng Anh là các từ và cụm từ dùng để gọi tên các loài động vật biển hoặc nước lợ được sử dụng làm thực phẩm, bao gồm cá, động vật có vỏ, giáp xác, v.v. Học về hải sản trong tiếng Anh mở ra cánh cửa khám phá ẩm thực quốc tế và giao tiếp tại nhà hàng, chợ hải sản.</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong> Shrimp (n) /ʃrɪmp/: tôm</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong> Shrimp (n) /ʃrɪmp/: tôm</p>
7 <h2>Cách Sử Dụng Tên Các Loại Hải Sản Bằng Tiếng Anh</h2>
7 <h2>Cách Sử Dụng Tên Các Loại Hải Sản Bằng Tiếng Anh</h2>
8 <p>Từ vựng hải sản trong tiếng Anh có thể được dùng linh hoạt trong nhiều tình huống.</p>
8 <p>Từ vựng hải sản trong tiếng Anh có thể được dùng linh hoạt trong nhiều tình huống.</p>
9 <p><strong>Khi đi nhà hàng hoặc quán ăn:</strong> Bạn sẽ cần gọi tên món ăn mình muốn bằng tiếng Anh khi đi du lịch hoặc đến các nhà hàng phục vụ khách nước ngoài. </p>
9 <p><strong>Khi đi nhà hàng hoặc quán ăn:</strong> Bạn sẽ cần gọi tên món ăn mình muốn bằng tiếng Anh khi đi du lịch hoặc đến các nhà hàng phục vụ khách nước ngoài. </p>
10 <ul><li><strong>Ví dụ 2:</strong> I'd like to order the grilled <strong>salmon</strong> with vegetables, please. (<em>Tôi muốn gọi món cá hồi nướng với rau củ ạ.</em>)</li>
10 <ul><li><strong>Ví dụ 2:</strong> I'd like to order the grilled <strong>salmon</strong> with vegetables, please. (<em>Tôi muốn gọi món cá hồi nướng với rau củ ạ.</em>)</li>
11 </ul><p><strong>Khi đi chợ hoặc siêu thị:</strong> Sử dụng tên các loại hải sản bằng tiếng Anh giúp bạn tìm đúng loại mình cần khi mua sắm nguyên liệu để nấu ăn.</p>
11 </ul><p><strong>Khi đi chợ hoặc siêu thị:</strong> Sử dụng tên các loại hải sản bằng tiếng Anh giúp bạn tìm đúng loại mình cần khi mua sắm nguyên liệu để nấu ăn.</p>
12 <ul><li><strong>Ví dụ 3:</strong> Excuse me, do you have any fresh <strong>salmon</strong> fillets today? (<em>Xin lỗi, hôm nay cửa hàng có phi lê cá hồi tươi không ạ?</em>)</li>
12 <ul><li><strong>Ví dụ 3:</strong> Excuse me, do you have any fresh <strong>salmon</strong> fillets today? (<em>Xin lỗi, hôm nay cửa hàng có phi lê cá hồi tươi không ạ?</em>)</li>
13 </ul><p><strong>Khi nói về sở thích ăn uống hoặc công thức nấu ăn:</strong> Bạn có thể chia sẻ về món hải sản yêu thích của mình hoặc hướng dẫn người khác cách chế biến. </p>
13 </ul><p><strong>Khi nói về sở thích ăn uống hoặc công thức nấu ăn:</strong> Bạn có thể chia sẻ về món hải sản yêu thích của mình hoặc hướng dẫn người khác cách chế biến. </p>
14 <ul><li><strong>Ví dụ 4:</strong> I love <strong>grilled shrimp</strong> on the barbecue during summer. (<em>Tôi thích tôm nướng trên vỉ nướng vào mùa hè.</em>)</li>
14 <ul><li><strong>Ví dụ 4:</strong> I love <strong>grilled shrimp</strong> on the barbecue during summer. (<em>Tôi thích tôm nướng trên vỉ nướng vào mùa hè.</em>)</li>
15 </ul><h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Về Các Loại Hải Sản Bằng Tiếng Anh</h2>
15 </ul><h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Về Các Loại Hải Sản Bằng Tiếng Anh</h2>
16 <p>Trong tiếng Anh, một số loại hải sản có các từ đồng nghĩa. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu nhé! </p>
16 <p>Trong tiếng Anh, một số loại hải sản có các từ đồng nghĩa. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu nhé! </p>
17 <strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Đồng nghĩa</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ</strong><strong>Giải thích</strong><strong>Shrimp</strong>(n) /ʃrɪmp/<strong>Prawn</strong>Tôm I ordered grilled <strong>prawns</strong> for dinner. (<em>Tôi đã gọi tôm nướng cho bữa tối.</em>)<strong>Shrimp</strong> và <strong>prawn</strong> chỉ loại tôm, <strong>prawn</strong> thường lớn hơn. Tuy nhiên, phân biệt này phụ thuộc vùng Anh/Úc và Mỹ.<strong>Calamari</strong>(n) /ˌkæləˈmɑːri/<strong>Squid</strong>Mực ống Fried <strong>squid</strong> is a popular dish. (<em>Mực chiên là một món ăn phổ biến.</em>)<strong>Calamari</strong> là tên gọi món ăn từ mực ống.<strong>Mussel</strong>(n) /ˈmʌsl/<strong>Clam</strong><strong>(Cùng nhóm nhuyễn thể)</strong>Trai/Ngao/Sò We collected some <strong>clams</strong> at the beach. (<em>Chúng tôi đã bắt được một ít ngao ở bãi biển.</em>) Cả hai là động vật có vỏ, <strong>clam</strong> thường tròn hơn.<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Tên Các Loại Hải Sản Bằng Tiếng Anh</h2>
17 <strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Đồng nghĩa</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ</strong><strong>Giải thích</strong><strong>Shrimp</strong>(n) /ʃrɪmp/<strong>Prawn</strong>Tôm I ordered grilled <strong>prawns</strong> for dinner. (<em>Tôi đã gọi tôm nướng cho bữa tối.</em>)<strong>Shrimp</strong> và <strong>prawn</strong> chỉ loại tôm, <strong>prawn</strong> thường lớn hơn. Tuy nhiên, phân biệt này phụ thuộc vùng Anh/Úc và Mỹ.<strong>Calamari</strong>(n) /ˌkæləˈmɑːri/<strong>Squid</strong>Mực ống Fried <strong>squid</strong> is a popular dish. (<em>Mực chiên là một món ăn phổ biến.</em>)<strong>Calamari</strong> là tên gọi món ăn từ mực ống.<strong>Mussel</strong>(n) /ˈmʌsl/<strong>Clam</strong><strong>(Cùng nhóm nhuyễn thể)</strong>Trai/Ngao/Sò We collected some <strong>clams</strong> at the beach. (<em>Chúng tôi đã bắt được một ít ngao ở bãi biển.</em>) Cả hai là động vật có vỏ, <strong>clam</strong> thường tròn hơn.<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Tên Các Loại Hải Sản Bằng Tiếng Anh</h2>
18 <p>Dưới đây là ba lỗi thường gặp và cách tránh khi dùng tên hải sản:</p>
18 <p>Dưới đây là ba lỗi thường gặp và cách tránh khi dùng tên hải sản:</p>
19 <h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Các Loại Hải Sản Bằng Tiếng Anh</h2>
19 <h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Các Loại Hải Sản Bằng Tiếng Anh</h2>
20 <p>Để giúp bạn làm quen với cách sử dụng trong thực tế, dưới đây là 5 ví dụ minh họa cách tên các loại hải sản bằng tiếng Anh xuất hiện trong các câu thông thường.</p>
20 <p>Để giúp bạn làm quen với cách sử dụng trong thực tế, dưới đây là 5 ví dụ minh họa cách tên các loại hải sản bằng tiếng Anh xuất hiện trong các câu thông thường.</p>
21 <p><strong>Ví dụ 5:</strong> We went to the market and bought some fresh <strong>tuna</strong> for sushi. (<em>Chúng tôi đã đi chợ và mua một ít cá ngừ tươi để làm sushi.</em>)</p>
21 <p><strong>Ví dụ 5:</strong> We went to the market and bought some fresh <strong>tuna</strong> for sushi. (<em>Chúng tôi đã đi chợ và mua một ít cá ngừ tươi để làm sushi.</em>)</p>
22 <ul><li><em>Giải thích:</em> Dùng tên một loại cá phổ biến trong ngữ cảnh mua sắm nguyên liệu nấu ăn.</li>
22 <ul><li><em>Giải thích:</em> Dùng tên một loại cá phổ biến trong ngữ cảnh mua sắm nguyên liệu nấu ăn.</li>
23 </ul><p><strong>Ví dụ 6: </strong>Eating <strong>oysters</strong> raw with lemon is a popular way to enjoy them. (<em>Ăn hàu sống với chanh là một cách phổ biến để thưởng thức chúng.</em>)</p>
23 </ul><p><strong>Ví dụ 6: </strong>Eating <strong>oysters</strong> raw with lemon is a popular way to enjoy them. (<em>Ăn hàu sống với chanh là một cách phổ biến để thưởng thức chúng.</em>)</p>
24 <ul><li><em>Giải thích:</em> Sử dụng tên một loại động vật có vỏ và cách chế biến (<em>raw</em>).</li>
24 <ul><li><em>Giải thích:</em> Sử dụng tên một loại động vật có vỏ và cách chế biến (<em>raw</em>).</li>
25 </ul><p><strong>Ví dụ 7: </strong>Be careful when eating <strong>crab</strong>; their shells are very hard. (<em>Hãy cẩn thận khi ăn cua; vỏ của chúng rất cứng.</em>)</p>
25 </ul><p><strong>Ví dụ 7: </strong>Be careful when eating <strong>crab</strong>; their shells are very hard. (<em>Hãy cẩn thận khi ăn cua; vỏ của chúng rất cứng.</em>)</p>
26 <ul><li><em>Giải thích:</em> Dùng tên một loại giáp xác và mô tả đặc điểm (<em>shells</em>).</li>
26 <ul><li><em>Giải thích:</em> Dùng tên một loại giáp xác và mô tả đặc điểm (<em>shells</em>).</li>
27 </ul><p><strong>Ví dụ 8: </strong>This restaurant is famous for its <strong>grilled lobster</strong>. (<em>Nhà hàng này nổi tiếng với món tôm hùm nướng.</em>)</p>
27 </ul><p><strong>Ví dụ 8: </strong>This restaurant is famous for its <strong>grilled lobster</strong>. (<em>Nhà hàng này nổi tiếng với món tôm hùm nướng.</em>)</p>
28 <ul><li><em>Giải thích:</em> Kết hợp cách chế biến (<em>grilled</em>) với tên hải sản đắt tiền (<em>lobster</em>).</li>
28 <ul><li><em>Giải thích:</em> Kết hợp cách chế biến (<em>grilled</em>) với tên hải sản đắt tiền (<em>lobster</em>).</li>
29 </ul><p><strong>Ví dụ 9: </strong>Could I have a plate of <strong>fried calamari</strong> as a starter? (<em>Cho tôi một đĩa mực chiên làm món khai vị được không ạ?</em>)</p>
29 </ul><p><strong>Ví dụ 9: </strong>Could I have a plate of <strong>fried calamari</strong> as a starter? (<em>Cho tôi một đĩa mực chiên làm món khai vị được không ạ?</em>)</p>
30 <ul><li><em>Giải thích:</em> Sử dụng tên mực (theo cách gọi trong ẩm thực - <em>calamari</em>) và cách chế biến (<em>fried</em>) khi gọi món.</li>
30 <ul><li><em>Giải thích:</em> Sử dụng tên mực (theo cách gọi trong ẩm thực - <em>calamari</em>) và cách chế biến (<em>fried</em>) khi gọi món.</li>
31 </ul><h3>Question 1</h3>
31 </ul><h3>Question 1</h3>
32 <p>Bài 1: Chọn đáp án đúng nhất:</p>
32 <p>Bài 1: Chọn đáp án đúng nhất:</p>
33 <p>Okay, lets begin</p>
33 <p>Okay, lets begin</p>
34 <ol><li><p>Which word refers to edible creatures from the sea in general? </p>
34 <ol><li><p>Which word refers to edible creatures from the sea in general? </p>
35 </li>
35 </li>
36 </ol><p>A. Fish </p>
36 </ol><p>A. Fish </p>
37 <p>B. Shellfish </p>
37 <p>B. Shellfish </p>
38 <p>C. Seafood </p>
38 <p>C. Seafood </p>
39 <ol><li><p>Which of these is a type of shellfish with two shells joined together? </p>
39 <ol><li><p>Which of these is a type of shellfish with two shells joined together? </p>
40 </li>
40 </li>
41 </ol><p>A. Lobster </p>
41 </ol><p>A. Lobster </p>
42 <p>B. Squid </p>
42 <p>B. Squid </p>
43 <p>C. Oyster </p>
43 <p>C. Oyster </p>
44 <ol><li><p>Which word usually refers to a larger type of shrimp, often used in cooking? </p>
44 <ol><li><p>Which word usually refers to a larger type of shrimp, often used in cooking? </p>
45 </li>
45 </li>
46 </ol><p>A. Shrimp </p>
46 </ol><p>A. Shrimp </p>
47 <p>B. Prawn </p>
47 <p>B. Prawn </p>
48 <p>C. Crab </p>
48 <p>C. Crab </p>
49 <ol><li><p>What do you call a sea creature with eight arms, often eaten in salads or grilled? </p>
49 <ol><li><p>What do you call a sea creature with eight arms, often eaten in salads or grilled? </p>
50 </li>
50 </li>
51 </ol><p>A. Squid </p>
51 </ol><p>A. Squid </p>
52 <p>B. Octopus </p>
52 <p>B. Octopus </p>
53 <p>C. Mussel </p>
53 <p>C. Mussel </p>
54 <p>D. Clam</p>
54 <p>D. Clam</p>
55 <h3>Explanation</h3>
55 <h3>Explanation</h3>
56 <ol><li><p>C. Seafood ("Seafood" là thuật ngữ chung chỉ các loại thực phẩm từ biển.) </p>
56 <ol><li><p>C. Seafood ("Seafood" là thuật ngữ chung chỉ các loại thực phẩm từ biển.) </p>
57 </li>
57 </li>
58 <li><p>C. Oyster (Hàu (Oyster) là loại động vật có vỏ hai mảnh phổ biến.) </p>
58 <li><p>C. Oyster (Hàu (Oyster) là loại động vật có vỏ hai mảnh phổ biến.) </p>
59 </li>
59 </li>
60 <li><p>B. Prawn ("Prawn" thường chỉ loại tôm lớn hơn.) </p>
60 <li><p>B. Prawn ("Prawn" thường chỉ loại tôm lớn hơn.) </p>
61 </li>
61 </li>
62 <li><p>B. Octopus (Bạch tuộc (Octopus) có tám tay.)</p>
62 <li><p>B. Octopus (Bạch tuộc (Octopus) có tám tay.)</p>
63 </li>
63 </li>
64 </ol><p>Well explained 👍</p>
64 </ol><p>Well explained 👍</p>
65 <h3>Question 2</h3>
65 <h3>Question 2</h3>
66 <p>Bài 2: Điền vào chỗ trống tên các loại hải sản bằng tiếng Anh phù hợp:</p>
66 <p>Bài 2: Điền vào chỗ trống tên các loại hải sản bằng tiếng Anh phù hợp:</p>
67 <p>Okay, lets begin</p>
67 <p>Okay, lets begin</p>
68 <ol><li><p>We ordered a plate of fresh …… at the beach restaurant. </p>
68 <ol><li><p>We ordered a plate of fresh …… at the beach restaurant. </p>
69 </li>
69 </li>
70 <li><p>…… is a red fish known for its healthy omega-3 fatty acids. </p>
70 <li><p>…… is a red fish known for its healthy omega-3 fatty acids. </p>
71 </li>
71 </li>
72 <li><p>Be careful when peeling …… as they can be slippery.</p>
72 <li><p>Be careful when peeling …… as they can be slippery.</p>
73 </li>
73 </li>
74 </ol><h3>Explanation</h3>
74 </ol><h3>Explanation</h3>
75 <ol><li><p>oysters (Hàu (oysters) là loại hải sản thường được ăn sống ở nhà hàng bãi biển.) </p>
75 <ol><li><p>oysters (Hàu (oysters) là loại hải sản thường được ăn sống ở nhà hàng bãi biển.) </p>
76 </li>
76 </li>
77 <li><p>Salmon (Cá hồi (Salmon) nổi tiếng với màu đỏ và chất béo Omega-3 tốt cho sức khỏe.) </p>
77 <li><p>Salmon (Cá hồi (Salmon) nổi tiếng với màu đỏ và chất béo Omega-3 tốt cho sức khỏe.) </p>
78 </li>
78 </li>
79 <li><p>shrimp/prawns (Tôm (shrimp/prawns) cần được bóc vỏ khi ăn.)</p>
79 <li><p>shrimp/prawns (Tôm (shrimp/prawns) cần được bóc vỏ khi ăn.)</p>
80 </li>
80 </li>
81 </ol><p>Well explained 👍</p>
81 </ol><p>Well explained 👍</p>
82 <h3>Question 3</h3>
82 <h3>Question 3</h3>
83 <p>Bài 3: Sửa lỗi sai trong các câu sau:</p>
83 <p>Bài 3: Sửa lỗi sai trong các câu sau:</p>
84 <p>Okay, lets begin</p>
84 <p>Okay, lets begin</p>
85 <ol><li><p>I saw many fishes in the aquarium. </p>
85 <ol><li><p>I saw many fishes in the aquarium. </p>
86 </li>
86 </li>
87 <li><p>We ate a lot of delicious seafoods on our vacation. </p>
87 <li><p>We ate a lot of delicious seafoods on our vacation. </p>
88 </li>
88 </li>
89 <li><p>She wants to order a crabs for dinner.</p>
89 <li><p>She wants to order a crabs for dinner.</p>
90 </li>
90 </li>
91 </ol><h3>Explanation</h3>
91 </ol><h3>Explanation</h3>
92 <ol><li><p>fishes -&gt; fish (Khi "fish" chỉ nhiều con cá cùng loài, số nhiều thường giữ nguyên là "fish". "Fishes" dùng khi chỉ nhiều loài khác nhau.) </p>
92 <ol><li><p>fishes -&gt; fish (Khi "fish" chỉ nhiều con cá cùng loài, số nhiều thường giữ nguyên là "fish". "Fishes" dùng khi chỉ nhiều loài khác nhau.) </p>
93 </li>
93 </li>
94 <li><p>seafoods -&gt; seafood ("Seafood" là danh từ không đếm được.) </p>
94 <li><p>seafoods -&gt; seafood ("Seafood" là danh từ không đếm được.) </p>
95 </li>
95 </li>
96 <li><p>a crabs -&gt; a crab / some crabs ("Crab" là danh từ đếm được, khi chỉ số ít cần mạo từ 'a', khi chỉ số nhiều dùng dạng số nhiều 'crabs'.)</p>
96 <li><p>a crabs -&gt; a crab / some crabs ("Crab" là danh từ đếm được, khi chỉ số ít cần mạo từ 'a', khi chỉ số nhiều dùng dạng số nhiều 'crabs'.)</p>
97 </li>
97 </li>
98 </ol><p>Well explained 👍</p>
98 </ol><p>Well explained 👍</p>
99 <h2>Kết Luận</h2>
99 <h2>Kết Luận</h2>
100 <p>Qua bài viết này, bạn đã cùng BrightCHAMPS khám phá tên các loại hải sản bằng tiếng Anh, từ tên gọi phổ biến đến cách sử dụng trong giao tiếp và ẩm thực. Hãy khám phá các khóa học giao tiếp, thuyết trình, hùng biện, IELTS tại BrightCHAMPS để nâng cao toàn diện kỹ năng Anh ngữ của bạn ngay hôm nay! </p>
100 <p>Qua bài viết này, bạn đã cùng BrightCHAMPS khám phá tên các loại hải sản bằng tiếng Anh, từ tên gọi phổ biến đến cách sử dụng trong giao tiếp và ẩm thực. Hãy khám phá các khóa học giao tiếp, thuyết trình, hùng biện, IELTS tại BrightCHAMPS để nâng cao toàn diện kỹ năng Anh ngữ của bạn ngay hôm nay! </p>
101 <h2>FAQs Về Tên Các Loại Hải Sản Bằng Tiếng Anh</h2>
101 <h2>FAQs Về Tên Các Loại Hải Sản Bằng Tiếng Anh</h2>
102 <h3>1.Khi nào dạng số nhiều của từ fish không phải là fish?</h3>
102 <h3>1.Khi nào dạng số nhiều của từ fish không phải là fish?</h3>
103 <p>Dạng số nhiều là fishes khi nói về nhiều loài cá khác nhau trong sinh học hoặc nghiên cứu. </p>
103 <p>Dạng số nhiều là fishes khi nói về nhiều loài cá khác nhau trong sinh học hoặc nghiên cứu. </p>
104 <h3>2.Từ vựng tiếng Anh nào chỉ hoạt động đánh bắt hoặc nuôi hải sản?</h3>
104 <h3>2.Từ vựng tiếng Anh nào chỉ hoạt động đánh bắt hoặc nuôi hải sản?</h3>
105 <p>Có, chẳng hạn như fishing (đánh bắt cá), aquaculture (nuôi trồng thủy sản), farm-raised (nuôi trồng). </p>
105 <p>Có, chẳng hạn như fishing (đánh bắt cá), aquaculture (nuôi trồng thủy sản), farm-raised (nuôi trồng). </p>
106 <h3>3.Ngoài tươi sống, hải sản còn có thể được chế biến hoặc bảo quản theo những cách nào khác?</h3>
106 <h3>3.Ngoài tươi sống, hải sản còn có thể được chế biến hoặc bảo quản theo những cách nào khác?</h3>
107 <p>Hải sản có thể ở dạng smoked (hun khói), dried (khô), hoặc canned (đóng hộp). </p>
107 <p>Hải sản có thể ở dạng smoked (hun khói), dried (khô), hoặc canned (đóng hộp). </p>
108 <h3>4.Những tính từ tiếng Anh nào nói về nơi sống hoặc nguồn gốc đánh bắt của cá/hải sản?</h3>
108 <h3>4.Những tính từ tiếng Anh nào nói về nơi sống hoặc nguồn gốc đánh bắt của cá/hải sản?</h3>
109 <p>Freshwater (nước ngọt), saltwater (nước mặn/biển), wild-caught (đánh bắt tự nhiên), và farmed/farm-raised (nuôi trồng). </p>
109 <p>Freshwater (nước ngọt), saltwater (nước mặn/biển), wild-caught (đánh bắt tự nhiên), và farmed/farm-raised (nuôi trồng). </p>
110 <h3>5.Kể tên vài bộ phận cơ thể đặc trưng của cá và động vật giáp xác bằng tiếng Anh.</h3>
110 <h3>5.Kể tên vài bộ phận cơ thể đặc trưng của cá và động vật giáp xác bằng tiếng Anh.</h3>
111 <p>Cá có fin (vây) và scale (vảy); giáp xác có claw (càng) và lớp exoskeleton (bộ xương ngoài). </p>
111 <p>Cá có fin (vây) và scale (vảy); giáp xác có claw (càng) và lớp exoskeleton (bộ xương ngoài). </p>
112 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Tên Các Loại Hải Sản Bằng Tiếng Anh</h2>
112 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Tên Các Loại Hải Sản Bằng Tiếng Anh</h2>
113 <ul><li><strong>Hải sản (Seafood):</strong> Động vật từ biển hoặc nước lợ được dùng làm thực phẩm. </li>
113 <ul><li><strong>Hải sản (Seafood):</strong> Động vật từ biển hoặc nước lợ được dùng làm thực phẩm. </li>
114 <li><strong>Động vật có vỏ (Shellfish):</strong> Nhóm hải sản có vỏ cứng, bao gồm động vật thân mềm (ốc, hàu, nghêu) và giáp xác (tôm, cua). </li>
114 <li><strong>Động vật có vỏ (Shellfish):</strong> Nhóm hải sản có vỏ cứng, bao gồm động vật thân mềm (ốc, hàu, nghêu) và giáp xác (tôm, cua). </li>
115 <li><strong>Giáp xác (Crustacean):</strong> Nhóm động vật chân đốt sống dưới nước, thường có vỏ cứng (tôm, cua, tôm hùm). </li>
115 <li><strong>Giáp xác (Crustacean):</strong> Nhóm động vật chân đốt sống dưới nước, thường có vỏ cứng (tôm, cua, tôm hùm). </li>
116 <li><strong>Đếm được/Không đếm được (Countable/Uncountable):</strong> Đặc tính ngữ pháp của danh từ ảnh hưởng đến cách dùng số nhiều và mạo từ. </li>
116 <li><strong>Đếm được/Không đếm được (Countable/Uncountable):</strong> Đặc tính ngữ pháp của danh từ ảnh hưởng đến cách dùng số nhiều và mạo từ. </li>
117 <li><strong>Phiên âm (Pronunciation/Phonetic Transcription):</strong> Cách biểu diễn âm thanh của từ giúp đọc đúng.</li>
117 <li><strong>Phiên âm (Pronunciation/Phonetic Transcription):</strong> Cách biểu diễn âm thanh của từ giúp đọc đúng.</li>
118 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
118 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
119 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
119 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
120 <h3>About the Author</h3>
120 <h3>About the Author</h3>
121 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
121 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
122 <h3>Fun Fact</h3>
122 <h3>Fun Fact</h3>
123 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
123 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>