HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>135 Learners</p>
1 + <p>157 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>17 tháng 9, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>17 tháng 9, 2025</strong></p>
3 <p>Việc nắm rõ từ điển tiếng Anh chuyên ngành nội thất giúp bạn làm việc chuyên nghiệp hơn. Học chuyên ngành nội thất trong tiếng Anh qua các bài tập và mẫu câu thông dụng.</p>
3 <p>Việc nắm rõ từ điển tiếng Anh chuyên ngành nội thất giúp bạn làm việc chuyên nghiệp hơn. Học chuyên ngành nội thất trong tiếng Anh qua các bài tập và mẫu câu thông dụng.</p>
4 <h2>Tiếng Anh Chuyên Ngành Nội Thất Là Gì?</h2>
4 <h2>Tiếng Anh Chuyên Ngành Nội Thất Là Gì?</h2>
5 <p>Đây là tập hợp từ vựng và thuật ngữ dùng trong thiết kế, thi công và trang trí nội thất. Nắm vững kiến thức này giúp bạn ứng dụng từ vựng tốt hơn trong môi trường thực tế. </p>
5 <p>Đây là tập hợp từ vựng và thuật ngữ dùng trong thiết kế, thi công và trang trí nội thất. Nắm vững kiến thức này giúp bạn ứng dụng từ vựng tốt hơn trong môi trường thực tế. </p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong>"Using neutral tones creates a more spacious feel in the living room." (Việc sử dụng các tông màu trung tính tạo cảm giác rộng rãi hơn cho phòng khách.)</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong>"Using neutral tones creates a more spacious feel in the living room." (Việc sử dụng các tông màu trung tính tạo cảm giác rộng rãi hơn cho phòng khách.)</p>
7 <h2>Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Nội Thất</h2>
7 <h2>Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Nội Thất</h2>
8 <p>Dưới đây là tổng hợp các từ vựng phổ biến khi học chuyên ngành nội thất bằng tiếng Anh. </p>
8 <p>Dưới đây là tổng hợp các từ vựng phổ biến khi học chuyên ngành nội thất bằng tiếng Anh. </p>
9 <h3><strong>Phòng Khách</strong></h3>
9 <h3><strong>Phòng Khách</strong></h3>
10 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
10 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
11 <p><strong>Từ loại</strong></p>
11 <p><strong>Từ loại</strong></p>
12 <p><strong>Phiên âm </strong></p>
12 <p><strong>Phiên âm </strong></p>
13 <p><strong>Nghĩa</strong></p>
13 <p><strong>Nghĩa</strong></p>
14 <p>Sofa</p>
14 <p>Sofa</p>
15 <p>Noun</p>
15 <p>Noun</p>
16 <p>/ˈsəʊ.fə/</p>
16 <p>/ˈsəʊ.fə/</p>
17 <p>Ghế sofa</p>
17 <p>Ghế sofa</p>
18 <p>Armchair</p>
18 <p>Armchair</p>
19 <p>Noun</p>
19 <p>Noun</p>
20 <p>/ˈɑːm.tʃeə(r)/</p>
20 <p>/ˈɑːm.tʃeə(r)/</p>
21 <p>Ghế bành</p>
21 <p>Ghế bành</p>
22 <p>Coffee table</p>
22 <p>Coffee table</p>
23 <p>Noun</p>
23 <p>Noun</p>
24 <p>/ˈkɒ.fi ˌteɪ.bəl/</p>
24 <p>/ˈkɒ.fi ˌteɪ.bəl/</p>
25 <p>Bàn cà phê</p>
25 <p>Bàn cà phê</p>
26 <p>TV stand</p>
26 <p>TV stand</p>
27 <p>Noun</p>
27 <p>Noun</p>
28 <p>/ˌtiːˈviː stænd/</p>
28 <p>/ˌtiːˈviː stænd/</p>
29 <p>Kệ tivi</p>
29 <p>Kệ tivi</p>
30 <p>Bookshelf</p>
30 <p>Bookshelf</p>
31 <p>Noun</p>
31 <p>Noun</p>
32 <p>/ˈbʊk.ʃelf/</p>
32 <p>/ˈbʊk.ʃelf/</p>
33 <p>Giá sách</p>
33 <p>Giá sách</p>
34 <p>Rug</p>
34 <p>Rug</p>
35 <p>Noun</p>
35 <p>Noun</p>
36 <p>/rʌɡ/</p>
36 <p>/rʌɡ/</p>
37 <p>Thảm trải sàn</p>
37 <p>Thảm trải sàn</p>
38 <p>Curtains</p>
38 <p>Curtains</p>
39 <p>Noun</p>
39 <p>Noun</p>
40 <p>/ˈkɜː.tənz/</p>
40 <p>/ˈkɜː.tənz/</p>
41 <p>Rèm cửa</p>
41 <p>Rèm cửa</p>
42 <p>Cushion</p>
42 <p>Cushion</p>
43 <p>Noun</p>
43 <p>Noun</p>
44 <p>/ˈkʊʃ.ən/</p>
44 <p>/ˈkʊʃ.ən/</p>
45 <p>Gối tựa</p>
45 <p>Gối tựa</p>
46 <p>Floor lamp</p>
46 <p>Floor lamp</p>
47 <p>Noun</p>
47 <p>Noun</p>
48 <p>/ˈflɔː ˌlæmp/</p>
48 <p>/ˈflɔː ˌlæmp/</p>
49 <p>Đèn đứng</p>
49 <p>Đèn đứng</p>
50 <p>Wall art</p>
50 <p>Wall art</p>
51 <p>Noun</p>
51 <p>Noun</p>
52 <p>/wɔːl ɑːt/</p>
52 <p>/wɔːl ɑːt/</p>
53 <p>Tranh treo tường</p>
53 <p>Tranh treo tường</p>
54 <p>Side table</p>
54 <p>Side table</p>
55 <p>Noun</p>
55 <p>Noun</p>
56 <p>/ˈsaɪd ˌteɪ.bəl/</p>
56 <p>/ˈsaɪd ˌteɪ.bəl/</p>
57 <p>Bàn phụ</p>
57 <p>Bàn phụ</p>
58 <p>Recliner</p>
58 <p>Recliner</p>
59 <p>Noun</p>
59 <p>Noun</p>
60 <p>/rɪˈklaɪ.nər/</p>
60 <p>/rɪˈklaɪ.nər/</p>
61 <p>Ghế tựa có thể ngả</p>
61 <p>Ghế tựa có thể ngả</p>
62 <p>Ottoman</p>
62 <p>Ottoman</p>
63 <p>Noun</p>
63 <p>Noun</p>
64 <p>/ˈɒt.ə.mən/</p>
64 <p>/ˈɒt.ə.mən/</p>
65 <p>Ghế đôn</p>
65 <p>Ghế đôn</p>
66 <p>Ceiling light</p>
66 <p>Ceiling light</p>
67 <p>Noun</p>
67 <p>Noun</p>
68 <p>/ˈsiː.lɪŋ laɪt/</p>
68 <p>/ˈsiː.lɪŋ laɪt/</p>
69 <p>Đèn trần</p>
69 <p>Đèn trần</p>
70 <p>Console table</p>
70 <p>Console table</p>
71 <p>Noun</p>
71 <p>Noun</p>
72 <p>/ˈkɒn.səʊl ˌteɪ.bəl/</p>
72 <p>/ˈkɒn.səʊl ˌteɪ.bəl/</p>
73 <p>Bàn trang trí sát tường</p>
73 <p>Bàn trang trí sát tường</p>
74 <h3><strong>Phòng Bếp</strong></h3>
74 <h3><strong>Phòng Bếp</strong></h3>
75 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
75 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
76 <p><strong>Từ loại</strong></p>
76 <p><strong>Từ loại</strong></p>
77 <p><strong>Phiên âm </strong></p>
77 <p><strong>Phiên âm </strong></p>
78 <p><strong>Nghĩa</strong></p>
78 <p><strong>Nghĩa</strong></p>
79 <p>Cabinet</p>
79 <p>Cabinet</p>
80 <p>Noun</p>
80 <p>Noun</p>
81 <p>/ˈkæb.ɪ.nət/</p>
81 <p>/ˈkæb.ɪ.nət/</p>
82 <p>Tủ bếp</p>
82 <p>Tủ bếp</p>
83 <p>Countertop</p>
83 <p>Countertop</p>
84 <p>Noun</p>
84 <p>Noun</p>
85 <p>/ˈkaʊn.tə.rɒp/</p>
85 <p>/ˈkaʊn.tə.rɒp/</p>
86 <p>Mặt bếp</p>
86 <p>Mặt bếp</p>
87 <p>Kitchen island</p>
87 <p>Kitchen island</p>
88 <p>Noun</p>
88 <p>Noun</p>
89 <p>/ˈkɪtʃ.ən ˌaɪ.lənd/</p>
89 <p>/ˈkɪtʃ.ən ˌaɪ.lənd/</p>
90 <p>Bàn đảo bếp</p>
90 <p>Bàn đảo bếp</p>
91 <p>Backsplash</p>
91 <p>Backsplash</p>
92 <p>Noun</p>
92 <p>Noun</p>
93 <p>/ˈbæk.splæʃ/</p>
93 <p>/ˈbæk.splæʃ/</p>
94 <p>Tấm chắn tường bếp</p>
94 <p>Tấm chắn tường bếp</p>
95 <p>Stove</p>
95 <p>Stove</p>
96 <p>Noun</p>
96 <p>Noun</p>
97 <p>/stəʊv/</p>
97 <p>/stəʊv/</p>
98 <p>Bếp nấu</p>
98 <p>Bếp nấu</p>
99 <p>Range hood</p>
99 <p>Range hood</p>
100 <p>Noun</p>
100 <p>Noun</p>
101 <p>/reɪndʒ hʊd/</p>
101 <p>/reɪndʒ hʊd/</p>
102 <p>Máy hút mùi</p>
102 <p>Máy hút mùi</p>
103 <p>Sink</p>
103 <p>Sink</p>
104 <p>Noun</p>
104 <p>Noun</p>
105 <p>/sɪŋk/</p>
105 <p>/sɪŋk/</p>
106 <p>Bồn rửa</p>
106 <p>Bồn rửa</p>
107 <p>Faucet</p>
107 <p>Faucet</p>
108 <p>Noun</p>
108 <p>Noun</p>
109 <p>/ˈfɔː.sɪt/</p>
109 <p>/ˈfɔː.sɪt/</p>
110 <p>Vòi nước</p>
110 <p>Vòi nước</p>
111 <p>Dishwasher</p>
111 <p>Dishwasher</p>
112 <p>Noun</p>
112 <p>Noun</p>
113 <p>/ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/</p>
113 <p>/ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/</p>
114 <p>Máy rửa bát</p>
114 <p>Máy rửa bát</p>
115 <p>Pantry</p>
115 <p>Pantry</p>
116 <p>Noun</p>
116 <p>Noun</p>
117 <p>/ˈpæn.tri/</p>
117 <p>/ˈpæn.tri/</p>
118 <p>Tủ đựng thực phẩm</p>
118 <p>Tủ đựng thực phẩm</p>
119 <p>Drawer</p>
119 <p>Drawer</p>
120 <p>Noun</p>
120 <p>Noun</p>
121 <p>/drɔːr/</p>
121 <p>/drɔːr/</p>
122 <p>Ngăn kéo</p>
122 <p>Ngăn kéo</p>
123 <p>Bar stool</p>
123 <p>Bar stool</p>
124 <p>Noun</p>
124 <p>Noun</p>
125 <p>/ˈbɑː ˌstuːl/</p>
125 <p>/ˈbɑː ˌstuːl/</p>
126 <p>Ghế quầy bar</p>
126 <p>Ghế quầy bar</p>
127 <p>Hanging rack</p>
127 <p>Hanging rack</p>
128 <p>Noun</p>
128 <p>Noun</p>
129 <p>/ˈhæŋ.ɪŋ ræk/</p>
129 <p>/ˈhæŋ.ɪŋ ræk/</p>
130 <p>Giá treo</p>
130 <p>Giá treo</p>
131 <p>Tiled floor</p>
131 <p>Tiled floor</p>
132 <p>Noun</p>
132 <p>Noun</p>
133 <p>/taɪld flɔːr/</p>
133 <p>/taɪld flɔːr/</p>
134 <p>Sàn lát gạch</p>
134 <p>Sàn lát gạch</p>
135 <p>Built-in oven</p>
135 <p>Built-in oven</p>
136 <p>Noun</p>
136 <p>Noun</p>
137 <p>/ˌbɪltˈɪn ˈʌv.ən/</p>
137 <p>/ˌbɪltˈɪn ˈʌv.ən/</p>
138 <p>Lò nướng âm tường</p>
138 <p>Lò nướng âm tường</p>
139 <p>Microwave</p>
139 <p>Microwave</p>
140 <p>Noun</p>
140 <p>Noun</p>
141 <p>/ˈmaɪ.krə.weɪv/</p>
141 <p>/ˈmaɪ.krə.weɪv/</p>
142 <p>Lò vi sóng</p>
142 <p>Lò vi sóng</p>
143 <p>Spice rack</p>
143 <p>Spice rack</p>
144 <p>Noun</p>
144 <p>Noun</p>
145 <p>/spaɪs ræk/</p>
145 <p>/spaɪs ræk/</p>
146 <p>Kệ đựng gia vị</p>
146 <p>Kệ đựng gia vị</p>
147 <p>Kitchen shelf</p>
147 <p>Kitchen shelf</p>
148 <p>Noun</p>
148 <p>Noun</p>
149 <p>/ˈkɪtʃ.ən ʃelf/</p>
149 <p>/ˈkɪtʃ.ən ʃelf/</p>
150 <p>Kệ bếp</p>
150 <p>Kệ bếp</p>
151 <h3><strong>Phòng Ngủ</strong></h3>
151 <h3><strong>Phòng Ngủ</strong></h3>
152 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
152 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
153 <p><strong>Từ loại</strong></p>
153 <p><strong>Từ loại</strong></p>
154 <p><strong>Phiên âm </strong></p>
154 <p><strong>Phiên âm </strong></p>
155 <p><strong>Nghĩa</strong></p>
155 <p><strong>Nghĩa</strong></p>
156 <p>Bed frame</p>
156 <p>Bed frame</p>
157 <p>Noun</p>
157 <p>Noun</p>
158 <p>/bed freɪm/</p>
158 <p>/bed freɪm/</p>
159 <p>Khung giường</p>
159 <p>Khung giường</p>
160 <p>Mattress</p>
160 <p>Mattress</p>
161 <p>Noun</p>
161 <p>Noun</p>
162 <p>/ˈmæt.rəs/</p>
162 <p>/ˈmæt.rəs/</p>
163 <p>Nệm</p>
163 <p>Nệm</p>
164 <p>Nightstand</p>
164 <p>Nightstand</p>
165 <p>Noun</p>
165 <p>Noun</p>
166 <p>/ˈnaɪt.stænd/</p>
166 <p>/ˈnaɪt.stænd/</p>
167 <p>Tủ đầu giường</p>
167 <p>Tủ đầu giường</p>
168 <p>Wardrobe</p>
168 <p>Wardrobe</p>
169 <p>Noun</p>
169 <p>Noun</p>
170 <p>/ˈwɔː.drəʊb/</p>
170 <p>/ˈwɔː.drəʊb/</p>
171 <p>Tủ quần áo</p>
171 <p>Tủ quần áo</p>
172 <p>Dresser</p>
172 <p>Dresser</p>
173 <p>Noun</p>
173 <p>Noun</p>
174 <p>/ˈdres.ər/</p>
174 <p>/ˈdres.ər/</p>
175 <p>Tủ đựng đồ</p>
175 <p>Tủ đựng đồ</p>
176 <p>Mirror</p>
176 <p>Mirror</p>
177 <p>Noun</p>
177 <p>Noun</p>
178 <p>/ˈmɪr.ər/</p>
178 <p>/ˈmɪr.ər/</p>
179 <p>Gương</p>
179 <p>Gương</p>
180 <p>Headboard</p>
180 <p>Headboard</p>
181 <p>Noun</p>
181 <p>Noun</p>
182 <p>/ˈhed.bɔːd/</p>
182 <p>/ˈhed.bɔːd/</p>
183 <p>Thành đầu giường</p>
183 <p>Thành đầu giường</p>
184 <p>Blanket</p>
184 <p>Blanket</p>
185 <p>Noun</p>
185 <p>Noun</p>
186 <p>/ˈblæŋ.kɪt/</p>
186 <p>/ˈblæŋ.kɪt/</p>
187 <p>Mền</p>
187 <p>Mền</p>
188 <p>Pillow</p>
188 <p>Pillow</p>
189 <p>Noun</p>
189 <p>Noun</p>
190 <p>/ˈpɪl.əʊ/</p>
190 <p>/ˈpɪl.əʊ/</p>
191 <p>Gối</p>
191 <p>Gối</p>
192 <p>Bedside lamp</p>
192 <p>Bedside lamp</p>
193 <p>Noun</p>
193 <p>Noun</p>
194 <p>/ˈbed.saɪd læmp/</p>
194 <p>/ˈbed.saɪd læmp/</p>
195 <p>Đèn ngủ</p>
195 <p>Đèn ngủ</p>
196 <p>Closet</p>
196 <p>Closet</p>
197 <p>Noun</p>
197 <p>Noun</p>
198 <p>/ˈklɒz.ɪt/</p>
198 <p>/ˈklɒz.ɪt/</p>
199 <p>Tủ âm tường</p>
199 <p>Tủ âm tường</p>
200 <p>Drawer chest</p>
200 <p>Drawer chest</p>
201 <p>Noun</p>
201 <p>Noun</p>
202 <p>/drɔːr tʃest/</p>
202 <p>/drɔːr tʃest/</p>
203 <p>Tủ ngăn kéo</p>
203 <p>Tủ ngăn kéo</p>
204 <p>Bedsheet</p>
204 <p>Bedsheet</p>
205 <p>Noun</p>
205 <p>Noun</p>
206 <p>/ˈbed.ʃiːt/</p>
206 <p>/ˈbed.ʃiːt/</p>
207 <p>Ga trải giường</p>
207 <p>Ga trải giường</p>
208 <p>Quilt</p>
208 <p>Quilt</p>
209 <p>Noun</p>
209 <p>Noun</p>
210 <p>/kwɪlt/</p>
210 <p>/kwɪlt/</p>
211 <p>Chăn bông</p>
211 <p>Chăn bông</p>
212 <p>Carpet</p>
212 <p>Carpet</p>
213 <p>Noun</p>
213 <p>Noun</p>
214 <p>/ˈkɑː.pɪt/</p>
214 <p>/ˈkɑː.pɪt/</p>
215 <p>Thảm</p>
215 <p>Thảm</p>
216 <h3><strong>Phòng Tắm</strong></h3>
216 <h3><strong>Phòng Tắm</strong></h3>
217 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
217 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
218 <p><strong>Từ loại</strong></p>
218 <p><strong>Từ loại</strong></p>
219 <p><strong>Phiên âm </strong></p>
219 <p><strong>Phiên âm </strong></p>
220 <p><strong>Nghĩa</strong></p>
220 <p><strong>Nghĩa</strong></p>
221 <p>Bathtub</p>
221 <p>Bathtub</p>
222 <p>Noun</p>
222 <p>Noun</p>
223 <p>/ˈbɑːθ.tʌb/</p>
223 <p>/ˈbɑːθ.tʌb/</p>
224 <p>Bồn tắm</p>
224 <p>Bồn tắm</p>
225 <p>Showerhead</p>
225 <p>Showerhead</p>
226 <p>Noun</p>
226 <p>Noun</p>
227 <p>/ˈʃaʊə.hed/</p>
227 <p>/ˈʃaʊə.hed/</p>
228 <p>Vòi sen</p>
228 <p>Vòi sen</p>
229 <p>Toilet</p>
229 <p>Toilet</p>
230 <p>Noun</p>
230 <p>Noun</p>
231 <p>/ˈtɔɪ.lət/</p>
231 <p>/ˈtɔɪ.lət/</p>
232 <p>Bồn cầu</p>
232 <p>Bồn cầu</p>
233 <p>Sink</p>
233 <p>Sink</p>
234 <p>Noun</p>
234 <p>Noun</p>
235 <p>/sɪŋk/</p>
235 <p>/sɪŋk/</p>
236 <p>Bồn rửa mặt</p>
236 <p>Bồn rửa mặt</p>
237 <p>Faucet</p>
237 <p>Faucet</p>
238 <p>Noun</p>
238 <p>Noun</p>
239 <p>/ˈfɔː.sɪt/</p>
239 <p>/ˈfɔː.sɪt/</p>
240 <p>Vòi nước</p>
240 <p>Vòi nước</p>
241 <p>Mirror cabinet</p>
241 <p>Mirror cabinet</p>
242 <p>Noun</p>
242 <p>Noun</p>
243 <p>/ˈmɪr.ər ˌkæb.ɪ.nət/</p>
243 <p>/ˈmɪr.ər ˌkæb.ɪ.nət/</p>
244 <p>Tủ gương</p>
244 <p>Tủ gương</p>
245 <p>Towel rack</p>
245 <p>Towel rack</p>
246 <p>Noun</p>
246 <p>Noun</p>
247 <p>/ˈtaʊ.əl ræk/</p>
247 <p>/ˈtaʊ.əl ræk/</p>
248 <p>Giá treo khăn</p>
248 <p>Giá treo khăn</p>
249 <p>Shower curtain</p>
249 <p>Shower curtain</p>
250 <p>Noun</p>
250 <p>Noun</p>
251 <p>/ˈʃaʊə ˌkɜː.tən/</p>
251 <p>/ˈʃaʊə ˌkɜː.tən/</p>
252 <p>Màn che phòng tắm</p>
252 <p>Màn che phòng tắm</p>
253 <p>Soap dispenser</p>
253 <p>Soap dispenser</p>
254 <p>Noun</p>
254 <p>Noun</p>
255 <p>/səʊp dɪˈspen.sər/</p>
255 <p>/səʊp dɪˈspen.sər/</p>
256 <p>Bình đựng xà phòng</p>
256 <p>Bình đựng xà phòng</p>
257 <p>Toothbrush holder</p>
257 <p>Toothbrush holder</p>
258 <p>Noun</p>
258 <p>Noun</p>
259 <p>/ˈtuːθ.brʌʃ ˌhəʊl.dər/</p>
259 <p>/ˈtuːθ.brʌʃ ˌhəʊl.dər/</p>
260 <p>Giá để bàn chải</p>
260 <p>Giá để bàn chải</p>
261 <p>Wall tiles</p>
261 <p>Wall tiles</p>
262 <p>Noun</p>
262 <p>Noun</p>
263 <p>/wɔːl taɪlz/</p>
263 <p>/wɔːl taɪlz/</p>
264 <p>Gạch ốp tường</p>
264 <p>Gạch ốp tường</p>
265 <p>Bathroom vanity</p>
265 <p>Bathroom vanity</p>
266 <p>Noun</p>
266 <p>Noun</p>
267 <p>/ˈbɑːθ.ruːm ˌvæn.ə.ti/</p>
267 <p>/ˈbɑːθ.ruːm ˌvæn.ə.ti/</p>
268 <p>Tủ lavabo</p>
268 <p>Tủ lavabo</p>
269 <h2>Một Số Thuật Ngữ Quan Trọng Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Nội Thất</h2>
269 <h2>Một Số Thuật Ngữ Quan Trọng Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Nội Thất</h2>
270 <p>Phần này sẽ giúp bạn tổng hợp những thuật ngữ quan trọng cần nhớ khi học tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc nội thất nhé!</p>
270 <p>Phần này sẽ giúp bạn tổng hợp những thuật ngữ quan trọng cần nhớ khi học tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc nội thất nhé!</p>
271 <p><strong>Thuật ngữ</strong></p>
271 <p><strong>Thuật ngữ</strong></p>
272 <p><strong>Từ loại</strong></p>
272 <p><strong>Từ loại</strong></p>
273 <p><strong>Viết tắt</strong></p>
273 <p><strong>Viết tắt</strong></p>
274 <p><strong>Giải nghĩa</strong></p>
274 <p><strong>Giải nghĩa</strong></p>
275 <p>Interior Design</p>
275 <p>Interior Design</p>
276 <p>Noun</p>
276 <p>Noun</p>
277 <p>-</p>
277 <p>-</p>
278 <p>Thiết kế nội thất</p>
278 <p>Thiết kế nội thất</p>
279 <p>Floor Plan</p>
279 <p>Floor Plan</p>
280 <p>Noun</p>
280 <p>Noun</p>
281 <p>-</p>
281 <p>-</p>
282 <p>Bản vẽ mặt bằng</p>
282 <p>Bản vẽ mặt bằng</p>
283 <p>Computer-Aided Design</p>
283 <p>Computer-Aided Design</p>
284 <p>Noun</p>
284 <p>Noun</p>
285 <p>CAD</p>
285 <p>CAD</p>
286 <p>Thiết kế hỗ trợ bằng máy tính</p>
286 <p>Thiết kế hỗ trợ bằng máy tính</p>
287 <p>Mood Board</p>
287 <p>Mood Board</p>
288 <p>Noun</p>
288 <p>Noun</p>
289 <p>-</p>
289 <p>-</p>
290 <p>Bảng phối cảnh </p>
290 <p>Bảng phối cảnh </p>
291 <p>Rendering</p>
291 <p>Rendering</p>
292 <p>Noun</p>
292 <p>Noun</p>
293 <p>-</p>
293 <p>-</p>
294 <p>Bản phối cảnh 3D</p>
294 <p>Bản phối cảnh 3D</p>
295 <p>Space Planning</p>
295 <p>Space Planning</p>
296 <p>Noun/Verb</p>
296 <p>Noun/Verb</p>
297 <p>-</p>
297 <p>-</p>
298 <p>Lập kế hoạch không gian</p>
298 <p>Lập kế hoạch không gian</p>
299 <p>Ergonomics</p>
299 <p>Ergonomics</p>
300 <p>Noun</p>
300 <p>Noun</p>
301 <p>-</p>
301 <p>-</p>
302 <p>Khoa học công thái học </p>
302 <p>Khoa học công thái học </p>
303 <p>Partition Wall</p>
303 <p>Partition Wall</p>
304 <p>Noun</p>
304 <p>Noun</p>
305 <p>-</p>
305 <p>-</p>
306 <p>Vách ngăn</p>
306 <p>Vách ngăn</p>
307 <p>Accent Wall</p>
307 <p>Accent Wall</p>
308 <p>Noun</p>
308 <p>Noun</p>
309 <p>-</p>
309 <p>-</p>
310 <p>Tường nhấn</p>
310 <p>Tường nhấn</p>
311 <p>Lighting Plan</p>
311 <p>Lighting Plan</p>
312 <p>Noun</p>
312 <p>Noun</p>
313 <p>-</p>
313 <p>-</p>
314 <p>Bố trí hệ thống ánh sáng</p>
314 <p>Bố trí hệ thống ánh sáng</p>
315 <p>Upholstery</p>
315 <p>Upholstery</p>
316 <p>Noun</p>
316 <p>Noun</p>
317 <p>-</p>
317 <p>-</p>
318 <p>Vật liệu bọc nội thất</p>
318 <p>Vật liệu bọc nội thất</p>
319 <p>Joinery</p>
319 <p>Joinery</p>
320 <p>Noun</p>
320 <p>Noun</p>
321 <p>-</p>
321 <p>-</p>
322 <p>Kỹ thuật mộng ghép gỗ</p>
322 <p>Kỹ thuật mộng ghép gỗ</p>
323 <p>Built-in Furniture</p>
323 <p>Built-in Furniture</p>
324 <p>Noun</p>
324 <p>Noun</p>
325 <p>-</p>
325 <p>-</p>
326 <p>Nội thất âm tường</p>
326 <p>Nội thất âm tường</p>
327 <p>Open Concept</p>
327 <p>Open Concept</p>
328 <p>Noun</p>
328 <p>Noun</p>
329 <p>-</p>
329 <p>-</p>
330 <p>Thiết kế không gian mở</p>
330 <p>Thiết kế không gian mở</p>
331 <p>Furniture, Fixtures &amp; Equipment</p>
331 <p>Furniture, Fixtures &amp; Equipment</p>
332 <p>Noun</p>
332 <p>Noun</p>
333 <p>FF&amp;E</p>
333 <p>FF&amp;E</p>
334 <p>Đồ nội thất, phụ kiện &amp; thiết bị</p>
334 <p>Đồ nội thất, phụ kiện &amp; thiết bị</p>
335 <p>Sustainable Design</p>
335 <p>Sustainable Design</p>
336 <p>Noun</p>
336 <p>Noun</p>
337 <p>-</p>
337 <p>-</p>
338 <p>Thiết kế bền vững</p>
338 <p>Thiết kế bền vững</p>
339 <p>Interior Finishes</p>
339 <p>Interior Finishes</p>
340 <p>Noun</p>
340 <p>Noun</p>
341 <p>-</p>
341 <p>-</p>
342 <p>Vật liệu hoàn thiện nội thất</p>
342 <p>Vật liệu hoàn thiện nội thất</p>
343 <p>Elevation Drawing</p>
343 <p>Elevation Drawing</p>
344 <p>Noun</p>
344 <p>Noun</p>
345 <p>-</p>
345 <p>-</p>
346 <p>Bản vẽ mặt đứng</p>
346 <p>Bản vẽ mặt đứng</p>
347 <p>Material Board</p>
347 <p>Material Board</p>
348 <p>Noun</p>
348 <p>Noun</p>
349 <p>-</p>
349 <p>-</p>
350 <p>Bảng vật liệu </p>
350 <p>Bảng vật liệu </p>
351 <p>Recessed Lighting</p>
351 <p>Recessed Lighting</p>
352 <p>Noun</p>
352 <p>Noun</p>
353 <p>-</p>
353 <p>-</p>
354 <p>Đèn âm trần</p>
354 <p>Đèn âm trần</p>
355 <p>Ambient Lighting</p>
355 <p>Ambient Lighting</p>
356 <p>Noun</p>
356 <p>Noun</p>
357 <p>-</p>
357 <p>-</p>
358 <p>Ánh sáng nền</p>
358 <p>Ánh sáng nền</p>
359 <p>Task Lighting</p>
359 <p>Task Lighting</p>
360 <p>Noun</p>
360 <p>Noun</p>
361 <p>-</p>
361 <p>-</p>
362 <p>Ánh sáng chức năng </p>
362 <p>Ánh sáng chức năng </p>
363 <p>Statement Piece</p>
363 <p>Statement Piece</p>
364 <p>Noun</p>
364 <p>Noun</p>
365 <p>-</p>
365 <p>-</p>
366 <p>Đồ nội thất tạo điểm nhấn</p>
366 <p>Đồ nội thất tạo điểm nhấn</p>
367 <p>Interior Styling</p>
367 <p>Interior Styling</p>
368 <p>Noun</p>
368 <p>Noun</p>
369 <p>-</p>
369 <p>-</p>
370 <p>Trang trí nội thất</p>
370 <p>Trang trí nội thất</p>
371 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Nội Thất</h2>
371 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Nội Thất</h2>
372 <p>Để hiểu rõ ngành nội thất bằng tiếng Anh và cách dùng sao cho chuẩn, bạn nên lưu ý một số lỗi thường gặp dưới đây nhé! </p>
372 <p>Để hiểu rõ ngành nội thất bằng tiếng Anh và cách dùng sao cho chuẩn, bạn nên lưu ý một số lỗi thường gặp dưới đây nhé! </p>
373 <h2>Một Số Mẫu Câu Thường Gặp Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Nội Thất</h2>
373 <h2>Một Số Mẫu Câu Thường Gặp Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Nội Thất</h2>
374 <p>Bên cạnh việc học từ vựng qua các file tiếng Anh chuyên ngành thiết kế nội thất PDF, bạn cũng nên ghi nhớ một số mẫu câu thường dùng dưới đây. </p>
374 <p>Bên cạnh việc học từ vựng qua các file tiếng Anh chuyên ngành thiết kế nội thất PDF, bạn cũng nên ghi nhớ một số mẫu câu thường dùng dưới đây. </p>
375 <p><strong>Ví dụ 5:</strong>“The floor plan needs to be adjusted for better space utilization.” (Bản vẽ mặt bằng cần được điều chỉnh để tận dụng không gian tốt hơn.) </p>
375 <p><strong>Ví dụ 5:</strong>“The floor plan needs to be adjusted for better space utilization.” (Bản vẽ mặt bằng cần được điều chỉnh để tận dụng không gian tốt hơn.) </p>
376 <p><strong>Ví dụ 6:</strong>“I prefer using neutral tones for the walls and furniture in this room.” (Tôi thích sử dụng tông màu trung tính cho tường và nội thất trong phòng này.) </p>
376 <p><strong>Ví dụ 6:</strong>“I prefer using neutral tones for the walls and furniture in this room.” (Tôi thích sử dụng tông màu trung tính cho tường và nội thất trong phòng này.) </p>
377 <p><strong>Ví dụ 7:</strong>“The furniture is too bulky.” (Nội thất quá cồng kềnh.) </p>
377 <p><strong>Ví dụ 7:</strong>“The furniture is too bulky.” (Nội thất quá cồng kềnh.) </p>
378 <p><strong>Ví dụ 8:</strong>“The modular furniture design offers flexibility in small living spaces.” (Thiết kế nội thất module mang lại sự linh hoạt cho không gian sống nhỏ.) </p>
378 <p><strong>Ví dụ 8:</strong>“The modular furniture design offers flexibility in small living spaces.” (Thiết kế nội thất module mang lại sự linh hoạt cho không gian sống nhỏ.) </p>
379 <p><strong>Ví dụ 9:</strong>“Natural wood finishes add warmth to the interior design.” (Lớp hoàn thiện bằng gỗ tự nhiên mang lại sự ấm áp cho thiết kế nội thất.)</p>
379 <p><strong>Ví dụ 9:</strong>“Natural wood finishes add warmth to the interior design.” (Lớp hoàn thiện bằng gỗ tự nhiên mang lại sự ấm áp cho thiết kế nội thất.)</p>
380 <h3>Question 1</h3>
380 <h3>Question 1</h3>
381 <p>Phần 1: Trắc Nghiệm</p>
381 <p>Phần 1: Trắc Nghiệm</p>
382 <p>Okay, lets begin</p>
382 <p>Okay, lets begin</p>
383 <p>1. Which of the following is used to create a detailed 3D model of an interior space?</p>
383 <p>1. Which of the following is used to create a detailed 3D model of an interior space?</p>
384 <p>A. Blueprint</p>
384 <p>A. Blueprint</p>
385 <p>B. Rendering</p>
385 <p>B. Rendering</p>
386 <p>C. Mood Board</p>
386 <p>C. Mood Board</p>
387 <p>D. Elevation </p>
387 <p>D. Elevation </p>
388 <p>2. Which term refers to furniture that is built into the walls?</p>
388 <p>2. Which term refers to furniture that is built into the walls?</p>
389 <p>A. Modular Furniture</p>
389 <p>A. Modular Furniture</p>
390 <p>B. Built-in Furniture</p>
390 <p>B. Built-in Furniture</p>
391 <p>C. Freestanding Furniture</p>
391 <p>C. Freestanding Furniture</p>
392 <p>D. Portable Furniture</p>
392 <p>D. Portable Furniture</p>
393 <h3>Explanation</h3>
393 <h3>Explanation</h3>
394 <p><strong>Đáp án</strong> </p>
394 <p><strong>Đáp án</strong> </p>
395 <p>1. B. Rendering (Vì rendering là mô phỏng hình ảnh 3D dùng trong thiết kế nội thất.) </p>
395 <p>1. B. Rendering (Vì rendering là mô phỏng hình ảnh 3D dùng trong thiết kế nội thất.) </p>
396 <p>2. B. Built-in Furniture (Vì built-in furniture là đồ nội thất âm tường, gắn cố định vào không gian.)</p>
396 <p>2. B. Built-in Furniture (Vì built-in furniture là đồ nội thất âm tường, gắn cố định vào không gian.)</p>
397 <p>Well explained 👍</p>
397 <p>Well explained 👍</p>
398 <h3>Question 2</h3>
398 <h3>Question 2</h3>
399 <p>Phần 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
399 <p>Phần 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
400 <p>Okay, lets begin</p>
400 <p>Okay, lets begin</p>
401 <p>1. The kitchen _________ is essential for organizing space and improving workflow. </p>
401 <p>1. The kitchen _________ is essential for organizing space and improving workflow. </p>
402 <p>2. _________ walls can create a sense of separation in an open-concept space.</p>
402 <p>2. _________ walls can create a sense of separation in an open-concept space.</p>
403 <h3>Explanation</h3>
403 <h3>Explanation</h3>
404 <p><strong>Đáp án</strong> </p>
404 <p><strong>Đáp án</strong> </p>
405 <p>1. layout (Vì layout thường được dùng để tối ưu hóa không gian và luồng công việc trong bếp.) </p>
405 <p>1. layout (Vì layout thường được dùng để tối ưu hóa không gian và luồng công việc trong bếp.) </p>
406 <p>2. partition (Vì partition walls là vách ngăn, giúp chia không gian trong các không gian mở.)</p>
406 <p>2. partition (Vì partition walls là vách ngăn, giúp chia không gian trong các không gian mở.)</p>
407 <p>Well explained 👍</p>
407 <p>Well explained 👍</p>
408 <h3>Question 3</h3>
408 <h3>Question 3</h3>
409 <p>Phần 3: Sửa Lỗi Sai Trong Câu</p>
409 <p>Phần 3: Sửa Lỗi Sai Trong Câu</p>
410 <p>Okay, lets begin</p>
410 <p>Okay, lets begin</p>
411 <p>1. The modular furniture is perfected for small apartments. </p>
411 <p>1. The modular furniture is perfected for small apartments. </p>
412 <p>2. She place the accent chair next to the coffee table. </p>
412 <p>2. She place the accent chair next to the coffee table. </p>
413 <p>3. The designer suggest using neutral colors for the bedroom walls.</p>
413 <p>3. The designer suggest using neutral colors for the bedroom walls.</p>
414 <h3>Explanation</h3>
414 <h3>Explanation</h3>
415 <p><strong>Đáp án</strong> </p>
415 <p><strong>Đáp án</strong> </p>
416 <p>1. perfected → perfect (Perfect là tính từ chính xác, không có dạng perfected.) </p>
416 <p>1. perfected → perfect (Perfect là tính từ chính xác, không có dạng perfected.) </p>
417 <p>2. place → places (Chủ ngữ “she” số ít nên phải thêm -s vào place.) </p>
417 <p>2. place → places (Chủ ngữ “she” số ít nên phải thêm -s vào place.) </p>
418 <p>3. suggest → suggests (Vì chủ ngữ The designer là ngôi thứ ba số ít, động từ phải thêm -s.)</p>
418 <p>3. suggest → suggests (Vì chủ ngữ The designer là ngôi thứ ba số ít, động từ phải thêm -s.)</p>
419 <p>Well explained 👍</p>
419 <p>Well explained 👍</p>
420 <h2>Kết Luận</h2>
420 <h2>Kết Luận</h2>
421 <p>Trên đây là những kiến thức giúp bạn nắm rõ từ điển tiếng Anh chuyên ngành nội thất. Hãy tham gia các khóa học tiếng Anh của BrightCHAMPS để học thêm nhiều chủ điểm ngữ pháp hữu ích nhé! </p>
421 <p>Trên đây là những kiến thức giúp bạn nắm rõ từ điển tiếng Anh chuyên ngành nội thất. Hãy tham gia các khóa học tiếng Anh của BrightCHAMPS để học thêm nhiều chủ điểm ngữ pháp hữu ích nhé! </p>
422 <h2>FAQs</h2>
422 <h2>FAQs</h2>
423 <h3>1.Cần bao lâu để học tốt các từ vựng ngành nội thất bằng tiếng Anh?</h3>
423 <h3>1.Cần bao lâu để học tốt các từ vựng ngành nội thất bằng tiếng Anh?</h3>
424 <p>Nếu học đều đặn 30 phút mỗi ngày đúng cách, bạn có thể nắm được nền tảng trong khoảng 2-3 tháng. </p>
424 <p>Nếu học đều đặn 30 phút mỗi ngày đúng cách, bạn có thể nắm được nền tảng trong khoảng 2-3 tháng. </p>
425 <h3>2.Tiếng Anh nội thất có khác so với kiến trúc không?</h3>
425 <h3>2.Tiếng Anh nội thất có khác so với kiến trúc không?</h3>
426 <p>Có. Từ vựng nội thất tập trung vào đồ đạc và trang trí trong nhà, còn kiến trúc thiên về cấu trúc và xây dựng tổng thể. </p>
426 <p>Có. Từ vựng nội thất tập trung vào đồ đạc và trang trí trong nhà, còn kiến trúc thiên về cấu trúc và xây dựng tổng thể. </p>
427 <h3>3.Tôi có nên học tiếng Anh nội thất theo video không?</h3>
427 <h3>3.Tôi có nên học tiếng Anh nội thất theo video không?</h3>
428 <p>Rất nên. Video cung cấp hình ảnh trực quan giúp bạn kết nối từ vựng với thực tế dễ dàng hơn. </p>
428 <p>Rất nên. Video cung cấp hình ảnh trực quan giúp bạn kết nối từ vựng với thực tế dễ dàng hơn. </p>
429 <h3>4.Làm sao luyện nói tiếng Anh nội thất?</h3>
429 <h3>4.Làm sao luyện nói tiếng Anh nội thất?</h3>
430 <p>Thực hành theo mẫu câu giao tiếp mô phỏng tình huống thực tế như tư vấn khách hàng, thuyết trình thiết kế hoặc thảo luận bản vẽ. </p>
430 <p>Thực hành theo mẫu câu giao tiếp mô phỏng tình huống thực tế như tư vấn khách hàng, thuyết trình thiết kế hoặc thảo luận bản vẽ. </p>
431 <h3>5.Nên dùng từ điển nào để tra từ chuyên ngành nội thất?</h3>
431 <h3>5.Nên dùng từ điển nào để tra từ chuyên ngành nội thất?</h3>
432 <p>Oxford Dictionary of Architecture &amp; Interior Design hoặc các từ điển kỹ thuật Anh-Việt chuyên ngành là lựa chọn đáng tin cậy.</p>
432 <p>Oxford Dictionary of Architecture &amp; Interior Design hoặc các từ điển kỹ thuật Anh-Việt chuyên ngành là lựa chọn đáng tin cậy.</p>
433 <h2>Chú Thích Quan Trọng</h2>
433 <h2>Chú Thích Quan Trọng</h2>
434 <p>Dưới đây là một số chú thích quan trọng mà bạn nên nắm rõ khi học bài này nhé!</p>
434 <p>Dưới đây là một số chú thích quan trọng mà bạn nên nắm rõ khi học bài này nhé!</p>
435 <ul><li><strong>Interior Design:</strong>Thiết kế nội thất </li>
435 <ul><li><strong>Interior Design:</strong>Thiết kế nội thất </li>
436 <li><strong>Furniture Layout:</strong>Bố trí nội thất </li>
436 <li><strong>Furniture Layout:</strong>Bố trí nội thất </li>
437 <li><strong>Floor Plan:</strong>Mặt bằng bố trí nội thất</li>
437 <li><strong>Floor Plan:</strong>Mặt bằng bố trí nội thất</li>
438 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
438 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
439 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
439 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
440 <h3>About the Author</h3>
440 <h3>About the Author</h3>
441 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
441 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
442 <h3>Fun Fact</h3>
442 <h3>Fun Fact</h3>
443 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
443 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>