1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>119 Learners</p>
1
+
<p>123 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Bạn có từng muốn kể lại lời người khác nói mà không lặp nguyên văn? Đó chính là lúc bạn cần đến câu tường thuật! Nắm vững cấu trúc câu tường thuật sẽ giúp bạn giao tiếp tự tin hơn!</p>
3
<p>Bạn có từng muốn kể lại lời người khác nói mà không lặp nguyên văn? Đó chính là lúc bạn cần đến câu tường thuật! Nắm vững cấu trúc câu tường thuật sẽ giúp bạn giao tiếp tự tin hơn!</p>
4
<h2>Câu Tường Thuật Là Gì?</h2>
4
<h2>Câu Tường Thuật Là Gì?</h2>
5
<p>Câu tường thuật (Reported Speech) là cách truyền đạt lại lời nói của người khác một cách gián tiếp, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày và viết học thuật. Câu tường thuật tiếng Anh giúp người nói kể lại câu chuyện hoặc lời phát biểu mà không cần lặp lại nguyên văn.</p>
5
<p>Câu tường thuật (Reported Speech) là cách truyền đạt lại lời nói của người khác một cách gián tiếp, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày và viết học thuật. Câu tường thuật tiếng Anh giúp người nói kể lại câu chuyện hoặc lời phát biểu mà không cần lặp lại nguyên văn.</p>
6
<p>Ví dụ 1: She said that she was tired. (Cô ấy nói rằng cô ấy đã mệt.) </p>
6
<p>Ví dụ 1: She said that she was tired. (Cô ấy nói rằng cô ấy đã mệt.) </p>
7
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Câu Tường Thuật</h2>
7
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Câu Tường Thuật</h2>
8
<p>Câu tường thuật tiếng Anh thường xuất hiện trong tình huống kể lại lời nói của người khác. Dưới đây là những quy tắc quan trọng bạn cần nhớ khi sử dụng.</p>
8
<p>Câu tường thuật tiếng Anh thường xuất hiện trong tình huống kể lại lời nói của người khác. Dưới đây là những quy tắc quan trọng bạn cần nhớ khi sử dụng.</p>
9
<ul><li>Quy Tắc 1: Lùi Thì Trong Câu Tường Thuật</li>
9
<ul><li>Quy Tắc 1: Lùi Thì Trong Câu Tường Thuật</li>
10
</ul><p>Trong câu tường thuật, thì của động từ thường lùi lại một thì so với câu gốc bởi vì đang kể lại câu chuyện.</p>
10
</ul><p>Trong câu tường thuật, thì của động từ thường lùi lại một thì so với câu gốc bởi vì đang kể lại câu chuyện.</p>
11
<p>Ví dụ 2: He said that he liked that movie. (Anh ấy nói rằng anh ấy thích bộ phim đó.)</p>
11
<p>Ví dụ 2: He said that he liked that movie. (Anh ấy nói rằng anh ấy thích bộ phim đó.)</p>
12
<ul><li>Quy Tắc 2: Đổi Đại Từ Cho Phù Hợp Ngữ Cảnh</li>
12
<ul><li>Quy Tắc 2: Đổi Đại Từ Cho Phù Hợp Ngữ Cảnh</li>
13
</ul><p>Cần thay đổi đại từ để phù hợp với người nói và người nghe trong câu tường thuật.</p>
13
</ul><p>Cần thay đổi đại từ để phù hợp với người nói và người nghe trong câu tường thuật.</p>
14
<p>Ví dụ 3: She said that she would help me. (Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ giúp tôi.)</p>
14
<p>Ví dụ 3: She said that she would help me. (Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ giúp tôi.)</p>
15
<ul><li>Quy Tắc 3: Đổi Trạng Từ Chỉ Thời Gian Và Nơi Chốn</li>
15
<ul><li>Quy Tắc 3: Đổi Trạng Từ Chỉ Thời Gian Và Nơi Chốn</li>
16
</ul><p>Một số từ chỉ thời gian và nơi chốn cần được thay đổi để phù hợp ngữ cảnh gián tiếp.</p>
16
</ul><p>Một số từ chỉ thời gian và nơi chốn cần được thay đổi để phù hợp ngữ cảnh gián tiếp.</p>
17
<p>Ví dụ 4: He said that he would go there the next day. (Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ đến đó vào ngày hôm sau.)</p>
17
<p>Ví dụ 4: He said that he would go there the next day. (Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ đến đó vào ngày hôm sau.)</p>
18
<ul><li>Quy Tắc 4: Không Dùng Dấu Ngoặc Kép</li>
18
<ul><li>Quy Tắc 4: Không Dùng Dấu Ngoặc Kép</li>
19
</ul><p>Trong câu tường thuật, lời nói được viết lại gián tiếp nên không dùng dấu ngoặc kép.</p>
19
</ul><p>Trong câu tường thuật, lời nói được viết lại gián tiếp nên không dùng dấu ngoặc kép.</p>
20
<p>Ví dụ 5: He said that she was at home. (Anh ấy nói rằng cô ấy đang ở nhà.)</p>
20
<p>Ví dụ 5: He said that she was at home. (Anh ấy nói rằng cô ấy đang ở nhà.)</p>
21
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Câu Tường Thuật</h2>
21
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Câu Tường Thuật</h2>
22
<p>Khi sử dụng câu tường thuật tiếng Anh, bạn cần nắm được các cấu trúc cơ bản và biến thể thường gặp theo từng loại câu (câu kể, câu hỏi, câu mệnh lệnh...).</p>
22
<p>Khi sử dụng câu tường thuật tiếng Anh, bạn cần nắm được các cấu trúc cơ bản và biến thể thường gặp theo từng loại câu (câu kể, câu hỏi, câu mệnh lệnh...).</p>
23
<ul><li>Cấu Trúc 1: Câu Kể </li>
23
<ul><li>Cấu Trúc 1: Câu Kể </li>
24
</ul><p>Dùng khi bạn muốn thuật lại lời ai đó một cách nhẹ nhàng, bình thường, như thể đang kể lại một cuộc trò chuyện.</p>
24
</ul><p>Dùng khi bạn muốn thuật lại lời ai đó một cách nhẹ nhàng, bình thường, như thể đang kể lại một cuộc trò chuyện.</p>
25
<p>S + said (that) + S + V (lùi thì)</p>
25
<p>S + said (that) + S + V (lùi thì)</p>
26
<p>Ví dụ 6: She said she loved coffee. (Cô ấy nói cô ấy thích cà phê.)</p>
26
<p>Ví dụ 6: She said she loved coffee. (Cô ấy nói cô ấy thích cà phê.)</p>
27
<ul><li>Cấu Trúc 2: Câu Hỏi Yes/No </li>
27
<ul><li>Cấu Trúc 2: Câu Hỏi Yes/No </li>
28
</ul><p>Đây là cách tường thuật lại các câu hỏi đơn giản kiểu “có hay không” - không cần lặp lại y nguyên lời hỏi.</p>
28
</ul><p>Đây là cách tường thuật lại các câu hỏi đơn giản kiểu “có hay không” - không cần lặp lại y nguyên lời hỏi.</p>
29
<p>S + asked + if/whether + S + V (lùi thì)</p>
29
<p>S + asked + if/whether + S + V (lùi thì)</p>
30
<p>Ví dụ 7: He asked if I liked pizza. (Anh ấy hỏi liệu tôi có thích pizza không.)</p>
30
<p>Ví dụ 7: He asked if I liked pizza. (Anh ấy hỏi liệu tôi có thích pizza không.)</p>
31
<ul><li>Cấu Trúc 3: Wh- Questions</li>
31
<ul><li>Cấu Trúc 3: Wh- Questions</li>
32
</ul><p>Dùng khi bạn muốn kể lại một câu hỏi bắt đầu bằng các từ để hỏi như “what”, “where”, “why”... thay vì lặp lại nguyên câu hỏi gốc.</p>
32
</ul><p>Dùng khi bạn muốn kể lại một câu hỏi bắt đầu bằng các từ để hỏi như “what”, “where”, “why”... thay vì lặp lại nguyên câu hỏi gốc.</p>
33
<p>S + asked + Wh-word + S + V (lùi thì)</p>
33
<p>S + asked + Wh-word + S + V (lùi thì)</p>
34
<p>Ví dụ 8: She asked where I lived. (Cô ấy hỏi tôi sống ở đâu.)</p>
34
<p>Ví dụ 8: She asked where I lived. (Cô ấy hỏi tôi sống ở đâu.)</p>
35
<ul><li>Cấu Trúc 4: Câu Mệnh Lệnh </li>
35
<ul><li>Cấu Trúc 4: Câu Mệnh Lệnh </li>
36
</ul><p>Khi ai đó yêu cầu hoặc ra lệnh làm gì đó, và bạn muốn thuật lại lời đó cho người khác nghe.</p>
36
</ul><p>Khi ai đó yêu cầu hoặc ra lệnh làm gì đó, và bạn muốn thuật lại lời đó cho người khác nghe.</p>
37
<p>S + told/asked + O + (not) to V</p>
37
<p>S + told/asked + O + (not) to V</p>
38
<p>Ví dụ 9: He told me not to be late. (Anh ấy bảo tôi đừng đến trễ.)</p>
38
<p>Ví dụ 9: He told me not to be late. (Anh ấy bảo tôi đừng đến trễ.)</p>
39
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Câu Tường Thuật</h2>
39
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Câu Tường Thuật</h2>
40
<p>Khi học và luyện tập câu tường thuật tiếng Anh, nhiều người dễ mắc phải một số lỗi cơ bản khiến câu sai nghĩa hoặc không đúng ngữ pháp. Dưới đây là 3 lỗi phổ biến và cách khắc phục hiệu quả. </p>
40
<p>Khi học và luyện tập câu tường thuật tiếng Anh, nhiều người dễ mắc phải một số lỗi cơ bản khiến câu sai nghĩa hoặc không đúng ngữ pháp. Dưới đây là 3 lỗi phổ biến và cách khắc phục hiệu quả. </p>
41
<h3>Question 1</h3>
41
<h3>Question 1</h3>
42
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
42
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
43
<p>Okay, lets begin</p>
43
<p>Okay, lets begin</p>
44
<p>Ví dụ 10: The manager said that they would review my proposal the next day. (Quản lý nói rằng họ sẽ xem xét đề xuất của tôi vào ngày hôm sau.)</p>
44
<p>Ví dụ 10: The manager said that they would review my proposal the next day. (Quản lý nói rằng họ sẽ xem xét đề xuất của tôi vào ngày hôm sau.)</p>
45
<p>Giải thích: Lùi thì và đổi trạng từ thời gian trong ngữ cảnh công sở, trang trọng. </p>
45
<p>Giải thích: Lùi thì và đổi trạng từ thời gian trong ngữ cảnh công sở, trang trọng. </p>
46
<h3>Question 2</h3>
46
<h3>Question 2</h3>
47
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
47
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
48
<p>Okay, lets begin</p>
48
<p>Okay, lets begin</p>
49
<p>Ví dụ 11: Nicky said he was watching Netflix then. (Nicky nói rằng anh ấy đang xem Netflix lúc đó.)</p>
49
<p>Ví dụ 11: Nicky said he was watching Netflix then. (Nicky nói rằng anh ấy đang xem Netflix lúc đó.)</p>
50
<p>Giải thích: Áp dụng đúng cấu trúc câu tường thuật trong hội thoại đời thường. </p>
50
<p>Giải thích: Áp dụng đúng cấu trúc câu tường thuật trong hội thoại đời thường. </p>
51
<h3>Question 3</h3>
51
<h3>Question 3</h3>
52
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
52
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
53
<p>Okay, lets begin</p>
53
<p>Okay, lets begin</p>
54
<p>Ví dụ 12: The researcher stated that the method increased accuracy. (Nhà nghiên cứu cho rằng phương pháp này giúp tăng độ chính xác.)</p>
54
<p>Ví dụ 12: The researcher stated that the method increased accuracy. (Nhà nghiên cứu cho rằng phương pháp này giúp tăng độ chính xác.)</p>
55
<p>Giải thích: Dùng câu tường thuật để trích dẫn hoặc tóm tắt ý kiến trong bài nghiên cứu. </p>
55
<p>Giải thích: Dùng câu tường thuật để trích dẫn hoặc tóm tắt ý kiến trong bài nghiên cứu. </p>
56
<h3>Question 4</h3>
56
<h3>Question 4</h3>
57
<p>Tường Thuật Câu Hỏi Yes/No</p>
57
<p>Tường Thuật Câu Hỏi Yes/No</p>
58
<p>Okay, lets begin</p>
58
<p>Okay, lets begin</p>
59
<p>Ví dụ 13: She asked if I was free that evening. (Cô ấy hỏi liệu tôi có rảnh vào tối hôm đó không.)</p>
59
<p>Ví dụ 13: She asked if I was free that evening. (Cô ấy hỏi liệu tôi có rảnh vào tối hôm đó không.)</p>
60
<p>Giải thích: Chuyển từ câu hỏi sang câu tường thuật bằng “if”, lùi thì. </p>
60
<p>Giải thích: Chuyển từ câu hỏi sang câu tường thuật bằng “if”, lùi thì. </p>
61
<h3>Question 5</h3>
61
<h3>Question 5</h3>
62
<p>Tường Thuật Câu Mệnh Lệnh</p>
62
<p>Tường Thuật Câu Mệnh Lệnh</p>
63
<p>Okay, lets begin</p>
63
<p>Okay, lets begin</p>
64
<p>Ví dụ 14: Kristian told us to be quiet. (Kristian yêu cầu chúng tôi im lặng.)</p>
64
<p>Ví dụ 14: Kristian told us to be quiet. (Kristian yêu cầu chúng tôi im lặng.)</p>
65
<p>Giải thích: Dùng “told” + tân ngữ + to V để chuyển mệnh lệnh. </p>
65
<p>Giải thích: Dùng “told” + tân ngữ + to V để chuyển mệnh lệnh. </p>
66
<h2>FAQs Về Câu Tường Thuật</h2>
66
<h2>FAQs Về Câu Tường Thuật</h2>
67
<h3>1.Khi nào thì cần lùi thì trong câu tường thuật? Có ngoại lệ nào không?</h3>
67
<h3>1.Khi nào thì cần lùi thì trong câu tường thuật? Có ngoại lệ nào không?</h3>
68
<p>Thông thường, thì cần. Nhưng nếu động từ tường thuật ở thì hiện tại hoặc nội dung vẫn đúng lúc nói, bạn không cần lùi. </p>
68
<p>Thông thường, thì cần. Nhưng nếu động từ tường thuật ở thì hiện tại hoặc nội dung vẫn đúng lúc nói, bạn không cần lùi. </p>
69
<h3>2.Có thể sử dụng câu tường thuật để kể chuyện hay viết văn không?</h3>
69
<h3>2.Có thể sử dụng câu tường thuật để kể chuyện hay viết văn không?</h3>
70
<p>Câu tường thuật tiếng Anh là công cụ phổ biến trong việc kể chuyện, viết mô tả hay tường thuật lại sự kiện, giúp câu chuyện trở nên liền mạch và có tính kể lại cao hơn. </p>
70
<p>Câu tường thuật tiếng Anh là công cụ phổ biến trong việc kể chuyện, viết mô tả hay tường thuật lại sự kiện, giúp câu chuyện trở nên liền mạch và có tính kể lại cao hơn. </p>
71
<h3>3.Có nên sử dụng câu tường thuật trong email hoặc văn bản chuyên nghiệp?</h3>
71
<h3>3.Có nên sử dụng câu tường thuật trong email hoặc văn bản chuyên nghiệp?</h3>
72
<p>Có, đặc biệt trong email công việc hoặc báo cáo. Câu tường thuật là cách tuyệt vời để bạn trích dẫn lời của sếp, khách hàng hoặc đồng nghiệp một cách chính xác, lịch sự và chuyên nghiệp. </p>
72
<p>Có, đặc biệt trong email công việc hoặc báo cáo. Câu tường thuật là cách tuyệt vời để bạn trích dẫn lời của sếp, khách hàng hoặc đồng nghiệp một cách chính xác, lịch sự và chuyên nghiệp. </p>
73
<h3>4.Câu tường thuật có cần thiết khi kể lại lời người nổi tiếng không?</h3>
73
<h3>4.Câu tường thuật có cần thiết khi kể lại lời người nổi tiếng không?</h3>
74
<p>Có. Khi bạn muốn trích dẫn lại lời của người nổi tiếng hoặc bài phát biểu mà không dùng dấu ngoặc kép, câu tường thuật giúp bạn diễn đạt lại nội dung một cách linh hoạt và khách quan hơn. </p>
74
<p>Có. Khi bạn muốn trích dẫn lại lời của người nổi tiếng hoặc bài phát biểu mà không dùng dấu ngoặc kép, câu tường thuật giúp bạn diễn đạt lại nội dung một cách linh hoạt và khách quan hơn. </p>
75
<h3>5.Câu tường thuật có khác gì với paraphrasing không?</h3>
75
<h3>5.Câu tường thuật có khác gì với paraphrasing không?</h3>
76
<p>Có. Paraphrasing là diễn đạt lại ý bằng từ ngữ khác, còn câu tường thuật là thuật lại lời nói, thường có thay đổi thì, đại từ, và trạng từ chỉ thời gian. </p>
76
<p>Có. Paraphrasing là diễn đạt lại ý bằng từ ngữ khác, còn câu tường thuật là thuật lại lời nói, thường có thay đổi thì, đại từ, và trạng từ chỉ thời gian. </p>
77
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Câu Tường Thuật</h2>
77
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Câu Tường Thuật</h2>
78
<p>Ngữ pháp có thể khiến bạn cảm thấy như đang lạc vào một mê cung đầy từ ngữ và quy tắc. Để không bị rối khi tường thuật lại lời người khác, dưới đây là những điểm mấu chốt bạn cần ghi nhớ!</p>
78
<p>Ngữ pháp có thể khiến bạn cảm thấy như đang lạc vào một mê cung đầy từ ngữ và quy tắc. Để không bị rối khi tường thuật lại lời người khác, dưới đây là những điểm mấu chốt bạn cần ghi nhớ!</p>
79
<p>Câu tường thuật là gì? Là dạng câu dùng để thuật lại lời nói của người khác một cách gián tiếp, thường có thay đổi về thì, đại từ và trạng từ chỉ thời gian.</p>
79
<p>Câu tường thuật là gì? Là dạng câu dùng để thuật lại lời nói của người khác một cách gián tiếp, thường có thay đổi về thì, đại từ và trạng từ chỉ thời gian.</p>
80
<p>Động từ tường thuật: Là động từ dùng để dẫn lời như: say, tell, ask, suggest…</p>
80
<p>Động từ tường thuật: Là động từ dùng để dẫn lời như: say, tell, ask, suggest…</p>
81
<p>Thay đổi đại từ</p>
81
<p>Thay đổi đại từ</p>
82
<p>Đại từ thường thay đổi để phù hợp với ngữ cảnh.</p>
82
<p>Đại từ thường thay đổi để phù hợp với ngữ cảnh.</p>
83
<p>Không đổi thì </p>
83
<p>Không đổi thì </p>
84
<p>Nếu động từ tường thuật ở thì hiện tại hoặc tình huống vẫn đúng, câu được tường thuật có thể giữ nguyên thì.</p>
84
<p>Nếu động từ tường thuật ở thì hiện tại hoặc tình huống vẫn đúng, câu được tường thuật có thể giữ nguyên thì.</p>
85
<p>Trạng từ chỉ thời gian trong câu tường thuật</p>
85
<p>Trạng từ chỉ thời gian trong câu tường thuật</p>
86
<p>Trạng từ chỉ thời gian trong câu tường thuật</p>
86
<p>Trạng từ chỉ thời gian trong câu tường thuật</p>
87
<h2>Explore More grammar</h2>
87
<h2>Explore More grammar</h2>
88
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
88
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
89
<h3>About the Author</h3>
89
<h3>About the Author</h3>
90
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
90
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
91
<h3>Fun Fact</h3>
91
<h3>Fun Fact</h3>
92
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
92
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>