HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Cùng tìm hiểu chi tiết những quy tắc và cách dùng cấu trúc the same dưới đây. </p>
1 <p>Cùng tìm hiểu chi tiết những quy tắc và cách dùng cấu trúc the same dưới đây. </p>
2 <ul><li>Cách Sử Dụng Cấu Trúc The Same </li>
2 <ul><li>Cách Sử Dụng Cấu Trúc The Same </li>
3 </ul><p>- Dùng the same để so sánh đặc điểm</p>
3 </ul><p>- Dùng the same để so sánh đặc điểm</p>
4 <p>Ví dụ 2: He has the same birthday as his brother. (Anh ấy có cùng ngày sinh nhật với anh trai mình.) </p>
4 <p>Ví dụ 2: He has the same birthday as his brother. (Anh ấy có cùng ngày sinh nhật với anh trai mình.) </p>
5 <p>- Dùng the same để chỉ sự đồng nhất</p>
5 <p>- Dùng the same để chỉ sự đồng nhất</p>
6 <p>Ví dụ 3: This is the same problem we encountered last week. (Đây là cùng vấn đề chúng ta đã gặp phải tuần trước.)</p>
6 <p>Ví dụ 3: This is the same problem we encountered last week. (Đây là cùng vấn đề chúng ta đã gặp phải tuần trước.)</p>
7 <p>- Dùng the same với mệnh đề quan hệ (The same that)</p>
7 <p>- Dùng the same với mệnh đề quan hệ (The same that)</p>
8 <p>Ví dụ 4: He has the same car that his father used to drive. (Anh ấy có chiếc xe giống chiếc bố anh ấy từng lái.)</p>
8 <p>Ví dụ 4: He has the same car that his father used to drive. (Anh ấy có chiếc xe giống chiếc bố anh ấy từng lái.)</p>
9 <ul><li>Quy Tắc Khi Dùng Cấu Trúc The Same</li>
9 <ul><li>Quy Tắc Khi Dùng Cấu Trúc The Same</li>
10 </ul><p>- Quy tắc 1: The same luôn đi kèm với mạo từ the</p>
10 </ul><p>- Quy tắc 1: The same luôn đi kèm với mạo từ the</p>
11 <p>Ví dụ 6: This is the same book I saw yesterday. (Đây là cuốn sách giống cuốn tôi đã thấy hôm qua.)</p>
11 <p>Ví dụ 6: This is the same book I saw yesterday. (Đây là cuốn sách giống cuốn tôi đã thấy hôm qua.)</p>
12 <p>- Quy tắc 2: The same thường được theo sau bởi giới từ as khi so sánh hai đối tượng</p>
12 <p>- Quy tắc 2: The same thường được theo sau bởi giới từ as khi so sánh hai đối tượng</p>
13 <p>Ví dụ 7: Her dress is the same as the one I saw in the shop. (Chiếc váy của cô ấy giống chiếc tôi đã thấy ở cửa hàng.)</p>
13 <p>Ví dụ 7: Her dress is the same as the one I saw in the shop. (Chiếc váy của cô ấy giống chiếc tôi đã thấy ở cửa hàng.)</p>
14 <p>- Quy tắc 3: The same có thể được theo sau bởi that để giới thiệu một mệnh đề quan hệ.</p>
14 <p>- Quy tắc 3: The same có thể được theo sau bởi that để giới thiệu một mệnh đề quan hệ.</p>
15 <p>Ví dụ 8: He has the same problem that I had last week. (Anh ấy gặp phải vấn đề giống như tôi đã gặp tuần trước.)</p>
15 <p>Ví dụ 8: He has the same problem that I had last week. (Anh ấy gặp phải vấn đề giống như tôi đã gặp tuần trước.)</p>
16 <p>- Quy tắc 4: The same có thể được sử dụng một mình nếu ý nghĩa đã rõ ràng từ ngữ cảnh</p>
16 <p>- Quy tắc 4: The same có thể được sử dụng một mình nếu ý nghĩa đã rõ ràng từ ngữ cảnh</p>
17 <p>Ví dụ 9:</p>
17 <p>Ví dụ 9:</p>
18 <p>A: Did you buy the blue shirt? (Bạn đã mua chiếc áo sơ mi màu xanh dương phải không?)</p>
18 <p>A: Did you buy the blue shirt? (Bạn đã mua chiếc áo sơ mi màu xanh dương phải không?)</p>
19 <p>B: No, I bought the same one as you. (Không, tôi mua chiếc giống bạn.) </p>
19 <p>B: No, I bought the same one as you. (Không, tôi mua chiếc giống bạn.) </p>
20 <p>-&gt; Trong trường hợp này, the same one ý nói là the same shirt. </p>
20 <p>-&gt; Trong trường hợp này, the same one ý nói là the same shirt. </p>
21  
21