HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Câu so sánh trong tiếng Anh được sử dụng để thể hiện sự khác biệt hoặc tương đồng giữa hai hay nhiều đối tượng, sự vật hoặc hiện tượng. Có ba dạng so sánh chính là so sánh bằng (equality), so sánh hơn (comparative) và so sánh nhất (superlative). </p>
1 <p>Câu so sánh trong tiếng Anh được sử dụng để thể hiện sự khác biệt hoặc tương đồng giữa hai hay nhiều đối tượng, sự vật hoặc hiện tượng. Có ba dạng so sánh chính là so sánh bằng (equality), so sánh hơn (comparative) và so sánh nhất (superlative). </p>
2 <p>Mỗi dạng so sánh này có cấu trúc ngữ pháp riêng biệt, giúp người nói hoặc người viết diễn đạt chính xác mức độ so sánh mong muốn. Câu so sánh không chỉ giúp mô tả sự khác biệt mà còn thể hiện quan điểm, đánh giá của người nói về các đối tượng được so sánh.</p>
2 <p>Mỗi dạng so sánh này có cấu trúc ngữ pháp riêng biệt, giúp người nói hoặc người viết diễn đạt chính xác mức độ so sánh mong muốn. Câu so sánh không chỉ giúp mô tả sự khác biệt mà còn thể hiện quan điểm, đánh giá của người nói về các đối tượng được so sánh.</p>
3 <ul><li>So Sánh Bằng (Equal Comparison)</li>
3 <ul><li>So Sánh Bằng (Equal Comparison)</li>
4 </ul><p>Cấu trúc:</p>
4 </ul><p>Cấu trúc:</p>
5 <p>S + be/V + as + adj/adv + as + N/Pronoun</p>
5 <p>S + be/V + as + adj/adv + as + N/Pronoun</p>
6 <p>Cách sử dụng:</p>
6 <p>Cách sử dụng:</p>
7 <p>- Dùng để diễn tả sự tương đương về tính chất hoặc mức độ giữa hai đối tượng.</p>
7 <p>- Dùng để diễn tả sự tương đương về tính chất hoặc mức độ giữa hai đối tượng.</p>
8 <p>- Nếu là câu phủ định, dùng not as...as hoặc not so...as để diễn đạt sự kém hơn.</p>
8 <p>- Nếu là câu phủ định, dùng not as...as hoặc not so...as để diễn đạt sự kém hơn.</p>
9 <p>Ví dụ 1: This book is as interesting as that one. (Quyển sách này thú vị như quyển kia.)</p>
9 <p>Ví dụ 1: This book is as interesting as that one. (Quyển sách này thú vị như quyển kia.)</p>
10 <p>Ví dụ 2: She doesn’t run as fast as her sister. (Cô ấy chạy không nhanh bằng chị gái cô ấy.)</p>
10 <p>Ví dụ 2: She doesn’t run as fast as her sister. (Cô ấy chạy không nhanh bằng chị gái cô ấy.)</p>
11 <ul><li>So Sánh Hơn (Comparative Comparison)</li>
11 <ul><li>So Sánh Hơn (Comparative Comparison)</li>
12 </ul><p>Có hai dạng chính:</p>
12 </ul><p>Có hai dạng chính:</p>
13 <p>a) So sánh hơn với tính từ/trạng từ ngắn (Short adjectives/adverbs)</p>
13 <p>a) So sánh hơn với tính từ/trạng từ ngắn (Short adjectives/adverbs)</p>
14 <p>Cấu trúc:</p>
14 <p>Cấu trúc:</p>
15 <p>S + be/V + adj/adv-er + than + N/Pronoun</p>
15 <p>S + be/V + adj/adv-er + than + N/Pronoun</p>
16 <p>Cách dùng:</p>
16 <p>Cách dùng:</p>
17 <p>- Thêm -er vào tính từ/trạng từ ngắn (1 âm tiết hoặc một số từ 2 âm tiết kết thúc bằng -y, -le, -er, -ow).</p>
17 <p>- Thêm -er vào tính từ/trạng từ ngắn (1 âm tiết hoặc một số từ 2 âm tiết kết thúc bằng -y, -le, -er, -ow).</p>
18 <p>- Nếu từ kết thúc bằng y, đổi y thành i trước khi thêm -er.</p>
18 <p>- Nếu từ kết thúc bằng y, đổi y thành i trước khi thêm -er.</p>
19 <p>Ví dụ 3: Tom is taller than his brother. (Tom cao hơn em trai của anh ấy.)</p>
19 <p>Ví dụ 3: Tom is taller than his brother. (Tom cao hơn em trai của anh ấy.)</p>
20 <p>Ví dụ 4: This road is narrower than the other one. (Con đường này hẹp hơn con đường kia.)</p>
20 <p>Ví dụ 4: This road is narrower than the other one. (Con đường này hẹp hơn con đường kia.)</p>
21 <p>b) So sánh hơn với tính từ/trạng từ dài (Long adjectives/adverbs)</p>
21 <p>b) So sánh hơn với tính từ/trạng từ dài (Long adjectives/adverbs)</p>
22 <p>Cấu trúc:</p>
22 <p>Cấu trúc:</p>
23 <p>S + be/V + more + adj/adv + than + N/Pronoun</p>
23 <p>S + be/V + more + adj/adv + than + N/Pronoun</p>
24 <p>Cách dùng:</p>
24 <p>Cách dùng:</p>
25 <p>- Áp dụng cho tính từ/trạng từ có từ hai âm tiết trở lên (trừ các trường hợp đặc biệt).</p>
25 <p>- Áp dụng cho tính từ/trạng từ có từ hai âm tiết trở lên (trừ các trường hợp đặc biệt).</p>
26 <p>- Không thêm -er, mà thêm more trước tính từ/trạng từ.</p>
26 <p>- Không thêm -er, mà thêm more trước tính từ/trạng từ.</p>
27 <p>Ví dụ:</p>
27 <p>Ví dụ:</p>
28 <p>Ví dụ 5: This movie is more interesting than the previous one. (Bộ phim này thì thú vị hơn bộ phim trước.)</p>
28 <p>Ví dụ 5: This movie is more interesting than the previous one. (Bộ phim này thì thú vị hơn bộ phim trước.)</p>
29 <p>Ví dụ 6: She sings more beautifully than her friend. (Cô ấy hát hay hơn bạn cô ấy.)</p>
29 <p>Ví dụ 6: She sings more beautifully than her friend. (Cô ấy hát hay hơn bạn cô ấy.)</p>
30 <p>So Sánh Nhất (Superlative Comparison)</p>
30 <p>So Sánh Nhất (Superlative Comparison)</p>
31 <p>Có hai trường hợp:</p>
31 <p>Có hai trường hợp:</p>
32 <p>a) So sánh nhất với tính từ/trạng từ ngắn</p>
32 <p>a) So sánh nhất với tính từ/trạng từ ngắn</p>
33 <p>Cấu trúc:</p>
33 <p>Cấu trúc:</p>
34 <p>S + be/V + the + adj/adv-est + (N/Pronoun)</p>
34 <p>S + be/V + the + adj/adv-est + (N/Pronoun)</p>
35 <p>Cách dùng:</p>
35 <p>Cách dùng:</p>
36 <p>- Thêm -est vào tính từ/trạng từ ngắn.</p>
36 <p>- Thêm -est vào tính từ/trạng từ ngắn.</p>
37 <p>- Nếu từ kết thúc bằng y, đổi y thành i trước khi thêm -est.</p>
37 <p>- Nếu từ kết thúc bằng y, đổi y thành i trước khi thêm -est.</p>
38 <p>- Luôn có the trước tính từ/trạng từ.</p>
38 <p>- Luôn có the trước tính từ/trạng từ.</p>
39 <p>Ví dụ 7: He is the tallest boy in the class. (Cậu ấy là cậu bé cao nhất lớp.)</p>
39 <p>Ví dụ 7: He is the tallest boy in the class. (Cậu ấy là cậu bé cao nhất lớp.)</p>
40 <p>Ví dụ 8: This is the happiest day of my life. (Đây chính là ngày hạnh phúc nhất trong đời tôi.)</p>
40 <p>Ví dụ 8: This is the happiest day of my life. (Đây chính là ngày hạnh phúc nhất trong đời tôi.)</p>
41 <p>b) So sánh nhất với tính từ/trạng từ dài</p>
41 <p>b) So sánh nhất với tính từ/trạng từ dài</p>
42 <p>Cấu trúc:</p>
42 <p>Cấu trúc:</p>
43 <p>S + be/V + the most + adj/adv + (N/Pronoun)</p>
43 <p>S + be/V + the most + adj/adv + (N/Pronoun)</p>
44 <p>Cách dùng:</p>
44 <p>Cách dùng:</p>
45 <p>- Dùng the most trước tính từ/trạng từ dài.</p>
45 <p>- Dùng the most trước tính từ/trạng từ dài.</p>
46 <p>- Luôn có the trước most.</p>
46 <p>- Luôn có the trước most.</p>
47 <p>Ví dụ 9: This is the most expensive hotel in the city. (Đây là khách sạn đắt nhất trong thành phố.)</p>
47 <p>Ví dụ 9: This is the most expensive hotel in the city. (Đây là khách sạn đắt nhất trong thành phố.)</p>
48 <p>Ví dụ 10: She speaks the most fluently in the group. (Cô ấy nói trôi chảy nhất trong nhóm.) </p>
48 <p>Ví dụ 10: She speaks the most fluently in the group. (Cô ấy nói trôi chảy nhất trong nhóm.) </p>
49  
49