Nắm Ngay Bí Quyết Học Nhanh Các Thì Trong Tiếng Anh
2026-02-28 01:37 Diff

Dưới đây là cấu trúc chung của 12 thì trong Tiếng Anh mà BrightCHAMPS đã tổng hợp cho bạn

  • Thì Quá Khứ Đơn (Past Simple Tense)

Thì quá khứ đơn được sử dụng để diễn tả một hành động xảy ra và đã kết thúc ở một thời điểm xác định trong quá khứ.

Loại câu

Công thức

Khẳng định

Động từ thường: S + V2/V-ed

Động từ to be: S + was/were

Phủ định

Động từ thường: S + did not (didn’t) + V-inf

Động từ to be: S + was/were not

Nghi vấn

Động từ thường: Did + S + V-inf?

Động từ to be: Was/were + S

Câu hỏi WH

Động từ thường: Từ hỏi + did + S + V-inf?

Động từ to be: Từ hỏi + Was/were + S


Lưu ý 1: Một số dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn như: yesterday, last night, last week, last month, last year, [khoảng thời gian] + ago,...

  • Thì Quá Khứ Tiếp Diễn (Past Continuous Tense)

Thì quá khứ tiếp diễn được sử dụng để diễn tả một hành động đang xảy ra ở một thời điểm xác định trong quá khứ. 

Loại câu

Công thức

Khẳng định

S + was/were + V-ing

Phủ định

S + was not (wasn’t)/ were not (weren’t) + V-ing

Nghi vấn

Was/Were + S + V-ing?

Câu hỏi WH

Từ hỏi + was/were + S + V-ing?

Lưu ý 2: Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn là: At + this/that/giờ + mốc thời gian trong quá khứ.

  • Thì Quá Khứ Hoàn Thành (Past Perfect Tense)

Thì quá khứ hoàn thành được sử dụng để diễn tả một hành động nào đó xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.

Loại câu

Công thức

Khẳng định

S + had + Vpp

Phủ định

S + had not (hadn’t) + Vpp

Nghi vấn

Had + S + Vpp?

Câu hỏi WH

Từ hỏi + had + S + Vpp?

Lưu ý 3: Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ hoàn thành là trong câu có sử dụng before hoặc after.

  • Thì Quá Khứ Hoàn Thành Tiếp Diễn (Past Perfect Continuous Tense)

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn diễn tả hành động xảy ra liên tục trước một hành động khác trong quá khứ.

Loại câu

Công thức

Khẳng định

S + had been + V-ing

Phủ định

S + had not (hadn’t) been + V-ing

Nghi vấn

Had + S + been + V-ing?

Câu hỏi WH

Từ hỏi + had + S + been + V-ing?

  • Thì Hiện Tại Đơn (Present Simple Tense)

Thì hiện tại đơn diễn tả các thói quen, hành động diễn ra hàng ngày hay một chân lý, sự thật hiển nhiên.
 

Loại câu

Công thức

Khẳng định

Động từ thường: S + V(s/es)

Động từ to be: S + am/is/are

Phủ định

Động từ thường: S + do/does not (don’t/doesn’t) + V-inf

Động từ to be: S + am/is/are not

Nghi vấn

Động từ thường: Do/Does + S + V-inf?

Động từ to be: Am/is/are + S

Câu hỏi WH

Động từ thường: Từ hỏi + do/does + S + V-inf?

Động từ to be: Từ hỏi + Am/is/are + S + V-inf?

Lưu ý 4: Thì hiện tại đơn thường đi với một số trạng từ chỉ tần suất như always, usually, often, sometimes, never, every day,...
 

  • Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous Tense)

Thì hiện tại tiếp diễn được sử dụng để diễn tả hành động diễn ra ngay lúc nói.

Loại câu

 

Khẳng định

  S + am/is/are + V-ing

Phủ định

    S + am/is/are + not + V-ing

Nghi vấn

    Am/Is/Are + S + V-ing?

Câu hỏi WH

Từ hỏi + am/is/are + S + V-ing?

 
Lưu ý 5: Một số dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn là At this time, at present, now, right now,...

  • Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect Tense)

Thì hiện tại hoàn thành được sử dụng để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng chưa rõ thời gian. 

Loại câu

Công thức

Khẳng định

S + have/has + Vpp

Phủ định

S + have/has + not + Vpp

Nghi vấn

Have/Has + S + Vpp?

Câu hỏi WH

Từ hỏi + have/has + S + Vpp?

Lưu ý 6: Một số dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành là Since + mốc thời gian, For + khoảng thời gian, Already,...

  • Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn (Present Perfect Continuous Tense)

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn được sử dụng để diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài, tiếp diễn đến hiện tại.

Loại câu

Công thức

Khẳng định

S + have/has + been + V-ing

Phủ định

S + have/has + not + been + V-ing

Nghi vấn

Have/Has + S + been + V-ing?

Câu hỏi WH

Từ hỏi + have/has + S + been + V-ing?


Lưu ý 7: Một số dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn là Since + mốc thời gian, For + khoảng thời gian, Until now, Up to now, So far,...

  • Thì Tương Lai Đơn (Simple Future Tense)

Thì tương lai đơn diễn tả hành động hay sự việc nào đó xảy ra trong tương lai.

Loại câu

Công thức

Khẳng định

S + will + V-inf

Phủ định

S + will not (won't) + V-inf

Nghi vấn

Will + S + V-inf?

Câu hỏi WH

Từ hỏi + will + S + V-inf?

Lưu ý 8: Một số dấu hiệu nhận biết của thì tương lai đơn là Tomorrow, This week, next month, next year,...

  • Thì Tương Lai Tiếp Diễn (Future Continuous Tense)

Thì tương lai tiếp diễn diễn tả hành động hay sự việc nào đó xảy ra trong tương lai tại một thời điểm cụ thể.

Loại câu

Công thức

Khẳng định

S + will be + V-ing

Phủ định

S + will not (won’t) be + V-ing

Nghi vấn

Will + S + be + V-ing?

Câu hỏi WH

Từ hỏi + will + S + be + V-ing?

Lưu ý 9: Một số dấu hiệu nhận biết của thì tương lai tiếp diễn là at this time/ this moment + thời gian trong tương lai, all day, all night,...

  • Thì Tương Lai Hoàn Thành (Future Perfect Tense)

Thì tương lai hoàn thành dùng để diễn tả hành động nào đó sẽ xảy ra và hoàn thành trước một thời điểm hoặc một hành động khác trong tương lai.

Loại câu

Công thức

Khẳng định

S + will have + Vpp

Phủ định

S + will not (won’t) have + Vpp

Nghi vấn

Will + S + have + Vpp?

Câu hỏi WH

Từ hỏi + will + S + have + Vpp?

Lưu ý 10: Một số dấu hiệu nhận biết của thì tương lai hoàn thành là By this time, by + [mốc thời gian trong tương lai],...

  • Thì Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn (Future Perfect Continuous Tense)

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn dùng để diễn tả hành động nào đó đang diễn ra trong một khoảng thời gian cụ thể trong tương lai.

Loại câu

Công thức

Khẳng định

S + will have been + V-ing

Phủ định

S + will not (won’t) have been + V-ing

Nghi vấn

Will + S + have been + V-ing?

Câu hỏi WH

Từ hỏi + will + S + have been + V-ing?


Lưu ý 11: Một số dấu hiệu nhận biết của thì tương lai hoàn thành tiếp diễn là: By next month, by the time, for + [khoảng thời gian],....