1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>134 Learners</p>
1
+
<p>146 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Bạn đã bao giờ gặp cụm từ như gain knowledge hay deep knowledge và tự hỏi vì sao chúng luôn đi cùng nhau chưa? Chúng ta hãy cùng khám phá chi tiết collocations với knowledge ngay bây giờ nhé.</p>
3
<p>Bạn đã bao giờ gặp cụm từ như gain knowledge hay deep knowledge và tự hỏi vì sao chúng luôn đi cùng nhau chưa? Chúng ta hãy cùng khám phá chi tiết collocations với knowledge ngay bây giờ nhé.</p>
4
<h2>Collocation Với Knowledge Là Gì?</h2>
4
<h2>Collocation Với Knowledge Là Gì?</h2>
5
<p>Collocations chủ đề knowledge là những cụm từ cố định mà từ knowledge kết hợp với các từ khác trong tiếng Anh. Các collocations với knowledge thường được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến giáo dục, học thuật, công việc chuyên môn, và quá trình học hỏi. Chúng giúp mô tả mức độ, quá trình tiếp thu, chia sẻ hoặc phạm vi hiểu biết của một người về một lĩnh vực nào đó.</p>
5
<p>Collocations chủ đề knowledge là những cụm từ cố định mà từ knowledge kết hợp với các từ khác trong tiếng Anh. Các collocations với knowledge thường được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến giáo dục, học thuật, công việc chuyên môn, và quá trình học hỏi. Chúng giúp mô tả mức độ, quá trình tiếp thu, chia sẻ hoặc phạm vi hiểu biết của một người về một lĩnh vực nào đó.</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1</strong>: I have limited knowledge of computer programming. (Tôi có kiến thức hạn chế về lập trình máy tính.)</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1</strong>: I have limited knowledge of computer programming. (Tôi có kiến thức hạn chế về lập trình máy tính.)</p>
7
<h2>Collocation Gain Với Knowledge</h2>
7
<h2>Collocation Gain Với Knowledge</h2>
8
<p>Đây là một collocation phổ biến khi nói về việc học hỏi, tích lũy thông tin từ các nguồn khác nhau như sách vở, giảng dạy hoặc kinh nghiệm thực tế. </p>
8
<p>Đây là một collocation phổ biến khi nói về việc học hỏi, tích lũy thông tin từ các nguồn khác nhau như sách vở, giảng dạy hoặc kinh nghiệm thực tế. </p>
9
<ul><li><strong>Cụm từ:</strong> Gain knowledge </li>
9
<ul><li><strong>Cụm từ:</strong> Gain knowledge </li>
10
<li><strong>Phiên âm</strong>: /ɡeɪn ˈnɒlɪdʒ/ </li>
10
<li><strong>Phiên âm</strong>: /ɡeɪn ˈnɒlɪdʒ/ </li>
11
<li><strong>Cách sử dụng</strong>: Chúng ta sử dụng gain vào collocations với knowledge để chỉ hành động thu nhận, tiếp thu kiến thức, thường là trong quá trình học tập hoặc trải nghiệm. </li>
11
<li><strong>Cách sử dụng</strong>: Chúng ta sử dụng gain vào collocations với knowledge để chỉ hành động thu nhận, tiếp thu kiến thức, thường là trong quá trình học tập hoặc trải nghiệm. </li>
12
</ul><p><strong>Ví dụ 2</strong>: Students go to school to gain knowledge. (Học sinh đến trường để thu nhận kiến thức.)</p>
12
</ul><p><strong>Ví dụ 2</strong>: Students go to school to gain knowledge. (Học sinh đến trường để thu nhận kiến thức.)</p>
13
<p><strong>Giải thích</strong>: Students là người đang tiếp nhận kiến thức từ trường học</p>
13
<p><strong>Giải thích</strong>: Students là người đang tiếp nhận kiến thức từ trường học</p>
14
<h2>Collocation Deep Với Knowledge</h2>
14
<h2>Collocation Deep Với Knowledge</h2>
15
<p>Cụm từ này ám chỉ sự hiểu biết sâu sắc và chi tiết, không phải là kiến thức hời hợt. </p>
15
<p>Cụm từ này ám chỉ sự hiểu biết sâu sắc và chi tiết, không phải là kiến thức hời hợt. </p>
16
<ul><li><strong>Cụm từ:</strong> Deep knowledge </li>
16
<ul><li><strong>Cụm từ:</strong> Deep knowledge </li>
17
<li><strong>Phiên âm</strong>: /diːp ˈnɒlɪdʒ/ </li>
17
<li><strong>Phiên âm</strong>: /diːp ˈnɒlɪdʒ/ </li>
18
<li><strong>Cách sử dụng</strong>:Collocations chủ đề knowledge với deep sẽ giúp chúng ta diễn đạt ai đó có kiến thức sâu rộng, hiểu biết thấu đáo về một lĩnh vực nào đó.</li>
18
<li><strong>Cách sử dụng</strong>:Collocations chủ đề knowledge với deep sẽ giúp chúng ta diễn đạt ai đó có kiến thức sâu rộng, hiểu biết thấu đáo về một lĩnh vực nào đó.</li>
19
</ul><p><strong>Ví dụ 3</strong>: She has deep knowledge of English grammar. (Cô ấy có kiến thức sâu rộng về ngữ pháp tiếng Anh.)</p>
19
</ul><p><strong>Ví dụ 3</strong>: She has deep knowledge of English grammar. (Cô ấy có kiến thức sâu rộng về ngữ pháp tiếng Anh.)</p>
20
<p><strong>Giải thích</strong>: Từ deep nhấn mạnh độ sâu và chi tiết của kiến thức.</p>
20
<p><strong>Giải thích</strong>: Từ deep nhấn mạnh độ sâu và chi tiết của kiến thức.</p>
21
<h2>Collocation Limited Với Knowledge</h2>
21
<h2>Collocation Limited Với Knowledge</h2>
22
<p>Cụm từ này chỉ ra rằng người nói chỉ biết một phần nhỏ, chưa đủ sâu về một lĩnh vực nào đó. </p>
22
<p>Cụm từ này chỉ ra rằng người nói chỉ biết một phần nhỏ, chưa đủ sâu về một lĩnh vực nào đó. </p>
23
<ul><li><strong>Cụm từ:</strong> Limited knowledge </li>
23
<ul><li><strong>Cụm từ:</strong> Limited knowledge </li>
24
<li><strong>Phiên âm</strong>: /ˈlɪmɪtɪd ˈnɒlɪdʒ/ </li>
24
<li><strong>Phiên âm</strong>: /ˈlɪmɪtɪd ˈnɒlɪdʒ/ </li>
25
<li><strong>Cách sử dụng</strong>: Collocations với knowledge dùng để chỉ sự hiểu biết chưa đầy đủ hoặc chỉ ở mức cơ bản. </li>
25
<li><strong>Cách sử dụng</strong>: Collocations với knowledge dùng để chỉ sự hiểu biết chưa đầy đủ hoặc chỉ ở mức cơ bản. </li>
26
</ul><p><strong>Ví dụ 4</strong>: Because of his limited knowledge of the law, he hired a lawyer to help him<em>. (</em>Vì có kiến thức hạn chế về luật pháp, anh ấy đã thuê một luật sư để giúp đỡ.)</p>
26
</ul><p><strong>Ví dụ 4</strong>: Because of his limited knowledge of the law, he hired a lawyer to help him<em>. (</em>Vì có kiến thức hạn chế về luật pháp, anh ấy đã thuê một luật sư để giúp đỡ.)</p>
27
<p><strong>Giải thích</strong>: Limited knowledge để nhấn mạnh rằng nhân vật không đủ hiểu biết về lĩnh vực pháp lý, nên không thể tự xử lý tình huống. </p>
27
<p><strong>Giải thích</strong>: Limited knowledge để nhấn mạnh rằng nhân vật không đủ hiểu biết về lĩnh vực pháp lý, nên không thể tự xử lý tình huống. </p>
28
<h2>Collocation Apply Với Knowledge</h2>
28
<h2>Collocation Apply Với Knowledge</h2>
29
<p>Cụm này xuất hiện thường xuyên trong môi trường học đi đôi với hành. </p>
29
<p>Cụm này xuất hiện thường xuyên trong môi trường học đi đôi với hành. </p>
30
<ul><li><strong>Cụm từ:</strong> Apply knowledge </li>
30
<ul><li><strong>Cụm từ:</strong> Apply knowledge </li>
31
<li><strong>Phiên âm</strong>: /əˈplaɪ ˈnɒlɪdʒ/ </li>
31
<li><strong>Phiên âm</strong>: /əˈplaɪ ˈnɒlɪdʒ/ </li>
32
<li><strong>Cách sử dụng</strong>: Dùng để nói về việc sử dụng kiến thức đã học trong thực tế. </li>
32
<li><strong>Cách sử dụng</strong>: Dùng để nói về việc sử dụng kiến thức đã học trong thực tế. </li>
33
</ul><p><strong>Ví dụ 6</strong>: It's important to apply knowledge in real-life situations. (Việc áp dụng kiến thức vào thực tế là rất quan trọng.)</p>
33
</ul><p><strong>Ví dụ 6</strong>: It's important to apply knowledge in real-life situations. (Việc áp dụng kiến thức vào thực tế là rất quan trọng.)</p>
34
<p><strong>Giải thích</strong>: Người nói nhấn mạnh rằng kiến thức chỉ có giá trị thực sự khi được dùng để giải quyết vấn đề trong cuộc sống.</p>
34
<p><strong>Giải thích</strong>: Người nói nhấn mạnh rằng kiến thức chỉ có giá trị thực sự khi được dùng để giải quyết vấn đề trong cuộc sống.</p>
35
<h2>Collocation Specific Với Knowledge</h2>
35
<h2>Collocation Specific Với Knowledge</h2>
36
<p>Cụm này thích hợp khi bạn muốn nhấn mạnh vào lĩnh vực kiến thức chuyên biệt. </p>
36
<p>Cụm này thích hợp khi bạn muốn nhấn mạnh vào lĩnh vực kiến thức chuyên biệt. </p>
37
<ul><li><strong>Cụm từ:</strong> Specific knowledge </li>
37
<ul><li><strong>Cụm từ:</strong> Specific knowledge </li>
38
<li><strong>Phiên âm</strong>: /spəˈsɪfɪk ˈnɒlɪdʒ/ </li>
38
<li><strong>Phiên âm</strong>: /spəˈsɪfɪk ˈnɒlɪdʒ/ </li>
39
<li><strong>Cách sử dụng</strong>: Dùng để chỉ loại kiến thức chuyên sâu về một chủ đề cụ thể.</li>
39
<li><strong>Cách sử dụng</strong>: Dùng để chỉ loại kiến thức chuyên sâu về một chủ đề cụ thể.</li>
40
</ul><p><strong>Ví dụ 7</strong>: He has specific knowledge of marine biology. (Anh ấy có kiến thức chuyên sâu về sinh học biển.) </p>
40
</ul><p><strong>Ví dụ 7</strong>: He has specific knowledge of marine biology. (Anh ấy có kiến thức chuyên sâu về sinh học biển.) </p>
41
<p><strong>Giải thích</strong>: Collocations với knowledge không nói đến kiến thức chung chung mà chỉ tập trung vào một ngành chuyên biệt là sinh học biển.</p>
41
<p><strong>Giải thích</strong>: Collocations với knowledge không nói đến kiến thức chung chung mà chỉ tập trung vào một ngành chuyên biệt là sinh học biển.</p>
42
<h2>Collocation Acquire Với Knowledge</h2>
42
<h2>Collocation Acquire Với Knowledge</h2>
43
<p>Bạn sẽ bắt gặp cụm này trong các văn cảnh học thuật hoặc nghiên cứu. </p>
43
<p>Bạn sẽ bắt gặp cụm này trong các văn cảnh học thuật hoặc nghiên cứu. </p>
44
<ul><li><strong>Cụm từ:</strong> Acquired knowledge </li>
44
<ul><li><strong>Cụm từ:</strong> Acquired knowledge </li>
45
<li><strong>Phiên âm</strong>: /əˈkwaɪə ˈnɒlɪdʒ/ </li>
45
<li><strong>Phiên âm</strong>: /əˈkwaɪə ˈnɒlɪdʒ/ </li>
46
<li><strong>Cách sử dụng</strong>: Diễn tả quá trình tích lũy kiến thức qua thời gian, học tập hoặc trải nghiệm.</li>
46
<li><strong>Cách sử dụng</strong>: Diễn tả quá trình tích lũy kiến thức qua thời gian, học tập hoặc trải nghiệm.</li>
47
</ul><p><strong>Ví dụ 8</strong>: She acquired knowledge through years of study. (Cô ấy có được kiến thức qua nhiều năm học tập.)</p>
47
</ul><p><strong>Ví dụ 8</strong>: She acquired knowledge through years of study. (Cô ấy có được kiến thức qua nhiều năm học tập.)</p>
48
<p><strong>Giải thích</strong>: Collocations knowledge này thể hiện rõ sự chủ động và bền bỉ trong việc học, khác với các từ như have hay gain vốn có thể diễn tả sự tiếp nhận nhanh chóng hơn.</p>
48
<p><strong>Giải thích</strong>: Collocations knowledge này thể hiện rõ sự chủ động và bền bỉ trong việc học, khác với các từ như have hay gain vốn có thể diễn tả sự tiếp nhận nhanh chóng hơn.</p>
49
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Collocation Với Knowledge</h2>
49
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Collocation Với Knowledge</h2>
50
<p>Trước khi sử dụng collocations với knowledge một cách tự tin, bạn cần nhận diện một số lỗi phổ biến để tránh mắc sai lầm trong giao tiếp và viết tiếng Anh.</p>
50
<p>Trước khi sử dụng collocations với knowledge một cách tự tin, bạn cần nhận diện một số lỗi phổ biến để tránh mắc sai lầm trong giao tiếp và viết tiếng Anh.</p>
51
<h3>Question 1</h3>
51
<h3>Question 1</h3>
52
<p>Trắc nghiệm (Multiple Choice)</p>
52
<p>Trắc nghiệm (Multiple Choice)</p>
53
<p>Okay, lets begin</p>
53
<p>Okay, lets begin</p>
54
<p>1. Chọn câu sử dụng đúng collocations với knowledge? A. She did knowledge from books. B. She gained knowledge from books. C. She made knowledge from books. D. She created knowledge from books.</p>
54
<p>1. Chọn câu sử dụng đúng collocations với knowledge? A. She did knowledge from books. B. She gained knowledge from books. C. She made knowledge from books. D. She created knowledge from books.</p>
55
<p>2. Teachers should _______ their knowledge with students. A. apply B. build C. share D. receive Đáp án: C (Share knowledge là collocation đúng để diễn đạt hành động truyền đạt kiến thức.)</p>
55
<p>2. Teachers should _______ their knowledge with students. A. apply B. build C. share D. receive Đáp án: C (Share knowledge là collocation đúng để diễn đạt hành động truyền đạt kiến thức.)</p>
56
<h3>Explanation</h3>
56
<h3>Explanation</h3>
57
<ol><li>Đáp án: B (Gain knowledge là collocation đúng để chỉ việc tiếp thu kiến thức. Do, make, create không đi tự nhiên với knowledge trong ngữ cảnh này.) </li>
57
<ol><li>Đáp án: B (Gain knowledge là collocation đúng để chỉ việc tiếp thu kiến thức. Do, make, create không đi tự nhiên với knowledge trong ngữ cảnh này.) </li>
58
<li>Đáp án: C (Share knowledge là collocation đúng để diễn đạt hành động truyền đạt kiến thức.) </li>
58
<li>Đáp án: C (Share knowledge là collocation đúng để diễn đạt hành động truyền đạt kiến thức.) </li>
59
</ol><p>Well explained 👍</p>
59
</ol><p>Well explained 👍</p>
60
<h3>Question 2</h3>
60
<h3>Question 2</h3>
61
<p>Điền từ vào chỗ trống (Fill in the Blank)</p>
61
<p>Điền từ vào chỗ trống (Fill in the Blank)</p>
62
<p>Okay, lets begin</p>
62
<p>Okay, lets begin</p>
63
<ol><li>He has _______ knowledge of international law. </li>
63
<ol><li>He has _______ knowledge of international law. </li>
64
<li>I _______ knowledge about history from various sources. </li>
64
<li>I _______ knowledge about history from various sources. </li>
65
</ol><h3>Explanation</h3>
65
</ol><h3>Explanation</h3>
66
<ol><li>Đáp án: Deep (Deep knowledge là collocations với knowledge chính xác khi nói đến sự hiểu biết sâu sắc về một lĩnh vực cụ thể.) </li>
66
<ol><li>Đáp án: Deep (Deep knowledge là collocations với knowledge chính xác khi nói đến sự hiểu biết sâu sắc về một lĩnh vực cụ thể.) </li>
67
<li>Đáp án: Gained (Gain knowledge là cụm từ dùng để chỉ quá trình tiếp thu kiến thức.) </li>
67
<li>Đáp án: Gained (Gain knowledge là cụm từ dùng để chỉ quá trình tiếp thu kiến thức.) </li>
68
</ol><p>Well explained 👍</p>
68
</ol><p>Well explained 👍</p>
69
<h3>Question 3</h3>
69
<h3>Question 3</h3>
70
<p>Sửa lỗi (Error Correction)</p>
70
<p>Sửa lỗi (Error Correction)</p>
71
<p>Okay, lets begin</p>
71
<p>Okay, lets begin</p>
72
<p>I have limited knowledge in biology. </p>
72
<p>I have limited knowledge in biology. </p>
73
<h3>Explanation</h3>
73
<h3>Explanation</h3>
74
<p>Đáp án: I have limited knowledge of biology. (Trong câu nên dùng knowledge of vì dùng để chỉ hiểu biết về một lĩnh vực cụ thể.) </p>
74
<p>Đáp án: I have limited knowledge of biology. (Trong câu nên dùng knowledge of vì dùng để chỉ hiểu biết về một lĩnh vực cụ thể.) </p>
75
<p>Well explained 👍</p>
75
<p>Well explained 👍</p>
76
<h2>Kết Luận</h2>
76
<h2>Kết Luận</h2>
77
<p>Việc sử dụng đúng collocations với knowledge thể hiện khả năng kết hợp từ vựng phù hợp với ngữ pháp trong từng ngữ cảnh. Qua bài viết này, BrightCHAMPS đã hỗ trợ bạn luyện tập các collocation với knowledge để nâng cao sự chính xác và linh hoạt khi sử dụng ngôn ngữ. Đừng quên theo dõi thêm nhiều bài viết bổ ích khác của BrightCHAMPS về chủ đề collocations nói riêng và kiến thức tiếng Anh nói chung nhé! </p>
77
<p>Việc sử dụng đúng collocations với knowledge thể hiện khả năng kết hợp từ vựng phù hợp với ngữ pháp trong từng ngữ cảnh. Qua bài viết này, BrightCHAMPS đã hỗ trợ bạn luyện tập các collocation với knowledge để nâng cao sự chính xác và linh hoạt khi sử dụng ngôn ngữ. Đừng quên theo dõi thêm nhiều bài viết bổ ích khác của BrightCHAMPS về chủ đề collocations nói riêng và kiến thức tiếng Anh nói chung nhé! </p>
78
<h2>FAQs Về Collocation Với Knowledge</h2>
78
<h2>FAQs Về Collocation Với Knowledge</h2>
79
<h3>1.Cụm a wealth of knowledge có nghĩa là gì?</h3>
79
<h3>1.Cụm a wealth of knowledge có nghĩa là gì?</h3>
80
<p>A wealth of knowledge là một collocation rất phổ biến, nghĩa là rất nhiều kiến thức hoặc kiến thức phong phú </p>
80
<p>A wealth of knowledge là một collocation rất phổ biến, nghĩa là rất nhiều kiến thức hoặc kiến thức phong phú </p>
81
<h3>2.Làm thế nào để nhớ các collocations với knowledge?</h3>
81
<h3>2.Làm thế nào để nhớ các collocations với knowledge?</h3>
82
<p>Bạn có thể học các collocations qua việc thực hành với các ví dụ thực tế, ghi chép các từ vựng mới vào flashcards, và áp dụng chúng trong câu để ghi nhớ lâu hơn. </p>
82
<p>Bạn có thể học các collocations qua việc thực hành với các ví dụ thực tế, ghi chép các từ vựng mới vào flashcards, và áp dụng chúng trong câu để ghi nhớ lâu hơn. </p>
83
<h3>3.Sự khác nhau giữa extensive knowledge và profound knowledge là gì?</h3>
83
<h3>3.Sự khác nhau giữa extensive knowledge và profound knowledge là gì?</h3>
84
<p>Extensive knowledge nhấn mạnh về phạm vi rộng của kiến thức trong nhiều lĩnh vực. Trong khi profound knowledge nhấn mạnh về độ sâu sắc và khả năng thấu hiểu chuyên sâu trong một lĩnh vực cụ thể. </p>
84
<p>Extensive knowledge nhấn mạnh về phạm vi rộng của kiến thức trong nhiều lĩnh vực. Trong khi profound knowledge nhấn mạnh về độ sâu sắc và khả năng thấu hiểu chuyên sâu trong một lĩnh vực cụ thể. </p>
85
<h3>4.Trong văn viết học thuật, nên ưu tiên dùng những collocations nào với knowledge?</h3>
85
<h3>4.Trong văn viết học thuật, nên ưu tiên dùng những collocations nào với knowledge?</h3>
86
<p>Nên ưu tiên các collocations mang tính trang trọng và học thuật như: </p>
86
<p>Nên ưu tiên các collocations mang tính trang trọng và học thuật như: </p>
87
<ul><li>Acquire knowledge (Tiếp thu kiến thức.) </li>
87
<ul><li>Acquire knowledge (Tiếp thu kiến thức.) </li>
88
<li>Possess knowledge (Sở hữu kiến thức.) </li>
88
<li>Possess knowledge (Sở hữu kiến thức.) </li>
89
<li>Disseminate knowledge (Truyền đạt kiến thức.) </li>
89
<li>Disseminate knowledge (Truyền đạt kiến thức.) </li>
90
<li>Develop knowledge (Phát triển kiến thức.)</li>
90
<li>Develop knowledge (Phát triển kiến thức.)</li>
91
</ul><h3>5.Cách nói nào khác thay cho have knowledge?</h3>
91
</ul><h3>5.Cách nói nào khác thay cho have knowledge?</h3>
92
<p>Bạn có thể dùng các cụm tự nhiên hơn như</p>
92
<p>Bạn có thể dùng các cụm tự nhiên hơn như</p>
93
<ul><li>Be knowledgeable about: Am hiểu về điều gì đó </li>
93
<ul><li>Be knowledgeable about: Am hiểu về điều gì đó </li>
94
<li>Possess a good knowledge of: Có kiến thức tốt về điều gì đó</li>
94
<li>Possess a good knowledge of: Có kiến thức tốt về điều gì đó</li>
95
</ul><h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Collocation Với Knowledge</h2>
95
</ul><h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Collocation Với Knowledge</h2>
96
<p>Trước khi kết thúc bài học hôm nay, chúng ta cũng điểm lại những chú thích quan trọng có trong bài học nhé.</p>
96
<p>Trước khi kết thúc bài học hôm nay, chúng ta cũng điểm lại những chú thích quan trọng có trong bài học nhé.</p>
97
<ul><li>Collocations với knowledge là những cụm từ cố định trong tiếng Anh, trong đó knowledge thường đi kèm với một số từ nhất định. </li>
97
<ul><li>Collocations với knowledge là những cụm từ cố định trong tiếng Anh, trong đó knowledge thường đi kèm với một số từ nhất định. </li>
98
<li>Collocations với knowledge giúp mô tả mức độ, quá trình tiếp thu, chia sẻ hoặc phạm vi hiểu biết của một người về một lĩnh vực nào đó. </li>
98
<li>Collocations với knowledge giúp mô tả mức độ, quá trình tiếp thu, chia sẻ hoặc phạm vi hiểu biết của một người về một lĩnh vực nào đó. </li>
99
<li>Knowledge thường đi kèm với một số từ nhất định như động từ (acquire, gain), tính từ (limited, deep), hoặc giới từ (of, about).</li>
99
<li>Knowledge thường đi kèm với một số từ nhất định như động từ (acquire, gain), tính từ (limited, deep), hoặc giới từ (of, about).</li>
100
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
100
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
101
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
101
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
102
<h3>About the Author</h3>
102
<h3>About the Author</h3>
103
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
103
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
104
<h3>Fun Fact</h3>
104
<h3>Fun Fact</h3>
105
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
105
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>