0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Sau khi đã hiểu rõ các quy tắc, chúng ta cùng tìm hiểu cấu trúc của cụm danh từ trong tiếng Anh là gì nhé. Một cụm danh từ có thể mở rộng hoặc rút gọn tùy vào mục đích diễn đạt, nhưng nhìn chung chúng tuân theo một số mô hình cấu trúc phổ biến dưới đây:</p>
1
<p>Sau khi đã hiểu rõ các quy tắc, chúng ta cùng tìm hiểu cấu trúc của cụm danh từ trong tiếng Anh là gì nhé. Một cụm danh từ có thể mở rộng hoặc rút gọn tùy vào mục đích diễn đạt, nhưng nhìn chung chúng tuân theo một số mô hình cấu trúc phổ biến dưới đây:</p>
2
<p><strong>Cấu Trúc 1</strong></p>
2
<p><strong>Cấu Trúc 1</strong></p>
3
<p><strong>[Determiner] + [Adjective(s)] + [Noun]</strong></p>
3
<p><strong>[Determiner] + [Adjective(s)] + [Noun]</strong></p>
4
<p>Đây là cấu trúc cơ bản và được sử dụng phổ biến nhất. Dù tính từ xuất hiện riêng lẻ hay theo cụm, bạn vẫn cần sắp xếp chúng đúng theo thứ tự quy định trong tiếng Anh.</p>
4
<p>Đây là cấu trúc cơ bản và được sử dụng phổ biến nhất. Dù tính từ xuất hiện riêng lẻ hay theo cụm, bạn vẫn cần sắp xếp chúng đúng theo thứ tự quy định trong tiếng Anh.</p>
5
<p><strong>Ví dụ 5:</strong>An interesting historical novel. (Một cuốn tiểu thuyết lịch sử thú vị.)</p>
5
<p><strong>Ví dụ 5:</strong>An interesting historical novel. (Một cuốn tiểu thuyết lịch sử thú vị.)</p>
6
<p><strong>Cấu Trúc 2</strong></p>
6
<p><strong>Cấu Trúc 2</strong></p>
7
<p><strong>[Noun] + [Prepositional Phrase]</strong></p>
7
<p><strong>[Noun] + [Prepositional Phrase]</strong></p>
8
<p>Cấu trúc này dùng để mở rộng ý nghĩa của danh từ chính, thông qua cụm giới từ (thường bắt đầu bằng of, in, with, on,…).</p>
8
<p>Cấu trúc này dùng để mở rộng ý nghĩa của danh từ chính, thông qua cụm giới từ (thường bắt đầu bằng of, in, with, on,…).</p>
9
<p><strong>Ví dụ 6:</strong>The manager of the company. (Người quản lý của công ty.)</p>
9
<p><strong>Ví dụ 6:</strong>The manager of the company. (Người quản lý của công ty.)</p>
10
<p><strong>Cấu Trúc 3</strong></p>
10
<p><strong>Cấu Trúc 3</strong></p>
11
<p><strong>[Quantifier] + [Noun Phrase]</strong></p>
11
<p><strong>[Quantifier] + [Noun Phrase]</strong></p>
12
<p>Các từ chỉ số lượng như some, many, a lot of, each, every có thể đứng trước cụm danh từ để thể hiện mức độ hoặc số lượng.</p>
12
<p>Các từ chỉ số lượng như some, many, a lot of, each, every có thể đứng trước cụm danh từ để thể hiện mức độ hoặc số lượng.</p>
13
<p><strong>Ví dụ 7:</strong>Many talented young musicians. (Nhiều nhạc sĩ trẻ tài năng.)</p>
13
<p><strong>Ví dụ 7:</strong>Many talented young musicians. (Nhiều nhạc sĩ trẻ tài năng.)</p>
14
<p><strong>Cấu Trúc 4</strong></p>
14
<p><strong>Cấu Trúc 4</strong></p>
15
<p><strong>[Possessive] + [Noun Phrase]</strong></p>
15
<p><strong>[Possessive] + [Noun Phrase]</strong></p>
16
<p>Cụm danh từ có thể bắt đầu bằng đại từ sở hữu hoặc hình thức sở hữu của danh từ (’s) để chỉ sự sở hữu.</p>
16
<p>Cụm danh từ có thể bắt đầu bằng đại từ sở hữu hoặc hình thức sở hữu của danh từ (’s) để chỉ sự sở hữu.</p>
17
<p><strong>Ví dụ 8:</strong>Sarah’s favorite Italian recipe. (Công thức món Ý yêu thích của Sarah.)</p>
17
<p><strong>Ví dụ 8:</strong>Sarah’s favorite Italian recipe. (Công thức món Ý yêu thích của Sarah.)</p>
18
<p><strong>Cấu Trúc 5</strong></p>
18
<p><strong>Cấu Trúc 5</strong></p>
19
<p><strong>[Noun Phrase] + [Relative Clause]</strong></p>
19
<p><strong>[Noun Phrase] + [Relative Clause]</strong></p>
20
<p>Một mệnh đề quan hệ có thể được thêm vào sau cụm danh từ để cung cấp thông tin bổ sung mà không cần tạo câu mới.</p>
20
<p>Một mệnh đề quan hệ có thể được thêm vào sau cụm danh từ để cung cấp thông tin bổ sung mà không cần tạo câu mới.</p>
21
<p><strong>Ví dụ 9:</strong>The boy who won the contest. (Cậu bé đã thắng cuộc thi.)</p>
21
<p><strong>Ví dụ 9:</strong>The boy who won the contest. (Cậu bé đã thắng cuộc thi.)</p>
22
22