HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Provided that đi với giới từ gì? Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu ứng dụng cụ thể nhé!</p>
1 <p>Provided that đi với giới từ gì? Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu ứng dụng cụ thể nhé!</p>
2 <ul><li>Cách Sử Dụng Của Cấu Trúc Provided That</li>
2 <ul><li>Cách Sử Dụng Của Cấu Trúc Provided That</li>
3 </ul><p>Sau đây, hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu cách sử dụng cấu trúc provided that nhé.</p>
3 </ul><p>Sau đây, hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu cách sử dụng cấu trúc provided that nhé.</p>
4 <ul><li>Dùng Để Chỉ Điều Kiện Bắt Buộc</li>
4 <ul><li>Dùng Để Chỉ Điều Kiện Bắt Buộc</li>
5 </ul><p>Cấu trúc của provided that được sử dụng để diễn tả một điều kiện cần thiết để một sự việc xảy ra. Cụm từ này mang tính trang trọng và thường xuất hiện trong văn viết hoặc các tình huống nghiêm túc.</p>
5 </ul><p>Cấu trúc của provided that được sử dụng để diễn tả một điều kiện cần thiết để một sự việc xảy ra. Cụm từ này mang tính trang trọng và thường xuất hiện trong văn viết hoặc các tình huống nghiêm túc.</p>
6 <p>Ví dụ 2: You can go out, provided that you finish your homework first. (Bạn có thể ra ngoài, miễn là bạn hoàn thành bài tập về nhà trước.)</p>
6 <p>Ví dụ 2: You can go out, provided that you finish your homework first. (Bạn có thể ra ngoài, miễn là bạn hoàn thành bài tập về nhà trước.)</p>
7 <ul><li>Có Thể Thay Thế "If" Nhưng Trang Trọng Hơn</li>
7 <ul><li>Có Thể Thay Thế "If" Nhưng Trang Trọng Hơn</li>
8 </ul><p>Trong một số trường hợp, cấu trúc provided that có thể thay thế if, nhưng nó mang sắc thái nhấn mạnh hơn rằng điều kiện đưa ra là bắt buộc.</p>
8 </ul><p>Trong một số trường hợp, cấu trúc provided that có thể thay thế if, nhưng nó mang sắc thái nhấn mạnh hơn rằng điều kiện đưa ra là bắt buộc.</p>
9 <p>Ví dụ 3: I will lend you my car if you promise to drive carefully. (Tôi sẽ cho bạn mượn xe nếu bạn hứa lái cẩn thận.)</p>
9 <p>Ví dụ 3: I will lend you my car if you promise to drive carefully. (Tôi sẽ cho bạn mượn xe nếu bạn hứa lái cẩn thận.)</p>
10 <ul><li>Không Đi Với Giới Từ</li>
10 <ul><li>Không Đi Với Giới Từ</li>
11 </ul><p>Cấu trúc provided that là một liên từ phụ thuộc và không đi kèm giới từ nào. Cấu trúc provided that luôn là: </p>
11 </ul><p>Cấu trúc provided that là một liên từ phụ thuộc và không đi kèm giới từ nào. Cấu trúc provided that luôn là: </p>
12 <ul><li>Cách Sử Dụng Trong Câu Phủ Định</li>
12 <ul><li>Cách Sử Dụng Trong Câu Phủ Định</li>
13 </ul><p>Cấu trúc provided that có thể được sử dụng trong câu phủ định để diễn tả một điều kiện không được phép xảy ra.</p>
13 </ul><p>Cấu trúc provided that có thể được sử dụng trong câu phủ định để diễn tả một điều kiện không được phép xảy ra.</p>
14 <p>Ví dụ 4: You can stay here, provided that you don’t make too much noise. (Bạn có thể ở đây, miễn là bạn không làm ồn quá mức.)</p>
14 <p>Ví dụ 4: You can stay here, provided that you don’t make too much noise. (Bạn có thể ở đây, miễn là bạn không làm ồn quá mức.)</p>
15 <ul><li>Quy Tắc Của Cấu Trúc Provided That</li>
15 <ul><li>Quy Tắc Của Cấu Trúc Provided That</li>
16 </ul><p>Để sử dụng đúng cấu trúc provided that, bạn cần tuân theo một số nguyên tắc quan trọng. Một trong những quy tắc cơ bản là:</p>
16 </ul><p>Để sử dụng đúng cấu trúc provided that, bạn cần tuân theo một số nguyên tắc quan trọng. Một trong những quy tắc cơ bản là:</p>
17 <ul><li>Cấu Trúc Provided That Luôn Đi Kèm Một Mệnh Đề</li>
17 <ul><li>Cấu Trúc Provided That Luôn Đi Kèm Một Mệnh Đề</li>
18 </ul><p>Cấu trúc của provided that là một liên từ phụ thuộc, vì vậy nó luôn phải đi kèm với một mệnh đề đầy đủ (có chủ ngữ và động từ). Không thể sử dụng cấu trúc provided that với một cụm danh từ hoặc động từ nguyên mẫu. </p>
18 </ul><p>Cấu trúc của provided that là một liên từ phụ thuộc, vì vậy nó luôn phải đi kèm với một mệnh đề đầy đủ (có chủ ngữ và động từ). Không thể sử dụng cấu trúc provided that với một cụm danh từ hoặc động từ nguyên mẫu. </p>
19 <p>Đúng</p>
19 <p>Đúng</p>
20 <p>You can borrow my book, provided that you return it tomorrow. (Bạn có thể mượn cuốn sách của tôi, với điều kiện là bạn phải trả lại vào ngày mai.)</p>
20 <p>You can borrow my book, provided that you return it tomorrow. (Bạn có thể mượn cuốn sách của tôi, với điều kiện là bạn phải trả lại vào ngày mai.)</p>
21 Sai<p>You can borrow my book, provided that returning it tomorrow.</p>
21 Sai<p>You can borrow my book, provided that returning it tomorrow.</p>
22 <ul><li>Cấu Trúc Provided That Không Đi Kèm Giới Từ</li>
22 <ul><li>Cấu Trúc Provided That Không Đi Kèm Giới Từ</li>
23 </ul><p>Cấu trúc provided that đã mang ý nghĩa điều kiện, nên sẽ không đi kèm với bất kỳ giới từ nào như in, on, at, with… </p>
23 </ul><p>Cấu trúc provided that đã mang ý nghĩa điều kiện, nên sẽ không đi kèm với bất kỳ giới từ nào như in, on, at, with… </p>
24 <p>Đúng</p>
24 <p>Đúng</p>
25 <p>The concert will continue, provided that the weather is good. (Buổi hòa nhạc sẽ tiếp tục, với điều kiện thời tiết phải tốt.)</p>
25 <p>The concert will continue, provided that the weather is good. (Buổi hòa nhạc sẽ tiếp tục, với điều kiện thời tiết phải tốt.)</p>
26 <p>Sai</p>
26 <p>Sai</p>
27 <p>The concert will continue, provided that in the good weather.</p>
27 <p>The concert will continue, provided that in the good weather.</p>
28 <ul><li>Cấu Trúc Provided That Có Thể Thay Thế "If" Trong Một Số Trường Hợp</li>
28 <ul><li>Cấu Trúc Provided That Có Thể Thay Thế "If" Trong Một Số Trường Hợp</li>
29 </ul><p>Cấu trúc provided that có thể thay thế cho if trong câu điều kiện loại 1, nhưng mang sắc thái trang trọng hơn. </p>
29 </ul><p>Cấu trúc provided that có thể thay thế cho if trong câu điều kiện loại 1, nhưng mang sắc thái trang trọng hơn. </p>
30 <p>Trường hợp 1</p>
30 <p>Trường hợp 1</p>
31 <p>I will approve your request, provided that you meet the requirements. (Tôi sẽ chấp thuận yêu cầu của bạn, với điều kiện bạn phải đáp ứng các yêu cầu đề ra.)</p>
31 <p>I will approve your request, provided that you meet the requirements. (Tôi sẽ chấp thuận yêu cầu của bạn, với điều kiện bạn phải đáp ứng các yêu cầu đề ra.)</p>
32 <p>Trường hợp 2</p>
32 <p>Trường hợp 2</p>
33 <p>I will approve your request if you meet the requirements. (Tôi sẽ chấp thuận yêu cầu của bạn nếu bạn đáp ứng các yêu cầu đề ra.)</p>
33 <p>I will approve your request if you meet the requirements. (Tôi sẽ chấp thuận yêu cầu của bạn nếu bạn đáp ứng các yêu cầu đề ra.)</p>
34 <ul><li>Cấu Trúc Provided That Có Thể Dùng Ở Đầu Hoặc Giữa Câu</li>
34 <ul><li>Cấu Trúc Provided That Có Thể Dùng Ở Đầu Hoặc Giữa Câu</li>
35 </ul><p>Nếu cấu trúc provided that đứng đầu câu, cần có dấu phẩy ngăn cách hai mệnh đề. Nếu Cấu trúc provided that đứng giữa câu, không cần dấu phẩy. </p>
35 </ul><p>Nếu cấu trúc provided that đứng đầu câu, cần có dấu phẩy ngăn cách hai mệnh đề. Nếu Cấu trúc provided that đứng giữa câu, không cần dấu phẩy. </p>
36 <p>Trường hợp 1</p>
36 <p>Trường hợp 1</p>
37 <p>Provided that you study hard, you will pass the exam. (Miễn là bạn học chăm chỉ, bạn sẽ vượt qua kỳ thi.)</p>
37 <p>Provided that you study hard, you will pass the exam. (Miễn là bạn học chăm chỉ, bạn sẽ vượt qua kỳ thi.)</p>
38 <p>Trường hợp 2</p>
38 <p>Trường hợp 2</p>
39 <p>You will pass the exam provided that you study hard. (Bạn sẽ vượt qua kỳ thi, miễn là bạn học chăm chỉ.)</p>
39 <p>You will pass the exam provided that you study hard. (Bạn sẽ vượt qua kỳ thi, miễn là bạn học chăm chỉ.)</p>
40 <ul><li>Cấu Trúc Provided That Được Dùng Trong Câu Phủ Định</li>
40 <ul><li>Cấu Trúc Provided That Được Dùng Trong Câu Phủ Định</li>
41 </ul><p>Có thể sử dụng Cấu trúc provided that với mệnh đề phủ định để diễn tả điều kiện không được phép xảy ra. </p>
41 </ul><p>Có thể sử dụng Cấu trúc provided that với mệnh đề phủ định để diễn tả điều kiện không được phép xảy ra. </p>
42 <p>Trường hợp 1</p>
42 <p>Trường hợp 1</p>
43 <p>You can join us, provided that you don’t cause any trouble. (Bạn có thể tham gia cùng chúng tôi, miễn là bạn không gây rắc rối.)</p>
43 <p>You can join us, provided that you don’t cause any trouble. (Bạn có thể tham gia cùng chúng tôi, miễn là bạn không gây rắc rối.)</p>
44 <p>Trường hợp 2</p>
44 <p>Trường hợp 2</p>
45 <p>The offer is valid, provided that you don’t break the rules. (Ưu đãi có hiệu lực, miễn là bạn không vi phạm các quy tắc.)</p>
45 <p>The offer is valid, provided that you don’t break the rules. (Ưu đãi có hiệu lực, miễn là bạn không vi phạm các quy tắc.)</p>
46  
46