HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>116 Learners</p>
1 + <p>122 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>16 tháng 9, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>16 tháng 9, 2025</strong></p>
3 <p>Bạn từng nghe đến trạng từ quan hệ nhưng chưa hiểu rõ? Bài viết sẽ giải thích khái niệm này đơn giản nhất, kèm ví dụ cụ thể và bài tập giúp bạn luyện tập hiệu quả tại nhà.</p>
3 <p>Bạn từng nghe đến trạng từ quan hệ nhưng chưa hiểu rõ? Bài viết sẽ giải thích khái niệm này đơn giản nhất, kèm ví dụ cụ thể và bài tập giúp bạn luyện tập hiệu quả tại nhà.</p>
4 <h2>Trạng Từ Quan Hệ Là Gì?</h2>
4 <h2>Trạng Từ Quan Hệ Là Gì?</h2>
5 <p>Trạng từ quan hệ là một loại từ dùng để nối mệnh đề quan hệ với danh từ mà nó bổ nghĩa, đồng thời cung cấp thêm thông tin về thời gian, địa điểm hoặc lý do liên quan đến danh từ đó. </p>
5 <p>Trạng từ quan hệ là một loại từ dùng để nối mệnh đề quan hệ với danh từ mà nó bổ nghĩa, đồng thời cung cấp thêm thông tin về thời gian, địa điểm hoặc lý do liên quan đến danh từ đó. </p>
6 <p>Không giống như đại từ quan hệ (who, which, that), trạng từ quan hệ không thay thế danh từ mà dùng để mô tả các tình huống hoặc hoàn cảnh liên quan đến hành động xảy ra. </p>
6 <p>Không giống như đại từ quan hệ (who, which, that), trạng từ quan hệ không thay thế danh từ mà dùng để mô tả các tình huống hoặc hoàn cảnh liên quan đến hành động xảy ra. </p>
7 <p>Ví dụ 1: That’s the house where I grew up. (Đó là ngôi nhà nơi tôi đã lớn lên.) </p>
7 <p>Ví dụ 1: That’s the house where I grew up. (Đó là ngôi nhà nơi tôi đã lớn lên.) </p>
8 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Trạng Từ Quan Hệ</h2>
8 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Trạng Từ Quan Hệ</h2>
9 <p> Trong tiếng Anh, ba<strong>trạng từ quan hệ tiếng Anh</strong>phổ biến là<strong>“where”, “when”</strong>và<strong>“why”</strong>. Mỗi từ đảm nhận một vai trò khác nhau, phụ thuộc vào danh từ mà nó đi kèm để làm rõ nghĩa. </p>
9 <p> Trong tiếng Anh, ba<strong>trạng từ quan hệ tiếng Anh</strong>phổ biến là<strong>“where”, “when”</strong>và<strong>“why”</strong>. Mỗi từ đảm nhận một vai trò khác nhau, phụ thuộc vào danh từ mà nó đi kèm để làm rõ nghĩa. </p>
10 <p><strong>Dùng “Where” Để Chỉ Nơi Chốn </strong></p>
10 <p><strong>Dùng “Where” Để Chỉ Nơi Chốn </strong></p>
11 <p><strong>“Where”</strong>được dùng khi danh từ đứng trước là một địa điểm (place, city, country, house,...). Nó thay thế cho cấu trúc<strong>giới từ + nơi chốn</strong>trong mệnh đề quan hệ, giúp câu súc tích và tự nhiên hơn.</p>
11 <p><strong>“Where”</strong>được dùng khi danh từ đứng trước là một địa điểm (place, city, country, house,...). Nó thay thế cho cấu trúc<strong>giới từ + nơi chốn</strong>trong mệnh đề quan hệ, giúp câu súc tích và tự nhiên hơn.</p>
12 <p><strong>Ví dụ 2:</strong>The city where she was born is beautiful. (Thành phố nơi cô ấy sinh ra rất đẹp.)</p>
12 <p><strong>Ví dụ 2:</strong>The city where she was born is beautiful. (Thành phố nơi cô ấy sinh ra rất đẹp.)</p>
13 <p><strong>Dùng “When” Để Chỉ Thời Gian </strong></p>
13 <p><strong>Dùng “When” Để Chỉ Thời Gian </strong></p>
14 <p>“When” được dùng trong trường hợp danh từ phía trước biểu thị một thời điểm cụ thể như năm, ngày, thời gian, khoảnh khắc,... Nó thường thay thế cho cấu trúc<strong>giới từ + thời gian</strong>như “on which”, “at which”, giúp đơn giản hóa câu mà không làm mất nghĩa.</p>
14 <p>“When” được dùng trong trường hợp danh từ phía trước biểu thị một thời điểm cụ thể như năm, ngày, thời gian, khoảnh khắc,... Nó thường thay thế cho cấu trúc<strong>giới từ + thời gian</strong>như “on which”, “at which”, giúp đơn giản hóa câu mà không làm mất nghĩa.</p>
15 <p><strong>Ví dụ 3:</strong>That was the year when I started working. (Đó là năm tôi bắt đầu công việc của mình.)</p>
15 <p><strong>Ví dụ 3:</strong>That was the year when I started working. (Đó là năm tôi bắt đầu công việc của mình.)</p>
16 <p><strong>Dùng “Why” Để Chỉ Lý Do</strong></p>
16 <p><strong>Dùng “Why” Để Chỉ Lý Do</strong></p>
17 <p>Sau từ "reason", ta sử dụng "why" để giải thích nguyên nhân hoặc lý do, đây là một cấu trúc thường gặp trong tiếng Anh. Nó là trạng từ duy nhất trong ba từ này gắn liền với một danh từ cụ thể - “reason”.</p>
17 <p>Sau từ "reason", ta sử dụng "why" để giải thích nguyên nhân hoặc lý do, đây là một cấu trúc thường gặp trong tiếng Anh. Nó là trạng từ duy nhất trong ba từ này gắn liền với một danh từ cụ thể - “reason”.</p>
18 <p><strong>Ví dụ 4:</strong>This is the reason why I left early. (Đây là lý do tại sao tôi rời đi sớm.) </p>
18 <p><strong>Ví dụ 4:</strong>This is the reason why I left early. (Đây là lý do tại sao tôi rời đi sớm.) </p>
19 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Trạng Từ Quan Hệ</h2>
19 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Trạng Từ Quan Hệ</h2>
20 <p>Bạn cần hiểu rõ cấu trúc nền tảng và những mẫu câu thông dụng để sử dụng trạng từ quan hệ đúng cách. Dưới đây là ba cấu trúc chính bạn cần ghi nhớ:</p>
20 <p>Bạn cần hiểu rõ cấu trúc nền tảng và những mẫu câu thông dụng để sử dụng trạng từ quan hệ đúng cách. Dưới đây là ba cấu trúc chính bạn cần ghi nhớ:</p>
21 <p><strong>Mẫu Câu Với “Where”</strong></p>
21 <p><strong>Mẫu Câu Với “Where”</strong></p>
22 <p><strong>[Danh từ chỉ nơi chốn] + where + [mệnh đề]</strong></p>
22 <p><strong>[Danh từ chỉ nơi chốn] + where + [mệnh đề]</strong></p>
23 <p>Được sử dụng để thay thế cho các giới từ “in”, “at” hoặc “on” đi sau danh từ chỉ địa điểm. Cấu trúc này giúp loại bỏ các giới từ thừa và làm câu ngắn gọn hơn.</p>
23 <p>Được sử dụng để thay thế cho các giới từ “in”, “at” hoặc “on” đi sau danh từ chỉ địa điểm. Cấu trúc này giúp loại bỏ các giới từ thừa và làm câu ngắn gọn hơn.</p>
24 <p><strong>Ví dụ 5:</strong>I know a café where they serve vegan food. (Tôi biết một quán cà phê nơi họ phục vụ đồ chay.)</p>
24 <p><strong>Ví dụ 5:</strong>I know a café where they serve vegan food. (Tôi biết một quán cà phê nơi họ phục vụ đồ chay.)</p>
25 <p><strong>Mẫu Câu Với “When”</strong></p>
25 <p><strong>Mẫu Câu Với “When”</strong></p>
26 <p>Áp dụng khi danh từ phía trước chỉ mốc thời gian. “When” có thể được dùng để thay cho các cụm giới từ như “on which”, “at which” hay các giới từ chỉ thời gian tương tự trong mệnh đề quan hệ.</p>
26 <p>Áp dụng khi danh từ phía trước chỉ mốc thời gian. “When” có thể được dùng để thay cho các cụm giới từ như “on which”, “at which” hay các giới từ chỉ thời gian tương tự trong mệnh đề quan hệ.</p>
27 <p><strong>[Danh từ chỉ thời gian] + when + [mệnh đề]</strong></p>
27 <p><strong>[Danh từ chỉ thời gian] + when + [mệnh đề]</strong></p>
28 <p><strong>Ví dụ 6:</strong>Summer is the season when we go camping. (Mùa hè là mùa khi chúng tôi đi cắm trại.)</p>
28 <p><strong>Ví dụ 6:</strong>Summer is the season when we go camping. (Mùa hè là mùa khi chúng tôi đi cắm trại.)</p>
29 <p><strong>Mẫu Câu Với “Why”</strong></p>
29 <p><strong>Mẫu Câu Với “Why”</strong></p>
30 <p>Chỉ dùng sau danh từ “reason” để biểu thị nguyên nhân. Không sử dụng “why” với các danh từ khác như “book”, “place” hay “person”.</p>
30 <p>Chỉ dùng sau danh từ “reason” để biểu thị nguyên nhân. Không sử dụng “why” với các danh từ khác như “book”, “place” hay “person”.</p>
31 <p><strong>The reason + why + [mệnh đề]</strong></p>
31 <p><strong>The reason + why + [mệnh đề]</strong></p>
32 <p><strong>Ví dụ 7:</strong>That’s the reason why he failed. (Đó là lý do tại sao anh ấy thất bại.)</p>
32 <p><strong>Ví dụ 7:</strong>That’s the reason why he failed. (Đó là lý do tại sao anh ấy thất bại.)</p>
33 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Trạng Từ Quan Hệ</h2>
33 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Trạng Từ Quan Hệ</h2>
34 <p>Dù trạng từ quan hệ tiếng Anh là gì có vẻ đơn giản, người học vẫn thường gặp khó khăn do nhầm lẫn với các đại từ quan hệ hoặc dùng sai ngữ pháp. </p>
34 <p>Dù trạng từ quan hệ tiếng Anh là gì có vẻ đơn giản, người học vẫn thường gặp khó khăn do nhầm lẫn với các đại từ quan hệ hoặc dùng sai ngữ pháp. </p>
35 <h2>Ví Dụ về Trạng Từ Quan Hệ</h2>
35 <h2>Ví Dụ về Trạng Từ Quan Hệ</h2>
36 <p><strong>Ví dụ 8:</strong>Do you remember the day when we met? (Bạn còn nhớ ngày khi chúng ta gặp nhau không?)</p>
36 <p><strong>Ví dụ 8:</strong>Do you remember the day when we met? (Bạn còn nhớ ngày khi chúng ta gặp nhau không?)</p>
37 <p><strong>Ví dụ 9:</strong>The shop where I bought this dress is closed. (Cửa hàng nơi tôi mua chiếc váy này đã đóng cửa.)</p>
37 <p><strong>Ví dụ 9:</strong>The shop where I bought this dress is closed. (Cửa hàng nơi tôi mua chiếc váy này đã đóng cửa.)</p>
38 <p><strong>Ví dụ 10:</strong>Tell me the reason why you cried. (Hãy nói cho tôi lý do tại sao bạn khóc.)</p>
38 <p><strong>Ví dụ 10:</strong>Tell me the reason why you cried. (Hãy nói cho tôi lý do tại sao bạn khóc.)</p>
39 <p><strong>Ví dụ 11:</strong>I visited the museum where Picasso’s art is displayed. (Tôi đã đến thăm bảo tàng nơi trưng bày tranh Picasso.)</p>
39 <p><strong>Ví dụ 11:</strong>I visited the museum where Picasso’s art is displayed. (Tôi đã đến thăm bảo tàng nơi trưng bày tranh Picasso.)</p>
40 <p><strong>Ví dụ 12:</strong>It was a moment when everything changed. (Đó là khoảnh khắc khi mọi thứ thay đổi.)</p>
40 <p><strong>Ví dụ 12:</strong>It was a moment when everything changed. (Đó là khoảnh khắc khi mọi thứ thay đổi.)</p>
41 <h3>Question 1</h3>
41 <h3>Question 1</h3>
42 <p>Phần 1: Điền Trạng Từ Quan Hệ Thích Hợp Vào Chỗ Trống</p>
42 <p>Phần 1: Điền Trạng Từ Quan Hệ Thích Hợp Vào Chỗ Trống</p>
43 <p>Okay, lets begin</p>
43 <p>Okay, lets begin</p>
44 <ol><li>Do you remember the moment _______ she walked into the room?</li>
44 <ol><li>Do you remember the moment _______ she walked into the room?</li>
45 <li>That’s the café _______ I usually go to when I need to focus.</li>
45 <li>That’s the café _______ I usually go to when I need to focus.</li>
46 <li>The team couldn’t understand the reason _______ she declined the offer to join the project. </li>
46 <li>The team couldn’t understand the reason _______ she declined the offer to join the project. </li>
47 </ol><h3>Explanation</h3>
47 </ol><h3>Explanation</h3>
48 <ul><li>when: chỉ thời điểm “the moment” và biểu thị thời gian sự việc xảy ra.</li>
48 <ul><li>when: chỉ thời điểm “the moment” và biểu thị thời gian sự việc xảy ra.</li>
49 <li>where: bổ nghĩa cho “the café”, được dùng để nói về địa điểm diễn ra hành động.</li>
49 <li>where: bổ nghĩa cho “the café”, được dùng để nói về địa điểm diễn ra hành động.</li>
50 <li>why: được sử dụng sau danh từ "reason" để chỉ lý do tại sao cô ấy từ chối lời mời tham gia dự án. </li>
50 <li>why: được sử dụng sau danh từ "reason" để chỉ lý do tại sao cô ấy từ chối lời mời tham gia dự án. </li>
51 </ul><p>Well explained 👍</p>
51 </ul><p>Well explained 👍</p>
52 <h3>Question 2</h3>
52 <h3>Question 2</h3>
53 <p>Phần 2: Chọn Đáp Án Đúng Để Hoàn Thành Câu</p>
53 <p>Phần 2: Chọn Đáp Án Đúng Để Hoàn Thành Câu</p>
54 <p>Okay, lets begin</p>
54 <p>Okay, lets begin</p>
55 <ol><li><p>2008 was the year _______ the economic crisis started. A. where B. why C. when</p>
55 <ol><li><p>2008 was the year _______ the economic crisis started. A. where B. why C. when</p>
56 </li>
56 </li>
57 <li><p>I don’t understand the reason _______ she’s so upset. A. why B. where C. when</p>
57 <li><p>I don’t understand the reason _______ she’s so upset. A. why B. where C. when</p>
58 </li>
58 </li>
59 <li><p>That’s the school _______ my brother is studying. A. why B. when C. where</p>
59 <li><p>That’s the school _______ my brother is studying. A. why B. when C. where</p>
60 </li>
60 </li>
61 </ol><h3>Explanation</h3>
61 </ol><h3>Explanation</h3>
62 <ol><li>C. when - chỉ mốc thời gian (the year).</li>
62 <ol><li>C. when - chỉ mốc thời gian (the year).</li>
63 <li>A. why - đi sau danh từ “reason”.</li>
63 <li>A. why - đi sau danh từ “reason”.</li>
64 <li>C. where - chỉ nơi chốn (the school). </li>
64 <li>C. where - chỉ nơi chốn (the school). </li>
65 </ol><p>Well explained 👍</p>
65 </ol><p>Well explained 👍</p>
66 <h3>Question 3</h3>
66 <h3>Question 3</h3>
67 <p>Phần 3: Viết Lại Câu Dùng Trạng Từ Quan Hệ</p>
67 <p>Phần 3: Viết Lại Câu Dùng Trạng Từ Quan Hệ</p>
68 <p>Okay, lets begin</p>
68 <p>Okay, lets begin</p>
69 <p>1. She visited the village. Her grandfather was born there. → She visited the village ___________ her grandfather was born.</p>
69 <p>1. She visited the village. Her grandfather was born there. → She visited the village ___________ her grandfather was born.</p>
70 <p>2. I’ll never forget the day. I got my first job offer on that day. → I’ll never forget the day ___________ I got my first job offer.</p>
70 <p>2. I’ll never forget the day. I got my first job offer on that day. → I’ll never forget the day ___________ I got my first job offer.</p>
71 <p>3. That is the reason. He quit the company because of it. → That is the reason ___________ he quit the company. </p>
71 <p>3. That is the reason. He quit the company because of it. → That is the reason ___________ he quit the company. </p>
72 <h3>Explanation</h3>
72 <h3>Explanation</h3>
73 <ol><li>where: nối hai mệnh đề có quan hệ địa điểm → She visited the village where her grandfather was born.</li>
73 <ol><li>where: nối hai mệnh đề có quan hệ địa điểm → She visited the village where her grandfather was born.</li>
74 <li>when: chỉ thời gian xảy ra sự việc → I’ll never forget the day when I got my first job offer.</li>
74 <li>when: chỉ thời gian xảy ra sự việc → I’ll never forget the day when I got my first job offer.</li>
75 <li>why: dùng để nối với danh từ “reason” → That is the reason why he quit the company. </li>
75 <li>why: dùng để nối với danh từ “reason” → That is the reason why he quit the company. </li>
76 </ol><p>Well explained 👍</p>
76 </ol><p>Well explained 👍</p>
77 <h2>Kết Luận</h2>
77 <h2>Kết Luận</h2>
78 <p>Hiểu và dùng đúng trạng từ quan hệ sẽ giúp bạn diễn đạt ý mạch lạc và tự nhiên hơn trong tiếng Anh. Hãy thực hành nhiều hơn, bạn sẽ càng tự tin khi giao tiếp. Nếu bạn muốn học ngữ pháp một cách sáng tạo và dễ hiểu, hãy khám phá ngay các lớp học cùng BrightCHAMPS. Tại đây, hành trình học tiếng Anh của bạn sẽ thú vị hơn bao giờ hết. </p>
78 <p>Hiểu và dùng đúng trạng từ quan hệ sẽ giúp bạn diễn đạt ý mạch lạc và tự nhiên hơn trong tiếng Anh. Hãy thực hành nhiều hơn, bạn sẽ càng tự tin khi giao tiếp. Nếu bạn muốn học ngữ pháp một cách sáng tạo và dễ hiểu, hãy khám phá ngay các lớp học cùng BrightCHAMPS. Tại đây, hành trình học tiếng Anh của bạn sẽ thú vị hơn bao giờ hết. </p>
79 <h2>FAQs Về Trạng Từ Quan Hệ</h2>
79 <h2>FAQs Về Trạng Từ Quan Hệ</h2>
80 <h3>1.Có thể bỏ trạng từ quan hệ trong câu được không?</h3>
80 <h3>1.Có thể bỏ trạng từ quan hệ trong câu được không?</h3>
81 <p>Thông thường thì không thể. Vì nếu bỏ đi, câu sẽ thiếu thông tin về thời gian, nơi chốn hoặc lý do - những yếu tố quan trọng giúp người nghe hiểu rõ ngữ cảnh. </p>
81 <p>Thông thường thì không thể. Vì nếu bỏ đi, câu sẽ thiếu thông tin về thời gian, nơi chốn hoặc lý do - những yếu tố quan trọng giúp người nghe hiểu rõ ngữ cảnh. </p>
82 <h3>2.Có bao nhiêu trạng từ quan hệ thường gặp trong tiếng Anh?</h3>
82 <h3>2.Có bao nhiêu trạng từ quan hệ thường gặp trong tiếng Anh?</h3>
83 <p>Bên cạnh ba trạng từ quan hệ phổ biến là where, when và why, một số nguồn cũng đề cập đến how. Tuy nhiên, cách dùng how trong vai trò trạng từ quan hệ vẫn còn gây tranh cãi và hiếm khi xuất hiện trong ngữ pháp chuẩn. </p>
83 <p>Bên cạnh ba trạng từ quan hệ phổ biến là where, when và why, một số nguồn cũng đề cập đến how. Tuy nhiên, cách dùng how trong vai trò trạng từ quan hệ vẫn còn gây tranh cãi và hiếm khi xuất hiện trong ngữ pháp chuẩn. </p>
84 <h3>3.Trạng từ quan hệ có thể đi kèm giới từ không?</h3>
84 <h3>3.Trạng từ quan hệ có thể đi kèm giới từ không?</h3>
85 <p>Thông thường, trạng từ quan hệ được dùng để thay thế cho cụm giới từ. Tuy vậy, trong các ngữ cảnh học thuật, bạn vẫn có thể bắt gặp những cấu trúc như in which, vốn sử dụng đại từ quan hệ đi kèm giới từ. </p>
85 <p>Thông thường, trạng từ quan hệ được dùng để thay thế cho cụm giới từ. Tuy vậy, trong các ngữ cảnh học thuật, bạn vẫn có thể bắt gặp những cấu trúc như in which, vốn sử dụng đại từ quan hệ đi kèm giới từ. </p>
86 <h3>4.Có thể dùng “that” thay cho trạng từ quan hệ được không?</h3>
86 <h3>4.Có thể dùng “that” thay cho trạng từ quan hệ được không?</h3>
87 <p>Từ that không thể thay thế cho các trạng từ quan hệ như where hoặc why, do sự khác biệt về chức năng. Dẫu vậy, trong giao tiếp hằng ngày, người bản ngữ đôi khi rút gọn mệnh đề quan hệ, khiến người học dễ nhầm lẫn. </p>
87 <p>Từ that không thể thay thế cho các trạng từ quan hệ như where hoặc why, do sự khác biệt về chức năng. Dẫu vậy, trong giao tiếp hằng ngày, người bản ngữ đôi khi rút gọn mệnh đề quan hệ, khiến người học dễ nhầm lẫn. </p>
88 <h3>5.Trạng từ quan hệ có thể đi kèm mệnh đề bị động không?</h3>
88 <h3>5.Trạng từ quan hệ có thể đi kèm mệnh đề bị động không?</h3>
89 <p>Có thể, miễn là cấu trúc câu hợp lý. Ví dụ: "This is the house where the movie was filmed" - câu này dùng đúng vì “where” bổ nghĩa cho nơi diễn ra hành động. </p>
89 <p>Có thể, miễn là cấu trúc câu hợp lý. Ví dụ: "This is the house where the movie was filmed" - câu này dùng đúng vì “where” bổ nghĩa cho nơi diễn ra hành động. </p>
90 <h2>Chú Thích Quan Trọng trong Trạng Từ Quan Hệ</h2>
90 <h2>Chú Thích Quan Trọng trong Trạng Từ Quan Hệ</h2>
91 <p>Trạng từ quan hệ là từ nối giúp liên kết mệnh đề quan hệ với danh từ đứng trước, thường mang ý nghĩa về thời gian (when), nơi chốn (where) hoặc lý do (why).</p>
91 <p>Trạng từ quan hệ là từ nối giúp liên kết mệnh đề quan hệ với danh từ đứng trước, thường mang ý nghĩa về thời gian (when), nơi chốn (where) hoặc lý do (why).</p>
92 <p>“Where” thay thế cho cụm “giới từ + nơi chốn” như “in which”, “at which” và đi sau danh từ chỉ địa điểm.</p>
92 <p>“Where” thay thế cho cụm “giới từ + nơi chốn” như “in which”, “at which” và đi sau danh từ chỉ địa điểm.</p>
93 <p>"When" xuất hiện sau danh từ chỉ thời gian, thay thế cho các cụm từ như "in which" hoặc "at which" khi đề cập đến thời điểm cụ thể.</p>
93 <p>"When" xuất hiện sau danh từ chỉ thời gian, thay thế cho các cụm từ như "in which" hoặc "at which" khi đề cập đến thời điểm cụ thể.</p>
94 <p>“Why” được sử dụng ngay sau danh từ “reason” nhằm làm rõ nguyên nhân dẫn đến một hành động hoặc sự kiện cụ thể.</p>
94 <p>“Why” được sử dụng ngay sau danh từ “reason” nhằm làm rõ nguyên nhân dẫn đến một hành động hoặc sự kiện cụ thể.</p>
95 <p>Trạng từ quan hệ không thể thay thế bằng đại từ như “that” hay “which” vì chúng giữ vai trò chỉ dẫn ý nghĩa chứ không đại diện cho chủ ngữ hoặc tân ngữ.</p>
95 <p>Trạng từ quan hệ không thể thay thế bằng đại từ như “that” hay “which” vì chúng giữ vai trò chỉ dẫn ý nghĩa chứ không đại diện cho chủ ngữ hoặc tân ngữ.</p>
96 <p>Trong câu có trạng từ quan hệ, mệnh đề đi kèm luôn cung cấp thông tin bổ sung và không thể tách rời nếu muốn câu rõ nghĩa.</p>
96 <p>Trong câu có trạng từ quan hệ, mệnh đề đi kèm luôn cung cấp thông tin bổ sung và không thể tách rời nếu muốn câu rõ nghĩa.</p>
97 <h2>Explore More grammar</h2>
97 <h2>Explore More grammar</h2>
98 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
98 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
99 <h3>About the Author</h3>
99 <h3>About the Author</h3>
100 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
100 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
101 <h3>Fun Fact</h3>
101 <h3>Fun Fact</h3>
102 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
102 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>