HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>124 Learners</p>
1 + <p>133 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>13 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>13 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Lời chúc thi tốt bằng tiếng Anh chân thành trong mùa thi có thể tiếp thêm động lực lớn. Bài viết này của BrightCHAMPS sẽ tổng hợp từ vựng về chủ đề chúc thi tốt bằng tiếng Anh hữu ích.</p>
3 <p>Lời chúc thi tốt bằng tiếng Anh chân thành trong mùa thi có thể tiếp thêm động lực lớn. Bài viết này của BrightCHAMPS sẽ tổng hợp từ vựng về chủ đề chúc thi tốt bằng tiếng Anh hữu ích.</p>
4 <h2>Từ Vựng Chúc Thi Tốt Bằng Tiếng Anh là Gì?</h2>
4 <h2>Từ Vựng Chúc Thi Tốt Bằng Tiếng Anh là Gì?</h2>
5 <p>Từ vựng chúc thi tốt bằng Tiếng Anh là các cụm từ, câu nói Tiếng Anh dùng để chúc may mắn và động viên người đi thi.</p>
5 <p>Từ vựng chúc thi tốt bằng Tiếng Anh là các cụm từ, câu nói Tiếng Anh dùng để chúc may mắn và động viên người đi thi.</p>
6 <p>Dưới đây là một số từ vựng và cụm từ phổ biến:</p>
6 <p>Dưới đây là một số từ vựng và cụm từ phổ biến:</p>
7 <strong>Từ vựng/Cụm từ</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong>Good luck! Interjection/Phrase /ɡʊd lʌk/ Chúc may mắn! Best of luck! Phrase /best əv lʌk/ Chúc mọi điều tốt đẹp nhất! Break a leg! Idiom /breɪk ə leɡ/ Chúc may mắn! (Thường cho biểu diễn) Fingers crossed! Idiom/Phrase /ˈfɪŋɡərz krɒst/ Chúc mọi việc suôn sẻ! I'm rooting for you. Phrase/Idiom /aɪm ˈruːtɪŋ fɔːr juː/ Tôi ủng hộ bạn. / Tôi cổ vũ cho bạn. Wish you the best! Phrase /wɪʃ juː ðə best/ Chúc bạn những điều tốt nhất! Do your best! Phrase /duː jɔːr best/ Hãy cố gắng hết sức!<h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Chúc Thi Tốt Bằng Tiếng Anh</h2>
7 <strong>Từ vựng/Cụm từ</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong>Good luck! Interjection/Phrase /ɡʊd lʌk/ Chúc may mắn! Best of luck! Phrase /best əv lʌk/ Chúc mọi điều tốt đẹp nhất! Break a leg! Idiom /breɪk ə leɡ/ Chúc may mắn! (Thường cho biểu diễn) Fingers crossed! Idiom/Phrase /ˈfɪŋɡərz krɒst/ Chúc mọi việc suôn sẻ! I'm rooting for you. Phrase/Idiom /aɪm ˈruːtɪŋ fɔːr juː/ Tôi ủng hộ bạn. / Tôi cổ vũ cho bạn. Wish you the best! Phrase /wɪʃ juː ðə best/ Chúc bạn những điều tốt nhất! Do your best! Phrase /duː jɔːr best/ Hãy cố gắng hết sức!<h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Chúc Thi Tốt Bằng Tiếng Anh</h2>
8 <p>Dưới đây là cách dùng chi tiết của một số những câu chúc thi tốt bằng tiếng Anh tiêu biểu:</p>
8 <p>Dưới đây là cách dùng chi tiết của một số những câu chúc thi tốt bằng tiếng Anh tiêu biểu:</p>
9 <p><strong>Best of luck! / Wishing you the best of luck!</strong> </p>
9 <p><strong>Best of luck! / Wishing you the best of luck!</strong> </p>
10 <ul><li><strong>Ý nghĩa: </strong>Chúc mọi điều may mắn nhất! Trang trọng hơn "Good luck". </li>
10 <ul><li><strong>Ý nghĩa: </strong>Chúc mọi điều may mắn nhất! Trang trọng hơn "Good luck". </li>
11 <li><strong>Ví dụ 1: Wishing you the best of luck</strong> in your university entrance exam. (<em>Chúc bạn mọi điều may mắn nhất trong kỳ thi đại học sắp tới.)</em></li>
11 <li><strong>Ví dụ 1: Wishing you the best of luck</strong> in your university entrance exam. (<em>Chúc bạn mọi điều may mắn nhất trong kỳ thi đại học sắp tới.)</em></li>
12 </ul><p><strong>You've got this! / You'll do great!</strong> </p>
12 </ul><p><strong>You've got this! / You'll do great!</strong> </p>
13 <ul><li><strong>Ý nghĩa: </strong>Thể hiện tin vào khả năng. Lời động viên, dùng thân mật. </li>
13 <ul><li><strong>Ý nghĩa: </strong>Thể hiện tin vào khả năng. Lời động viên, dùng thân mật. </li>
14 <li><strong>Ví dụ 2: </strong>Don't worry, you studied hard. <strong>You've got this</strong>! (<em>Đừng lo, bạn đã học hành chăm chỉ rồi. Bạn làm được mà!)</em></li>
14 <li><strong>Ví dụ 2: </strong>Don't worry, you studied hard. <strong>You've got this</strong>! (<em>Đừng lo, bạn đã học hành chăm chỉ rồi. Bạn làm được mà!)</em></li>
15 </ul><p><strong>Hope you ace your exam! / Hope you pass with flying colors!</strong> </p>
15 </ul><p><strong>Hope you ace your exam! / Hope you pass with flying colors!</strong> </p>
16 <ul><li><strong>Ý nghĩa: </strong>Hy vọng đạt kết quả xuất sắc, điểm cao. </li>
16 <ul><li><strong>Ý nghĩa: </strong>Hy vọng đạt kết quả xuất sắc, điểm cao. </li>
17 <li><strong>Ví dụ 3: Hope you pass with flying colors</strong> on your final exam! (<em>Hy vọng bạn sẽ vượt qua kỳ thi cuối kỳ một cách xuất sắc!)</em></li>
17 <li><strong>Ví dụ 3: Hope you pass with flying colors</strong> on your final exam! (<em>Hy vọng bạn sẽ vượt qua kỳ thi cuối kỳ một cách xuất sắc!)</em></li>
18 </ul><h2>Từ Đồng Nghĩa &amp; Trái Nghĩa Trong Lời Chúc Thi Tốt Bằng Tiếng Anh</h2>
18 </ul><h2>Từ Đồng Nghĩa &amp; Trái Nghĩa Trong Lời Chúc Thi Tốt Bằng Tiếng Anh</h2>
19 <h3><strong>Từ Đồng Nghĩa Trong Từ Vựng Chúc Thi Tốt Bằng Tiếng Anh</strong></h3>
19 <h3><strong>Từ Đồng Nghĩa Trong Từ Vựng Chúc Thi Tốt Bằng Tiếng Anh</strong></h3>
20 <strong>Cụm từ</strong><strong>Ý Nghĩa</strong><strong>Ví Dụ </strong>Knock 'em dead! Làm thật tốt, gây ấn tượng! Rất thông tục. Go get 'em! <strong>Knock 'em dead</strong> on that math test! (<em>Cố lên! Làm thật tốt bài kiểm tra toán đó nhé!)</em>Sending good vibes. Gửi năng lượng tích cực/ủng hộ tinh thần. Thân mật. Just wanted to say <strong>sending good vibes</strong> for your presentation. (<em>Chỉ muốn nói là gửi bạn những năng lượng tích cực cho bài thuyết trình.)</em><h3><strong>Từ Trái Nghĩa Trong Từ Vựng Chúc Thi Tốt Bằng Tiếng Anh</strong></h3>
20 <strong>Cụm từ</strong><strong>Ý Nghĩa</strong><strong>Ví Dụ </strong>Knock 'em dead! Làm thật tốt, gây ấn tượng! Rất thông tục. Go get 'em! <strong>Knock 'em dead</strong> on that math test! (<em>Cố lên! Làm thật tốt bài kiểm tra toán đó nhé!)</em>Sending good vibes. Gửi năng lượng tích cực/ủng hộ tinh thần. Thân mật. Just wanted to say <strong>sending good vibes</strong> for your presentation. (<em>Chỉ muốn nói là gửi bạn những năng lượng tích cực cho bài thuyết trình.)</em><h3><strong>Từ Trái Nghĩa Trong Từ Vựng Chúc Thi Tốt Bằng Tiếng Anh</strong></h3>
21 <strong>Cụm từ</strong><strong>Ý Nghĩa</strong><strong>Ví Dụ Minh Họa</strong>Failed the exam Trượt kỳ thi. Kết quả đối lập với đỗ/đạt điểm cao. Unfortunately, he <strong>failed the exam</strong>. (<em>Thật không may, anh ấy đã trượt kỳ thi.)</em>Had a tough time Gặp khó khăn làm bài. Đối lập với làm bài tốt. She <strong>had a tough time</strong> with the math section. (<em>Cô ấy đã gặp khó khăn với phần toán.)</em><h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Chúc Thi Tốt Bằng Tiếng Anh</h2>
21 <strong>Cụm từ</strong><strong>Ý Nghĩa</strong><strong>Ví Dụ Minh Họa</strong>Failed the exam Trượt kỳ thi. Kết quả đối lập với đỗ/đạt điểm cao. Unfortunately, he <strong>failed the exam</strong>. (<em>Thật không may, anh ấy đã trượt kỳ thi.)</em>Had a tough time Gặp khó khăn làm bài. Đối lập với làm bài tốt. She <strong>had a tough time</strong> with the math section. (<em>Cô ấy đã gặp khó khăn với phần toán.)</em><h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Chúc Thi Tốt Bằng Tiếng Anh</h2>
22 <h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Từ Vựng Chúc Thi Tốt Bằng Tiếng Anh</h2>
22 <h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Từ Vựng Chúc Thi Tốt Bằng Tiếng Anh</h2>
23 <p>Cùng xem các ví dụ dưới đây về các lời chúc thi tốt bằng tiếng anh để bạn dễ hình dung hơn!</p>
23 <p>Cùng xem các ví dụ dưới đây về các lời chúc thi tốt bằng tiếng anh để bạn dễ hình dung hơn!</p>
24 <p><strong>Ví dụ 4:</strong> You've studied so hard. I believe in you! Do your best! (<em>Cậu đã học hành chăm chỉ vậy rồi. Tớ tin ở cậu! Cố gắng hết sức nhé!</em>)</p>
24 <p><strong>Ví dụ 4:</strong> You've studied so hard. I believe in you! Do your best! (<em>Cậu đã học hành chăm chỉ vậy rồi. Tớ tin ở cậu! Cố gắng hết sức nhé!</em>)</p>
25 <ul><li><strong>Giải thích:</strong> Kết hợp bày tỏ sự tin tưởng và lời khuyên hành động.</li>
25 <ul><li><strong>Giải thích:</strong> Kết hợp bày tỏ sự tin tưởng và lời khuyên hành động.</li>
26 </ul><p><strong>Ví dụ 5:</strong> I’m thinking of you before your exam. Good luck! (<em>Chúc cậu thi tốt và may mắn nhé! Tớ luôn nghĩ về cậu!</em>)</p>
26 </ul><p><strong>Ví dụ 5:</strong> I’m thinking of you before your exam. Good luck! (<em>Chúc cậu thi tốt và may mắn nhé! Tớ luôn nghĩ về cậu!</em>)</p>
27 <ul><li><strong>Giải thích: </strong>Một câu chúc thi tốt bằng tiếng anh ngắn gọn, trực tiếp, dễ dùng.</li>
27 <ul><li><strong>Giải thích: </strong>Một câu chúc thi tốt bằng tiếng anh ngắn gọn, trực tiếp, dễ dùng.</li>
28 </ul><p><strong>Ví dụ 6:</strong></p>
28 </ul><p><strong>Ví dụ 6:</strong></p>
29 <p>A: I'm so nervous about the speaking test. (<em>Tớ lo lắng quá về bài kiểm tra nói.)</em></p>
29 <p>A: I'm so nervous about the speaking test. (<em>Tớ lo lắng quá về bài kiểm tra nói.)</em></p>
30 <p>B: Fingers crossed! You'll be great. (<em>Chúc mọi việc suôn sẻ nhé! Cậu sẽ làm tốt thôi.</em>)</p>
30 <p>B: Fingers crossed! You'll be great. (<em>Chúc mọi việc suôn sẻ nhé! Cậu sẽ làm tốt thôi.</em>)</p>
31 <ul><li><strong>Giải thích:</strong> Dùng thành ngữ "Fingers crossed" để bày tỏ hy vọng và động viên.</li>
31 <ul><li><strong>Giải thích:</strong> Dùng thành ngữ "Fingers crossed" để bày tỏ hy vọng và động viên.</li>
32 </ul><p><strong>Ví dụ 7:</strong> I'm rooting for you to get that high score - you've got this! (<em>Tớ rất mong cậu thi đạt điểm cao nhé! Cậu làm được mà!</em>)</p>
32 </ul><p><strong>Ví dụ 7:</strong> I'm rooting for you to get that high score - you've got this! (<em>Tớ rất mong cậu thi đạt điểm cao nhé! Cậu làm được mà!</em>)</p>
33 <ul><li><strong>Giải thích:</strong> Sử dụng nhiều cụm từ để thể hiện sự ủng hộ và tin tưởng mạnh mẽ.</li>
33 <ul><li><strong>Giải thích:</strong> Sử dụng nhiều cụm từ để thể hiện sự ủng hộ và tin tưởng mạnh mẽ.</li>
34 </ul><p><strong>Ví dụ 8:</strong> Final push before the IELTS, huh? Best of luck with everything! Hope you ace it! <em>(Còn đợt ôn cuối trước kỳ thi IELTS à? Chúc may mắn nhất với mọi thứ nhé! Hy vọng bạn sẽ đạt điểm cao!)</em></p>
34 </ul><p><strong>Ví dụ 8:</strong> Final push before the IELTS, huh? Best of luck with everything! Hope you ace it! <em>(Còn đợt ôn cuối trước kỳ thi IELTS à? Chúc may mắn nhất với mọi thứ nhé! Hy vọng bạn sẽ đạt điểm cao!)</em></p>
35 <ul><li><strong>Giải thích:</strong> Kết hợp lời chúc may mắn mạnh mẽ và lời chúc đạt điểm xuất sắc cho một kỳ thi cụ thể.</li>
35 <ul><li><strong>Giải thích:</strong> Kết hợp lời chúc may mắn mạnh mẽ và lời chúc đạt điểm xuất sắc cho một kỳ thi cụ thể.</li>
36 </ul><h3>Question 1</h3>
36 </ul><h3>Question 1</h3>
37 <p>Bài tập 1: Trắc nghiệm</p>
37 <p>Bài tập 1: Trắc nghiệm</p>
38 <p>Okay, lets begin</p>
38 <p>Okay, lets begin</p>
39 <ol><li><p>Before a friend goes on stage for a play, you would most likely say: </p>
39 <ol><li><p>Before a friend goes on stage for a play, you would most likely say: </p>
40 </li>
40 </li>
41 </ol><p>A. Hope you ace it! </p>
41 </ol><p>A. Hope you ace it! </p>
42 <p>B. You'll do great! </p>
42 <p>B. You'll do great! </p>
43 <p>C. Good luck! </p>
43 <p>C. Good luck! </p>
44 <ol><li><p>Which phrase emphasizes the effort someone has put in? </p>
44 <ol><li><p>Which phrase emphasizes the effort someone has put in? </p>
45 </li>
45 </li>
46 </ol><p>A. Fingers crossed! </p>
46 </ol><p>A. Fingers crossed! </p>
47 <p>B. Hope your hard work pays off! </p>
47 <p>B. Hope your hard work pays off! </p>
48 <p>C. Sending good vibes. </p>
48 <p>C. Sending good vibes. </p>
49 <ol><li><p>You want to wish your boss luck for a presentation. Which is most appropriate? </p>
49 <ol><li><p>You want to wish your boss luck for a presentation. Which is most appropriate? </p>
50 </li>
50 </li>
51 </ol><p>A. Knock 'em dead! </p>
51 </ol><p>A. Knock 'em dead! </p>
52 <p>B. Good luck! </p>
52 <p>B. Good luck! </p>
53 <p>C. Wishing you the best of luck! </p>
53 <p>C. Wishing you the best of luck! </p>
54 <ol><li><p>Which phrase suggests you hope someone gets a very high score? </p>
54 <ol><li><p>Which phrase suggests you hope someone gets a very high score? </p>
55 </li>
55 </li>
56 </ol><p>A. You'll do great! </p>
56 </ol><p>A. You'll do great! </p>
57 <p>B. Best of luck! </p>
57 <p>B. Best of luck! </p>
58 <p>C. Thinking of you! </p>
58 <p>C. Thinking of you! </p>
59 <p>D. Hope you pass with flying colors!</p>
59 <p>D. Hope you pass with flying colors!</p>
60 <h3>Explanation</h3>
60 <h3>Explanation</h3>
61 <ol><li>D (Break a leg! là thành ngữ chuyên dùng cho người biểu diễn.) </li>
61 <ol><li>D (Break a leg! là thành ngữ chuyên dùng cho người biểu diễn.) </li>
62 <li>B (Cụm từ này trực tiếp nói về việc nỗ lực (hard work) được đền đáp.) </li>
62 <li>B (Cụm từ này trực tiếp nói về việc nỗ lực (hard work) được đền đáp.) </li>
63 <li>C (Đây là lời chúc trang trọng nhất trong các lựa chọn, phù hợp với cấp trên.) </li>
63 <li>C (Đây là lời chúc trang trọng nhất trong các lựa chọn, phù hợp với cấp trên.) </li>
64 <li>D (Pass with flying colors nghĩa là vượt qua một cách xuất sắc (điểm cao).) </li>
64 <li>D (Pass with flying colors nghĩa là vượt qua một cách xuất sắc (điểm cao).) </li>
65 </ol><p>Well explained 👍</p>
65 </ol><p>Well explained 👍</p>
66 <h3>Question 2</h3>
66 <h3>Question 2</h3>
67 <p>Bài tập 2: Sử dụng các cụm từ phù hợp: good luck, You've got this, Thinking of you</p>
67 <p>Bài tập 2: Sử dụng các cụm từ phù hợp: good luck, You've got this, Thinking of you</p>
68 <p>Okay, lets begin</p>
68 <p>Okay, lets begin</p>
69 <ol><li>Don't be nervous! You're ready. ……! </li>
69 <ol><li>Don't be nervous! You're ready. ……! </li>
70 <li>Just wanted to send a quick text. ……! </li>
70 <li>Just wanted to send a quick text. ……! </li>
71 <li>I know this test is important. ……. </li>
71 <li>I know this test is important. ……. </li>
72 </ol><h3>Explanation</h3>
72 </ol><h3>Explanation</h3>
73 <ol><li>You've got this! (Lời động viên, thể hiện niềm tin vào khả năng của người nghe.) </li>
73 <ol><li>You've got this! (Lời động viên, thể hiện niềm tin vào khả năng của người nghe.) </li>
74 <li>Thinking of you! (Cách nói thể hiện sự quan tâm, ủng hộ từ xa.) </li>
74 <li>Thinking of you! (Cách nói thể hiện sự quan tâm, ủng hộ từ xa.) </li>
75 <li>Good luck! (Lời chúc may mắn cơ bản, phù hợp với nhiều ngữ cảnh.) </li>
75 <li>Good luck! (Lời chúc may mắn cơ bản, phù hợp với nhiều ngữ cảnh.) </li>
76 </ol><p>Well explained 👍</p>
76 </ol><p>Well explained 👍</p>
77 <h3>Question 3</h3>
77 <h3>Question 3</h3>
78 <p>Bài tập 3: Chỉnh sửa câu</p>
78 <p>Bài tập 3: Chỉnh sửa câu</p>
79 <p>Okay, lets begin</p>
79 <p>Okay, lets begin</p>
80 <ol><li>Break a leg on your final university exam! </li>
80 <ol><li>Break a leg on your final university exam! </li>
81 <li>Sending good vibes for your job interview with the CEO. </li>
81 <li>Sending good vibes for your job interview with the CEO. </li>
82 <li>He failed the exam, so I said, "Hope you ace it next time!" </li>
82 <li>He failed the exam, so I said, "Hope you ace it next time!" </li>
83 </ol><h3>Explanation</h3>
83 </ol><h3>Explanation</h3>
84 <ol><li>Break a leg -&gt; Good luck ("Break a leg!" không dùng cho kỳ thi học thuật.) </li>
84 <ol><li>Break a leg -&gt; Good luck ("Break a leg!" không dùng cho kỳ thi học thuật.) </li>
85 <li>Sending good vibes -&gt; Wishing you the best of luck ("Sending good vibes" quá thân mật cho tình huống trang trọng.) </li>
85 <li>Sending good vibes -&gt; Wishing you the best of luck ("Sending good vibes" quá thân mật cho tình huống trang trọng.) </li>
86 <li>Hope you ace it next time! -&gt; Better luck next time! (Không dùng lời chúc đạt kết quả cao khi người đó đã biết mình trượt.) </li>
86 <li>Hope you ace it next time! -&gt; Better luck next time! (Không dùng lời chúc đạt kết quả cao khi người đó đã biết mình trượt.) </li>
87 </ol><p>Well explained 👍</p>
87 </ol><p>Well explained 👍</p>
88 <h2>Kết Luận</h2>
88 <h2>Kết Luận</h2>
89 <p>Tóm lại, chọn lời chúc thi tốt bằng tiếng anh ngắn gọn hay dài dòng tùy thuộc vào mối quan hệ và ngữ cảnh, nhưng sự chân thành luôn là điều quan trọng nhất. Bạn muốn học thêm nhiều câu chúc khác trong tiếng Anh? Hãy tham gia ngay khóa học tại BrightCHAMPS </p>
89 <p>Tóm lại, chọn lời chúc thi tốt bằng tiếng anh ngắn gọn hay dài dòng tùy thuộc vào mối quan hệ và ngữ cảnh, nhưng sự chân thành luôn là điều quan trọng nhất. Bạn muốn học thêm nhiều câu chúc khác trong tiếng Anh? Hãy tham gia ngay khóa học tại BrightCHAMPS </p>
90 <h2>FAQs Về Từ Vựng Chúc Thi Tốt Bằng Tiếng Anh</h2>
90 <h2>FAQs Về Từ Vựng Chúc Thi Tốt Bằng Tiếng Anh</h2>
91 <h3>1.Khi nhận được lời chúc thi tốt, cách phản hồi nào là lịch sự?</h3>
91 <h3>1.Khi nhận được lời chúc thi tốt, cách phản hồi nào là lịch sự?</h3>
92 <p>Cách phản hồi lịch sự và phổ biến nhất là nói "Thank you!" hoặc "Thanks!". </p>
92 <p>Cách phản hồi lịch sự và phổ biến nhất là nói "Thank you!" hoặc "Thanks!". </p>
93 <h3>2.Có thể dùng câu phủ định để động viên người đi thi không?</h3>
93 <h3>2.Có thể dùng câu phủ định để động viên người đi thi không?</h3>
94 <p>Có, ví dụ như "Don't worry, you'll do fine!" (Đừng lo, bạn sẽ làm tốt thôi!) để trấn an. </p>
94 <p>Có, ví dụ như "Don't worry, you'll do fine!" (Đừng lo, bạn sẽ làm tốt thôi!) để trấn an. </p>
95 <h3>3.Cụm từ nào nhấn mạnh kết quả tốt sẽ đến từ nỗ lực ôn tập?</h3>
95 <h3>3.Cụm từ nào nhấn mạnh kết quả tốt sẽ đến từ nỗ lực ôn tập?</h3>
96 <p>Có thể dùng Your hard work will pay off! (Sự chăm chỉ của bạn sẽ đơm hoa kết trái!). </p>
96 <p>Có thể dùng Your hard work will pay off! (Sự chăm chỉ của bạn sẽ đơm hoa kết trái!). </p>
97 <h3>4.Cụm từ nào thể hiện mong muốn bài thi không quá khó khăn?</h3>
97 <h3>4.Cụm từ nào thể hiện mong muốn bài thi không quá khó khăn?</h3>
98 <p>Có thể nói Hope it's not too bad! (Hy vọng nó không quá tệ!). </p>
98 <p>Có thể nói Hope it's not too bad! (Hy vọng nó không quá tệ!). </p>
99 <h3>5.Ngoài nói "Sending good vibes", còn cụm nào tương tự để gửi năng lượng tích cực từ xa không?</h3>
99 <h3>5.Ngoài nói "Sending good vibes", còn cụm nào tương tự để gửi năng lượng tích cực từ xa không?</h3>
100 <p>Có thể nói Sending positive thoughts your way! (Gửi những suy nghĩ tích cực đến bạn!) </p>
100 <p>Có thể nói Sending positive thoughts your way! (Gửi những suy nghĩ tích cực đến bạn!) </p>
101 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Chúc Thi Tốt Bằng Tiếng Anh</h2>
101 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Chúc Thi Tốt Bằng Tiếng Anh</h2>
102 <ul><li>Mức độ trang trọng của lời chúc cần phù hợp với mối quan hệ và tình huống. </li>
102 <ul><li>Mức độ trang trọng của lời chúc cần phù hợp với mối quan hệ và tình huống. </li>
103 <li>Bạn có thể kết hợp nhiều cụm từ để tạo ra lời chúc ý nghĩa và cá nhân hóa hơn (ví dụ: Good luck! You've got this!). </li>
103 <li>Bạn có thể kết hợp nhiều cụm từ để tạo ra lời chúc ý nghĩa và cá nhân hóa hơn (ví dụ: Good luck! You've got this!). </li>
104 <li>Nhiều lời chúc tập trung vào việc thể hiện niềm tin vào khả năng và sự chuẩn bị của người nhận, thay vì chỉ dựa vào may mắn. </li>
104 <li>Nhiều lời chúc tập trung vào việc thể hiện niềm tin vào khả năng và sự chuẩn bị của người nhận, thay vì chỉ dựa vào may mắn. </li>
105 <li>Cẩn trọng với các thành ngữ như "Break a leg!" để tránh sử dụng sai ngữ cảnh.</li>
105 <li>Cẩn trọng với các thành ngữ như "Break a leg!" để tránh sử dụng sai ngữ cảnh.</li>
106 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
106 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
107 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
107 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
108 <h3>About the Author</h3>
108 <h3>About the Author</h3>
109 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
109 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
110 <h3>Fun Fact</h3>
110 <h3>Fun Fact</h3>
111 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
111 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>