0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Chúng ta cùng đi tìm hiểu chi tiết về các công thức và mẫu câu phổ biến của cấu trúc feel trong tiếng Anh.</p>
1
<p>Chúng ta cùng đi tìm hiểu chi tiết về các công thức và mẫu câu phổ biến của cấu trúc feel trong tiếng Anh.</p>
2
<ul><li>Cấu Trúc Feel + Adj</li>
2
<ul><li>Cấu Trúc Feel + Adj</li>
3
</ul><p>Cấu trúc feel + adj rất thường gặp trong giao tiếp hàng ngày khi muốn bộc lộ cảm xúc hoặc tình trạng của ai đó. Cấu trúc này thường được dùng để diễn tả cảm giác hoặc trạng thái của chủ ngữ được nhắc đến trong câu. </p>
3
</ul><p>Cấu trúc feel + adj rất thường gặp trong giao tiếp hàng ngày khi muốn bộc lộ cảm xúc hoặc tình trạng của ai đó. Cấu trúc này thường được dùng để diễn tả cảm giác hoặc trạng thái của chủ ngữ được nhắc đến trong câu. </p>
4
<p>Cấu trúc: </p>
4
<p>Cấu trúc: </p>
5
<p>Subject + feel + adjective</p>
5
<p>Subject + feel + adjective</p>
6
<p>Ví dụ 3: I feel happy today. (Tôi cảm thấy vui vẻ hôm nay.)</p>
6
<p>Ví dụ 3: I feel happy today. (Tôi cảm thấy vui vẻ hôm nay.)</p>
7
<p>Ví dụ 4: She felt so tired after work. (Cô ấy cảm thấy rất mệt sau khi làm việc.)</p>
7
<p>Ví dụ 4: She felt so tired after work. (Cô ấy cảm thấy rất mệt sau khi làm việc.)</p>
8
<ul><li>Cấu Trúc Feel Like + Noun</li>
8
<ul><li>Cấu Trúc Feel Like + Noun</li>
9
</ul><p>Khi muốn diễn tả một cảm giác hoặc sự tương đồng với một điều gì đó, chúng ta sử dụng "feel like + noun". Bạn có thể dùng cấu trúc này khi muốn diễn tả cảm giác giống như một điều gì đó.</p>
9
</ul><p>Khi muốn diễn tả một cảm giác hoặc sự tương đồng với một điều gì đó, chúng ta sử dụng "feel like + noun". Bạn có thể dùng cấu trúc này khi muốn diễn tả cảm giác giống như một điều gì đó.</p>
10
<p>Cấu trúc:</p>
10
<p>Cấu trúc:</p>
11
<p>Subject + feel like + noun</p>
11
<p>Subject + feel like + noun</p>
12
<p>Ví dụ 5: I feel like a winner! (Tôi cảm thấy như một người chiến thắng!)</p>
12
<p>Ví dụ 5: I feel like a winner! (Tôi cảm thấy như một người chiến thắng!)</p>
13
<p>Ví dụ 6: He felt like a hero after saving the cat. (Anh ấy cảm thấy như một anh hùng sau khi cứu chú mèo.)</p>
13
<p>Ví dụ 6: He felt like a hero after saving the cat. (Anh ấy cảm thấy như một anh hùng sau khi cứu chú mèo.)</p>
14
<ul><li>Cấu Trúc Feel Like + V-Ing</li>
14
<ul><li>Cấu Trúc Feel Like + V-Ing</li>
15
</ul><p>Một trong những cấu trúc “feel like” được sử dụng nhiều nhất là “feel like + Ving”. Cấu trúc "feel like + V-ing" được dùng rất nhiều khi muốn thể hiện sự hào hứng hoặc mong muốn làm gì đó.</p>
15
</ul><p>Một trong những cấu trúc “feel like” được sử dụng nhiều nhất là “feel like + Ving”. Cấu trúc "feel like + V-ing" được dùng rất nhiều khi muốn thể hiện sự hào hứng hoặc mong muốn làm gì đó.</p>
16
<p>Cấu trúc:</p>
16
<p>Cấu trúc:</p>
17
<p>Subject + feel like + V-ing</p>
17
<p>Subject + feel like + V-ing</p>
18
<p>Ví dụ 7: I feel like going out tonight. (Tôi muốn ra ngoài tối nay.)</p>
18
<p>Ví dụ 7: I feel like going out tonight. (Tôi muốn ra ngoài tối nay.)</p>
19
<p>Ví dụ 8: She feels like eating something sweet. (Cô ấy muốn ăn một thứ gì đó ngọt.)</p>
19
<p>Ví dụ 8: She feels like eating something sweet. (Cô ấy muốn ăn một thứ gì đó ngọt.)</p>
20
<ul><li>Cấu Trúc Feel + That + Clause</li>
20
<ul><li>Cấu Trúc Feel + That + Clause</li>
21
</ul><p>Khi muốn diễn đạt suy nghĩ, đánh giá hoặc quan điểm về một vấn đề, ta dùng "feel that + clause".</p>
21
</ul><p>Khi muốn diễn đạt suy nghĩ, đánh giá hoặc quan điểm về một vấn đề, ta dùng "feel that + clause".</p>
22
<p>Cấu trúc: </p>
22
<p>Cấu trúc: </p>
23
<p>Subject + feel that + clause</p>
23
<p>Subject + feel that + clause</p>
24
<p>Ví dụ 9: I feel that this decision is wrong. (Tôi cảm thấy quyết định này là sai lầm.)</p>
24
<p>Ví dụ 9: I feel that this decision is wrong. (Tôi cảm thấy quyết định này là sai lầm.)</p>
25
<p>Ví dụ 10: She feels that we should try harder. (Cô ấy cảm thấy chúng ta nên cố gắng hơn.)</p>
25
<p>Ví dụ 10: She feels that we should try harder. (Cô ấy cảm thấy chúng ta nên cố gắng hơn.)</p>
26
<ul><li>Cấu Trúc Feel As If/As Though</li>
26
<ul><li>Cấu Trúc Feel As If/As Though</li>
27
</ul><p>Cấu trúc này để diễn tả cảm giác “cảm thấy như thể là” của người nói.</p>
27
</ul><p>Cấu trúc này để diễn tả cảm giác “cảm thấy như thể là” của người nói.</p>
28
<p>Cấu trúc: </p>
28
<p>Cấu trúc: </p>
29
<p>S + feel as if/as though + O</p>
29
<p>S + feel as if/as though + O</p>
30
<p>Ví dụ 11: She feels as if she has been walking for miles. (Cô ấy cảm thấy như thể đã đi bộ hàng dặm)</p>
30
<p>Ví dụ 11: She feels as if she has been walking for miles. (Cô ấy cảm thấy như thể đã đi bộ hàng dặm)</p>
31
<p>Ví dụ 12: He felt as though everyone was watching him. (Anh ấy cảm thấy như thể mọi người đang nhìn mình)</p>
31
<p>Ví dụ 12: He felt as though everyone was watching him. (Anh ấy cảm thấy như thể mọi người đang nhìn mình)</p>
32
<ul><li>Cấu Trúc It Feels</li>
32
<ul><li>Cấu Trúc It Feels</li>
33
</ul><p>Cấu trúc feel này được dùng khi người nói muốn diễn tả có cảm giác thế nào khi làm gì đó.</p>
33
</ul><p>Cấu trúc feel này được dùng khi người nói muốn diễn tả có cảm giác thế nào khi làm gì đó.</p>
34
<p>Cấu trúc: </p>
34
<p>Cấu trúc: </p>
35
<p>It feels + tính từ + to V</p>
35
<p>It feels + tính từ + to V</p>
36
<p>Ví dụ 13: It feels wonderful to be surrounded by nature. (Cảm giác thật tuyệt vời khi được bao quanh bởi thiên nhiên)</p>
36
<p>Ví dụ 13: It feels wonderful to be surrounded by nature. (Cảm giác thật tuyệt vời khi được bao quanh bởi thiên nhiên)</p>
37
<p>Ví dụ 14: It feels strange to be back in my hometown after so many years. (Cảm giác thật lạ lẫm khi trở về quê hương sau nhiều năm)</p>
37
<p>Ví dụ 14: It feels strange to be back in my hometown after so many years. (Cảm giác thật lạ lẫm khi trở về quê hương sau nhiều năm)</p>
38
38