1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>807 Learners</p>
1
+
<p>955 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Bảng 360 động từ bất quy tắc là những động từ có dạng thay đổi riêng biệt. Việc nắm vững chúng sẽ giúp bạn cải thiện được điểm số ở các bài tập đòi hỏi kỹ năng ngữ pháp vững.</p>
3
<p>Bảng 360 động từ bất quy tắc là những động từ có dạng thay đổi riêng biệt. Việc nắm vững chúng sẽ giúp bạn cải thiện được điểm số ở các bài tập đòi hỏi kỹ năng ngữ pháp vững.</p>
4
<h2>360 Động Từ Bất Quy Tắc Là Gì?</h2>
4
<h2>360 Động Từ Bất Quy Tắc Là Gì?</h2>
5
<p>Động từ bất quy tắc (irregular verbs) là những động từ không tuân theo quy tắc thêm đuôi "-ed" khi chia ở quá khứ đơn (V2) và phân từ hai (V3). Trong tiếng Anh, có khoảng 360 động từ bất quy tắc, mỗi từ có cách biến đổi riêng, đòi hỏi người học phải ghi nhớ thay vì áp dụng quy tắc thêm -ed như động từ có quy tắc. </p>
5
<p>Động từ bất quy tắc (irregular verbs) là những động từ không tuân theo quy tắc thêm đuôi "-ed" khi chia ở quá khứ đơn (V2) và phân từ hai (V3). Trong tiếng Anh, có khoảng 360 động từ bất quy tắc, mỗi từ có cách biến đổi riêng, đòi hỏi người học phải ghi nhớ thay vì áp dụng quy tắc thêm -ed như động từ có quy tắc. </p>
6
<p>Ví dụ 1: Become - became (V2) - become (V3): trở nên </p>
6
<p>Ví dụ 1: Become - became (V2) - become (V3): trở nên </p>
7
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc 360 Động Từ Bất Quy Tắc</h2>
7
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc 360 Động Từ Bất Quy Tắc</h2>
8
<ul><li>Động từ bất quy tắc không theo quy tắc thêm "-ed"</li>
8
<ul><li>Động từ bất quy tắc không theo quy tắc thêm "-ed"</li>
9
</ul><p>Khác với động từ có quy tắc, động từ bất quy tắc thay đổi theo cách riêng khi chia ở quá khứ đơn và phân từ hai.</p>
9
</ul><p>Khác với động từ có quy tắc, động từ bất quy tắc thay đổi theo cách riêng khi chia ở quá khứ đơn và phân từ hai.</p>
10
<p>Ví dụ 2: Begin - began (V2) - begun (V3): bắt đầu</p>
10
<p>Ví dụ 2: Begin - began (V2) - begun (V3): bắt đầu</p>
11
<ul><li>Động từ bất quy tắc thường gặp trong các thì hoàn thành, bị động</li>
11
<ul><li>Động từ bất quy tắc thường gặp trong các thì hoàn thành, bị động</li>
12
</ul><p>Khi sử dụng các thì hoàn thành (hiện tại hoàn thành, quá khứ hoàn thành...), động từ bất quy tắc phải chia ở V3 (phân từ hai).</p>
12
</ul><p>Khi sử dụng các thì hoàn thành (hiện tại hoàn thành, quá khứ hoàn thành...), động từ bất quy tắc phải chia ở V3 (phân từ hai).</p>
13
<p>Ví dụ 3: Has your homework been reviewed by the teacher yet? (Bài tập của bạn đã được thầy giáo xem qua chưa?)</p>
13
<p>Ví dụ 3: Has your homework been reviewed by the teacher yet? (Bài tập của bạn đã được thầy giáo xem qua chưa?)</p>
14
<ul><li>Một số động từ có dạng giống nhau ở cả ba dạng V1, V2 và V3</li>
14
<ul><li>Một số động từ có dạng giống nhau ở cả ba dạng V1, V2 và V3</li>
15
</ul><p>Vì gọi là 360 động từ bất quy tắc nên một số động từ bất quy tắc sẽ không thay đổi hình thức khi chia ở các thì.</p>
15
</ul><p>Vì gọi là 360 động từ bất quy tắc nên một số động từ bất quy tắc sẽ không thay đổi hình thức khi chia ở các thì.</p>
16
<p>Ví dụ 4: Bid - bid - bid: trả giá</p>
16
<p>Ví dụ 4: Bid - bid - bid: trả giá</p>
17
<ul><li>Các động từ có cách chia tương tự nhau</li>
17
<ul><li>Các động từ có cách chia tương tự nhau</li>
18
</ul><p>- Nhóm 1: V1 → V2 → V3 có cùng cách biến đổi (thay đổi nguyên âm)</p>
18
</ul><p>- Nhóm 1: V1 → V2 → V3 có cùng cách biến đổi (thay đổi nguyên âm)</p>
19
<p>Điểm chung: Nguyên âm của động từ thay đổi theo một quy luật nhất định.</p>
19
<p>Điểm chung: Nguyên âm của động từ thay đổi theo một quy luật nhất định.</p>
20
<p>Ví dụ 5 </p>
20
<p>Ví dụ 5 </p>
21
<p>V1</p>
21
<p>V1</p>
22
V2 V3<p>swim (bơi)</p>
22
V2 V3<p>swim (bơi)</p>
23
<p>swam </p>
23
<p>swam </p>
24
<p>swum</p>
24
<p>swum</p>
25
<p>drink (uống)</p>
25
<p>drink (uống)</p>
26
<p>drank</p>
26
<p>drank</p>
27
<p>drunk</p>
27
<p>drunk</p>
28
<p>- Nhóm 2: V2 và V3 giống nhau</p>
28
<p>- Nhóm 2: V2 và V3 giống nhau</p>
29
<p>Điểm chung: V2 và V3 có dạng giống nhau, chỉ cần nhớ một lần là có thể dùng đúng cả hai dạng.</p>
29
<p>Điểm chung: V2 và V3 có dạng giống nhau, chỉ cần nhớ một lần là có thể dùng đúng cả hai dạng.</p>
30
<p>Ví dụ 6</p>
30
<p>Ví dụ 6</p>
31
<p>V1</p>
31
<p>V1</p>
32
<p>V2</p>
32
<p>V2</p>
33
<p>V3</p>
33
<p>V3</p>
34
<p>feel (cảm thấy)</p>
34
<p>feel (cảm thấy)</p>
35
<p>felt</p>
35
<p>felt</p>
36
<p>felt</p>
36
<p>felt</p>
37
<p>keep (giữ)</p>
37
<p>keep (giữ)</p>
38
<p>kept</p>
38
<p>kept</p>
39
<p>kept</p>
39
<p>kept</p>
40
<p>- Nhóm 3: V1, V2 và V3 giống nhau</p>
40
<p>- Nhóm 3: V1, V2 và V3 giống nhau</p>
41
<p>Điểm chung: Không thay đổi giữa V1, V2 và V3.</p>
41
<p>Điểm chung: Không thay đổi giữa V1, V2 và V3.</p>
42
<p>Ví dụ 7</p>
42
<p>Ví dụ 7</p>
43
<p>V1</p>
43
<p>V1</p>
44
<p>V2</p>
44
<p>V2</p>
45
<p>V3</p>
45
<p>V3</p>
46
<p>cut (cắt)</p>
46
<p>cut (cắt)</p>
47
cut cut <p>put (đặt)</p>
47
cut cut <p>put (đặt)</p>
48
<p>put</p>
48
<p>put</p>
49
<p>put</p>
49
<p>put</p>
50
<p>- Nhóm 4: Có quy tắc biến đổi "d" thành "t"</p>
50
<p>- Nhóm 4: Có quy tắc biến đổi "d" thành "t"</p>
51
<p>Điểm chung: Chỉ thay đổi một chữ cái, từ "-d" sang "-t".</p>
51
<p>Điểm chung: Chỉ thay đổi một chữ cái, từ "-d" sang "-t".</p>
52
<p>Ví dụ 8</p>
52
<p>Ví dụ 8</p>
53
<p>V1</p>
53
<p>V1</p>
54
<p>V2</p>
54
<p>V2</p>
55
<p>V3</p>
55
<p>V3</p>
56
<p>send (gửi)</p>
56
<p>send (gửi)</p>
57
<p>sent</p>
57
<p>sent</p>
58
<p>sent</p>
58
<p>sent</p>
59
<p>spend (dành)</p>
59
<p>spend (dành)</p>
60
spent spent<ul><li>Mẹo nhớ nhanh các nhóm:</li>
60
spent spent<ul><li>Mẹo nhớ nhanh các nhóm:</li>
61
</ul><p>- Nhóm 1: Nguyên âm thay đổi </p>
61
</ul><p>- Nhóm 1: Nguyên âm thay đổi </p>
62
<p>- Nhóm 2: V2 = V3 </p>
62
<p>- Nhóm 2: V2 = V3 </p>
63
<p>- Nhóm 3: V1 = V2 = V3 </p>
63
<p>- Nhóm 3: V1 = V2 = V3 </p>
64
<p>- Nhóm 4: "d" → "t" </p>
64
<p>- Nhóm 4: "d" → "t" </p>
65
<h2>Bảng 360 Động Từ Bất Quy Tắc</h2>
65
<h2>Bảng 360 Động Từ Bất Quy Tắc</h2>
66
<p>Dưới đây là bảng động từ bất quy tắc lớp 6, giúp bạn tra cứu nhanh chóng và luyện tập hiệu quả. </p>
66
<p>Dưới đây là bảng động từ bất quy tắc lớp 6, giúp bạn tra cứu nhanh chóng và luyện tập hiệu quả. </p>
67
<p>Nguyên thể (V1)</p>
67
<p>Nguyên thể (V1)</p>
68
<p>Quá khứ (V2)</p>
68
<p>Quá khứ (V2)</p>
69
<p>Quá khứ phân từ (V3)</p>
69
<p>Quá khứ phân từ (V3)</p>
70
<p>Nghĩa của từ</p>
70
<p>Nghĩa của từ</p>
71
<p>abide</p>
71
<p>abide</p>
72
<p>abode/abided</p>
72
<p>abode/abided</p>
73
<p>abode/abided</p>
73
<p>abode/abided</p>
74
<p>lưu trú, lưu lại</p>
74
<p>lưu trú, lưu lại</p>
75
<p>arise</p>
75
<p>arise</p>
76
<p>arose</p>
76
<p>arose</p>
77
<p>arisen</p>
77
<p>arisen</p>
78
<p>phát sinh</p>
78
<p>phát sinh</p>
79
<p>awake</p>
79
<p>awake</p>
80
<p>awoke</p>
80
<p>awoke</p>
81
<p>awoken</p>
81
<p>awoken</p>
82
<p>đánh thức, thức</p>
82
<p>đánh thức, thức</p>
83
<p>be</p>
83
<p>be</p>
84
<p>was/were</p>
84
<p>was/were</p>
85
<p>been</p>
85
<p>been</p>
86
<p>thì, là, bị, ở</p>
86
<p>thì, là, bị, ở</p>
87
<p>bear</p>
87
<p>bear</p>
88
<p>bore</p>
88
<p>bore</p>
89
<p>borne</p>
89
<p>borne</p>
90
<p>mang, chịu đựng</p>
90
<p>mang, chịu đựng</p>
91
<p>beat</p>
91
<p>beat</p>
92
<p>beat</p>
92
<p>beat</p>
93
<p>beaten/beat</p>
93
<p>beaten/beat</p>
94
<p>đánh, đập</p>
94
<p>đánh, đập</p>
95
<p>become</p>
95
<p>become</p>
96
<p>became</p>
96
<p>became</p>
97
<p>become</p>
97
<p>become</p>
98
<p>trở nên</p>
98
<p>trở nên</p>
99
<p>befall</p>
99
<p>befall</p>
100
<p>befell</p>
100
<p>befell</p>
101
<p>befallen</p>
101
<p>befallen</p>
102
<p>xảy đến</p>
102
<p>xảy đến</p>
103
<p>begin</p>
103
<p>begin</p>
104
<p>began</p>
104
<p>began</p>
105
<p>begun</p>
105
<p>begun</p>
106
<p>bắt đầu</p>
106
<p>bắt đầu</p>
107
<p>behold</p>
107
<p>behold</p>
108
beheld beheld<p>ngắm nhìn</p>
108
beheld beheld<p>ngắm nhìn</p>
109
<p>bend</p>
109
<p>bend</p>
110
<p>bent</p>
110
<p>bent</p>
111
<p>bent</p>
111
<p>bent</p>
112
<p>bẻ cong</p>
112
<p>bẻ cong</p>
113
<p>beset</p>
113
<p>beset</p>
114
<p>beset</p>
114
<p>beset</p>
115
<p>beset</p>
115
<p>beset</p>
116
<p>bao quanh</p>
116
<p>bao quanh</p>
117
<p>bespeak</p>
117
<p>bespeak</p>
118
<p>bespoke</p>
118
<p>bespoke</p>
119
<p>bespoken</p>
119
<p>bespoken</p>
120
<p>chứng tỏ</p>
120
<p>chứng tỏ</p>
121
<p>bet</p>
121
<p>bet</p>
122
<p>bet/betted</p>
122
<p>bet/betted</p>
123
<p>bet/betted</p>
123
<p>bet/betted</p>
124
<p>đánh cược, cá cược</p>
124
<p>đánh cược, cá cược</p>
125
<p>bid</p>
125
<p>bid</p>
126
<p>bid</p>
126
<p>bid</p>
127
<p>bid</p>
127
<p>bid</p>
128
<p>trả giá</p>
128
<p>trả giá</p>
129
blow<p>blew</p>
129
blow<p>blew</p>
130
blown<p>thổi</p>
130
blown<p>thổi</p>
131
<p>break</p>
131
<p>break</p>
132
broke<p>broken</p>
132
broke<p>broken</p>
133
<p>đập vỡ</p>
133
<p>đập vỡ</p>
134
<p>breed</p>
134
<p>breed</p>
135
<p>bred</p>
135
<p>bred</p>
136
<p>bred</p>
136
<p>bred</p>
137
<p>nuôi, dạy dỗ</p>
137
<p>nuôi, dạy dỗ</p>
138
<p>bring</p>
138
<p>bring</p>
139
<p>brought</p>
139
<p>brought</p>
140
<p>brought</p>
140
<p>brought</p>
141
<p>mang đến</p>
141
<p>mang đến</p>
142
broadcast broadcast broadcast<p>phát thanh</p>
142
broadcast broadcast broadcast<p>phát thanh</p>
143
<p>browbeat</p>
143
<p>browbeat</p>
144
<p>browbeat</p>
144
<p>browbeat</p>
145
<p>browbeaten/ browbeat</p>
145
<p>browbeaten/ browbeat</p>
146
hăm dọa<p>build</p>
146
hăm dọa<p>build</p>
147
<p>built</p>
147
<p>built</p>
148
<p>built</p>
148
<p>built</p>
149
xây dựng<p>burn</p>
149
xây dựng<p>burn</p>
150
<p>burnt/burned</p>
150
<p>burnt/burned</p>
151
<p>burnt/burned</p>
151
<p>burnt/burned</p>
152
<p>đốt, cháy</p>
152
<p>đốt, cháy</p>
153
<p>burst</p>
153
<p>burst</p>
154
<p>burst</p>
154
<p>burst</p>
155
<p>burst</p>
155
<p>burst</p>
156
<p>nổ tung, vỡ òa</p>
156
<p>nổ tung, vỡ òa</p>
157
<p>bust</p>
157
<p>bust</p>
158
<p>busted/bust</p>
158
<p>busted/bust</p>
159
<p>busted/bust</p>
159
<p>busted/bust</p>
160
<p>làm bể, làm vỡ</p>
160
<p>làm bể, làm vỡ</p>
161
<p>buy</p>
161
<p>buy</p>
162
bought bought<p>mua</p>
162
bought bought<p>mua</p>
163
<p>cast</p>
163
<p>cast</p>
164
<p>cast</p>
164
<p>cast</p>
165
<p>cast</p>
165
<p>cast</p>
166
<p>ném, tung</p>
166
<p>ném, tung</p>
167
<p>catch</p>
167
<p>catch</p>
168
<p>caught</p>
168
<p>caught</p>
169
<p>caught</p>
169
<p>caught</p>
170
<p>bắt, chụp</p>
170
<p>bắt, chụp</p>
171
<p>come</p>
171
<p>come</p>
172
<p>came</p>
172
<p>came</p>
173
<p>come</p>
173
<p>come</p>
174
<p>đến, đi đến</p>
174
<p>đến, đi đến</p>
175
<p>cost</p>
175
<p>cost</p>
176
<p>cost</p>
176
<p>cost</p>
177
<p>cost</p>
177
<p>cost</p>
178
có giá là<p>cut</p>
178
có giá là<p>cut</p>
179
<p>cut</p>
179
<p>cut</p>
180
<p>cut</p>
180
<p>cut</p>
181
<p>cắt, chặt</p>
181
<p>cắt, chặt</p>
182
<p>daydream</p>
182
<p>daydream</p>
183
<p>daydreamed/ daydreamt</p>
183
<p>daydreamed/ daydreamt</p>
184
<p>daydreamed/ daydreamt</p>
184
<p>daydreamed/ daydreamt</p>
185
<p>nghĩ vẩn vơ, mơ mộng</p>
185
<p>nghĩ vẩn vơ, mơ mộng</p>
186
<p>deal</p>
186
<p>deal</p>
187
<p>dealt</p>
187
<p>dealt</p>
188
<p>dealt</p>
188
<p>dealt</p>
189
<p>giao thiệp</p>
189
<p>giao thiệp</p>
190
<p>dig</p>
190
<p>dig</p>
191
<p>dug</p>
191
<p>dug</p>
192
<p>dug</p>
192
<p>dug</p>
193
đào<p>disprove</p>
193
đào<p>disprove</p>
194
<p>disproved</p>
194
<p>disproved</p>
195
disproved/disproven<p>bác bỏ</p>
195
disproved/disproven<p>bác bỏ</p>
196
<p>dive</p>
196
<p>dive</p>
197
<p>dove/dived</p>
197
<p>dove/dived</p>
198
<p>dived</p>
198
<p>dived</p>
199
<p>lặn, lao xuống</p>
199
<p>lặn, lao xuống</p>
200
<p>do</p>
200
<p>do</p>
201
did done<p>làm</p>
201
did done<p>làm</p>
202
<p>draw</p>
202
<p>draw</p>
203
<p>drew</p>
203
<p>drew</p>
204
<p>drawn</p>
204
<p>drawn</p>
205
<p>vẽ, kéo</p>
205
<p>vẽ, kéo</p>
206
<p>dream</p>
206
<p>dream</p>
207
dreamt/dreamed dreamt/dreamed<p>mơ thấy</p>
207
dreamt/dreamed dreamt/dreamed<p>mơ thấy</p>
208
<p>drink</p>
208
<p>drink</p>
209
<p>drank</p>
209
<p>drank</p>
210
<p>drunk</p>
210
<p>drunk</p>
211
<p>uống</p>
211
<p>uống</p>
212
<p>drive</p>
212
<p>drive</p>
213
<p>drove</p>
213
<p>drove</p>
214
<p>driven</p>
214
<p>driven</p>
215
<p>lái xe</p>
215
<p>lái xe</p>
216
<p>dwell</p>
216
<p>dwell</p>
217
<p>dwelt</p>
217
<p>dwelt</p>
218
<p>dwelt</p>
218
<p>dwelt</p>
219
trú ngụ, ở<p>eat</p>
219
trú ngụ, ở<p>eat</p>
220
<p>ate</p>
220
<p>ate</p>
221
eaten ăn<p>fall</p>
221
eaten ăn<p>fall</p>
222
fell<p>fallen</p>
222
fell<p>fallen</p>
223
<p>ngã, rơi</p>
223
<p>ngã, rơi</p>
224
<p>feed</p>
224
<p>feed</p>
225
<p>fed</p>
225
<p>fed</p>
226
<p>fed</p>
226
<p>fed</p>
227
<p>cho ăn, ăn, nuôi</p>
227
<p>cho ăn, ăn, nuôi</p>
228
<p>feel</p>
228
<p>feel</p>
229
<p>felt</p>
229
<p>felt</p>
230
<p>felt</p>
230
<p>felt</p>
231
<p>cảm thấy</p>
231
<p>cảm thấy</p>
232
<p>fight</p>
232
<p>fight</p>
233
<p>fought</p>
233
<p>fought</p>
234
<p>fought</p>
234
<p>fought</p>
235
<p>chiến đấu</p>
235
<p>chiến đấu</p>
236
<p>find</p>
236
<p>find</p>
237
<p>found</p>
237
<p>found</p>
238
<p>found</p>
238
<p>found</p>
239
<p>tìm thấy, thấy</p>
239
<p>tìm thấy, thấy</p>
240
<p>fit</p>
240
<p>fit</p>
241
<p>fitted/fit</p>
241
<p>fitted/fit</p>
242
<p>fitted/fit</p>
242
<p>fitted/fit</p>
243
<p>làm cho vừa, làm cho hợp</p>
243
<p>làm cho vừa, làm cho hợp</p>
244
<p>flee</p>
244
<p>flee</p>
245
<p>fled</p>
245
<p>fled</p>
246
<p>fled</p>
246
<p>fled</p>
247
<p>chạy trốn</p>
247
<p>chạy trốn</p>
248
<p>fling</p>
248
<p>fling</p>
249
flung<p>flung</p>
249
flung<p>flung</p>
250
<p>tung; quăng</p>
250
<p>tung; quăng</p>
251
<p>fly</p>
251
<p>fly</p>
252
<p>flew</p>
252
<p>flew</p>
253
<p>flown</p>
253
<p>flown</p>
254
<p>bay</p>
254
<p>bay</p>
255
<p>foresee</p>
255
<p>foresee</p>
256
<p>foresaw</p>
256
<p>foresaw</p>
257
<p>forseen</p>
257
<p>forseen</p>
258
<p>thấy trước</p>
258
<p>thấy trước</p>
259
<p>foretell</p>
259
<p>foretell</p>
260
foretold<p>foretold</p>
260
foretold<p>foretold</p>
261
<p>đoán trước</p>
261
<p>đoán trước</p>
262
<p>forget</p>
262
<p>forget</p>
263
<p>forgot</p>
263
<p>forgot</p>
264
<p>forgotten</p>
264
<p>forgotten</p>
265
<p>quên</p>
265
<p>quên</p>
266
<p>forgive</p>
266
<p>forgive</p>
267
<p>forgave</p>
267
<p>forgave</p>
268
<p>forgiven</p>
268
<p>forgiven</p>
269
<p>tha thứ</p>
269
<p>tha thứ</p>
270
<p>forsake</p>
270
<p>forsake</p>
271
<p>forsook</p>
271
<p>forsook</p>
272
<p>forsaken</p>
272
<p>forsaken</p>
273
<p>ruồng bỏ</p>
273
<p>ruồng bỏ</p>
274
<p>freeze</p>
274
<p>freeze</p>
275
froze frozen<p>(làm) đông lại</p>
275
froze frozen<p>(làm) đông lại</p>
276
<p>frostbite</p>
276
<p>frostbite</p>
277
<p>frostbit</p>
277
<p>frostbit</p>
278
<p>frostbitten</p>
278
<p>frostbitten</p>
279
<p>bỏng lạnh</p>
279
<p>bỏng lạnh</p>
280
<p>get</p>
280
<p>get</p>
281
<p>got</p>
281
<p>got</p>
282
<p>got/ gotten</p>
282
<p>got/ gotten</p>
283
<p>có được</p>
283
<p>có được</p>
284
<p>handwrite</p>
284
<p>handwrite</p>
285
handwrote<p>handwritten</p>
285
handwrote<p>handwritten</p>
286
<p>viết tay</p>
286
<p>viết tay</p>
287
<p>hang</p>
287
<p>hang</p>
288
<p>hung</p>
288
<p>hung</p>
289
<p>hung</p>
289
<p>hung</p>
290
<p>móc lên, treo lên</p>
290
<p>móc lên, treo lên</p>
291
<p>have</p>
291
<p>have</p>
292
<p>had</p>
292
<p>had</p>
293
<p>had</p>
293
<p>had</p>
294
<p>có</p>
294
<p>có</p>
295
<p>hear</p>
295
<p>hear</p>
296
<p>heard</p>
296
<p>heard</p>
297
<p>heard</p>
297
<p>heard</p>
298
<p>nghe</p>
298
<p>nghe</p>
299
<p>heave</p>
299
<p>heave</p>
300
<p>hove/heaved</p>
300
<p>hove/heaved</p>
301
<p>hove/heaved</p>
301
<p>hove/heaved</p>
302
<p>trục lên</p>
302
<p>trục lên</p>
303
<p>hew</p>
303
<p>hew</p>
304
<p>hewed</p>
304
<p>hewed</p>
305
<p>hewn/hewed</p>
305
<p>hewn/hewed</p>
306
<p>chặt, đốn</p>
306
<p>chặt, đốn</p>
307
<p>hide</p>
307
<p>hide</p>
308
<p>hid</p>
308
<p>hid</p>
309
<p>hidden</p>
309
<p>hidden</p>
310
<p>giấu, trốn, nấp</p>
310
<p>giấu, trốn, nấp</p>
311
<p>hit</p>
311
<p>hit</p>
312
<p>hit</p>
312
<p>hit</p>
313
<p>hit</p>
313
<p>hit</p>
314
<p>đụng</p>
314
<p>đụng</p>
315
<p>hurt</p>
315
<p>hurt</p>
316
hurt hurt<p>làm đau</p>
316
hurt hurt<p>làm đau</p>
317
<p>inbreed</p>
317
<p>inbreed</p>
318
<p>inbred</p>
318
<p>inbred</p>
319
<p>inbred</p>
319
<p>inbred</p>
320
<p>lai giống cận huyết</p>
320
<p>lai giống cận huyết</p>
321
<p>inlay</p>
321
<p>inlay</p>
322
<p>inlaid</p>
322
<p>inlaid</p>
323
<p>inlaid</p>
323
<p>inlaid</p>
324
<p>cẩn, khảm</p>
324
<p>cẩn, khảm</p>
325
<p>input</p>
325
<p>input</p>
326
<p>input</p>
326
<p>input</p>
327
<p>input</p>
327
<p>input</p>
328
<p>đưa vào (máy điện toán)</p>
328
<p>đưa vào (máy điện toán)</p>
329
<p>keep</p>
329
<p>keep</p>
330
<p>kept</p>
330
<p>kept</p>
331
<p>kept</p>
331
<p>kept</p>
332
<p>giữ</p>
332
<p>giữ</p>
333
<p>kneel</p>
333
<p>kneel</p>
334
<p>knelt/kneeled</p>
334
<p>knelt/kneeled</p>
335
<p>knelt/kneeled</p>
335
<p>knelt/kneeled</p>
336
<p>quỳ</p>
336
<p>quỳ</p>
337
<p>knit</p>
337
<p>knit</p>
338
<p>knit/knitted</p>
338
<p>knit/knitted</p>
339
<p>knit/knitted</p>
339
<p>knit/knitted</p>
340
<p>đan</p>
340
<p>đan</p>
341
<p>know</p>
341
<p>know</p>
342
knew<p>known</p>
342
knew<p>known</p>
343
<p>biết, quen biết</p>
343
<p>biết, quen biết</p>
344
<p>lay</p>
344
<p>lay</p>
345
<p>laid</p>
345
<p>laid</p>
346
<p>laid</p>
346
<p>laid</p>
347
<p>đặt, để</p>
347
<p>đặt, để</p>
348
<p>lead</p>
348
<p>lead</p>
349
<p>led</p>
349
<p>led</p>
350
<p>led</p>
350
<p>led</p>
351
<p>dẫn dắt, lãnh đạo</p>
351
<p>dẫn dắt, lãnh đạo</p>
352
<p>lean</p>
352
<p>lean</p>
353
<p>leaned/leant</p>
353
<p>leaned/leant</p>
354
<p>leaned/leant</p>
354
<p>leaned/leant</p>
355
<p>dựa, tựa</p>
355
<p>dựa, tựa</p>
356
<p>leap</p>
356
<p>leap</p>
357
<p>leapt</p>
357
<p>leapt</p>
358
<p>leapt</p>
358
<p>leapt</p>
359
<p>nhảy, nhảy qua</p>
359
<p>nhảy, nhảy qua</p>
360
<p>learn</p>
360
<p>learn</p>
361
<p>learnt/learned</p>
361
<p>learnt/learned</p>
362
<p>learnt/learned</p>
362
<p>learnt/learned</p>
363
<p>học, được biết</p>
363
<p>học, được biết</p>
364
<p>leave</p>
364
<p>leave</p>
365
<p>left</p>
365
<p>left</p>
366
<p>left</p>
366
<p>left</p>
367
<p>ra đi, để lại</p>
367
<p>ra đi, để lại</p>
368
<p>lend</p>
368
<p>lend</p>
369
<p>lent</p>
369
<p>lent</p>
370
<p>lent</p>
370
<p>lent</p>
371
<p>cho mượn (vay)</p>
371
<p>cho mượn (vay)</p>
372
<p>let</p>
372
<p>let</p>
373
<p>let</p>
373
<p>let</p>
374
<p>let</p>
374
<p>let</p>
375
<p>cho phép, để cho</p>
375
<p>cho phép, để cho</p>
376
<p>lie</p>
376
<p>lie</p>
377
<p>lay</p>
377
<p>lay</p>
378
<p>lain</p>
378
<p>lain</p>
379
<p>nằm</p>
379
<p>nằm</p>
380
<p>light</p>
380
<p>light</p>
381
<p>lit/lighted</p>
381
<p>lit/lighted</p>
382
<p>lit/lighted</p>
382
<p>lit/lighted</p>
383
<p>thắp sáng</p>
383
<p>thắp sáng</p>
384
<p>lip-read</p>
384
<p>lip-read</p>
385
<p>lip-read</p>
385
<p>lip-read</p>
386
<p>lip-read</p>
386
<p>lip-read</p>
387
<p>mấp máy môi</p>
387
<p>mấp máy môi</p>
388
<p>lose</p>
388
<p>lose</p>
389
<p>lost</p>
389
<p>lost</p>
390
<p>lost</p>
390
<p>lost</p>
391
<p>làm mất, mất</p>
391
<p>làm mất, mất</p>
392
<p>make</p>
392
<p>make</p>
393
<p>made</p>
393
<p>made</p>
394
<p>made</p>
394
<p>made</p>
395
<p>chế tạo, sản xuất</p>
395
<p>chế tạo, sản xuất</p>
396
<p>mean</p>
396
<p>mean</p>
397
<p>meant</p>
397
<p>meant</p>
398
<p>meant</p>
398
<p>meant</p>
399
<p>có nghĩa là</p>
399
<p>có nghĩa là</p>
400
<p>meet</p>
400
<p>meet</p>
401
<p>met</p>
401
<p>met</p>
402
<p>met</p>
402
<p>met</p>
403
<p>gặp mặt</p>
403
<p>gặp mặt</p>
404
<p>miscast</p>
404
<p>miscast</p>
405
<p>miscast</p>
405
<p>miscast</p>
406
<p>miscast</p>
406
<p>miscast</p>
407
<p>chọn vai đóng không hợp</p>
407
<p>chọn vai đóng không hợp</p>
408
<p>misdeal</p>
408
<p>misdeal</p>
409
<p>misdealt</p>
409
<p>misdealt</p>
410
<p>misdealt</p>
410
<p>misdealt</p>
411
<p>chia lộn bài, chia bài sai</p>
411
<p>chia lộn bài, chia bài sai</p>
412
<p>misdo</p>
412
<p>misdo</p>
413
<p>misdid</p>
413
<p>misdid</p>
414
<p>misdone</p>
414
<p>misdone</p>
415
<p>phạm lỗi</p>
415
<p>phạm lỗi</p>
416
<p>mishear</p>
416
<p>mishear</p>
417
misheard misheard<p>nghe nhầm</p>
417
misheard misheard<p>nghe nhầm</p>
418
<p>mislay</p>
418
<p>mislay</p>
419
<p>mislaid</p>
419
<p>mislaid</p>
420
<p>mislaid</p>
420
<p>mislaid</p>
421
<p>để lạc mất</p>
421
<p>để lạc mất</p>
422
<p>mislead</p>
422
<p>mislead</p>
423
<p>misled</p>
423
<p>misled</p>
424
<p>misled</p>
424
<p>misled</p>
425
<p>làm lạc đường, làm mê mụi</p>
425
<p>làm lạc đường, làm mê mụi</p>
426
<p>mislearn</p>
426
<p>mislearn</p>
427
<p>mislearned/ mislearnt</p>
427
<p>mislearned/ mislearnt</p>
428
<p>mislearned/ mislearnt</p>
428
<p>mislearned/ mislearnt</p>
429
<p>học nhầm</p>
429
<p>học nhầm</p>
430
misread misread<p>misread</p>
430
misread misread<p>misread</p>
431
<p>đọc sai</p>
431
<p>đọc sai</p>
432
<p>misset</p>
432
<p>misset</p>
433
<p>misset</p>
433
<p>misset</p>
434
<p>misset</p>
434
<p>misset</p>
435
<p>đặt sai chỗ</p>
435
<p>đặt sai chỗ</p>
436
<p>misspeak</p>
436
<p>misspeak</p>
437
misspoke misspoken nói sai<p>misspell</p>
437
misspoke misspoken nói sai<p>misspell</p>
438
<p>misspelt</p>
438
<p>misspelt</p>
439
<p>misspelt</p>
439
<p>misspelt</p>
440
<p>viết sai chính tả</p>
440
<p>viết sai chính tả</p>
441
<p>misspend</p>
441
<p>misspend</p>
442
<p>misspent</p>
442
<p>misspent</p>
443
<p>misspent</p>
443
<p>misspent</p>
444
<p>tiêu phí, bỏ phí</p>
444
<p>tiêu phí, bỏ phí</p>
445
<p>mistake</p>
445
<p>mistake</p>
446
<p>mistook</p>
446
<p>mistook</p>
447
<p>mistaken</p>
447
<p>mistaken</p>
448
<p>phạm lỗi, lầm lẫn</p>
448
<p>phạm lỗi, lầm lẫn</p>
449
misteach<p>mistaught</p>
449
misteach<p>mistaught</p>
450
<p>mistaught</p>
450
<p>mistaught</p>
451
<p>dạy sai</p>
451
<p>dạy sai</p>
452
<p>outdo</p>
452
<p>outdo</p>
453
<p>outdid</p>
453
<p>outdid</p>
454
<p>outdone</p>
454
<p>outdone</p>
455
<p>làm giỏi hơn</p>
455
<p>làm giỏi hơn</p>
456
<p>outdraw</p>
456
<p>outdraw</p>
457
<p>outdrew</p>
457
<p>outdrew</p>
458
outdrawn<p>rút súng ra nhanh hơn</p>
458
outdrawn<p>rút súng ra nhanh hơn</p>
459
<p>outdrink</p>
459
<p>outdrink</p>
460
outdrank<p>outdrunk</p>
460
outdrank<p>outdrunk</p>
461
<p>uống quá chén</p>
461
<p>uống quá chén</p>
462
<p>outdrive</p>
462
<p>outdrive</p>
463
<p>outdrove</p>
463
<p>outdrove</p>
464
<p>outdriven</p>
464
<p>outdriven</p>
465
<p>lái nhanh hơn</p>
465
<p>lái nhanh hơn</p>
466
<p>outfight</p>
466
<p>outfight</p>
467
<p>outfought</p>
467
<p>outfought</p>
468
<p>outfought</p>
468
<p>outfought</p>
469
<p>đánh giỏi hơn</p>
469
<p>đánh giỏi hơn</p>
470
<p>overdrink</p>
470
<p>overdrink</p>
471
<p>overdrank</p>
471
<p>overdrank</p>
472
overdrunk<p>uống quá nhiều</p>
472
overdrunk<p>uống quá nhiều</p>
473
<p>overeat</p>
473
<p>overeat</p>
474
<p>overate</p>
474
<p>overate</p>
475
<p>overeaten</p>
475
<p>overeaten</p>
476
<p>ăn quá nhiều</p>
476
<p>ăn quá nhiều</p>
477
<p>overfeed</p>
477
<p>overfeed</p>
478
overfed overfed<p>cho ăn quá mức</p>
478
overfed overfed<p>cho ăn quá mức</p>
479
<p>overfly</p>
479
<p>overfly</p>
480
<p>overflew</p>
480
<p>overflew</p>
481
<p>overflown</p>
481
<p>overflown</p>
482
bay qua<p>overhang</p>
482
bay qua<p>overhang</p>
483
overhung overhung<p>nhô lên trên, treo lơ lửng</p>
483
overhung overhung<p>nhô lên trên, treo lơ lửng</p>
484
<p>overhear</p>
484
<p>overhear</p>
485
<p>overheard</p>
485
<p>overheard</p>
486
<p>overheard</p>
486
<p>overheard</p>
487
<p>nghe trộm</p>
487
<p>nghe trộm</p>
488
<p>overlay</p>
488
<p>overlay</p>
489
<p>overlaid</p>
489
<p>overlaid</p>
490
<p>overlaid</p>
490
<p>overlaid</p>
491
<p>phủ lên</p>
491
<p>phủ lên</p>
492
<p>overpay</p>
492
<p>overpay</p>
493
<p>overpaid</p>
493
<p>overpaid</p>
494
<p>overpaid</p>
494
<p>overpaid</p>
495
<p>trả quá tiền</p>
495
<p>trả quá tiền</p>
496
<p>override</p>
496
<p>override</p>
497
<p>overrode</p>
497
<p>overrode</p>
498
<p>overridden</p>
498
<p>overridden</p>
499
<p>lạm quyền</p>
499
<p>lạm quyền</p>
500
<p>overrun</p>
500
<p>overrun</p>
501
<p>overran</p>
501
<p>overran</p>
502
<p>overrun</p>
502
<p>overrun</p>
503
tràn ngập<p>oversee</p>
503
tràn ngập<p>oversee</p>
504
<p>oversaw</p>
504
<p>oversaw</p>
505
overseen<p>trông nom</p>
505
overseen<p>trông nom</p>
506
<p>oversell</p>
506
<p>oversell</p>
507
oversold oversold<p>bán quá mức</p>
507
oversold oversold<p>bán quá mức</p>
508
<p>oversew</p>
508
<p>oversew</p>
509
<p>oversewed</p>
509
<p>oversewed</p>
510
<p>oversewn/ oversewed</p>
510
<p>oversewn/ oversewed</p>
511
<p>may nối vắt</p>
511
<p>may nối vắt</p>
512
<p>overshoot</p>
512
<p>overshoot</p>
513
<p>overshot</p>
513
<p>overshot</p>
514
<p>overshot</p>
514
<p>overshot</p>
515
<p>đi quá đích</p>
515
<p>đi quá đích</p>
516
oversleep<p>overslept</p>
516
oversleep<p>overslept</p>
517
<p>overslept</p>
517
<p>overslept</p>
518
<p>ngủ quên</p>
518
<p>ngủ quên</p>
519
<p>overspeak</p>
519
<p>overspeak</p>
520
<p>overspoke</p>
520
<p>overspoke</p>
521
<p>overspoken</p>
521
<p>overspoken</p>
522
<p>nói quá nhiều, nói lấn át</p>
522
<p>nói quá nhiều, nói lấn át</p>
523
<p>overspend</p>
523
<p>overspend</p>
524
<p>overspent</p>
524
<p>overspent</p>
525
<p>overspent</p>
525
<p>overspent</p>
526
<p>tiêu quá lố</p>
526
<p>tiêu quá lố</p>
527
<p>overspill</p>
527
<p>overspill</p>
528
<p>overspilled/ overspilt</p>
528
<p>overspilled/ overspilt</p>
529
overspillet/overspillet<p>đổ, làm tràn</p>
529
overspillet/overspillet<p>đổ, làm tràn</p>
530
<p>overtake</p>
530
<p>overtake</p>
531
<p>overtook</p>
531
<p>overtook</p>
532
<p>overtaken</p>
532
<p>overtaken</p>
533
<p>đuổi bắt kịp</p>
533
<p>đuổi bắt kịp</p>
534
<p>overthink</p>
534
<p>overthink</p>
535
<p>overthought</p>
535
<p>overthought</p>
536
<p>overthought</p>
536
<p>overthought</p>
537
<p>tính trước nhiều quá</p>
537
<p>tính trước nhiều quá</p>
538
<p>overthrow</p>
538
<p>overthrow</p>
539
<p>overthrew</p>
539
<p>overthrew</p>
540
<p>overthrown</p>
540
<p>overthrown</p>
541
<p>lật đổ</p>
541
<p>lật đổ</p>
542
<p>overwind</p>
542
<p>overwind</p>
543
<p>overwound</p>
543
<p>overwound</p>
544
<p>overwound</p>
544
<p>overwound</p>
545
<p>lên dây (đồng hồ) quá chặt</p>
545
<p>lên dây (đồng hồ) quá chặt</p>
546
<p>overwrite</p>
546
<p>overwrite</p>
547
<p>overwrote</p>
547
<p>overwrote</p>
548
<p>overwritten</p>
548
<p>overwritten</p>
549
<p>viết dài quá, viết đè lên</p>
549
<p>viết dài quá, viết đè lên</p>
550
<p>partake</p>
550
<p>partake</p>
551
<p>partook</p>
551
<p>partook</p>
552
<p>partaken</p>
552
<p>partaken</p>
553
<p>tham gia, dự phần</p>
553
<p>tham gia, dự phần</p>
554
<p>pay</p>
554
<p>pay</p>
555
paid paid<p>trả (tiền)</p>
555
paid paid<p>trả (tiền)</p>
556
<p>plead</p>
556
<p>plead</p>
557
<p>pleaded/pled</p>
557
<p>pleaded/pled</p>
558
<p>pleaded/pled</p>
558
<p>pleaded/pled</p>
559
<p>bào chữa, biện hộ</p>
559
<p>bào chữa, biện hộ</p>
560
<p>quit</p>
560
<p>quit</p>
561
<p>quit/quitted</p>
561
<p>quit/quitted</p>
562
<p>quit/quitted</p>
562
<p>quit/quitted</p>
563
<p>bỏ</p>
563
<p>bỏ</p>
564
read read read<p>đọc</p>
564
read read read<p>đọc</p>
565
ride rode ridden<p>cưỡi</p>
565
ride rode ridden<p>cưỡi</p>
566
<p>ring</p>
566
<p>ring</p>
567
rang<p>rung</p>
567
rang<p>rung</p>
568
<p>rung chuông</p>
568
<p>rung chuông</p>
569
<p>rise</p>
569
<p>rise</p>
570
<p>rose</p>
570
<p>rose</p>
571
<p>risen</p>
571
<p>risen</p>
572
<p>đứng dậy; mọc</p>
572
<p>đứng dậy; mọc</p>
573
<p>saw</p>
573
<p>saw</p>
574
<p>sawed</p>
574
<p>sawed</p>
575
<p>sawn</p>
575
<p>sawn</p>
576
<p>cưa</p>
576
<p>cưa</p>
577
<p>say</p>
577
<p>say</p>
578
<p>said</p>
578
<p>said</p>
579
<p>said</p>
579
<p>said</p>
580
<p>nói</p>
580
<p>nói</p>
581
see<p>saw</p>
581
see<p>saw</p>
582
seen<p>nhìn thấy</p>
582
seen<p>nhìn thấy</p>
583
<p>seek</p>
583
<p>seek</p>
584
<p>sought</p>
584
<p>sought</p>
585
<p>sought</p>
585
<p>sought</p>
586
<p>tìm kiếm</p>
586
<p>tìm kiếm</p>
587
<p>sell</p>
587
<p>sell</p>
588
<p>sold</p>
588
<p>sold</p>
589
<p>sold</p>
589
<p>sold</p>
590
<p>bán</p>
590
<p>bán</p>
591
<p>send</p>
591
<p>send</p>
592
sent sent<p>gửi</p>
592
sent sent<p>gửi</p>
593
set set set<p>đặt, thiết lập</p>
593
set set set<p>đặt, thiết lập</p>
594
sing<p>sang</p>
594
sing<p>sang</p>
595
<p>sung</p>
595
<p>sung</p>
596
<p>ca hát</p>
596
<p>ca hát</p>
597
<p>swim</p>
597
<p>swim</p>
598
<p>swam</p>
598
<p>swam</p>
599
swum<p>bơi lội</p>
599
swum<p>bơi lội</p>
600
<p>swing</p>
600
<p>swing</p>
601
<p>swung</p>
601
<p>swung</p>
602
<p>swung</p>
602
<p>swung</p>
603
<p>đong đưa</p>
603
<p>đong đưa</p>
604
<p>take</p>
604
<p>take</p>
605
<p>took</p>
605
<p>took</p>
606
<p>taken</p>
606
<p>taken</p>
607
<p>cầm ; lấy</p>
607
<p>cầm ; lấy</p>
608
teach<p>taught</p>
608
teach<p>taught</p>
609
<p>taught</p>
609
<p>taught</p>
610
<p>dạy; giảng dạy</p>
610
<p>dạy; giảng dạy</p>
611
<p>tear</p>
611
<p>tear</p>
612
tore<p>torn</p>
612
tore<p>torn</p>
613
<p>xé; rách</p>
613
<p>xé; rách</p>
614
tell<p>told</p>
614
tell<p>told</p>
615
<p>told</p>
615
<p>told</p>
616
<p>kể; bảo</p>
616
<p>kể; bảo</p>
617
<p>undergo</p>
617
<p>undergo</p>
618
<p>underwent</p>
618
<p>underwent</p>
619
<p>undergone</p>
619
<p>undergone</p>
620
<p>trải qua</p>
620
<p>trải qua</p>
621
<p>underpay</p>
621
<p>underpay</p>
622
<p>underpaid</p>
622
<p>underpaid</p>
623
<p>underpaid</p>
623
<p>underpaid</p>
624
<p>trả lương thấp</p>
624
<p>trả lương thấp</p>
625
<p>wear</p>
625
<p>wear</p>
626
<p>wore</p>
626
<p>wore</p>
627
<p>worn</p>
627
<p>worn</p>
628
<p>mặc</p>
628
<p>mặc</p>
629
<p>weave</p>
629
<p>weave</p>
630
<p>wove/weaved</p>
630
<p>wove/weaved</p>
631
<p>woven/weaved</p>
631
<p>woven/weaved</p>
632
<p>dệt</p>
632
<p>dệt</p>
633
work<p>worked</p>
633
work<p>worked</p>
634
<p>worked</p>
634
<p>worked</p>
635
<p>rèn (sắt), nhào nặn đất</p>
635
<p>rèn (sắt), nhào nặn đất</p>
636
<p>write</p>
636
<p>write</p>
637
<p>wrote</p>
637
<p>wrote</p>
638
<p>written</p>
638
<p>written</p>
639
<p>viết</p>
639
<p>viết</p>
640
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong 360 Động Từ Bất Quy Tắc</h2>
640
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong 360 Động Từ Bất Quy Tắc</h2>
641
<p>Trong quá trình học 360 động từ bất quy tắc lớp 6, nhiều người thường mắc phải những lỗi phổ biến khiến câu văn kém tự nhiên. Hãy cùng tìm hiểu các lỗi thường gặp và cách tránh để sử dụng chuẩn xác hơn. </p>
641
<p>Trong quá trình học 360 động từ bất quy tắc lớp 6, nhiều người thường mắc phải những lỗi phổ biến khiến câu văn kém tự nhiên. Hãy cùng tìm hiểu các lỗi thường gặp và cách tránh để sử dụng chuẩn xác hơn. </p>
642
<h3>Question 1</h3>
642
<h3>Question 1</h3>
643
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
643
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
644
<p>Okay, lets begin</p>
644
<p>Okay, lets begin</p>
645
<p>Ví dụ 11: During the conference, the professor spoke about the impact of climate change and its long-term consequences. (Trong suốt hội nghị, giáo sư đã phát biểu về tác động của biến đổi khí hậu và những hậu quả lâu dài của nó.)</p>
645
<p>Ví dụ 11: During the conference, the professor spoke about the impact of climate change and its long-term consequences. (Trong suốt hội nghị, giáo sư đã phát biểu về tác động của biến đổi khí hậu và những hậu quả lâu dài của nó.)</p>
646
<p>Ví dụ 12: The new policy of the company has been carefully written to ensure fairness and transparency in the selection process. (Chính sách mới của công ty đã được soạn thảo cẩn thận để đảm bảo sự công bằng và minh bạch trong quá trình tuyển chọn.) </p>
646
<p>Ví dụ 12: The new policy of the company has been carefully written to ensure fairness and transparency in the selection process. (Chính sách mới của công ty đã được soạn thảo cẩn thận để đảm bảo sự công bằng và minh bạch trong quá trình tuyển chọn.) </p>
647
<h3>Question 2</h3>
647
<h3>Question 2</h3>
648
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
648
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
649
<p>Okay, lets begin</p>
649
<p>Okay, lets begin</p>
650
<p>Ví dụ 13: As a result of being heartbroken, she hasn't eaten for a whole week. (Vì thất tình, cô ấy đã không ăn gì suốt một tuần qua)</p>
650
<p>Ví dụ 13: As a result of being heartbroken, she hasn't eaten for a whole week. (Vì thất tình, cô ấy đã không ăn gì suốt một tuần qua)</p>
651
<p>Ví dụ 14: She had gone to the store before I arrived. (Cô ấy đã đi đến cửa hàng trước khi tôi đến.) </p>
651
<p>Ví dụ 14: She had gone to the store before I arrived. (Cô ấy đã đi đến cửa hàng trước khi tôi đến.) </p>
652
<h3>Question 3</h3>
652
<h3>Question 3</h3>
653
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
653
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
654
<p>Okay, lets begin</p>
654
<p>Okay, lets begin</p>
655
<p>Ví dụ 15: The experiment was conducted under controlled conditions to ensure the accuracy of the results. (Thí nghiệm được tiến hành trong điều kiện kiểm soát để đảm bảo độ chính xác của kết quả) </p>
655
<p>Ví dụ 15: The experiment was conducted under controlled conditions to ensure the accuracy of the results. (Thí nghiệm được tiến hành trong điều kiện kiểm soát để đảm bảo độ chính xác của kết quả) </p>
656
<h2>FAQs Về 360 Động Từ Bất Quy Tắc</h2>
656
<h2>FAQs Về 360 Động Từ Bất Quy Tắc</h2>
657
<h3>1.Tại sao cần học 360 động từ bất quy tắc?</h3>
657
<h3>1.Tại sao cần học 360 động từ bất quy tắc?</h3>
658
<p>Động từ bất quy tắc được sử dụng rất phổ biến trong tiếng Anh, cả trong văn nói và văn viết. Việc nắm vững chúng giúp bạn giao tiếp và viết lách một cách chính xác và tự nhiên. Bên cạnh đó, nhiều động từ bất quy tắc nằm trong số những động từ thông dụng nhất, vì vậy bạn có thể nghĩ đến việc học thuộc chúng là điều cần thiết. </p>
658
<p>Động từ bất quy tắc được sử dụng rất phổ biến trong tiếng Anh, cả trong văn nói và văn viết. Việc nắm vững chúng giúp bạn giao tiếp và viết lách một cách chính xác và tự nhiên. Bên cạnh đó, nhiều động từ bất quy tắc nằm trong số những động từ thông dụng nhất, vì vậy bạn có thể nghĩ đến việc học thuộc chúng là điều cần thiết. </p>
659
<h3>2.Làm thế nào để học 360 động từ bất quy tắc hiệu quả?</h3>
659
<h3>2.Làm thế nào để học 360 động từ bất quy tắc hiệu quả?</h3>
660
<p>- Học theo nhóm: Chia các động từ thành từng nhóm nhỏ dựa trên sự tương đồng về dạng thức quá khứ.</p>
660
<p>- Học theo nhóm: Chia các động từ thành từng nhóm nhỏ dựa trên sự tương đồng về dạng thức quá khứ.</p>
661
<p>- Sử dụng flashcards: Viết động từ nguyên mẫu ở một mặt và dạng quá khứ ở mặt còn lại để tự kiểm tra.</p>
661
<p>- Sử dụng flashcards: Viết động từ nguyên mẫu ở một mặt và dạng quá khứ ở mặt còn lại để tự kiểm tra.</p>
662
<p>- Luyện tập thường xuyên: Sử dụng các động từ trong câu ví dụ và các bài tập thực hành.</p>
662
<p>- Luyện tập thường xuyên: Sử dụng các động từ trong câu ví dụ và các bài tập thực hành.</p>
663
<p>- Học qua bài hát và trò chơi: Có nhiều bài hát và trò chơi giúp bạn học động từ bất quy tắc một cách thú vị.</p>
663
<p>- Học qua bài hát và trò chơi: Có nhiều bài hát và trò chơi giúp bạn học động từ bất quy tắc một cách thú vị.</p>
664
<p>- Sử dụng các ứng dụng học tiếng Anh: Có nhiều ứng dụng cung cấp các bài học và bài tập về động từ bất quy tắc. </p>
664
<p>- Sử dụng các ứng dụng học tiếng Anh: Có nhiều ứng dụng cung cấp các bài học và bài tập về động từ bất quy tắc. </p>
665
<h3>3.Đâu là những động từ bất quy tắc thường gặp nhất?</h3>
665
<h3>3.Đâu là những động từ bất quy tắc thường gặp nhất?</h3>
666
<p>Một số động từ bất quy tắc thường gặp nhất bao gồm: be, have, do, go, say, see, come, take, make, know….. </p>
666
<p>Một số động từ bất quy tắc thường gặp nhất bao gồm: be, have, do, go, say, see, come, take, make, know….. </p>
667
<h3>4.Có bao nhiêu động từ bất quy tắc trong tiếng Anh?</h3>
667
<h3>4.Có bao nhiêu động từ bất quy tắc trong tiếng Anh?</h3>
668
<p>Số lượng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh không cố định, nhưng thường được liệt kê khoảng từ 180 đến 200 động từ phổ biến. Một số tài liệu có thể liệt kê đến 360 động từ, bao gồm cả những động từ ít gặp hơn. Bạn có thể nắm vững khoảng 200 động từ bất quy tắc thường gặp là đủ để bạn giao tiếp tiếng Anh một cách hiệu quả. </p>
668
<p>Số lượng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh không cố định, nhưng thường được liệt kê khoảng từ 180 đến 200 động từ phổ biến. Một số tài liệu có thể liệt kê đến 360 động từ, bao gồm cả những động từ ít gặp hơn. Bạn có thể nắm vững khoảng 200 động từ bất quy tắc thường gặp là đủ để bạn giao tiếp tiếng Anh một cách hiệu quả. </p>
669
<h3>5.Có cách nào để phân biệt động từ bất quy tắc và động từ có quy tắc không?</h3>
669
<h3>5.Có cách nào để phân biệt động từ bất quy tắc và động từ có quy tắc không?</h3>
670
<p>Cách duy nhất để phân biệt là học thuộc lòng. Động từ có quy tắc sẽ thêm đuôi "-ed" vào sau động từ ở dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ. Còn động từ bất quy tắc thì không theo quy luật đó.</p>
670
<p>Cách duy nhất để phân biệt là học thuộc lòng. Động từ có quy tắc sẽ thêm đuôi "-ed" vào sau động từ ở dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ. Còn động từ bất quy tắc thì không theo quy luật đó.</p>
671
<p>Ví dụ:</p>
671
<p>Ví dụ:</p>
672
<p>- Động từ có quy tắc: walk - walked - walked</p>
672
<p>- Động từ có quy tắc: walk - walked - walked</p>
673
<p>- Động từ bất quy tắc: go - went - gone </p>
673
<p>- Động từ bất quy tắc: go - went - gone </p>
674
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong 360 Động Từ Bất Quy Tắc</h2>
674
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong 360 Động Từ Bất Quy Tắc</h2>
675
<p>Sau đây là những chú thích quan trọng về 360 động từ bất quy tắc, giúp các bạn dễ dàng ghi nhớ và thành thạo. </p>
675
<p>Sau đây là những chú thích quan trọng về 360 động từ bất quy tắc, giúp các bạn dễ dàng ghi nhớ và thành thạo. </p>
676
<ul><li>Động từ bất quy tắc (irregular verbs) là những động từ không tuân theo quy tắc thêm đuôi "-ed".</li>
676
<ul><li>Động từ bất quy tắc (irregular verbs) là những động từ không tuân theo quy tắc thêm đuôi "-ed".</li>
677
</ul><ul><li>Các động từ có cách chia tương tự nhau: nhóm 1: V1 → V2 → V3 có cùng cách biến đổi, nhóm 2: V2 và V3 giống nhau, nhóm 3: V1, V2 và V3 giống nhau, nhóm 4: có quy tắc biến đổi "d" thành "t"</li>
677
</ul><ul><li>Các động từ có cách chia tương tự nhau: nhóm 1: V1 → V2 → V3 có cùng cách biến đổi, nhóm 2: V2 và V3 giống nhau, nhóm 3: V1, V2 và V3 giống nhau, nhóm 4: có quy tắc biến đổi "d" thành "t"</li>
678
</ul><ul><li>Mẹo nhớ nhanh các nhóm động từ: nhóm 1: nguyên âm thay đổi , nhóm 2: V2 = V3, nhóm 3: V1 = V2 = V3, nhóm 4: "d" → "t".</li>
678
</ul><ul><li>Mẹo nhớ nhanh các nhóm động từ: nhóm 1: nguyên âm thay đổi , nhóm 2: V2 = V3, nhóm 3: V1 = V2 = V3, nhóm 4: "d" → "t".</li>
679
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
679
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
680
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
680
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
681
<h3>About the Author</h3>
681
<h3>About the Author</h3>
682
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
682
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
683
<h3>Fun Fact</h3>
683
<h3>Fun Fact</h3>
684
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
684
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>