HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>147 Learners</p>
1 + <p>159 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Start là gì, cấu trúc start được sử dụng như thế nào trong tiếng Anh? Và khi sử dụng thường gặp lỗi gì. BrightCHAMPS sẽ giúp bạn giải đáp từng thắc mắc qua bài viết dưới đây.</p>
3 <p>Start là gì, cấu trúc start được sử dụng như thế nào trong tiếng Anh? Và khi sử dụng thường gặp lỗi gì. BrightCHAMPS sẽ giúp bạn giải đáp từng thắc mắc qua bài viết dưới đây.</p>
4 <h2>Cấu Trúc Start Là Gì?</h2>
4 <h2>Cấu Trúc Start Là Gì?</h2>
5 <p>Start là một động từ phổ biến được sử dụng khá nhiều trong cả văn nói hay viết. Start có nghĩa là bắt đầu một việc gì đó hay sự việc nào đó. </p>
5 <p>Start là một động từ phổ biến được sử dụng khá nhiều trong cả văn nói hay viết. Start có nghĩa là bắt đầu một việc gì đó hay sự việc nào đó. </p>
6 <p>Ví dụ 1: It started to rain heavily while we were walking home. (Trời đã bắt đầu mưa to khi chúng tôi đang đi bộ về nhà.)</p>
6 <p>Ví dụ 1: It started to rain heavily while we were walking home. (Trời đã bắt đầu mưa to khi chúng tôi đang đi bộ về nhà.)</p>
7 <p>Cấu trúc start thường đi cùng Ving và to V, mang hàm ý tương tự nhau. Tuy nhiên, trong một số trường hợp, sử dụng V-ing để nhấn mạnh vào quá trình đang diễn ra, còn "to V" có thể nhấn mạnh vào mục đích hoặc thời điểm bắt đầu cụ thể hơn. </p>
7 <p>Cấu trúc start thường đi cùng Ving và to V, mang hàm ý tương tự nhau. Tuy nhiên, trong một số trường hợp, sử dụng V-ing để nhấn mạnh vào quá trình đang diễn ra, còn "to V" có thể nhấn mạnh vào mục đích hoặc thời điểm bắt đầu cụ thể hơn. </p>
8 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Cấu Trúc Start</h2>
8 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Cấu Trúc Start</h2>
9 <p>Start cũng được chia theo chủ ngữ và thì của câu. Vì vậy khi đặt câu với cấu trúc start các bạn nên chú ý tới chủ ngữ và ngữ cảnh của câu.</p>
9 <p>Start cũng được chia theo chủ ngữ và thì của câu. Vì vậy khi đặt câu với cấu trúc start các bạn nên chú ý tới chủ ngữ và ngữ cảnh của câu.</p>
10 <p>Thì </p>
10 <p>Thì </p>
11 Cấu trúc chung Ý nghĩa Ví dụ <p>Hiện tại </p>
11 Cấu trúc chung Ý nghĩa Ví dụ <p>Hiện tại </p>
12 <p>He/ She/ It + starts + động từ (V-ing hoặc to V) + (thời gian/địa điểm)...</p>
12 <p>He/ She/ It + starts + động từ (V-ing hoặc to V) + (thời gian/địa điểm)...</p>
13 <p>I/ You/ We/ They + start + động từ (V-ing hoặc to V) + (thời gian/địa điểm)...</p>
13 <p>I/ You/ We/ They + start + động từ (V-ing hoặc to V) + (thời gian/địa điểm)...</p>
14 Diễn tả một hành động bắt đầu diễn ra tại một thời điểm nhất định trong hiện tại. <p>Ví dụ 2: He starts working at 8 AM every day. (Anh ấy bắt đầu làm việc lúc 8 giờ sáng mỗi ngày.)</p>
14 Diễn tả một hành động bắt đầu diễn ra tại một thời điểm nhất định trong hiện tại. <p>Ví dụ 2: He starts working at 8 AM every day. (Anh ấy bắt đầu làm việc lúc 8 giờ sáng mỗi ngày.)</p>
15 <p>Quá khứ </p>
15 <p>Quá khứ </p>
16 <p>S + started + động từ (V-ing hoặc to V) + (thời gian/địa điểm)...</p>
16 <p>S + started + động từ (V-ing hoặc to V) + (thời gian/địa điểm)...</p>
17 <p>Diễn tả một hành động đã bắt đầu tại một thời điểm xác định trong quá khứ. </p>
17 <p>Diễn tả một hành động đã bắt đầu tại một thời điểm xác định trong quá khứ. </p>
18 <p>Ví dụ 3: They started to move to a new city last year. (Họ bắt đầu chuyển đến thành phố mới năm ngoái.)</p>
18 <p>Ví dụ 3: They started to move to a new city last year. (Họ bắt đầu chuyển đến thành phố mới năm ngoái.)</p>
19 <p>Tương lai </p>
19 <p>Tương lai </p>
20 <p>S + will start + động từ (V-ing hoặc to V) + (thời gian/địa điểm)...</p>
20 <p>S + will start + động từ (V-ing hoặc to V) + (thời gian/địa điểm)...</p>
21 <p>Diễn tả một hành động được lên kế hoạch hoặc có ý định thực hiện, dự kiến sẽ bắt đầu tại một thời điểm trong tương lai, hoặc. </p>
21 <p>Diễn tả một hành động được lên kế hoạch hoặc có ý định thực hiện, dự kiến sẽ bắt đầu tại một thời điểm trong tương lai, hoặc. </p>
22 <p>Ví dụ 4: We will start practicing at 6 PM. (Chúng tôi sẽ bắt đầu luyện tập lúc 6 giờ tối.)</p>
22 <p>Ví dụ 4: We will start practicing at 6 PM. (Chúng tôi sẽ bắt đầu luyện tập lúc 6 giờ tối.)</p>
23 <p>Ví dụ 5: She is going to start learning French next month. (Cô ấy sẽ bắt đầu học tiếng Pháp vào tháng tới.)</p>
23 <p>Ví dụ 5: She is going to start learning French next month. (Cô ấy sẽ bắt đầu học tiếng Pháp vào tháng tới.)</p>
24 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Start</h2>
24 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Start</h2>
25 <p>Tương tự như các cấu trúc khác trong tiếng Anh, cấu trúc start cũng có những biến thể mà chúng ta cần lưu ý. </p>
25 <p>Tương tự như các cấu trúc khác trong tiếng Anh, cấu trúc start cũng có những biến thể mà chúng ta cần lưu ý. </p>
26 <ul><li>Start + Danh Từ (Noun)</li>
26 <ul><li>Start + Danh Từ (Noun)</li>
27 </ul><p>Cấu trúc này được dùng diễn tả việc bắt đầu một sự việc hoặc hành động.</p>
27 </ul><p>Cấu trúc này được dùng diễn tả việc bắt đầu một sự việc hoặc hành động.</p>
28 <p>Ví dụ 6: He started a new project in his company. (Anh ấy đã bắt đầu một dự án mới trong công ty.)</p>
28 <p>Ví dụ 6: He started a new project in his company. (Anh ấy đã bắt đầu một dự án mới trong công ty.)</p>
29 <ul><li>Start To V hay Ving?</li>
29 <ul><li>Start To V hay Ving?</li>
30 </ul><p>Hai cấu trúc này có thể thay thế nhau trong hầu hết các trường hợp và đều diễn tả hành động bắt đầu làm việc gì đó. Đôi khi trong một vài ngữ cảnh, chúng ta nên ưu tiên sử dụng cấu trúc start + V-ing để nhấn mạnh vào quá trình của hành động. </p>
30 </ul><p>Hai cấu trúc này có thể thay thế nhau trong hầu hết các trường hợp và đều diễn tả hành động bắt đầu làm việc gì đó. Đôi khi trong một vài ngữ cảnh, chúng ta nên ưu tiên sử dụng cấu trúc start + V-ing để nhấn mạnh vào quá trình của hành động. </p>
31 <p>Ví dụ 7: She started to feel unwell. (Cô ấy bắt đầu cảm thấy không khỏe.)</p>
31 <p>Ví dụ 7: She started to feel unwell. (Cô ấy bắt đầu cảm thấy không khỏe.)</p>
32 <ul><li>Start Somebody Off</li>
32 <ul><li>Start Somebody Off</li>
33 </ul><p>Cấu trúc trên được sử dụng khi muốn giúp hoặc khiến ai đó bắt đầu làm một việc gì đó. Hay hiểu đơn giản đó là cung cấp cho ai đó sự hướng dẫn, sự giúp đỡ ban đầu hoặc các nguồn lực cần thiết để họ bắt đầu một hoạt động, công việc hoặc dự án nào đó.</p>
33 </ul><p>Cấu trúc trên được sử dụng khi muốn giúp hoặc khiến ai đó bắt đầu làm một việc gì đó. Hay hiểu đơn giản đó là cung cấp cho ai đó sự hướng dẫn, sự giúp đỡ ban đầu hoặc các nguồn lực cần thiết để họ bắt đầu một hoạt động, công việc hoặc dự án nào đó.</p>
34 <p>Hay dùng để khơi gợi ai đó về một sự việc hay một người nào khác. </p>
34 <p>Hay dùng để khơi gợi ai đó về một sự việc hay một người nào khác. </p>
35 <p>Ví dụ 8: Don't start her off about her ex-husband." (Đừng khơi gợi cô ấy nói về chồng cũ của cô ấy.)</p>
35 <p>Ví dụ 8: Don't start her off about her ex-husband." (Đừng khơi gợi cô ấy nói về chồng cũ của cô ấy.)</p>
36 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Start</h2>
36 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Start</h2>
37 <p>Bởi lẽ cấu trúc start khá phổ biến nên một số người dùng nó một cách “bừa bãi” dẫn đến sai ngữ pháp trong câu. Dưới đây là những lỗi sai mà BrightCHAMPS đã tổng hợp được để các bạn cùng tham khảo. </p>
37 <p>Bởi lẽ cấu trúc start khá phổ biến nên một số người dùng nó một cách “bừa bãi” dẫn đến sai ngữ pháp trong câu. Dưới đây là những lỗi sai mà BrightCHAMPS đã tổng hợp được để các bạn cùng tham khảo. </p>
38 <h3>Question 1</h3>
38 <h3>Question 1</h3>
39 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
39 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
40 <p>Okay, lets begin</p>
40 <p>Okay, lets begin</p>
41 <p>Ví dụ 12: The company will start implementing the new policy on January 1st of the following year. (Công ty sẽ bắt đầu triển khai chính sách mới vào ngày 1 tháng 1 năm sau.)</p>
41 <p>Ví dụ 12: The company will start implementing the new policy on January 1st of the following year. (Công ty sẽ bắt đầu triển khai chính sách mới vào ngày 1 tháng 1 năm sau.)</p>
42 <p>Ví dụ 13: The negotiation process is scheduled to start promptly at 9:00 AM tomorrow. (Quá trình đàm phán dự kiến sẽ bắt đầu lúc 9h sáng mai.) </p>
42 <p>Ví dụ 13: The negotiation process is scheduled to start promptly at 9:00 AM tomorrow. (Quá trình đàm phán dự kiến sẽ bắt đầu lúc 9h sáng mai.) </p>
43 <h3>Question 2</h3>
43 <h3>Question 2</h3>
44 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
44 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
45 <p>Okay, lets begin</p>
45 <p>Okay, lets begin</p>
46 <p>Trong những cuộc nói chuyện, giao tiếp hàng ngày. </p>
46 <p>Trong những cuộc nói chuyện, giao tiếp hàng ngày. </p>
47 <p>Ví dụ 14: We should start packing for the trip tomorrow morning. (Chúng ta nên bắt đầu đóng gói hành lý cho chuyến đi vào sáng mai.)</p>
47 <p>Ví dụ 14: We should start packing for the trip tomorrow morning. (Chúng ta nên bắt đầu đóng gói hành lý cho chuyến đi vào sáng mai.)</p>
48 <p>Ví dụ 15: Let's start watching the movie now, I'm getting sleepy. (Chúng ta hãy bắt đầu xem phim ngay bây giờ, tôi buồn ngủ rồi.)</p>
48 <p>Ví dụ 15: Let's start watching the movie now, I'm getting sleepy. (Chúng ta hãy bắt đầu xem phim ngay bây giờ, tôi buồn ngủ rồi.)</p>
49 <h3>Question 3</h3>
49 <h3>Question 3</h3>
50 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
50 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
51 <p>Okay, lets begin</p>
51 <p>Okay, lets begin</p>
52 <p>Dùng trong những nghiên cứu, đánh giá hay phân tích.</p>
52 <p>Dùng trong những nghiên cứu, đánh giá hay phân tích.</p>
53 <p>Ví dụ 16: The study starts by examining the historical context of the phenomenon. (Nghiên cứu bắt đầu bằng việc xem xét bối cảnh lịch sử của hiện tượng này.) </p>
53 <p>Ví dụ 16: The study starts by examining the historical context of the phenomenon. (Nghiên cứu bắt đầu bằng việc xem xét bối cảnh lịch sử của hiện tượng này.) </p>
54 <h2>FAQs Về Cấu Trúc Start</h2>
54 <h2>FAQs Về Cấu Trúc Start</h2>
55 <h3>1.Sự khác biệt giữa cấu trúc start và begin là gì?</h3>
55 <h3>1.Sự khác biệt giữa cấu trúc start và begin là gì?</h3>
56 <p>Start </p>
56 <p>Start </p>
57 Begin <p>Dùng trong nhiều ngữ cảnh</p>
57 Begin <p>Dùng trong nhiều ngữ cảnh</p>
58 <p>Thường dùng trong các ngữ cảnh có phần trang trọng hơn. </p>
58 <p>Thường dùng trong các ngữ cảnh có phần trang trọng hơn. </p>
59 <p>Dùng trong giao tiếp hàng ngày và mô tả sự bắt đầu của các thiết bị hoặc máy móc.</p>
59 <p>Dùng trong giao tiếp hàng ngày và mô tả sự bắt đầu của các thiết bị hoặc máy móc.</p>
60 <p>Dùng để mô tả sự bắt đầu của một quá trình, câu chuyện hoặc những sự việc mang tính trừu tượng. </p>
60 <p>Dùng để mô tả sự bắt đầu của một quá trình, câu chuyện hoặc những sự việc mang tính trừu tượng. </p>
61 <h3>2.Cấu trúc start + Ving có được dùng với mọi trường hợp không?</h3>
61 <h3>2.Cấu trúc start + Ving có được dùng với mọi trường hợp không?</h3>
62 <p>Start + V-ing không thường dùng với các động từ chỉ trạng thái như "know", "understand", "believe".</p>
62 <p>Start + V-ing không thường dùng với các động từ chỉ trạng thái như "know", "understand", "believe".</p>
63 <h3>3.Start có thể dùng với những giới từ nào?</h3>
63 <h3>3.Start có thể dùng với những giới từ nào?</h3>
64 <p>Start có thể đi kèm với một số giới từ, tạo thành các cụm động từ (phrasal verbs) với nghĩa khác nhau, ví dụ:</p>
64 <p>Start có thể đi kèm với một số giới từ, tạo thành các cụm động từ (phrasal verbs) với nghĩa khác nhau, ví dụ:</p>
65 <ul><li>Start off: dùng để mô tả việc bắt đầu một hành trình hoặc hoạt động nào đó. </li>
65 <ul><li>Start off: dùng để mô tả việc bắt đầu một hành trình hoặc hoạt động nào đó. </li>
66 </ul><ul><li>Start over: Bắt đầu lại từ đầu.</li>
66 </ul><ul><li>Start over: Bắt đầu lại từ đầu.</li>
67 </ul><ul><li>Start up: Khởi động (một doanh nghiệp, dự án, thiết bị). </li>
67 </ul><ul><li>Start up: Khởi động (một doanh nghiệp, dự án, thiết bị). </li>
68 </ul><h3>4.Khi nào thì dùng "start" và khi nào thì dùng "commence"?</h3>
68 </ul><h3>4.Khi nào thì dùng "start" và khi nào thì dùng "commence"?</h3>
69 <p>Commence cũng có nghĩa tương tự như start. Tuy nhiên nó được dùng trong ngữ cảnh có phần trang trọng hơn. Ví dụ như các văn bản chính thức hoặc các tình huống trang trọng.</p>
69 <p>Commence cũng có nghĩa tương tự như start. Tuy nhiên nó được dùng trong ngữ cảnh có phần trang trọng hơn. Ví dụ như các văn bản chính thức hoặc các tình huống trang trọng.</p>
70 <h3>5.Start có thể dùng với câu bị động không?</h3>
70 <h3>5.Start có thể dùng với câu bị động không?</h3>
71 <p>Start hoàn toàn có thể được dùng trong câu bị động. </p>
71 <p>Start hoàn toàn có thể được dùng trong câu bị động. </p>
72 <h2>Chú Thích Quan Trọng</h2>
72 <h2>Chú Thích Quan Trọng</h2>
73 <ul><li>start + to + V (nguyên thể): Dùng để diễn tả sự bắt đầu của một hành động cụ thể.</li>
73 <ul><li>start + to + V (nguyên thể): Dùng để diễn tả sự bắt đầu của một hành động cụ thể.</li>
74 </ul><ul><li>start + V-ing: Dùng để mô tả sự bắt đầu của một quá trình hoặc một thói quen.</li>
74 </ul><ul><li>start + V-ing: Dùng để mô tả sự bắt đầu của một quá trình hoặc một thói quen.</li>
75 </ul><ul><li>Cấu trúc begin: Dùng trong những ngữ cảnh trang trọng, diễn tả bắt đầu của quá trình, bắt đầu bài viết hay thuyết trình. </li>
75 </ul><ul><li>Cấu trúc begin: Dùng trong những ngữ cảnh trang trọng, diễn tả bắt đầu của quá trình, bắt đầu bài viết hay thuyết trình. </li>
76 </ul><ul><li>Start là một động từ có quy tắc, nên được chia thì theo quy tắc thông thường. </li>
76 </ul><ul><li>Start là một động từ có quy tắc, nên được chia thì theo quy tắc thông thường. </li>
77 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
77 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
78 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
78 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
79 <h3>About the Author</h3>
79 <h3>About the Author</h3>
80 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
80 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
81 <h3>Fun Fact</h3>
81 <h3>Fun Fact</h3>
82 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
82 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>