HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>126 Learners</p>
1 + <p>140 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Follow up là gì? Follow up mang ý nghĩa tiếp tục, theo dõi hoặc bổ sung. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu chi tiết về cấu trúc, cách dùng follow up và vận dụng hiệu quả vào bài tập nhé.</p>
3 <p>Follow up là gì? Follow up mang ý nghĩa tiếp tục, theo dõi hoặc bổ sung. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu chi tiết về cấu trúc, cách dùng follow up và vận dụng hiệu quả vào bài tập nhé.</p>
4 <h2>Follow Up Là Gì?</h2>
4 <h2>Follow Up Là Gì?</h2>
5 <p>Follow up nghĩa là gì? Theo từ điển Oxford, follow up là cụm động từ có nghĩa là tiếp tục, tiếp nối, bổ sung thêm.</p>
5 <p>Follow up nghĩa là gì? Theo từ điển Oxford, follow up là cụm động từ có nghĩa là tiếp tục, tiếp nối, bổ sung thêm.</p>
6 <p>Ví dụ 1: John needs to follow up with his client to confirm the meeting time. (John cần tiếp tục liên lạc với khách hàng của mình để xác nhận thời gian cuộc họp.) </p>
6 <p>Ví dụ 1: John needs to follow up with his client to confirm the meeting time. (John cần tiếp tục liên lạc với khách hàng của mình để xác nhận thời gian cuộc họp.) </p>
7 <h2>Cách Sử Dụng và Quy Tắc Sử Dụng Follow Up Là Gì</h2>
7 <h2>Cách Sử Dụng và Quy Tắc Sử Dụng Follow Up Là Gì</h2>
8 <ul><li>Cụm Động Từ Follow Up</li>
8 <ul><li>Cụm Động Từ Follow Up</li>
9 </ul><p>Follow up sử dụng như một động từ có tân ngữ đi theo sau để diễn tả hành động tiếp tục, bổ sung thêm điều gì đó.</p>
9 </ul><p>Follow up sử dụng như một động từ có tân ngữ đi theo sau để diễn tả hành động tiếp tục, bổ sung thêm điều gì đó.</p>
10 <p>Ví dụ 2: Michael would like to follow up his recent email with a phone call to ensure everything is in order. (Michael muốn tiếp tục email gần đây của mình bằng một cuộc gọi điện thoại để đảm bảo mọi thứ đã ổn.)</p>
10 <p>Ví dụ 2: Michael would like to follow up his recent email with a phone call to ensure everything is in order. (Michael muốn tiếp tục email gần đây của mình bằng một cuộc gọi điện thoại để đảm bảo mọi thứ đã ổn.)</p>
11 <ul><li>Danh Từ Follow-up</li>
11 <ul><li>Danh Từ Follow-up</li>
12 </ul><p>Danh từ follow-up là gì? Danh từ follow-up dùng để chỉ hành động tiếp nối hoặc sự vật, sự việc được tiếp nối, diễn ra sau một sự kiện, hành động trước đó.</p>
12 </ul><p>Danh từ follow-up là gì? Danh từ follow-up dùng để chỉ hành động tiếp nối hoặc sự vật, sự việc được tiếp nối, diễn ra sau một sự kiện, hành động trước đó.</p>
13 <p>Ví dụ 3: After Jack's successful presentation, his follow-up was a detailed report on the project. (Sau buổi thuyết trình thành công của Jack, báo cáo chi tiết về dự án là phần tiếp theo của anh ấy.)</p>
13 <p>Ví dụ 3: After Jack's successful presentation, his follow-up was a detailed report on the project. (Sau buổi thuyết trình thành công của Jack, báo cáo chi tiết về dự án là phần tiếp theo của anh ấy.)</p>
14 <ul><li>Tính Từ Follow-up</li>
14 <ul><li>Tính Từ Follow-up</li>
15 </ul><p>Follow-up dùng như một tính từ, đi trước danh từ để chỉ sự tiếp nối, bổ sung thêm.</p>
15 </ul><p>Follow-up dùng như một tính từ, đi trước danh từ để chỉ sự tiếp nối, bổ sung thêm.</p>
16 <p>Ví dụ 4: Tom is planning a follow-up meeting after the initial discussion about the upcoming event. (Tom đang lên kế hoạch cho một cuộc họp tiếp nối sau cuộc thảo luận ban đầu về sự kiện sắp tới.)</p>
16 <p>Ví dụ 4: Tom is planning a follow-up meeting after the initial discussion about the upcoming event. (Tom đang lên kế hoạch cho một cuộc họp tiếp nối sau cuộc thảo luận ban đầu về sự kiện sắp tới.)</p>
17 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Follow Up Là Gì</h2>
17 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Follow Up Là Gì</h2>
18 <p>Cấu trúc</p>
18 <p>Cấu trúc</p>
19 <p>Ví dụ</p>
19 <p>Ví dụ</p>
20 <p>Follow up + on + something/ Follow up + with + someone </p>
20 <p>Follow up + on + something/ Follow up + with + someone </p>
21 <p>I will follow up on the email I sent to John last week. (Tôi sẽ theo dõi lại email tôi đã gửi cho John tuần trước.)</p>
21 <p>I will follow up on the email I sent to John last week. (Tôi sẽ theo dõi lại email tôi đã gửi cho John tuần trước.)</p>
22 <p>A follow-up + to + something/ A follow-up + meeting/call/visit</p>
22 <p>A follow-up + to + something/ A follow-up + meeting/call/visit</p>
23 <p>The meeting was a follow-up to the discussion we had with Lisa last month. (Cuộc họp này là một cuộc tiếp theo của cuộc thảo luận mà chúng ta đã có với Lisa tháng trước.)</p>
23 <p>The meeting was a follow-up to the discussion we had with Lisa last month. (Cuộc họp này là một cuộc tiếp theo của cuộc thảo luận mà chúng ta đã có với Lisa tháng trước.)</p>
24 <p>A follow-up + N </p>
24 <p>A follow-up + N </p>
25 <p>We received a follow-up email from Peter to confirm the details. (Chúng tôi nhận được một email tiếp theo từ Peter để xác nhận chi tiết.)</p>
25 <p>We received a follow-up email from Peter to confirm the details. (Chúng tôi nhận được một email tiếp theo từ Peter để xác nhận chi tiết.)</p>
26 <p>Investigate something</p>
26 <p>Investigate something</p>
27 <p>Emma decided to investigate the cause of the delay in the project. (Emma quyết định điều tra nguyên nhân của sự chậm trễ trong dự án.)</p>
27 <p>Emma decided to investigate the cause of the delay in the project. (Emma quyết định điều tra nguyên nhân của sự chậm trễ trong dự án.)</p>
28 <p>Continue to V</p>
28 <p>Continue to V</p>
29 <p>After winning the first championship, David continued to write his autobiography. (Sau khi chiến thắng chức vô địch đầu tiên, David tiếp tục viết hồi ký của mình.)</p>
29 <p>After winning the first championship, David continued to write his autobiography. (Sau khi chiến thắng chức vô địch đầu tiên, David tiếp tục viết hồi ký của mình.)</p>
30 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Follow Up Là Gì</h2>
30 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Follow Up Là Gì</h2>
31 <p>Khi sử dụng cấu trúc follow up, người học thường gặp một số lỗi phổ biến. Dưới đây là 3 lỗi thường gặp và cách tránh: </p>
31 <p>Khi sử dụng cấu trúc follow up, người học thường gặp một số lỗi phổ biến. Dưới đây là 3 lỗi thường gặp và cách tránh: </p>
32 <h3>Question 1</h3>
32 <h3>Question 1</h3>
33 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
33 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
34 <p>Okay, lets begin</p>
34 <p>Okay, lets begin</p>
35 <p>Ví dụ 8: I will follow up on the client’s feedback by the end of this week. (Tôi sẽ theo dõi/phản hồi lại phản hồi của khách hàng vào cuối tuần này.)</p>
35 <p>Ví dụ 8: I will follow up on the client’s feedback by the end of this week. (Tôi sẽ theo dõi/phản hồi lại phản hồi của khách hàng vào cuối tuần này.)</p>
36 <p>Follow up on được dùng với đối tượng là client’s feedback (phản hồi của khách hàng), chỉ hành động kiểm tra hoặc xử lý tiếp theo.</p>
36 <p>Follow up on được dùng với đối tượng là client’s feedback (phản hồi của khách hàng), chỉ hành động kiểm tra hoặc xử lý tiếp theo.</p>
37 <p>Ví dụ 9: Thank you for your response. I’ll follow up with the team to confirm the meeting schedule. (Cảm ơn bạn đã phản hồi. Tôi sẽ liên hệ với nhóm để xác nhận lịch họp.)</p>
37 <p>Ví dụ 9: Thank you for your response. I’ll follow up with the team to confirm the meeting schedule. (Cảm ơn bạn đã phản hồi. Tôi sẽ liên hệ với nhóm để xác nhận lịch họp.)</p>
38 <p>Follow up with nói về hành động liên hệ với một nhóm người (the team) để xác nhận thông tin. </p>
38 <p>Follow up with nói về hành động liên hệ với một nhóm người (the team) để xác nhận thông tin. </p>
39 <h3>Question 2</h3>
39 <h3>Question 2</h3>
40 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
40 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
41 <p>Okay, lets begin</p>
41 <p>Okay, lets begin</p>
42 <p>Ví dụ 10: Hey, can you follow up with Sarah about the party plans? (Này, bạn có thể hỏi thêm Sarah về kế hoạch bữa tiệc không?) Follow up with dùng khi liên hệ với một người (Sarah) để hỏi thêm thông tin hoặc cập nhật.</p>
42 <p>Ví dụ 10: Hey, can you follow up with Sarah about the party plans? (Này, bạn có thể hỏi thêm Sarah về kế hoạch bữa tiệc không?) Follow up with dùng khi liên hệ với một người (Sarah) để hỏi thêm thông tin hoặc cập nhật.</p>
43 <p>Ví dụ 11: I forgot to follow up on that movie recommendation you gave me-sorry! (Mình quên xem thử bộ phim bạn giới thiệu rồi - xin lỗi nha!)</p>
43 <p>Ví dụ 11: I forgot to follow up on that movie recommendation you gave me-sorry! (Mình quên xem thử bộ phim bạn giới thiệu rồi - xin lỗi nha!)</p>
44 <p>Follow up on chỉ việc xem hoặc tìm hiểu thêm bộ phim này. </p>
44 <p>Follow up on chỉ việc xem hoặc tìm hiểu thêm bộ phim này. </p>
45 <h3>Question 3</h3>
45 <h3>Question 3</h3>
46 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
46 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
47 <p>Okay, lets begin</p>
47 <p>Okay, lets begin</p>
48 <p>Ví dụ 12: The professor asked us to follow up on the experiment results during the next lab session. (Giáo sư yêu cầu chúng tôi tiếp tục phân tích kết quả thí nghiệm trong buổi thực hành tiếp theo.)</p>
48 <p>Ví dụ 12: The professor asked us to follow up on the experiment results during the next lab session. (Giáo sư yêu cầu chúng tôi tiếp tục phân tích kết quả thí nghiệm trong buổi thực hành tiếp theo.)</p>
49 <p>Follow up on dùng với experiment results để chỉ việc tiếp tục phân tích hoặc nghiên cứu. </p>
49 <p>Follow up on dùng với experiment results để chỉ việc tiếp tục phân tích hoặc nghiên cứu. </p>
50 <h2>FAQs Về Follow Up Là Gì</h2>
50 <h2>FAQs Về Follow Up Là Gì</h2>
51 <h3>1.Cách viết “followup” đúng hay sai?</h3>
51 <h3>1.Cách viết “followup” đúng hay sai?</h3>
52 <p>Followup (viết liền) không được xem cách viết đúng chính tả trong tiếng Anh chuẩn. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh y học hoặc hành chính tại Mỹ, followup đôi khi được chấp nhận như một danh từ. </p>
52 <p>Followup (viết liền) không được xem cách viết đúng chính tả trong tiếng Anh chuẩn. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh y học hoặc hành chính tại Mỹ, followup đôi khi được chấp nhận như một danh từ. </p>
53 <h3>2.Follow-up có thể được dùng trong tiếng Anh để kết thúc một cuộc trò chuyện không?</h3>
53 <h3>2.Follow-up có thể được dùng trong tiếng Anh để kết thúc một cuộc trò chuyện không?</h3>
54 <p>Có! Ví dụ: Great chatting with you - I’ll follow up next week with the files we discussed. =&gt; Cho thấy bạn vẫn tiếp tục quan tâm và sẽ duy trì kết nối. </p>
54 <p>Có! Ví dụ: Great chatting with you - I’ll follow up next week with the files we discussed. =&gt; Cho thấy bạn vẫn tiếp tục quan tâm và sẽ duy trì kết nối. </p>
55 <h3>3.Có từ nào đồng nghĩa với follow up trong tiếng Anh?</h3>
55 <h3>3.Có từ nào đồng nghĩa với follow up trong tiếng Anh?</h3>
56 <p>Một số từ đồng nghĩa với follow up trong tiếng Anh bao gồm: Check, pursue, monitor, revisit, continue,… Bạn cần chú ý từng ngữ cảnh khác nhau để sử dụng đúng từ nhé. </p>
56 <p>Một số từ đồng nghĩa với follow up trong tiếng Anh bao gồm: Check, pursue, monitor, revisit, continue,… Bạn cần chú ý từng ngữ cảnh khác nhau để sử dụng đúng từ nhé. </p>
57 <h3>4.Dùng follow up để thay thế cho check on hay remind có được không?</h3>
57 <h3>4.Dùng follow up để thay thế cho check on hay remind có được không?</h3>
58 <p>Cả 2 từ check on hay remind đều có nghĩa tương tự như follow up. Tuy nhiên, follow up sẽ dùng trong trường hợp nói về việc tiếp tục hoặc điều tra sâu hơn. Còn check on và remind thiên về việc xác nhận hoặc nhắc nhở. </p>
58 <p>Cả 2 từ check on hay remind đều có nghĩa tương tự như follow up. Tuy nhiên, follow up sẽ dùng trong trường hợp nói về việc tiếp tục hoặc điều tra sâu hơn. Còn check on và remind thiên về việc xác nhận hoặc nhắc nhở. </p>
59 <h3>5.Follow up có thể mang nghĩa tiêu cực không?</h3>
59 <h3>5.Follow up có thể mang nghĩa tiêu cực không?</h3>
60 <p>Mặc dù hiếm gặp, nhưng nếu không dùng đúng cách, follow up khiến người nhận cảm thấy bị quấy rầy hoặc không thoải mái, đặc biệt khi quá thường xuyên hoặc thiếu sự tế nhị. </p>
60 <p>Mặc dù hiếm gặp, nhưng nếu không dùng đúng cách, follow up khiến người nhận cảm thấy bị quấy rầy hoặc không thoải mái, đặc biệt khi quá thường xuyên hoặc thiếu sự tế nhị. </p>
61 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Follow Up Là Gì</h2>
61 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Follow Up Là Gì</h2>
62 <p>Follow up là một cụm động từ (phrasal verb) có nghĩa là tiếp tục, tiếp nối, bổ sung. Có 3 dạng sử dụng:</p>
62 <p>Follow up là một cụm động từ (phrasal verb) có nghĩa là tiếp tục, tiếp nối, bổ sung. Có 3 dạng sử dụng:</p>
63 <ul><li>Follow up (cụm động từ)</li>
63 <ul><li>Follow up (cụm động từ)</li>
64 </ul><ul><li>Follow-up (danh từ, chỉ hành động hoặc sự việc tiếp nối)</li>
64 </ul><ul><li>Follow-up (danh từ, chỉ hành động hoặc sự việc tiếp nối)</li>
65 </ul><ul><li>Follow-up (tính từ, chỉ tính chất tiếp nối)</li>
65 </ul><ul><li>Follow-up (tính từ, chỉ tính chất tiếp nối)</li>
66 </ul><p>Một số cấu trúc tương tự:</p>
66 </ul><p>Một số cấu trúc tương tự:</p>
67 <ul><li>Add something on to something (bổ sung một cái gì vào cái gì)</li>
67 <ul><li>Add something on to something (bổ sung một cái gì vào cái gì)</li>
68 </ul><ul><li>Investigate something (điều tra, tìm hiểu thêm)</li>
68 </ul><ul><li>Investigate something (điều tra, tìm hiểu thêm)</li>
69 </ul><ul><li>Continue to V (tiếp tục làm gì) </li>
69 </ul><ul><li>Continue to V (tiếp tục làm gì) </li>
70 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
70 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
71 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
71 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
72 <h3>About the Author</h3>
72 <h3>About the Author</h3>
73 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
73 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
74 <h3>Fun Fact</h3>
74 <h3>Fun Fact</h3>
75 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
75 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>