HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>143 Learners</p>
1 + <p>159 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Satisfied là một tính từ rất phổ biến trong tiếng Anh hàng ngày. Vậy satisfied là gì? Sau satisfied đi với giới từ gì? Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu ngay sau đây qua bài viết này nhé!</p>
3 <p>Satisfied là một tính từ rất phổ biến trong tiếng Anh hàng ngày. Vậy satisfied là gì? Sau satisfied đi với giới từ gì? Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu ngay sau đây qua bài viết này nhé!</p>
4 <h2>Satisfied Là Gì?</h2>
4 <h2>Satisfied Là Gì?</h2>
5 <p>Satisfied là tính từ dùng để diễn tả cảm giác hài lòng hoặc thỏa mãn khi điều mình mong đợi hay kỳ vọng đã được đáp ứng. Tùy thuộc vào giới từ đi kèm, từ này có thể mang những sắc thái ý nghĩa khác nhau, phản ánh rõ nguyên nhân hay đối tượng tạo nên cảm giác đó.</p>
5 <p>Satisfied là tính từ dùng để diễn tả cảm giác hài lòng hoặc thỏa mãn khi điều mình mong đợi hay kỳ vọng đã được đáp ứng. Tùy thuộc vào giới từ đi kèm, từ này có thể mang những sắc thái ý nghĩa khác nhau, phản ánh rõ nguyên nhân hay đối tượng tạo nên cảm giác đó.</p>
6 <p>Ví dụ 1: He is satisfied with his new job. (Anh ấy hài lòng với công việc mới của mình.)</p>
6 <p>Ví dụ 1: He is satisfied with his new job. (Anh ấy hài lòng với công việc mới của mình.)</p>
7 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Satisfied</h2>
7 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Satisfied</h2>
8 <p>Công thức chung của satisfied:</p>
8 <p>Công thức chung của satisfied:</p>
9 <p>Cấu trúc thường gặp: S + to be + satisfied + with/by + N/V-ing</p>
9 <p>Cấu trúc thường gặp: S + to be + satisfied + with/by + N/V-ing</p>
10 <p>Trong tiếng Anh, "satisfied" thường đi với "with" hoặc "by". "With" dùng khi bạn hài lòng về điều gì đó cụ thể, còn "by" nhấn mạnh đến nguyên nhân hoặc hành động tạo ra cảm giác đó.</p>
10 <p>Trong tiếng Anh, "satisfied" thường đi với "with" hoặc "by". "With" dùng khi bạn hài lòng về điều gì đó cụ thể, còn "by" nhấn mạnh đến nguyên nhân hoặc hành động tạo ra cảm giác đó.</p>
11 <p>Ví dụ 2: He felt satisfied with the results of his final exam. (Anh ấy cảm thấy hài lòng với kết quả kỳ thi cuối kỳ của mình.) </p>
11 <p>Ví dụ 2: He felt satisfied with the results of his final exam. (Anh ấy cảm thấy hài lòng với kết quả kỳ thi cuối kỳ của mình.) </p>
12 <h2>Cấu Trúc và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Satisfied</h2>
12 <h2>Cấu Trúc và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Satisfied</h2>
13 <p>Hiểu được người học tiếng Anh hay tìm kiếm về các từ khóa như “satisfied + gì?” hay “be satisfied đi với giới từ gì”, BrightCHAMPS đã tổng hợp cấu trúc và mẫu câu phổ biến của satisfied để bạn hiểu một cách dễ dàng hơn.</p>
13 <p>Hiểu được người học tiếng Anh hay tìm kiếm về các từ khóa như “satisfied + gì?” hay “be satisfied đi với giới từ gì”, BrightCHAMPS đã tổng hợp cấu trúc và mẫu câu phổ biến của satisfied để bạn hiểu một cách dễ dàng hơn.</p>
14 <ul><li>Cấu Trúc Be Satisfied With</li>
14 <ul><li>Cấu Trúc Be Satisfied With</li>
15 </ul><p>Cụm từ này thường được dùng khi bạn muốn diễn tả rằng mình hài lòng với kết quả, hành động hoặc một điều cụ thể nào đó đã xảy ra.</p>
15 </ul><p>Cụm từ này thường được dùng khi bạn muốn diễn tả rằng mình hài lòng với kết quả, hành động hoặc một điều cụ thể nào đó đã xảy ra.</p>
16 <p>Công thức: S + be + satisfied with + N/V-ing</p>
16 <p>Công thức: S + be + satisfied with + N/V-ing</p>
17 <p>Ví dụ 3: She is satisfied with her exam results. (Cô ấy hài lòng với kết quả thi của mình.)</p>
17 <p>Ví dụ 3: She is satisfied with her exam results. (Cô ấy hài lòng với kết quả thi của mình.)</p>
18 <ul><li>Cấu Trúc Be Satisfied By</li>
18 <ul><li>Cấu Trúc Be Satisfied By</li>
19 </ul><p>"Be satisfied by" thường xuất hiện trong câu bị động và sử dụng để nhấn mạnh yếu tố hoặc tác nhân gây ra sự hài lòng.</p>
19 </ul><p>"Be satisfied by" thường xuất hiện trong câu bị động và sử dụng để nhấn mạnh yếu tố hoặc tác nhân gây ra sự hài lòng.</p>
20 <p>Công thức: S + be + satisfied by + N</p>
20 <p>Công thức: S + be + satisfied by + N</p>
21 <p>Ví dụ 4: The teacher was satisfied by the students' efforts. (Giáo viên hài lòng với sự nỗ lực của học sinh.)</p>
21 <p>Ví dụ 4: The teacher was satisfied by the students' efforts. (Giáo viên hài lòng với sự nỗ lực của học sinh.)</p>
22 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Khi Dùng Satisfied</h2>
22 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Khi Dùng Satisfied</h2>
23 <p>Nhiều người học mắc lỗi do nhầm lẫn “satisfied đi với giới từ gì?” hay cấu trúc của nó như thế nào. Hãy cùng tìm hiểu thêm những sai lầm phổ biến này và cách giải của chúng với BrightCHAMPS nhé! </p>
23 <p>Nhiều người học mắc lỗi do nhầm lẫn “satisfied đi với giới từ gì?” hay cấu trúc của nó như thế nào. Hãy cùng tìm hiểu thêm những sai lầm phổ biến này và cách giải của chúng với BrightCHAMPS nhé! </p>
24 <h2>Ví Dụ Về Satisfied Trong Các Ngữ Cảnh Khác Nhau</h2>
24 <h2>Ví Dụ Về Satisfied Trong Các Ngữ Cảnh Khác Nhau</h2>
25 <p>Để giúp bạn hiểu rõ hơn về cấu trúc với satisfied, đây là những ví dụ chi tiết được phân loại theo từng ngữ cảnh cụ thể.</p>
25 <p>Để giúp bạn hiểu rõ hơn về cấu trúc với satisfied, đây là những ví dụ chi tiết được phân loại theo từng ngữ cảnh cụ thể.</p>
26 <p>Ở những tình huống trang trọng như báo cáo kinh doanh, bài phát biểu hay tài liệu nội bộ, từ "satisfied" thường được dùng để bày tỏ sự hài lòng một cách chuyên nghiệp và lịch sự về một vấn đề cụ thể.</p>
26 <p>Ở những tình huống trang trọng như báo cáo kinh doanh, bài phát biểu hay tài liệu nội bộ, từ "satisfied" thường được dùng để bày tỏ sự hài lòng một cách chuyên nghiệp và lịch sự về một vấn đề cụ thể.</p>
27 <p>Ví dụ 5: The company expressed satisfaction with how well the new product performed. (Công ty bày tỏ sự hài lòng với hiệu suất hoạt động của sản phẩm mới.)</p>
27 <p>Ví dụ 5: The company expressed satisfaction with how well the new product performed. (Công ty bày tỏ sự hài lòng với hiệu suất hoạt động của sản phẩm mới.)</p>
28 <p>Ví dụ 6: The board felt satisfied by the results shown in the financial statement. (Ban giám đốc cảm thấy hài lòng dựa trên những kết quả thể hiện trong báo cáo tài chính.)</p>
28 <p>Ví dụ 6: The board felt satisfied by the results shown in the financial statement. (Ban giám đốc cảm thấy hài lòng dựa trên những kết quả thể hiện trong báo cáo tài chính.)</p>
29 <p>Trong cuộc sống thường ngày, "satisfied" thường dùng để nói lên cảm giác hài lòng với trải nghiệm, cảm xúc cá nhân hoặc những gì mình đã đạt được.</p>
29 <p>Trong cuộc sống thường ngày, "satisfied" thường dùng để nói lên cảm giác hài lòng với trải nghiệm, cảm xúc cá nhân hoặc những gì mình đã đạt được.</p>
30 <p>Ví dụ 7: I’m really satisfied with this restaurant. The food is amazing! (Tôi thực sự hài lòng với nhà hàng này. Đồ ăn rất ngon!)</p>
30 <p>Ví dụ 7: I’m really satisfied with this restaurant. The food is amazing! (Tôi thực sự hài lòng với nhà hàng này. Đồ ăn rất ngon!)</p>
31 <p>Ví dụ 8: She wasn’t satisfied with her haircut, so she decided to change salons. (Cô ấy không hài lòng với kiểu tóc của mình nên đã quyết định đổi tiệm cắt tóc.)</p>
31 <p>Ví dụ 8: She wasn’t satisfied with her haircut, so she decided to change salons. (Cô ấy không hài lòng với kiểu tóc của mình nên đã quyết định đổi tiệm cắt tóc.)</p>
32 <p>"Satisfied" thường được sử dụng trong các bài nghiên cứu, bài luận hoặc tài liệu phân tích để diễn đạt sự đánh giá về một kết quả nào đó.</p>
32 <p>"Satisfied" thường được sử dụng trong các bài nghiên cứu, bài luận hoặc tài liệu phân tích để diễn đạt sự đánh giá về một kết quả nào đó.</p>
33 <p>Ví dụ 9: The researchers were satisfied with the accuracy of the experiment’s results. (Các nhà nghiên cứu hài lòng với độ chính xác của kết quả thí nghiệm.)</p>
33 <p>Ví dụ 9: The researchers were satisfied with the accuracy of the experiment’s results. (Các nhà nghiên cứu hài lòng với độ chính xác của kết quả thí nghiệm.)</p>
34 <h2>FAQs Về Satisfied Đi Với Giới Từ Gì</h2>
34 <h2>FAQs Về Satisfied Đi Với Giới Từ Gì</h2>
35 <h3>1.Có thể dùng "satisfied" với động từ nguyên mẫu (to V) không?</h3>
35 <h3>1.Có thể dùng "satisfied" với động từ nguyên mẫu (to V) không?</h3>
36 <p>Có! Trong một số trường hợp, bạn có thể dùng “satisfied” với cấu trúc to be satisfied to do something để thể hiện rằng bạn cảm thấy hài lòng hoặc sẵn sàng thực hiện một hành động nào đó.</p>
36 <p>Có! Trong một số trường hợp, bạn có thể dùng “satisfied” với cấu trúc to be satisfied to do something để thể hiện rằng bạn cảm thấy hài lòng hoặc sẵn sàng thực hiện một hành động nào đó.</p>
37 <h3>2."Satisfied" có thể đi với mệnh đề “that” không?</h3>
37 <h3>2."Satisfied" có thể đi với mệnh đề “that” không?</h3>
38 <p>Có thể! Bạn có thể dùng cấu trúc be satisfied that + mệnh đề để diễn tả sự hài lòng, yên tâm về một điều gì đó là đúng hoặc đã xảy ra. Cấu trúc này thường xuất hiện trong văn viết hoặc tình huống trang trọng. </p>
38 <p>Có thể! Bạn có thể dùng cấu trúc be satisfied that + mệnh đề để diễn tả sự hài lòng, yên tâm về một điều gì đó là đúng hoặc đã xảy ra. Cấu trúc này thường xuất hiện trong văn viết hoặc tình huống trang trọng. </p>
39 <h3>3."Satisfied with" và "satisfied about" có khác nhau không?</h3>
39 <h3>3."Satisfied with" và "satisfied about" có khác nhau không?</h3>
40 <p>Đúng vậy. "Satisfied with" thường nói đến sự hài lòng với một điều gì đó cụ thể, dễ thấy như kết quả hay đồ vật. Còn "satisfied about" lại nghiêng về cảm giác yên tâm hoặc tin tưởng đối với một vấn đề hay tình huống.</p>
40 <p>Đúng vậy. "Satisfied with" thường nói đến sự hài lòng với một điều gì đó cụ thể, dễ thấy như kết quả hay đồ vật. Còn "satisfied about" lại nghiêng về cảm giác yên tâm hoặc tin tưởng đối với một vấn đề hay tình huống.</p>
41 <h3>4."Satisfied for" được sử dụng như thế nào?</h3>
41 <h3>4."Satisfied for" được sử dụng như thế nào?</h3>
42 <p>Dù không được dùng thường xuyên, "satisfied for" đôi khi vẫn xuất hiện khi muốn thể hiện sự quan tâm hoặc cảm xúc dành cho ai đó..</p>
42 <p>Dù không được dùng thường xuyên, "satisfied for" đôi khi vẫn xuất hiện khi muốn thể hiện sự quan tâm hoặc cảm xúc dành cho ai đó..</p>
43 <h3>5.Có dùng được "satisfied in" không?</h3>
43 <h3>5.Có dùng được "satisfied in" không?</h3>
44 <p>"Satisfied in" khá hiếm gặp và thường bị thay thế bằng "with" hoặc "by". Tuy nhiên, bạn vẫn có thể được dùng để nói đến sự hài lòng trong bối cảnh thuộc về một vai trò, vị trí hoặc lĩnh vực cụ thể nhé!</p>
44 <p>"Satisfied in" khá hiếm gặp và thường bị thay thế bằng "with" hoặc "by". Tuy nhiên, bạn vẫn có thể được dùng để nói đến sự hài lòng trong bối cảnh thuộc về một vai trò, vị trí hoặc lĩnh vực cụ thể nhé!</p>
45 <h2>Chú Thích Quan Trọng</h2>
45 <h2>Chú Thích Quan Trọng</h2>
46 <p>Để bạn đọc dễ dàng ghi nhớ và có thể sử dụng cấu trúc satisfied một cách linh hoạt, BrightCHAMPS sẽ tổng hợp những lưu ý quan trọng nhất dưới đây nhé!</p>
46 <p>Để bạn đọc dễ dàng ghi nhớ và có thể sử dụng cấu trúc satisfied một cách linh hoạt, BrightCHAMPS sẽ tổng hợp những lưu ý quan trọng nhất dưới đây nhé!</p>
47 <ul><li>Satisfied with: Diễn tả sự hài lòng với một cái gì đó hoặc ai đó. </li>
47 <ul><li>Satisfied with: Diễn tả sự hài lòng với một cái gì đó hoặc ai đó. </li>
48 </ul><ul><li>Satisfied by: Thường ít được sử dụng, "satisfied by" có thể chỉ người hoặc điều gì đã mang lại sự hài lòng cho bạn.</li>
48 </ul><ul><li>Satisfied by: Thường ít được sử dụng, "satisfied by" có thể chỉ người hoặc điều gì đã mang lại sự hài lòng cho bạn.</li>
49 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
49 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
50 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
50 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
51 <h3>About the Author</h3>
51 <h3>About the Author</h3>
52 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
52 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
53 <h3>Fun Fact</h3>
53 <h3>Fun Fact</h3>
54 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
54 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>