1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>134 Learners</p>
1
+
<p>153 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Tính từ giúp mô tả tính chất của sự vật, hiện tượng, khiến câu văn sinh động và thu hút hơn. Dưới đây là danh sách tính từ thông dụng trong tiếng Anh giúp bạn giao tiếp tự tin hơn!</p>
3
<p>Tính từ giúp mô tả tính chất của sự vật, hiện tượng, khiến câu văn sinh động và thu hút hơn. Dưới đây là danh sách tính từ thông dụng trong tiếng Anh giúp bạn giao tiếp tự tin hơn!</p>
4
<h2>Tính Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh Là Gì?</h2>
4
<h2>Tính Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh Là Gì?</h2>
5
<p>Tính từ trong tiếng Anh (adjective) là từ dùng để mô tả tính chất, trạng thái, màu sắc, kích thước… của người, vật hoặc sự việc. Chúng giúp câu văn trở nên sinh động và dễ hiểu hơn.</p>
5
<p>Tính từ trong tiếng Anh (adjective) là từ dùng để mô tả tính chất, trạng thái, màu sắc, kích thước… của người, vật hoặc sự việc. Chúng giúp câu văn trở nên sinh động và dễ hiểu hơn.</p>
6
<p>Ví dụ 1: She is a kind person. (Cô ấy là một người tốt bụng.)</p>
6
<p>Ví dụ 1: She is a kind person. (Cô ấy là một người tốt bụng.)</p>
7
<p>Tính từ trong tiếng Anh có thể chia thành tính từ ngắn và tính từ dài, giúp bạn dễ dàng sử dụng hơn trong các câu so sánh hoặc nhấn mạnh.</p>
7
<p>Tính từ trong tiếng Anh có thể chia thành tính từ ngắn và tính từ dài, giúp bạn dễ dàng sử dụng hơn trong các câu so sánh hoặc nhấn mạnh.</p>
8
<ul><li>Tính Từ Ngắn (Short Adjectives)</li>
8
<ul><li>Tính Từ Ngắn (Short Adjectives)</li>
9
</ul><p>Tính từ ngắn thường có một hoặc hai âm tiết và thường thêm -er / -est khi so sánh. Tuy nhiên, một số tính từ một âm tiết vẫn dùng more/most thay vì -er/-est </p>
9
</ul><p>Tính từ ngắn thường có một hoặc hai âm tiết và thường thêm -er / -est khi so sánh. Tuy nhiên, một số tính từ một âm tiết vẫn dùng more/most thay vì -er/-est </p>
10
<p>Ví dụ 2: fun → more fun, không phải funner.</p>
10
<p>Ví dụ 2: fun → more fun, không phải funner.</p>
11
<ul><li>Tính Từ Dài (Long Adjectives)</li>
11
<ul><li>Tính Từ Dài (Long Adjectives)</li>
12
</ul><p>Tính từ dài thường có từ ba âm tiết trở lên và khi so sánh, ta dùng more / the most thay vì thêm -er / -est.</p>
12
</ul><p>Tính từ dài thường có từ ba âm tiết trở lên và khi so sánh, ta dùng more / the most thay vì thêm -er / -est.</p>
13
<ul><li>Danh Sách Các Tính Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh</li>
13
<ul><li>Danh Sách Các Tính Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh</li>
14
</ul><p>Tính từ rất đa dạng và có hơn 200 tính từ thông dụng trong tiếng Anh. Dưới đây là bảng tổng hợp một số tính từ thường dùng được chia theo tính từ ngắn và tính từ dài, giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và áp dụng trong giao tiếp.</p>
14
</ul><p>Tính từ rất đa dạng và có hơn 200 tính từ thông dụng trong tiếng Anh. Dưới đây là bảng tổng hợp một số tính từ thường dùng được chia theo tính từ ngắn và tính từ dài, giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và áp dụng trong giao tiếp.</p>
15
<p>Bảng phân loại tính từ thông dụng</p>
15
<p>Bảng phân loại tính từ thông dụng</p>
16
<p>Tính từ ngắn</p>
16
<p>Tính từ ngắn</p>
17
Nghĩa Tính từ dài Nghĩa <p>Big </p>
17
Nghĩa Tính từ dài Nghĩa <p>Big </p>
18
<p>To, lớn</p>
18
<p>To, lớn</p>
19
Beautiful<p>Đẹp</p>
19
Beautiful<p>Đẹp</p>
20
<p>Hot</p>
20
<p>Hot</p>
21
Nóng <p>Expensive</p>
21
Nóng <p>Expensive</p>
22
Đắt đỏ <p>Fast</p>
22
Đắt đỏ <p>Fast</p>
23
Nhanh<p>Interesting</p>
23
Nhanh<p>Interesting</p>
24
Thú vị <p>Small</p>
24
Thú vị <p>Small</p>
25
Nhỏ <p>Wonderful</p>
25
Nhỏ <p>Wonderful</p>
26
<p>Tuyệt vời</p>
26
<p>Tuyệt vời</p>
27
<p>Cold</p>
27
<p>Cold</p>
28
Lạnh<p>Difficult</p>
28
Lạnh<p>Difficult</p>
29
<p>Khó khăn</p>
29
<p>Khó khăn</p>
30
<p>Strong</p>
30
<p>Strong</p>
31
Mạnh mẽ <p>Dangerous</p>
31
Mạnh mẽ <p>Dangerous</p>
32
<p>Nguy hiểm</p>
32
<p>Nguy hiểm</p>
33
<p>Happy</p>
33
<p>Happy</p>
34
Hạnh phúc <p>Comfortable</p>
34
Hạnh phúc <p>Comfortable</p>
35
<p>Thoải mái</p>
35
<p>Thoải mái</p>
36
<p>Bạn có thể sử dụng những tính từ này trong nhiều ngữ cảnh khác nhau để làm câu văn phong phú hơn. Tiếp tục khám phá danh sách 50 tính từ thông dụng trong tiếng Anh để mở rộng vốn từ vựng nhé!</p>
36
<p>Bạn có thể sử dụng những tính từ này trong nhiều ngữ cảnh khác nhau để làm câu văn phong phú hơn. Tiếp tục khám phá danh sách 50 tính từ thông dụng trong tiếng Anh để mở rộng vốn từ vựng nhé!</p>
37
<h2>Cách Sử Dụng và Quy Tắc Tính Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh</h2>
37
<h2>Cách Sử Dụng và Quy Tắc Tính Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh</h2>
38
<p>Tính từ là "vũ khí bí mật" giúp câu văn sinh động và hấp dẫn hơn. Nhưng dùng sai có thể khiến câu nói trở nên... kỳ cục! Hãy cùng khám phá những quy tắc quan trọng nhé.</p>
38
<p>Tính từ là "vũ khí bí mật" giúp câu văn sinh động và hấp dẫn hơn. Nhưng dùng sai có thể khiến câu nói trở nên... kỳ cục! Hãy cùng khám phá những quy tắc quan trọng nhé.</p>
39
<ul><li>Vị Trí Của Tính Từ Trong Câu</li>
39
<ul><li>Vị Trí Của Tính Từ Trong Câu</li>
40
</ul><p>Tính từ đứng trước danh từ (bổ nghĩa cho danh từ)</p>
40
</ul><p>Tính từ đứng trước danh từ (bổ nghĩa cho danh từ)</p>
41
<p>I just bought a massive pizza. (Tôi vừa mua một chiếc pizza siêu to khổng lồ.)</p>
41
<p>I just bought a massive pizza. (Tôi vừa mua một chiếc pizza siêu to khổng lồ.)</p>
42
<p>Tính từ đứng sau động từ "to be"</p>
42
<p>Tính từ đứng sau động từ "to be"</p>
43
<p>The weather is freezing today. (Thời tiết hôm nay lạnh cắt da cắt thịt.)</p>
43
<p>The weather is freezing today. (Thời tiết hôm nay lạnh cắt da cắt thịt.)</p>
44
<p>Tính từ đứng sau một số động từ cảm giác như: look, feel, sound, taste, smell, seem…</p>
44
<p>Tính từ đứng sau một số động từ cảm giác như: look, feel, sound, taste, smell, seem…</p>
45
<p>She looks exhausted after the concert. (Cô ấy nhìn kiệt sức sau buổi hoà nhạc)</p>
45
<p>She looks exhausted after the concert. (Cô ấy nhìn kiệt sức sau buổi hoà nhạc)</p>
46
<ul><li>Trật Tự Tính Từ Khi Có Nhiều Tính Từ Trong Câu</li>
46
<ul><li>Trật Tự Tính Từ Khi Có Nhiều Tính Từ Trong Câu</li>
47
</ul><p>Đừng để câu văn của bạn biến thành một "mớ hỗn độn"! Hãy nhớ thứ tự sau</p>
47
</ul><p>Đừng để câu văn của bạn biến thành một "mớ hỗn độn"! Hãy nhớ thứ tự sau</p>
48
<p>Opinion (Ý kiến) → Size (Kích thước) → Age (Tuổi) → Shape (Hình dáng) → Color (Màu sắc) → Origin (Xuất xứ) → Material (Chất liệu) → Purpose (Mục đích)</p>
48
<p>Opinion (Ý kiến) → Size (Kích thước) → Age (Tuổi) → Shape (Hình dáng) → Color (Màu sắc) → Origin (Xuất xứ) → Material (Chất liệu) → Purpose (Mục đích)</p>
49
<p>Ví dụ 3: A small black leather bag. (Một chiếc túi da màu đen nhỏ)</p>
49
<p>Ví dụ 3: A small black leather bag. (Một chiếc túi da màu đen nhỏ)</p>
50
<ul><li>Tính Từ Đuôi -Ed Và -Ing </li>
50
<ul><li>Tính Từ Đuôi -Ed Và -Ing </li>
51
</ul><p>Tính từ đuôi "-ed" diễn tả cảm xúc của người</p>
51
</ul><p>Tính từ đuôi "-ed" diễn tả cảm xúc của người</p>
52
<p>She was shocked by the drama. (Cô ấy sốc nặng với drama đó.)</p>
52
<p>She was shocked by the drama. (Cô ấy sốc nặng với drama đó.)</p>
53
<p>Tính từ đuôi "-ing" mô tả bản chất sự vật, sự việc</p>
53
<p>Tính từ đuôi "-ing" mô tả bản chất sự vật, sự việc</p>
54
<p>This movie is so boring, I almost fell asleep. (Bộ phim này chán đến mức tôi suýt ngủ gật.)</p>
54
<p>This movie is so boring, I almost fell asleep. (Bộ phim này chán đến mức tôi suýt ngủ gật.)</p>
55
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Tính Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh</h2>
55
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Tính Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh</h2>
56
<p>Có đến 200 tính từ thông dụng trong tiếng Anh liệu bạn đã nắm chắc hết chưa? Biết tính từ thôi chưa đủ, bạn còn cần biết cách đặt câu chuẩn chỉnh để áp dụng vào giao tiếp hằng ngày. Dưới đây là những cấu trúc chuẩn bản xứ giúp bạn sử dụng các tính từ thông dụng trong tiếng Anh một cách tự nhiên nhất!</p>
56
<p>Có đến 200 tính từ thông dụng trong tiếng Anh liệu bạn đã nắm chắc hết chưa? Biết tính từ thôi chưa đủ, bạn còn cần biết cách đặt câu chuẩn chỉnh để áp dụng vào giao tiếp hằng ngày. Dưới đây là những cấu trúc chuẩn bản xứ giúp bạn sử dụng các tính từ thông dụng trong tiếng Anh một cách tự nhiên nhất!</p>
57
<ul><li>Cấu Trúc Tính Từ Đứng Trước Danh Từ </li>
57
<ul><li>Cấu Trúc Tính Từ Đứng Trước Danh Từ </li>
58
</ul><p>Đây là cách phổ biến nhất để mô tả tính chất của danh từ.</p>
58
</ul><p>Đây là cách phổ biến nhất để mô tả tính chất của danh từ.</p>
59
<p>Adjective + Noun (Tính từ + Danh từ)</p>
59
<p>Adjective + Noun (Tính từ + Danh từ)</p>
60
<p>Ví dụ 4: She has an adorable puppy. (Cô ấy có một chú cún đáng yêu.)</p>
60
<p>Ví dụ 4: She has an adorable puppy. (Cô ấy có một chú cún đáng yêu.)</p>
61
<ul><li>Cấu Trúc Tính Từ Đứng Sau Động Từ "To Be"</li>
61
<ul><li>Cấu Trúc Tính Từ Đứng Sau Động Từ "To Be"</li>
62
</ul><p>Tính từ có thể đứng sau động từ "to be" để mô tả chủ ngữ.</p>
62
</ul><p>Tính từ có thể đứng sau động từ "to be" để mô tả chủ ngữ.</p>
63
<p>Subject + to be + Adjective (Chủ ngữ + To be + Tính từ)</p>
63
<p>Subject + to be + Adjective (Chủ ngữ + To be + Tính từ)</p>
64
<p>Ví dụ 5: This place is magical at night. (Nơi này về đêm đẹp như cổ tích vậy.)</p>
64
<p>Ví dụ 5: This place is magical at night. (Nơi này về đêm đẹp như cổ tích vậy.)</p>
65
<ul><li>Cấu Trúc Tính Từ Sau Các Động Từ Cảm Giác (Look, Feel, Sound, Taste, Smell, Seem)</li>
65
<ul><li>Cấu Trúc Tính Từ Sau Các Động Từ Cảm Giác (Look, Feel, Sound, Taste, Smell, Seem)</li>
66
</ul><p>Những động từ này thường đi với tính từ để mô tả cảm giác, trạng thái.</p>
66
</ul><p>Những động từ này thường đi với tính từ để mô tả cảm giác, trạng thái.</p>
67
<p>Subject + Verb (look/feel/sound/taste/smell/seem) + Adjective</p>
67
<p>Subject + Verb (look/feel/sound/taste/smell/seem) + Adjective</p>
68
<p>Ví dụ 6: This song sounds catchy. (Bài hát này nghe bắt tai.)</p>
68
<p>Ví dụ 6: This song sounds catchy. (Bài hát này nghe bắt tai.)</p>
69
<ul><li>Cấu Trúc Câu So Sánh Với Tính Từ</li>
69
<ul><li>Cấu Trúc Câu So Sánh Với Tính Từ</li>
70
</ul><p>Tính từ được dùng để so sánh mức độ giữa hai hay nhiều đối tượng.</p>
70
</ul><p>Tính từ được dùng để so sánh mức độ giữa hai hay nhiều đối tượng.</p>
71
<p>So sánh hơn (dùng khi so sánh hai đối tượng)</p>
71
<p>So sánh hơn (dùng khi so sánh hai đối tượng)</p>
72
<p>Short Adj + -er + than / More + Long Adj + than</p>
72
<p>Short Adj + -er + than / More + Long Adj + than</p>
73
<p>This movie is better than I expected. (Bộ phim này hay hơn tôi tưởng.)</p>
73
<p>This movie is better than I expected. (Bộ phim này hay hơn tôi tưởng.)</p>
74
<p>So sánh nhất (dùng khi so sánh một đối tượng với nhóm)</p>
74
<p>So sánh nhất (dùng khi so sánh một đối tượng với nhóm)</p>
75
<p>The + Short Adj + -est / The most + Long Adj</p>
75
<p>The + Short Adj + -est / The most + Long Adj</p>
76
<p>That was the funniest joke ever! (Đó là câu chuyện cười hài nhất từ trước đến nay!)</p>
76
<p>That was the funniest joke ever! (Đó là câu chuyện cười hài nhất từ trước đến nay!)</p>
77
<ul><li>Cấu Trúc Tính Từ Đi Kèm Trạng Từ Chỉ Mức Độ </li>
77
<ul><li>Cấu Trúc Tính Từ Đi Kèm Trạng Từ Chỉ Mức Độ </li>
78
</ul><p>Để nhấn mạnh hoặc giảm nhẹ mức độ của tính từ, ta có thể thêm trạng từ như very, really, absolutely, quite, totally…</p>
78
</ul><p>Để nhấn mạnh hoặc giảm nhẹ mức độ của tính từ, ta có thể thêm trạng từ như very, really, absolutely, quite, totally…</p>
79
<p>Adv (very/really/absolutely) + Adj</p>
79
<p>Adv (very/really/absolutely) + Adj</p>
80
<p>Ví dụ 7: She is absolutely gorgeous. (Cô ấy đẹp không góc chết luôn!)</p>
80
<p>Ví dụ 7: She is absolutely gorgeous. (Cô ấy đẹp không góc chết luôn!)</p>
81
<p>Mẹo hay:</p>
81
<p>Mẹo hay:</p>
82
<p>Dùng "absolutely" hoặc "totally" với tính từ không thể so sánh như amazing, perfect, gorgeous.</p>
82
<p>Dùng "absolutely" hoặc "totally" với tính từ không thể so sánh như amazing, perfect, gorgeous.</p>
83
<p>Dùng "very" hoặc "really" với tính từ thông thường như happy, tired, cold.</p>
83
<p>Dùng "very" hoặc "really" với tính từ thông thường như happy, tired, cold.</p>
84
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Khi Sử Dụng Tính Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh</h2>
84
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Khi Sử Dụng Tính Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh</h2>
85
<p>Sử dụng tính từ đúng cách giúp câu văn mượt mà và tự nhiên hơn. Tuy nhiên, nhiều người học tiếng Anh dễ mắc phải một số lỗi phổ biến. Hãy cùng điểm qua các lỗi thường gặp với tính từ thông dụng trong tiếng Anh và cách khắc phục nhé! </p>
85
<p>Sử dụng tính từ đúng cách giúp câu văn mượt mà và tự nhiên hơn. Tuy nhiên, nhiều người học tiếng Anh dễ mắc phải một số lỗi phổ biến. Hãy cùng điểm qua các lỗi thường gặp với tính từ thông dụng trong tiếng Anh và cách khắc phục nhé! </p>
86
<h3>Question 1</h3>
86
<h3>Question 1</h3>
87
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
87
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
88
<p>Okay, lets begin</p>
88
<p>Okay, lets begin</p>
89
<p>Ví dụ 8: The CEO delivered an insightful speech about the future of artificial intelligence. (Giám đốc điều hành đã có một bài phát biểu sâu sắc về tương lai của trí tuệ nhân tạo.)</p>
89
<p>Ví dụ 8: The CEO delivered an insightful speech about the future of artificial intelligence. (Giám đốc điều hành đã có một bài phát biểu sâu sắc về tương lai của trí tuệ nhân tạo.)</p>
90
<p>Giải thích</p>
90
<p>Giải thích</p>
91
<p>"Insightful" là một tính từ trang trọng, thường được dùng trong môi trường công sở hoặc học thuật để mô tả một điều gì đó sâu sắc, có giá trị.</p>
91
<p>"Insightful" là một tính từ trang trọng, thường được dùng trong môi trường công sở hoặc học thuật để mô tả một điều gì đó sâu sắc, có giá trị.</p>
92
<p>Trong những cuộc họp hoặc bài thuyết trình, các tính từ như "comprehensive" (toàn diện), "significant" (quan trọng), "noteworthy" (đáng chú ý) rất thường được sử dụng.</p>
92
<p>Trong những cuộc họp hoặc bài thuyết trình, các tính từ như "comprehensive" (toàn diện), "significant" (quan trọng), "noteworthy" (đáng chú ý) rất thường được sử dụng.</p>
93
<h3>Question 2</h3>
93
<h3>Question 2</h3>
94
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
94
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
95
<p>Okay, lets begin</p>
95
<p>Okay, lets begin</p>
96
<p>Ví dụ 9: Wow, this burger is insanely delicious! You have to try it! (Wow, cái burger này ngon dã man! Bạn nhất định phải thử đấy!)</p>
96
<p>Ví dụ 9: Wow, this burger is insanely delicious! You have to try it! (Wow, cái burger này ngon dã man! Bạn nhất định phải thử đấy!)</p>
97
<p>Giải thích</p>
97
<p>Giải thích</p>
98
<p>"Insanely delicious" là một cách diễn đạt cường điệu, phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.</p>
98
<p>"Insanely delicious" là một cách diễn đạt cường điệu, phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.</p>
99
<p>Từ "insanely" (cực kỳ) giúp nhấn mạnh mức độ của "delicious" (ngon miệng), khiến câu nói trở nên tự nhiên và có cảm xúc hơn.</p>
99
<p>Từ "insanely" (cực kỳ) giúp nhấn mạnh mức độ của "delicious" (ngon miệng), khiến câu nói trở nên tự nhiên và có cảm xúc hơn.</p>
100
<p>Một số tính từ tương tự có thể dùng trong ngữ cảnh không trang trọng: "super cool" (cực ngầu), "ridiculously funny" (buồn cười muốn xỉu), "crazy expensive" (đắt kinh khủng).</p>
100
<p>Một số tính từ tương tự có thể dùng trong ngữ cảnh không trang trọng: "super cool" (cực ngầu), "ridiculously funny" (buồn cười muốn xỉu), "crazy expensive" (đắt kinh khủng).</p>
101
<h3>Question 3</h3>
101
<h3>Question 3</h3>
102
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
102
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
103
<p>Okay, lets begin</p>
103
<p>Okay, lets begin</p>
104
<p>Ví dụ 10: The research presents a compelling argument for the necessity of renewable energy sources. (Nghiên cứu đưa ra một lập luận thuyết phục về sự cần thiết của các nguồn năng lượng tái tạo.)</p>
104
<p>Ví dụ 10: The research presents a compelling argument for the necessity of renewable energy sources. (Nghiên cứu đưa ra một lập luận thuyết phục về sự cần thiết của các nguồn năng lượng tái tạo.)</p>
105
<p>Giải thích</p>
105
<p>Giải thích</p>
106
<p>"Compelling" là một tính từ mang tính học thuật, thường thấy trong các bài luận văn, báo cáo khoa học.</p>
106
<p>"Compelling" là một tính từ mang tính học thuật, thường thấy trong các bài luận văn, báo cáo khoa học.</p>
107
<p>Trong các bài viết học thuật, những tính từ như "substantial" (đáng kể), "groundbreaking" (đột phá), "crucial" (quan trọng), "notable" (đáng chú ý) giúp thể hiện lập luận một cách mạnh mẽ hơn.</p>
107
<p>Trong các bài viết học thuật, những tính từ như "substantial" (đáng kể), "groundbreaking" (đột phá), "crucial" (quan trọng), "notable" (đáng chú ý) giúp thể hiện lập luận một cách mạnh mẽ hơn.</p>
108
<h3>Question 4</h3>
108
<h3>Question 4</h3>
109
<p>Ngữ Cảnh Mô Tả Cảm Xúc</p>
109
<p>Ngữ Cảnh Mô Tả Cảm Xúc</p>
110
<p>Okay, lets begin</p>
110
<p>Okay, lets begin</p>
111
<p>Giải thích</p>
111
<p>Giải thích</p>
112
<p>"Absolutely thrilled" diễn tả cảm xúc vui sướng tột độ.</p>
112
<p>"Absolutely thrilled" diễn tả cảm xúc vui sướng tột độ.</p>
113
<p>"Absolutely thrilled" diễn tả cảm xúc vui sướng tột độ.</p>
113
<p>"Absolutely thrilled" diễn tả cảm xúc vui sướng tột độ.</p>
114
<p>Một số tính từ diễn tả cảm xúc mạnh khác: "overjoyed" (sướng phát điên), "devastated" (đau lòng tột độ), "furious" (tức giận điên cuồng).</p>
114
<p>Một số tính từ diễn tả cảm xúc mạnh khác: "overjoyed" (sướng phát điên), "devastated" (đau lòng tột độ), "furious" (tức giận điên cuồng).</p>
115
<p>Ví dụ 11: I was absolutely thrilled when I received the job offer! (Tôi cực kỳ vui sướng khi nhận được lời mời làm việc!) </p>
115
<p>Ví dụ 11: I was absolutely thrilled when I received the job offer! (Tôi cực kỳ vui sướng khi nhận được lời mời làm việc!) </p>
116
<h3>Question 5</h3>
116
<h3>Question 5</h3>
117
<p>Ngữ Cảnh So Sánh</p>
117
<p>Ngữ Cảnh So Sánh</p>
118
<p>Okay, lets begin</p>
118
<p>Okay, lets begin</p>
119
<p>Ví dụ 12: This laptop is significantly faster than my old one. (Chiếc laptop này nhanh hơn đáng kể so với cái cũ của tôi.)</p>
119
<p>Ví dụ 12: This laptop is significantly faster than my old one. (Chiếc laptop này nhanh hơn đáng kể so với cái cũ của tôi.)</p>
120
<p>Giải thích</p>
120
<p>Giải thích</p>
121
<p>"Significantly faster" thể hiện sự chênh lệch rõ ràng giữa hai đối tượng.</p>
121
<p>"Significantly faster" thể hiện sự chênh lệch rõ ràng giữa hai đối tượng.</p>
122
Trong câu so sánh, ta có thể dùng trạng từ "much, far, slightly, considerably" để tăng hoặc giảm mức độ so sánh<h2>FAQs Về Tính Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh</h2>
122
Trong câu so sánh, ta có thể dùng trạng từ "much, far, slightly, considerably" để tăng hoặc giảm mức độ so sánh<h2>FAQs Về Tính Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh</h2>
123
<h3>1.Tính từ có thể đứng một mình không?</h3>
123
<h3>1.Tính từ có thể đứng một mình không?</h3>
124
<p>Một số tính từ có thể đứng một mình khi đóng vai trò danh từ chung chỉ nhóm người, ví dụ: the rich (người giàu), the poor (người nghèo). </p>
124
<p>Một số tính từ có thể đứng một mình khi đóng vai trò danh từ chung chỉ nhóm người, ví dụ: the rich (người giàu), the poor (người nghèo). </p>
125
<h3>2.Có những tính từ nào bất quy tắc không?</h3>
125
<h3>2.Có những tính từ nào bất quy tắc không?</h3>
126
<p>Có, một số tính từ có dạng so sánh bất quy tắc</p>
126
<p>Có, một số tính từ có dạng so sánh bất quy tắc</p>
127
<p>Good → Better → Best (tốt → tốt hơn → tốt nhất)</p>
127
<p>Good → Better → Best (tốt → tốt hơn → tốt nhất)</p>
128
<p>Bad → Worse → Worst (xấu → xấu hơn → xấu nhất)</p>
128
<p>Bad → Worse → Worst (xấu → xấu hơn → xấu nhất)</p>
129
<h3>3.Có thể dùng hai tính từ liên tiếp trong một câu không?</h3>
129
<h3>3.Có thể dùng hai tính từ liên tiếp trong một câu không?</h3>
130
<p>Có, nhưng cần tuân theo thứ tự chuẩn: Opinion → Size → Age → Shape → Color → Origin → Material → Purpose. </p>
130
<p>Có, nhưng cần tuân theo thứ tự chuẩn: Opinion → Size → Age → Shape → Color → Origin → Material → Purpose. </p>
131
<h3>4.Tính từ có thể đi kèm và làm rõ ý nghĩa của động từ không?</h3>
131
<h3>4.Tính từ có thể đi kèm và làm rõ ý nghĩa của động từ không?</h3>
132
<p>Không, tính từ chỉ bổ nghĩa cho danh từ và đại từ. Nếu muốn bổ nghĩa cho động từ, bạn cần trạng từ (adverb) </p>
132
<p>Không, tính từ chỉ bổ nghĩa cho danh từ và đại từ. Nếu muốn bổ nghĩa cho động từ, bạn cần trạng từ (adverb) </p>
133
<h3>5.Làm thế nào để mở rộng vốn từ về tính từ?</h3>
133
<h3>5.Làm thế nào để mở rộng vốn từ về tính từ?</h3>
134
<p>Bạn có thể học theo chủ đề, ghi nhớ qua hình ảnh, câu chuyện, và thực hành với bài tập. </p>
134
<p>Bạn có thể học theo chủ đề, ghi nhớ qua hình ảnh, câu chuyện, và thực hành với bài tập. </p>
135
<h2>Chú Thích Quan Trọng Về Tính Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh</h2>
135
<h2>Chú Thích Quan Trọng Về Tính Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh</h2>
136
<p>Để nắm vững cách sử dụng các tính từ thông dụng trong tiếng Anh, bạn cần hiểu rõ một số khái niệm quan trọng dưới đây. Hãy tham khảo bảng tóm tắt để ghi nhớ nhanh hơn!</p>
136
<p>Để nắm vững cách sử dụng các tính từ thông dụng trong tiếng Anh, bạn cần hiểu rõ một số khái niệm quan trọng dưới đây. Hãy tham khảo bảng tóm tắt để ghi nhớ nhanh hơn!</p>
137
<p>Khái niệm </p>
137
<p>Khái niệm </p>
138
Định nghĩa <p>Adjective (Tính từ)</p>
138
Định nghĩa <p>Adjective (Tính từ)</p>
139
<p>Mô tả tính chất, trạng thái của người, vật, sự việc.</p>
139
<p>Mô tả tính chất, trạng thái của người, vật, sự việc.</p>
140
<p>Short Adjective (Tính từ ngắn)</p>
140
<p>Short Adjective (Tính từ ngắn)</p>
141
<p>Có 1-2 âm tiết, khi so sánh hơn/thấp thêm -er/-est.</p>
141
<p>Có 1-2 âm tiết, khi so sánh hơn/thấp thêm -er/-est.</p>
142
<p>Long Adjective (Tính từ dài)</p>
142
<p>Long Adjective (Tính từ dài)</p>
143
<p>Có từ 3 âm tiết trở lên, khi so sánh dùng more/the most.</p>
143
<p>Có từ 3 âm tiết trở lên, khi so sánh dùng more/the most.</p>
144
<p>Comparative Adjective (So sánh hơn)</p>
144
<p>Comparative Adjective (So sánh hơn)</p>
145
<p>So sánh hai đối tượng. </p>
145
<p>So sánh hai đối tượng. </p>
146
<p>Superlative Adjective (So sánh nhất)</p>
146
<p>Superlative Adjective (So sánh nhất)</p>
147
<p>Được sử dụng khi muốn khẳng định một đối tượng nổi bật nhất so với mọi đối tượng khác trong cùng một nhóm.</p>
147
<p>Được sử dụng khi muốn khẳng định một đối tượng nổi bật nhất so với mọi đối tượng khác trong cùng một nhóm.</p>
148
<p>Irregular Adjective (Tính từ bất quy tắc)</p>
148
<p>Irregular Adjective (Tính từ bất quy tắc)</p>
149
<p>Một số tính từ không theo quy tắc thông thường. </p>
149
<p>Một số tính từ không theo quy tắc thông thường. </p>
150
<p>Order of Adjectives (Thứ tự tính từ)</p>
150
<p>Order of Adjectives (Thứ tự tính từ)</p>
151
<p>Cần tuân theo quy tắc: Opinion → Size → Age → Shape → Color → Origin → Material → Purpose. </p>
151
<p>Cần tuân theo quy tắc: Opinion → Size → Age → Shape → Color → Origin → Material → Purpose. </p>
152
<h2>Explore More grammar</h2>
152
<h2>Explore More grammar</h2>
153
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
153
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
154
<h3>About the Author</h3>
154
<h3>About the Author</h3>
155
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
155
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
156
<h3>Fun Fact</h3>
156
<h3>Fun Fact</h3>
157
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
157
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>