0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Cùng BrightCHAMPS làm các bài tập về hold phrasal verbs để củng cố những kiến thức đã học ở trên: </p>
1
<p>Cùng BrightCHAMPS làm các bài tập về hold phrasal verbs để củng cố những kiến thức đã học ở trên: </p>
2
<p><strong>Phần Bài Tập</strong></p>
2
<p><strong>Phần Bài Tập</strong></p>
3
<p><strong>Bài tập 1: Trắc nghiệm</strong></p>
3
<p><strong>Bài tập 1: Trắc nghiệm</strong></p>
4
<p>Câu 1: I have to __________ the report until the manager approves it.</p>
4
<p>Câu 1: I have to __________ the report until the manager approves it.</p>
5
<p>a) hold on</p>
5
<p>a) hold on</p>
6
<p>b) hold up</p>
6
<p>b) hold up</p>
7
<p>c) hold back</p>
7
<p>c) hold back</p>
8
<p>Câu 2: Please __________ while I check the details of the project.</p>
8
<p>Câu 2: Please __________ while I check the details of the project.</p>
9
<p>a) hold on</p>
9
<p>a) hold on</p>
10
<p>b) hold off</p>
10
<p>b) hold off</p>
11
<p>c) hold out</p>
11
<p>c) hold out</p>
12
<p><strong>Bài tập 2: Điền vào chỗ trống </strong></p>
12
<p><strong>Bài tập 2: Điền vào chỗ trống </strong></p>
13
<p>Câu 1: The meeting was __________ because of the sudden technical issue.</p>
13
<p>Câu 1: The meeting was __________ because of the sudden technical issue.</p>
14
<p>Câu 2: I had to __________ my opinion during the discussion to avoid conflict.</p>
14
<p>Câu 2: I had to __________ my opinion during the discussion to avoid conflict.</p>
15
<p><strong>Bài tập 3: Tìm và sửa lỗi trong các câu sau</strong></p>
15
<p><strong>Bài tập 3: Tìm và sửa lỗi trong các câu sau</strong></p>
16
<p>Câu 1: She had to hold off the meeting until the necessary resources were available.</p>
16
<p>Câu 1: She had to hold off the meeting until the necessary resources were available.</p>
17
<p>Câu 2: They will held up the meeting until everyone arrives.</p>
17
<p>Câu 2: They will held up the meeting until everyone arrives.</p>
18
<p><strong>Phần Đáp Án</strong></p>
18
<p><strong>Phần Đáp Án</strong></p>
19
<p><strong>Đáp án bài 1: </strong></p>
19
<p><strong>Đáp án bài 1: </strong></p>
20
<p><strong>Câu 1: b) hold up</strong></p>
20
<p><strong>Câu 1: b) hold up</strong></p>
21
<p>⇒ Giải thích: Trong câu này, phrasal verbs of hold up có nghĩa là trì hoãn việc nộp báo cáo cho đến khi người quản lý phê duyệt.</p>
21
<p>⇒ Giải thích: Trong câu này, phrasal verbs of hold up có nghĩa là trì hoãn việc nộp báo cáo cho đến khi người quản lý phê duyệt.</p>
22
<p><strong>Câu 2: a) hold on</strong></p>
22
<p><strong>Câu 2: a) hold on</strong></p>
23
<p>⇒ Giải thích: Ở ngữ cảnh này, hold on yêu cầu người nghe kiên nhẫn chờ đợi trong khi bạn kiểm tra các chi tiết.</p>
23
<p>⇒ Giải thích: Ở ngữ cảnh này, hold on yêu cầu người nghe kiên nhẫn chờ đợi trong khi bạn kiểm tra các chi tiết.</p>
24
<p><strong>Đáp án bài 2:</strong></p>
24
<p><strong>Đáp án bài 2:</strong></p>
25
<p>Câu 1: held up</p>
25
<p>Câu 1: held up</p>
26
<p>⇒ Giải thích: Trong ngữ cảnh này, cuộc họp bị trì hoãn do sự cố kỹ thuật.</p>
26
<p>⇒ Giải thích: Trong ngữ cảnh này, cuộc họp bị trì hoãn do sự cố kỹ thuật.</p>
27
<p>Câu 2: hold back</p>
27
<p>Câu 2: hold back</p>
28
<p>⇒ Giải thích: Người nói đã phải kìm lại ý kiến của mình để tránh mâu thuẫn trong cuộc thảo luận.</p>
28
<p>⇒ Giải thích: Người nói đã phải kìm lại ý kiến của mình để tránh mâu thuẫn trong cuộc thảo luận.</p>
29
<p><strong>Đáp án bài 3:</strong></p>
29
<p><strong>Đáp án bài 3:</strong></p>
30
<p><strong>Câu 1: hold off → hold up</strong></p>
30
<p><strong>Câu 1: hold off → hold up</strong></p>
31
<p>⇒ Giải thích: Hold off có nghĩa là tạm hoãn, nhưng trong trường hợp này, phải dùng "hold up" vì câu này nói về việc trì hoãn một cuộc họp do thiếu nguồn lực cần thiết.</p>
31
<p>⇒ Giải thích: Hold off có nghĩa là tạm hoãn, nhưng trong trường hợp này, phải dùng "hold up" vì câu này nói về việc trì hoãn một cuộc họp do thiếu nguồn lực cần thiết.</p>
32
<p><strong>Câu 2: held up → hold up</strong></p>
32
<p><strong>Câu 2: held up → hold up</strong></p>
33
<p>⇒ Giải thích: Động từ hold up ở đây cần chia ở dạng nguyên thể hold up, không phải held up. Vì động từ này nằm trong câu tương lai, nên phải dùng động từ ở dạng nguyên thể. </p>
33
<p>⇒ Giải thích: Động từ hold up ở đây cần chia ở dạng nguyên thể hold up, không phải held up. Vì động từ này nằm trong câu tương lai, nên phải dùng động từ ở dạng nguyên thể. </p>
34
34