HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Nếu hai hành động đồng thời</p>
1 <p>Nếu hai hành động đồng thời</p>
2 <p>Dùng cùng một thì</p>
2 <p>Dùng cùng một thì</p>
3 <p>Nếu một hành động xảy ra trước</p>
3 <p>Nếu một hành động xảy ra trước</p>
4 <p>Dùng quá khứ hoàn thành + quá khứ đơn.</p>
4 <p>Dùng quá khứ hoàn thành + quá khứ đơn.</p>
5 <p>Nếu hai hành động đối lập</p>
5 <p>Nếu hai hành động đối lập</p>
6 <p>Chọn liên từ phù hợp và đảm bảo thì hợp lý.</p>
6 <p>Chọn liên từ phù hợp và đảm bảo thì hợp lý.</p>
7 <p>Nếu một hành động là kết quả của hành động kia</p>
7 <p>Nếu một hành động là kết quả của hành động kia</p>
8 <p>Dùng so để liên kết.</p>
8 <p>Dùng so để liên kết.</p>
9 <ul><li>Khi Hai Hành Động Xảy Ra Cùng Thời Điểm</li>
9 <ul><li>Khi Hai Hành Động Xảy Ra Cùng Thời Điểm</li>
10 </ul><p>Nếu hai hành động diễn ra đồng thời, cả hai mệnh đề thường dùng cùng một thì để giữ sự cân bằng.</p>
10 </ul><p>Nếu hai hành động diễn ra đồng thời, cả hai mệnh đề thường dùng cùng một thì để giữ sự cân bằng.</p>
11 <p>Ví dụ 5: I was watching Netflix, and my best friend was scrolling through TikTok. (Tôi đang xem Netflix, còn bạn thân tôi thì lướt TikTok.)</p>
11 <p>Ví dụ 5: I was watching Netflix, and my best friend was scrolling through TikTok. (Tôi đang xem Netflix, còn bạn thân tôi thì lướt TikTok.)</p>
12 <p>Lưu ý: Nếu cả hai hành động xảy ra song song ở quá khứ hoặc hiện tại, hãy đảm bảo thì của hai mệnh đề thống nhất với nhau để tránh gây khó hiểu.</p>
12 <p>Lưu ý: Nếu cả hai hành động xảy ra song song ở quá khứ hoặc hiện tại, hãy đảm bảo thì của hai mệnh đề thống nhất với nhau để tránh gây khó hiểu.</p>
13 <ul><li>Khi Hai Hành Động Xảy Ra Ở Các Mốc Thời Gian Khác Nhau</li>
13 <ul><li>Khi Hai Hành Động Xảy Ra Ở Các Mốc Thời Gian Khác Nhau</li>
14 </ul><p>Nếu một hành động xảy ra trước hành động còn lại, bạn cần phối hợp thì để phản ánh đúng trình tự thời gian.</p>
14 </ul><p>Nếu một hành động xảy ra trước hành động còn lại, bạn cần phối hợp thì để phản ánh đúng trình tự thời gian.</p>
15 <p>Ví dụ 6: She had finished her project, so she went out to celebrate. (Cô ấy đã hoàn thành dự án, nên đi ra ngoài ăn mừng.)</p>
15 <p>Ví dụ 6: She had finished her project, so she went out to celebrate. (Cô ấy đã hoàn thành dự án, nên đi ra ngoài ăn mừng.)</p>
16 <p>Nếu hành động xảy ra trước</p>
16 <p>Nếu hành động xảy ra trước</p>
17 <p>Dùng quá khứ hoàn thành (had + V3)</p>
17 <p>Dùng quá khứ hoàn thành (had + V3)</p>
18 <p>Nếu hành động xảy ra sau</p>
18 <p>Nếu hành động xảy ra sau</p>
19 <p>Dùng quá khứ đơn (V2)</p>
19 <p>Dùng quá khứ đơn (V2)</p>
20 <ul><li>Khi Hai Hành Động Đối Lập Nhau</li>
20 <ul><li>Khi Hai Hành Động Đối Lập Nhau</li>
21 </ul><p>Khi diễn đạt hai hành động trái ngược, chúng ta thường dùng but, yet và vẫn cần phối hợp thì hợp lý.</p>
21 </ul><p>Khi diễn đạt hai hành động trái ngược, chúng ta thường dùng but, yet và vẫn cần phối hợp thì hợp lý.</p>
22 <p>Ví dụ 7: He wanted to sleep early, but he kept scrolling through Instagram. (Anh ấy muốn ngủ sớm, nhưng cứ lướt Instagram mãi.)</p>
22 <p>Ví dụ 7: He wanted to sleep early, but he kept scrolling through Instagram. (Anh ấy muốn ngủ sớm, nhưng cứ lướt Instagram mãi.)</p>
23 <p>Lưu ý: Nếu một hành động là kết quả của hành động kia, có thể dùng so để liên kết.</p>
23 <p>Lưu ý: Nếu một hành động là kết quả của hành động kia, có thể dùng so để liên kết.</p>
24 <p>Ví dụ 8: It was raining heavily, so we stayed home and ordered pizza. (Trời mưa to quá, nên tụi tôi ở nhà và gọi pizza)</p>
24 <p>Ví dụ 8: It was raining heavily, so we stayed home and ordered pizza. (Trời mưa to quá, nên tụi tôi ở nhà và gọi pizza)</p>
25 <ul><li>Sự Phối Hợp Thì Trong Câu Có Mệnh Đề Trạng Ngữ Chỉ Thời Gian </li>
25 <ul><li>Sự Phối Hợp Thì Trong Câu Có Mệnh Đề Trạng Ngữ Chỉ Thời Gian </li>
26 </ul><p>Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian không dùng "will" trong mệnh đề phụ dù nói về tương lai.</p>
26 </ul><p>Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian không dùng "will" trong mệnh đề phụ dù nói về tương lai.</p>
27 <p>Nếu một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ</p>
27 <p>Nếu một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ</p>
28 <p>Dùng quá khứ hoàn thành.</p>
28 <p>Dùng quá khứ hoàn thành.</p>
29 <p>Nếu một hành động đang diễn ra thì có hành động khác xen vào</p>
29 <p>Nếu một hành động đang diễn ra thì có hành động khác xen vào</p>
30 <p>Dùng quá khứ tiếp diễn + quá khứ đơn.</p>
30 <p>Dùng quá khứ tiếp diễn + quá khứ đơn.</p>
31 <p>Nếu hai hành động diễn ra nối tiếp nhau</p>
31 <p>Nếu hai hành động diễn ra nối tiếp nhau</p>
32 <p>Cả hai đều dùng quá khứ đơn.</p>
32 <p>Cả hai đều dùng quá khứ đơn.</p>
33 <ul><li>Khi Mệnh Đề Chính Ở Thì Tương Lai</li>
33 <ul><li>Khi Mệnh Đề Chính Ở Thì Tương Lai</li>
34 </ul><p>Trong câu có mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian bắt đầu bằng "when, while, as soon as, after, before, until", nếu mệnh đề chính ở thì tương lai thì mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian sẽ dùng thì hiện tại đơn thay vì tương lai đơn.</p>
34 </ul><p>Trong câu có mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian bắt đầu bằng "when, while, as soon as, after, before, until", nếu mệnh đề chính ở thì tương lai thì mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian sẽ dùng thì hiện tại đơn thay vì tương lai đơn.</p>
35 Câu sai<p>I will call you when I will get home.</p>
35 Câu sai<p>I will call you when I will get home.</p>
36 <p>Câu đúng</p>
36 <p>Câu đúng</p>
37 <p>I will call you when I get home. (Mình sẽ gọi cho bạn khi mình về đến nhà.)</p>
37 <p>I will call you when I get home. (Mình sẽ gọi cho bạn khi mình về đến nhà.)</p>
38 <p>Lưu ý: Dù hành động xảy ra trong tương lai, mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian không dùng "will". Đây là lỗi rất phổ biến mà nhiều người học mắc phải, nên cần đặc biệt chú ý!</p>
38 <p>Lưu ý: Dù hành động xảy ra trong tương lai, mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian không dùng "will". Đây là lỗi rất phổ biến mà nhiều người học mắc phải, nên cần đặc biệt chú ý!</p>
39 <ul><li>Khi Hai Hành Động Ở Quá Khứ</li>
39 <ul><li>Khi Hai Hành Động Ở Quá Khứ</li>
40 </ul><p>Khi cả hai hành động đều xảy ra trong quá khứ, chúng ta cần phối hợp thì hợp lý để thể hiện trình tự sự kiện.</p>
40 </ul><p>Khi cả hai hành động đều xảy ra trong quá khứ, chúng ta cần phối hợp thì hợp lý để thể hiện trình tự sự kiện.</p>
41 <p>Ví dụ 9: He didn't leave until the movie ended. (Anh ấy không rời đi cho đến khi bộ phim kết thúc.)</p>
41 <p>Ví dụ 9: He didn't leave until the movie ended. (Anh ấy không rời đi cho đến khi bộ phim kết thúc.)</p>
42 <p>Nếu một hành động xảy ra trước hành động còn lại</p>
42 <p>Nếu một hành động xảy ra trước hành động còn lại</p>
43 <p>Dùng quá khứ hoàn thành (had + V3).</p>
43 <p>Dùng quá khứ hoàn thành (had + V3).</p>
44 <p>Nếu hai hành động xảy ra nối tiếp nhau</p>
44 <p>Nếu hai hành động xảy ra nối tiếp nhau</p>
45 <p>Dùng quá khứ đơn (V2) cho cả hai mệnh đề.</p>
45 <p>Dùng quá khứ đơn (V2) cho cả hai mệnh đề.</p>
46 <ul><li>Khi Một Hành Động Đang Diễn Ra Thì Hành Động Khác Xen Vào</li>
46 <ul><li>Khi Một Hành Động Đang Diễn Ra Thì Hành Động Khác Xen Vào</li>
47 </ul><p>Nếu một hành động đang diễn ra thì có hành động khác cắt ngang, mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian thường dùng quá khứ tiếp diễn + quá khứ đơn.</p>
47 </ul><p>Nếu một hành động đang diễn ra thì có hành động khác cắt ngang, mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian thường dùng quá khứ tiếp diễn + quá khứ đơn.</p>
48 <p>Ví dụ 10: I was watching TikTok when my mom walked in. (Tôi đang xem TikTok thì mẹ tôi bước vào.)</p>
48 <p>Ví dụ 10: I was watching TikTok when my mom walked in. (Tôi đang xem TikTok thì mẹ tôi bước vào.)</p>
49 <p>Hành động đang diễn ra (bối cảnh)</p>
49 <p>Hành động đang diễn ra (bối cảnh)</p>
50 <p>Dùng quá khứ tiếp diễn (was/were + V-ing)</p>
50 <p>Dùng quá khứ tiếp diễn (was/were + V-ing)</p>
51 <p>Hành động chen ngang</p>
51 <p>Hành động chen ngang</p>
52 <p>Dùng quá khứ đơn (V2)</p>
52 <p>Dùng quá khứ đơn (V2)</p>
53 <ul><li>Khi Dùng "Before" Và "After" Để Nhấn Mạnh Trình Tự Thời Gian</li>
53 <ul><li>Khi Dùng "Before" Và "After" Để Nhấn Mạnh Trình Tự Thời Gian</li>
54 </ul><p>"Before" và "after" giúp xác định rõ hành động nào diễn ra trước nhưng cách phối hợp thì vẫn cần đúng ngữ pháp để tránh sai sót.</p>
54 </ul><p>"Before" và "after" giúp xác định rõ hành động nào diễn ra trước nhưng cách phối hợp thì vẫn cần đúng ngữ pháp để tránh sai sót.</p>
55 <p>Ví dụ 11: She called me before she left the house. (Cô ấy gọi cho tôi trước khi rời khỏi nhà.)</p>
55 <p>Ví dụ 11: She called me before she left the house. (Cô ấy gọi cho tôi trước khi rời khỏi nhà.)</p>
56 <p>Before</p>
56 <p>Before</p>
57 <p>Thường dùng quá khứ đơn + quá khứ đơn.</p>
57 <p>Thường dùng quá khứ đơn + quá khứ đơn.</p>
58 <p>After</p>
58 <p>After</p>
59 <p>Hành động xảy ra trước dùng quá khứ hoàn thành, hành động sau dùng quá khứ đơn.</p>
59 <p>Hành động xảy ra trước dùng quá khứ hoàn thành, hành động sau dùng quá khứ đơn.</p>
60  
60