HTML Diff
2 added 2 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>124 Learners</p>
1 + <p>129 Learners</p>
2 - <p>Last updated on<strong>8 tháng 9, 2025</strong></p>
2 + <p>Last updated on<strong>20 tháng 1, 2026</strong></p>
3 <p>“Draw up” là một cụm động từ phổ biến, có nhiều nghĩa khác nhau tùy vào ngữ cảnh. Vậy draw up là gì? Nó được dùng như thế nào? Để BrightCHAMPS mách cho bạn nhé!</p>
3 <p>“Draw up” là một cụm động từ phổ biến, có nhiều nghĩa khác nhau tùy vào ngữ cảnh. Vậy draw up là gì? Nó được dùng như thế nào? Để BrightCHAMPS mách cho bạn nhé!</p>
4 <h2>Draw Up Là Gì?</h2>
4 <h2>Draw Up Là Gì?</h2>
5 <p>Draw up là gì? Đây là một cụm động từ trong tiếng Anh, có nghĩa là soạn thảo, lập kế hoạch, chuẩn bị hoặc tạo ra một thứ gì đó bằng cách viết xuống hoặc vẽ phác thảo. Cụm từ này thường được sử dụng trong các tình huống chính thức hoặc trong công việc, đặc biệt là khi nhắc đến các tài liệu hoặc kế hoạch.</p>
5 <p>Draw up là gì? Đây là một cụm động từ trong tiếng Anh, có nghĩa là soạn thảo, lập kế hoạch, chuẩn bị hoặc tạo ra một thứ gì đó bằng cách viết xuống hoặc vẽ phác thảo. Cụm từ này thường được sử dụng trong các tình huống chính thức hoặc trong công việc, đặc biệt là khi nhắc đến các tài liệu hoặc kế hoạch.</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1</strong>: The lawyer will draw up the contract. (Luật sư sẽ soạn thảo hợp đồng.) </p>
6 <p><strong>Ví dụ 1</strong>: The lawyer will draw up the contract. (Luật sư sẽ soạn thảo hợp đồng.) </p>
7 <h2>Cách Sử Dụng và Quy Tắc Của Draw Up Là Gì</h2>
7 <h2>Cách Sử Dụng và Quy Tắc Của Draw Up Là Gì</h2>
8 <p> Cụm từ “draw up” có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, nhưng chủ yếu được áp dụng trong việc soạn thảo tài liệu hoặc lên kế hoạch.</p>
8 <p> Cụm từ “draw up” có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, nhưng chủ yếu được áp dụng trong việc soạn thảo tài liệu hoặc lên kế hoạch.</p>
9 <p><strong>Soạn Thảo Tài Liệu</strong></p>
9 <p><strong>Soạn Thảo Tài Liệu</strong></p>
10 <p>Khi nói về việc chuẩn bị các văn bản, hợp đồng, hoặc kế hoạch, chúng ta thường sử dụng “draw up”. Đây là một cách diễn đạt rất phổ biến trong môi trường công việc hoặc pháp lý.</p>
10 <p>Khi nói về việc chuẩn bị các văn bản, hợp đồng, hoặc kế hoạch, chúng ta thường sử dụng “draw up”. Đây là một cách diễn đạt rất phổ biến trong môi trường công việc hoặc pháp lý.</p>
11 <p><strong>Ví dụ 2:</strong>The manager will draw up a proposal for the new project. (Quản lý sẽ soạn thảo một đề xuất cho dự án mới.)</p>
11 <p><strong>Ví dụ 2:</strong>The manager will draw up a proposal for the new project. (Quản lý sẽ soạn thảo một đề xuất cho dự án mới.)</p>
12 <p><strong>Vẽ Phác Thảo</strong></p>
12 <p><strong>Vẽ Phác Thảo</strong></p>
13 <p>Ngoài việc sử dụng trong ngữ cảnh văn bản, “draw up” còn có thể được sử dụng khi bạn vẽ hoặc tạo ra một bản thiết kế, phác thảo một kế hoạch hoặc sơ đồ.</p>
13 <p>Ngoài việc sử dụng trong ngữ cảnh văn bản, “draw up” còn có thể được sử dụng khi bạn vẽ hoặc tạo ra một bản thiết kế, phác thảo một kế hoạch hoặc sơ đồ.</p>
14 <p><strong>Ví dụ</strong><strong>3:</strong>The architect will draw up plans for the new building. (Kiến trúc sư sẽ vẽ kế hoạch cho tòa nhà mới.) </p>
14 <p><strong>Ví dụ</strong><strong>3:</strong>The architect will draw up plans for the new building. (Kiến trúc sư sẽ vẽ kế hoạch cho tòa nhà mới.) </p>
15 <h2>Cấu Trúc và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Draw Up Là Gì</h2>
15 <h2>Cấu Trúc và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Draw Up Là Gì</h2>
16 <p> Bạn có bao giờ bối rối khi không biết cấu trúc draw up là gì và sử dụng như thế nào không? Trong bài viết này, BrightCHAMPS sẽ điểm qua cho bạn những điều cần lưu ý ở phần này nhé!</p>
16 <p> Bạn có bao giờ bối rối khi không biết cấu trúc draw up là gì và sử dụng như thế nào không? Trong bài viết này, BrightCHAMPS sẽ điểm qua cho bạn những điều cần lưu ý ở phần này nhé!</p>
17 <p><strong>Cấu Trúc "Draw Up" Khi Soạn Thảo Văn Bản Chính Thức</strong></p>
17 <p><strong>Cấu Trúc "Draw Up" Khi Soạn Thảo Văn Bản Chính Thức</strong></p>
18 <p>Đây là cách dùng phổ biến nhất của draw up. Trong các ngữ cảnh công việc, hành chính hoặc pháp lý, ta thường dùng cụm từ này khi muốn nói đến việc soạn thảo hợp đồng, đề xuất, hoặc văn bản có tính chính thức.</p>
18 <p>Đây là cách dùng phổ biến nhất của draw up. Trong các ngữ cảnh công việc, hành chính hoặc pháp lý, ta thường dùng cụm từ này khi muốn nói đến việc soạn thảo hợp đồng, đề xuất, hoặc văn bản có tính chính thức.</p>
19 <p><strong>S + draw(s)/drew/has drawn + up + [tài liệu, kế hoạch, danh sách]</strong></p>
19 <p><strong>S + draw(s)/drew/has drawn + up + [tài liệu, kế hoạch, danh sách]</strong></p>
20 <p><strong>Ví dụ 4:</strong>The lawyer drew up the contract last week. (Luật sư đã soạn thảo hợp đồng vào tuần trước.)</p>
20 <p><strong>Ví dụ 4:</strong>The lawyer drew up the contract last week. (Luật sư đã soạn thảo hợp đồng vào tuần trước.)</p>
21 <p><strong>Cấu Trúc "Draw Up" Khi Vẽ Sơ Đồ, Phác Thảo Ý Tưởng</strong></p>
21 <p><strong>Cấu Trúc "Draw Up" Khi Vẽ Sơ Đồ, Phác Thảo Ý Tưởng</strong></p>
22 <p>Bên cạnh văn bản, “draw up” còn được dùng khi bạn muốn nói đến việc tạo sơ đồ, bản thiết kế hoặc ý tưởng trên giấy.</p>
22 <p>Bên cạnh văn bản, “draw up” còn được dùng khi bạn muốn nói đến việc tạo sơ đồ, bản thiết kế hoặc ý tưởng trên giấy.</p>
23 <p><strong>S + draw(s)/drew/has drawn + up + [diagram/blueprint/layout]</strong></p>
23 <p><strong>S + draw(s)/drew/has drawn + up + [diagram/blueprint/layout]</strong></p>
24 <p><strong>Ví dụ 5:</strong>The architect drew up plans for the new office building. (Kiến trúc sư đã phác thảo bản thiết kế cho tòa nhà văn phòng mới.)</p>
24 <p><strong>Ví dụ 5:</strong>The architect drew up plans for the new office building. (Kiến trúc sư đã phác thảo bản thiết kế cho tòa nhà văn phòng mới.)</p>
25 <p><strong>Cấu Trúc "Draw Up" Khi Chuẩn Bị Một Thỏa Thuận Hoặc Tuyên Bố</strong></p>
25 <p><strong>Cấu Trúc "Draw Up" Khi Chuẩn Bị Một Thỏa Thuận Hoặc Tuyên Bố</strong></p>
26 <p>Trong các cuộc họp hoặc đàm phán,<strong>draw up</strong>thường dùng để mô tả hành động soạn thảo các bản tuyên bố, cam kết, hoặc thỏa thuận.</p>
26 <p>Trong các cuộc họp hoặc đàm phán,<strong>draw up</strong>thường dùng để mô tả hành động soạn thảo các bản tuyên bố, cam kết, hoặc thỏa thuận.</p>
27 <p><strong>S + draw(s)/drew/has drawn + up + [agreement/declaration]</strong></p>
27 <p><strong>S + draw(s)/drew/has drawn + up + [agreement/declaration]</strong></p>
28 <p><strong>Ví dụ 6:</strong>The two countries drew up a declaration to promote trade. (Hai quốc gia đã soạn thảo một bản tuyên bố nhằm thúc đẩy thương mại.) </p>
28 <p><strong>Ví dụ 6:</strong>The two countries drew up a declaration to promote trade. (Hai quốc gia đã soạn thảo một bản tuyên bố nhằm thúc đẩy thương mại.) </p>
29 <h2>Các Lỗi Thường Gặp và Cách Tránh Khi Dùng Draw Up</h2>
29 <h2>Các Lỗi Thường Gặp và Cách Tránh Khi Dùng Draw Up</h2>
30 <p>Khi tìm hiểu về draw up nghĩa là gì, người học thường gặp một số lỗi phổ biến sau đây.</p>
30 <p>Khi tìm hiểu về draw up nghĩa là gì, người học thường gặp một số lỗi phổ biến sau đây.</p>
31 <h2>Ví Dụ Về Cách Sử Dụng Draw Up Là Gì</h2>
31 <h2>Ví Dụ Về Cách Sử Dụng Draw Up Là Gì</h2>
32 <p>Để giúp các bạn hiểu rõ hơn về draw up có nghĩa là gì, BrightCHAMPS sẽ gợi ý thêm cho bạn về một số ví dụ chi tiết của cấu trúc này dưới đây:</p>
32 <p>Để giúp các bạn hiểu rõ hơn về draw up có nghĩa là gì, BrightCHAMPS sẽ gợi ý thêm cho bạn về một số ví dụ chi tiết của cấu trúc này dưới đây:</p>
33 <h3><strong>Ngữ Cảnh Trang Trọng</strong></h3>
33 <h3><strong>Ngữ Cảnh Trang Trọng</strong></h3>
34 <p>Trong môi trường công việc, văn bản hành chính hoặc tình huống pháp lý, draw up thường được dùng để chỉ việc soạn thảo văn bản một cách chính thức, như hợp đồng, kế hoạch, hoặc biên bản.</p>
34 <p>Trong môi trường công việc, văn bản hành chính hoặc tình huống pháp lý, draw up thường được dùng để chỉ việc soạn thảo văn bản một cách chính thức, như hợp đồng, kế hoạch, hoặc biên bản.</p>
35 <p><strong>Ví dụ 7:</strong>The legal team will draw up a new contract for the client. (Đội ngũ pháp lý sẽ soạn thảo một hợp đồng mới cho khách hàng.)</p>
35 <p><strong>Ví dụ 7:</strong>The legal team will draw up a new contract for the client. (Đội ngũ pháp lý sẽ soạn thảo một hợp đồng mới cho khách hàng.)</p>
36 <p><strong>Ví dụ 8:</strong>Our manager asked us to draw up a detailed project proposal. (Quản lý yêu cầu chúng tôi soạn một đề xuất dự án chi tiết.)</p>
36 <p><strong>Ví dụ 8:</strong>Our manager asked us to draw up a detailed project proposal. (Quản lý yêu cầu chúng tôi soạn một đề xuất dự án chi tiết.)</p>
37 <h3><strong>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</strong></h3>
37 <h3><strong>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</strong></h3>
38 <p>Khi giao tiếp hằng ngày, draw up có thể được dùng trong tình huống ít trang trọng hơn, chẳng hạn lập danh sách, kế hoạch cá nhân hoặc bảng phân công công việc.</p>
38 <p>Khi giao tiếp hằng ngày, draw up có thể được dùng trong tình huống ít trang trọng hơn, chẳng hạn lập danh sách, kế hoạch cá nhân hoặc bảng phân công công việc.</p>
39 <p><strong>Ví dụ 9:</strong>I need to draw up a packing list before our trip. (Tôi cần lập danh sách đồ đạc cần mang trước chuyến đi.)</p>
39 <p><strong>Ví dụ 9:</strong>I need to draw up a packing list before our trip. (Tôi cần lập danh sách đồ đạc cần mang trước chuyến đi.)</p>
40 <p><strong>Ví dụ 10:</strong>We drew up a schedule for the weekend picnic. (Chúng tôi đã lên lịch cho buổi dã ngoại cuối tuần.)</p>
40 <p><strong>Ví dụ 10:</strong>We drew up a schedule for the weekend picnic. (Chúng tôi đã lên lịch cho buổi dã ngoại cuối tuần.)</p>
41 <h3><strong>Ngữ Cảnh Học Thuật</strong></h3>
41 <h3><strong>Ngữ Cảnh Học Thuật</strong></h3>
42 <p>Trong các bài luận, bài nghiên cứu hoặc tài liệu học thuật, draw up thường được dùng khi đề cập đến việc soạn ra kế hoạch nghiên cứu, báo cáo hoặc các bản tổng kết chính thức.</p>
42 <p>Trong các bài luận, bài nghiên cứu hoặc tài liệu học thuật, draw up thường được dùng khi đề cập đến việc soạn ra kế hoạch nghiên cứu, báo cáo hoặc các bản tổng kết chính thức.</p>
43 <p><strong>Ví dụ 11:</strong>The students were asked to draw up a summary of the article. (Các sinh viên được yêu cầu lập bản tóm tắt cho bài báo.)</p>
43 <p><strong>Ví dụ 11:</strong>The students were asked to draw up a summary of the article. (Các sinh viên được yêu cầu lập bản tóm tắt cho bài báo.)</p>
44 <h3>Question 1</h3>
44 <h3>Question 1</h3>
45 <p>Bài 1: Điền Vào Chỗ Trống</p>
45 <p>Bài 1: Điền Vào Chỗ Trống</p>
46 <p>Okay, lets begin</p>
46 <p>Okay, lets begin</p>
47 <p>Hãy điền "draw up" hoặc một cụm từ phù hợp vào chỗ trống.</p>
47 <p>Hãy điền "draw up" hoặc một cụm từ phù hợp vào chỗ trống.</p>
48 <ol><li>We need to __________ a contract before the client arrives. </li>
48 <ol><li>We need to __________ a contract before the client arrives. </li>
49 <li>I’ll __________ a list of potential speakers for the conference. </li>
49 <li>I’ll __________ a list of potential speakers for the conference. </li>
50 <li>The team was asked to __________ a final report before the deadline. </li>
50 <li>The team was asked to __________ a final report before the deadline. </li>
51 </ol><h3>Explanation</h3>
51 </ol><h3>Explanation</h3>
52 <p><strong>Đáp án:</strong></p>
52 <p><strong>Đáp án:</strong></p>
53 <ol><li>draw up (“Draw up” nghĩa là soạn thảo tài liệu chính thức như hợp đồng.) </li>
53 <ol><li>draw up (“Draw up” nghĩa là soạn thảo tài liệu chính thức như hợp đồng.) </li>
54 <li>draw up (“Draw up” được dùng để lập danh sách một cách rõ ràng và có kế hoạch.) </li>
54 <li>draw up (“Draw up” được dùng để lập danh sách một cách rõ ràng và có kế hoạch.) </li>
55 <li>draw up (Cụm từ chỉ việc soạn thảo báo cáo một cách có cấu trúc.) </li>
55 <li>draw up (Cụm từ chỉ việc soạn thảo báo cáo một cách có cấu trúc.) </li>
56 </ol><p>Well explained 👍</p>
56 </ol><p>Well explained 👍</p>
57 <h3>Question 2</h3>
57 <h3>Question 2</h3>
58 <p>Bài 2: Chọn Đáp Án Đúng</p>
58 <p>Bài 2: Chọn Đáp Án Đúng</p>
59 <p>Okay, lets begin</p>
59 <p>Okay, lets begin</p>
60 <p>Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau:</p>
60 <p>Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau:</p>
61 <ol><li>The HR department will __________ a new employee handbook next month. A. bring up B. draw up C. take over D. fill out </li>
61 <ol><li>The HR department will __________ a new employee handbook next month. A. bring up B. draw up C. take over D. fill out </li>
62 <li>Before launching the product, we must __________ a detailed marketing strategy. A. carry on B. figure out C. draw up D. take back </li>
62 <li>Before launching the product, we must __________ a detailed marketing strategy. A. carry on B. figure out C. draw up D. take back </li>
63 <li>The students were asked to __________ a list of interview questions. A. draw up B. put away C. hold off D. take in</li>
63 <li>The students were asked to __________ a list of interview questions. A. draw up B. put away C. hold off D. take in</li>
64 </ol><h3>Explanation</h3>
64 </ol><h3>Explanation</h3>
65 <p><strong>Đáp án:</strong></p>
65 <p><strong>Đáp án:</strong></p>
66 <ol><li>B (“Draw up” phù hợp vì nói về việc tạo tài liệu chính thức trong công ty) </li>
66 <ol><li>B (“Draw up” phù hợp vì nói về việc tạo tài liệu chính thức trong công ty) </li>
67 <li>C (“Draw up” là động từ chuẩn để diễn tả việc lập chiến lược chi tiết.) </li>
67 <li>C (“Draw up” là động từ chuẩn để diễn tả việc lập chiến lược chi tiết.) </li>
68 <li>A (Dùng “draw up” để thể hiện sự chuẩn bị nội dung có cấu trúc như câu hỏi.)</li>
68 <li>A (Dùng “draw up” để thể hiện sự chuẩn bị nội dung có cấu trúc như câu hỏi.)</li>
69 </ol><p>Well explained 👍</p>
69 </ol><p>Well explained 👍</p>
70 <h3>Question 3</h3>
70 <h3>Question 3</h3>
71 <p>Bài 3: Sửa Lỗi Sai</p>
71 <p>Bài 3: Sửa Lỗi Sai</p>
72 <p>Okay, lets begin</p>
72 <p>Okay, lets begin</p>
73 <p>Hãy tìm lỗi trong các câu dưới đây và viết lại câu đúng.</p>
73 <p>Hãy tìm lỗi trong các câu dưới đây và viết lại câu đúng.</p>
74 <ol><li>They draw out a new plan for the event. </li>
74 <ol><li>They draw out a new plan for the event. </li>
75 <li>We drawing up the proposal now. </li>
75 <li>We drawing up the proposal now. </li>
76 <li>She was drew up the agreement herself. </li>
76 <li>She was drew up the agreement herself. </li>
77 </ol><h3>Explanation</h3>
77 </ol><h3>Explanation</h3>
78 <p><strong>Đáp án:</strong></p>
78 <p><strong>Đáp án:</strong></p>
79 <ol><li>→ They drew up a new plan for the event. (“Draw out” sai nghĩa; “drew up” mới đúng khi nói đến lập kế hoạch.) </li>
79 <ol><li>→ They drew up a new plan for the event. (“Draw out” sai nghĩa; “drew up” mới đúng khi nói đến lập kế hoạch.) </li>
80 <li>→ We are drawing up the proposal now. (Thiếu động từ “to be” trong thì hiện tại tiếp diễn.) </li>
80 <li>→ We are drawing up the proposal now. (Thiếu động từ “to be” trong thì hiện tại tiếp diễn.) </li>
81 <li>→ She drew up the agreement herself. (Sai thì: “drew” là quá khứ đơn, không cần thêm “was”.) </li>
81 <li>→ She drew up the agreement herself. (Sai thì: “drew” là quá khứ đơn, không cần thêm “was”.) </li>
82 </ol><p>Well explained 👍</p>
82 </ol><p>Well explained 👍</p>
83 <h2>Kết Luận</h2>
83 <h2>Kết Luận</h2>
84 <p>Việc hiểu rõ draw up là gì giúp bạn tránh được các lỗi sai và dùng tiếng Anh chính xác hơn. Hy vọng bài viết giúp bạn nắm vững cách sử dụng draw up là gì và áp dụng hiệu quả. Đừng quên luyện tập cùng BrightCHAMPS để thành thạo hơn nhé! </p>
84 <p>Việc hiểu rõ draw up là gì giúp bạn tránh được các lỗi sai và dùng tiếng Anh chính xác hơn. Hy vọng bài viết giúp bạn nắm vững cách sử dụng draw up là gì và áp dụng hiệu quả. Đừng quên luyện tập cùng BrightCHAMPS để thành thạo hơn nhé! </p>
85 <h2>FAQs Về Draw Up Là Gì</h2>
85 <h2>FAQs Về Draw Up Là Gì</h2>
86 <h3>1.“Draw up” có thể dùng với người không?</h3>
86 <h3>1.“Draw up” có thể dùng với người không?</h3>
87 <p>Không. “Draw up” chủ yếu dùng với kế hoạch, hợp đồng, tài liệu,... chứ không dùng để mô tả hành động của con người.</p>
87 <p>Không. “Draw up” chủ yếu dùng với kế hoạch, hợp đồng, tài liệu,... chứ không dùng để mô tả hành động của con người.</p>
88 <h3>2.Có thể thay “draw up” bằng từ nào khác không?</h3>
88 <h3>2.Có thể thay “draw up” bằng từ nào khác không?</h3>
89 <p>Có thể thay bằng các từ như: Write (soạn, viết), create (tạo), prepare (chuẩn bị). Tuy nhiên, “draw up” mang tính chính thức hơn so với những từ thay thế này.</p>
89 <p>Có thể thay bằng các từ như: Write (soạn, viết), create (tạo), prepare (chuẩn bị). Tuy nhiên, “draw up” mang tính chính thức hơn so với những từ thay thế này.</p>
90 <h3>3.Cụm “draw up” có thể bị nhầm với từ nào?</h3>
90 <h3>3.Cụm “draw up” có thể bị nhầm với từ nào?</h3>
91 <p>Người học thường nhầm “draw up” với “draw out” (kéo dài thời gian) hoặc “draw in” (kéo vào, thu hút). Đây là các cụm động từ hoàn toàn khác nhau về nghĩa.</p>
91 <p>Người học thường nhầm “draw up” với “draw out” (kéo dài thời gian) hoặc “draw in” (kéo vào, thu hút). Đây là các cụm động từ hoàn toàn khác nhau về nghĩa.</p>
92 <h3>4.Có thể dùng “draw up” trong ngữ cảnh đời thường không?</h3>
92 <h3>4.Có thể dùng “draw up” trong ngữ cảnh đời thường không?</h3>
93 <p>Hoàn toàn có thể. Dù mang tính trang trọng, nhưng “draw up” vẫn được dùng trong giao tiếp hàng ngày khi nói đến việc lập danh sách.</p>
93 <p>Hoàn toàn có thể. Dù mang tính trang trọng, nhưng “draw up” vẫn được dùng trong giao tiếp hàng ngày khi nói đến việc lập danh sách.</p>
94 <h3>5.“Draw up” có chia được ở các thì khác nhau không?</h3>
94 <h3>5.“Draw up” có chia được ở các thì khác nhau không?</h3>
95 <p>Có. “Draw up” là một cụm động từ nên hoàn toàn có thể chia ở các thì khác nhau như drew up (quá khứ), drawing up (hiện tại tiếp diễn), hoặc has drawn up (hiện tại hoàn thành) tùy theo ngữ cảnh sử dụng.</p>
95 <p>Có. “Draw up” là một cụm động từ nên hoàn toàn có thể chia ở các thì khác nhau như drew up (quá khứ), drawing up (hiện tại tiếp diễn), hoặc has drawn up (hiện tại hoàn thành) tùy theo ngữ cảnh sử dụng.</p>
96 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Draw Up Là Gì</h2>
96 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Draw Up Là Gì</h2>
97 <p><strong>“Draw up” là cụm động từ có tân ngữ</strong>→ Thường đi kèm với danh từ như “plan”, “contract”, “list”...</p>
97 <p><strong>“Draw up” là cụm động từ có tân ngữ</strong>→ Thường đi kèm với danh từ như “plan”, “contract”, “list”...</p>
98 <p><strong>Dùng để</strong>chỉ hành động soạn thảo, chuẩn bị văn bản hoặc kế hoạch, không phải là “vẽ lên” như nghĩa thông thường của “draw”.</p>
98 <p><strong>Dùng để</strong>chỉ hành động soạn thảo, chuẩn bị văn bản hoặc kế hoạch, không phải là “vẽ lên” như nghĩa thông thường của “draw”.</p>
99 <p><strong>Không dùng</strong>để miêu tả cảm xúc hay hành vi trừu tượng → Chỉ dùng cho hành động cụ thể có kết quả rõ ràng</p>
99 <p><strong>Không dùng</strong>để miêu tả cảm xúc hay hành vi trừu tượng → Chỉ dùng cho hành động cụ thể có kết quả rõ ràng</p>
100 <h2>Explore More grammar</h2>
100 <h2>Explore More grammar</h2>
101 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
101 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
102 <h3>About the Author</h3>
102 <h3>About the Author</h3>
103 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
103 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
104 <h3>Fun Fact</h3>
104 <h3>Fun Fact</h3>
105 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
105 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>