1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>176 Learners</p>
1
+
<p>205 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Câu tường thuật giúp chuyển lời nói trực tiếp sang gián tiếp một cách rõ ràng và logic. Hãy cùng khám phá các bài tập dưới đây để nắm vững và áp dụng hiệu quả!</p>
3
<p>Câu tường thuật giúp chuyển lời nói trực tiếp sang gián tiếp một cách rõ ràng và logic. Hãy cùng khám phá các bài tập dưới đây để nắm vững và áp dụng hiệu quả!</p>
4
<h2>Tóm Tắt Lý Thuyết Câu Tường Thuật</h2>
4
<h2>Tóm Tắt Lý Thuyết Câu Tường Thuật</h2>
5
<p>Chuyển lời nói trực tiếp sang gián tiếp không chỉ là thay đổi từ ngữ mà còn cần sự chính xác và mạch lạc. Trước khi đi vào bài tập câu tường thuật, bạn cần nắm vững một số quy tắc cơ bản sau.</p>
5
<p>Chuyển lời nói trực tiếp sang gián tiếp không chỉ là thay đổi từ ngữ mà còn cần sự chính xác và mạch lạc. Trước khi đi vào bài tập câu tường thuật, bạn cần nắm vững một số quy tắc cơ bản sau.</p>
6
<ul><li>Định Nghĩa</li>
6
<ul><li>Định Nghĩa</li>
7
</ul><p>Câu tường thuật (Reported Speech) là một phần quan trọng trong ngữ pháp tiếng Anh. Nó giúp chúng ta chuyển lời nói trực tiếp sang gián tiếp một cách rõ ràng, mạch lạc mà không làm thay đổi ý nghĩa gốc. Nếu bạn đang tìm bài tập câu tường thuật lớp 8 hay bài tập câu tường thuật lớp 9, hãy nắm vững lý thuyết này để làm bài tốt hơn!</p>
7
</ul><p>Câu tường thuật (Reported Speech) là một phần quan trọng trong ngữ pháp tiếng Anh. Nó giúp chúng ta chuyển lời nói trực tiếp sang gián tiếp một cách rõ ràng, mạch lạc mà không làm thay đổi ý nghĩa gốc. Nếu bạn đang tìm bài tập câu tường thuật lớp 8 hay bài tập câu tường thuật lớp 9, hãy nắm vững lý thuyết này để làm bài tốt hơn!</p>
8
<ul><li>Cách Sử Dụng & Quy Tắc Chuyển Đổi</li>
8
<ul><li>Cách Sử Dụng & Quy Tắc Chuyển Đổi</li>
9
</ul><p>Quy tắc</p>
9
</ul><p>Quy tắc</p>
10
Cách chuyển đổi Ví dụ<p>Lùi thì</p>
10
Cách chuyển đổi Ví dụ<p>Lùi thì</p>
11
<p>Hiện tại → Quá khứ</p>
11
<p>Hiện tại → Quá khứ</p>
12
<p>"I am happy," → She said she was happy.</p>
12
<p>"I am happy," → She said she was happy.</p>
13
<p>Đổi đại từ</p>
13
<p>Đổi đại từ</p>
14
<p>Thay đổi theo người nói và người nghe</p>
14
<p>Thay đổi theo người nói và người nghe</p>
15
<p>"You love coffee," → She told me I loved coffee.</p>
15
<p>"You love coffee," → She told me I loved coffee.</p>
16
<p>Trợ động từ</p>
16
<p>Trợ động từ</p>
17
<p>"Will" → "Would", "Can" → "Could", "Must" → "Had to"</p>
17
<p>"Will" → "Would", "Can" → "Could", "Must" → "Had to"</p>
18
<p>"I will call you," → He said he would call me.</p>
18
<p>"I will call you," → He said he would call me.</p>
19
<h2>Bài Tập Câu Tường Thuật 1</h2>
19
<h2>Bài Tập Câu Tường Thuật 1</h2>
20
<p>Bài tập trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu tường thuật.</p>
20
<p>Bài tập trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu tường thuật.</p>
21
<p>1. Jennie said, "I enjoy listening to NewJeans' songs." → Jennie said that she ______ listening to NewJeans' songs.</p>
21
<p>1. Jennie said, "I enjoy listening to NewJeans' songs." → Jennie said that she ______ listening to NewJeans' songs.</p>
22
<p>a) enjoys</p>
22
<p>a) enjoys</p>
23
<p>b) enjoyed</p>
23
<p>b) enjoyed</p>
24
<p>c) enjoying</p>
24
<p>c) enjoying</p>
25
<p>d) has enjoyed</p>
25
<p>d) has enjoyed</p>
26
<p>2. My best friend told me, "I will book tickets for the BTS reunion tour!" → My best friend told me that he/she ______ book tickets for the BTS reunion tour.</p>
26
<p>2. My best friend told me, "I will book tickets for the BTS reunion tour!" → My best friend told me that he/she ______ book tickets for the BTS reunion tour.</p>
27
<p>a) will</p>
27
<p>a) will</p>
28
<p>b) would</p>
28
<p>b) would</p>
29
<p>c) must</p>
29
<p>c) must</p>
30
<p>d) can</p>
30
<p>d) can</p>
31
<p>3. He said, "I am trying the trending 'silent walking' challenge." → He said that he ______ trying the trending 'silent walking' challenge.</p>
31
<p>3. He said, "I am trying the trending 'silent walking' challenge." → He said that he ______ trying the trending 'silent walking' challenge.</p>
32
<p>a) is</p>
32
<p>a) is</p>
33
<p>b) was</p>
33
<p>b) was</p>
34
<p>c) had</p>
34
<p>c) had</p>
35
<p>d) has been</p>
35
<p>d) has been</p>
36
<p>4. Lisa told her fans, "I have just finished my solo dance practice." → Lisa told her fans that she ______ just finished her solo dance practice.</p>
36
<p>4. Lisa told her fans, "I have just finished my solo dance practice." → Lisa told her fans that she ______ just finished her solo dance practice.</p>
37
<p>a) have</p>
37
<p>a) have</p>
38
<p>b) has</p>
38
<p>b) has</p>
39
<p>c) had</p>
39
<p>c) had</p>
40
<p>d) having</p>
40
<p>d) having</p>
41
<p>5. They said, "We watched 'Oppenheimer' and 'Barbie' on the same day!" → They said that they ______ 'Oppenheimer' and 'Barbie' on the same day.</p>
41
<p>5. They said, "We watched 'Oppenheimer' and 'Barbie' on the same day!" → They said that they ______ 'Oppenheimer' and 'Barbie' on the same day.</p>
42
<p>a) watch</p>
42
<p>a) watch</p>
43
<p>b) watched</p>
43
<p>b) watched</p>
44
<p>c) had watched</p>
44
<p>c) had watched</p>
45
<p>d) were watching</p>
45
<p>d) were watching</p>
46
<p>6. My mom told me, "You must stop scrolling TikTok all night." → My mom told me that I ______ stop scrolling TikTok all night.</p>
46
<p>6. My mom told me, "You must stop scrolling TikTok all night." → My mom told me that I ______ stop scrolling TikTok all night.</p>
47
<p>a) must</p>
47
<p>a) must</p>
48
<p>b) had to</p>
48
<p>b) had to</p>
49
<p>c) should</p>
49
<p>c) should</p>
50
<p>d) would</p>
50
<p>d) would</p>
51
<p>7. He said, "I can make a viral dance video on TikTok." → He said that he ______ make a viral dance video on TikTok.</p>
51
<p>7. He said, "I can make a viral dance video on TikTok." → He said that he ______ make a viral dance video on TikTok.</p>
52
<p>a) can</p>
52
<p>a) can</p>
53
<p>b) could</p>
53
<p>b) could</p>
54
<p>c) will</p>
54
<p>c) will</p>
55
<p>d) would</p>
55
<p>d) would</p>
56
<p>8. They told me, "We are going to a K-drama fan meet tomorrow." → They told me that they ______ to a K-drama fan meet the next day.</p>
56
<p>8. They told me, "We are going to a K-drama fan meet tomorrow." → They told me that they ______ to a K-drama fan meet the next day.</p>
57
<p>a) are going</p>
57
<p>a) are going</p>
58
<p>b) was going</p>
58
<p>b) was going</p>
59
<p>c) were going</p>
59
<p>c) were going</p>
60
<p>d) have gone</p>
60
<p>d) have gone</p>
61
<p>Đáp án:</p>
61
<p>Đáp án:</p>
62
<p>1. b) enjoyed: Câu trực tiếp ở hiện tại đơn lùi về quá khứ đơn trong câu tường thuật.</p>
62
<p>1. b) enjoyed: Câu trực tiếp ở hiện tại đơn lùi về quá khứ đơn trong câu tường thuật.</p>
63
<p>2. b) would: "Will" trong câu trực tiếp chuyển thành "would" trong câu tường thuật.</p>
63
<p>2. b) would: "Will" trong câu trực tiếp chuyển thành "would" trong câu tường thuật.</p>
64
<p>3. b) was: Câu trực tiếp ở hiện tại tiếp diễn lùi về quá khứ tiếp diễn trong câu tường thuật.</p>
64
<p>3. b) was: Câu trực tiếp ở hiện tại tiếp diễn lùi về quá khứ tiếp diễn trong câu tường thuật.</p>
65
<p>4. c) had: Câu trực tiếp ở hiện tại hoàn thành lùi về quá khứ hoàn thành trong câu tường thuật.</p>
65
<p>4. c) had: Câu trực tiếp ở hiện tại hoàn thành lùi về quá khứ hoàn thành trong câu tường thuật.</p>
66
<p>5. c) had watched: Câu trực tiếp ở quá khứ đơn thường lùi về quá khứ hoàn thành trong câu tường thuật.</p>
66
<p>5. c) had watched: Câu trực tiếp ở quá khứ đơn thường lùi về quá khứ hoàn thành trong câu tường thuật.</p>
67
<p>6. b) had to: "Must" trong câu trực tiếp thường chuyển thành "had to" trong câu tường thuật.</p>
67
<p>6. b) had to: "Must" trong câu trực tiếp thường chuyển thành "had to" trong câu tường thuật.</p>
68
<p>7. b) could: "Can" trong câu trực tiếp chuyển thành "could" trong câu tường thuật.</p>
68
<p>7. b) could: "Can" trong câu trực tiếp chuyển thành "could" trong câu tường thuật.</p>
69
<p>8. c) were going: Câu trực tiếp ở hiện tại tiếp diễn (diễn tả tương lai) lùi về quá khứ tiếp diễn trong câu tường thuật, và "tomorrow" đổi thành "the next day." </p>
69
<p>8. c) were going: Câu trực tiếp ở hiện tại tiếp diễn (diễn tả tương lai) lùi về quá khứ tiếp diễn trong câu tường thuật, và "tomorrow" đổi thành "the next day." </p>
70
<h2>Bài Tập Câu Tường Thuật 2</h2>
70
<h2>Bài Tập Câu Tường Thuật 2</h2>
71
<p>Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu tường thuật.</p>
71
<p>Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu tường thuật.</p>
72
<p>1. Taylor said, "I ____(buy) tickets for the Eras Tour concert!"</p>
72
<p>1. Taylor said, "I ____(buy) tickets for the Eras Tour concert!"</p>
73
<p>→ Taylor said that she ______ tickets for the Eras Tour concert.</p>
73
<p>→ Taylor said that she ______ tickets for the Eras Tour concert.</p>
74
<p>2. My friend told me, "I ____(watch) the new season of 'Bridgerton' right now."</p>
74
<p>2. My friend told me, "I ____(watch) the new season of 'Bridgerton' right now."</p>
75
<p>→ My friend told me that he/she ______ the new season of 'Bridgerton' at that moment.</p>
75
<p>→ My friend told me that he/she ______ the new season of 'Bridgerton' at that moment.</p>
76
<p>3. Lisa said, "I ____(not like) pineapple on pizza."</p>
76
<p>3. Lisa said, "I ____(not like) pineapple on pizza."</p>
77
<p>→ Lisa said that she ______ pineapple on pizza.</p>
77
<p>→ Lisa said that she ______ pineapple on pizza.</p>
78
<p>4. He told me, "I ____(learn) AI tools to generate photorealistic images."</p>
78
<p>4. He told me, "I ____(learn) AI tools to generate photorealistic images."</p>
79
<p>→ He told me that he ______ AI tools to generate photorealistic images.</p>
79
<p>→ He told me that he ______ AI tools to generate photorealistic images.</p>
80
<p>5. My teacher warned us, "You ____(not use) ChatGPT for all your homework!"</p>
80
<p>5. My teacher warned us, "You ____(not use) ChatGPT for all your homework!"</p>
81
<p>→ My teacher warned us that we ______ ChatGPT for all our homework.</p>
81
<p>→ My teacher warned us that we ______ ChatGPT for all our homework.</p>
82
<p>6. She told her fans, "I ____(release) a new song next Friday!"</p>
82
<p>6. She told her fans, "I ____(release) a new song next Friday!"</p>
83
<p>→ She told her fans that she ______ a new song the following Friday.</p>
83
<p>→ She told her fans that she ______ a new song the following Friday.</p>
84
<p>7. He said, "I ____(never try) the 'silent walking' challenge before."</p>
84
<p>7. He said, "I ____(never try) the 'silent walking' challenge before."</p>
85
<p>→ He said that he ______ the 'silent walking' challenge before.</p>
85
<p>→ He said that he ______ the 'silent walking' challenge before.</p>
86
<p>8. My brother told me, "We ____(go) to a Taylor Swift vs. Blackpink DJ night tomorrow!"</p>
86
<p>8. My brother told me, "We ____(go) to a Taylor Swift vs. Blackpink DJ night tomorrow!"</p>
87
<p>→ My brother told me that they ______ to a Taylor Swift vs. Blackpink DJ night the next day.</p>
87
<p>→ My brother told me that they ______ to a Taylor Swift vs. Blackpink DJ night the next day.</p>
88
<p>Đáp án:</p>
88
<p>Đáp án:</p>
89
<p>1. had bought: Thì hiện tại đơn "buy" trong câu trực tiếp đã được lùi về thì quá khứ hoàn thành "had bought" trong câu tường thuật.</p>
89
<p>1. had bought: Thì hiện tại đơn "buy" trong câu trực tiếp đã được lùi về thì quá khứ hoàn thành "had bought" trong câu tường thuật.</p>
90
<p>2. was watching: Thì hiện tại tiếp diễn "am watching" đã được lùi về thì quá khứ tiếp diễn "was watching" trong câu tường thuật.</p>
90
<p>2. was watching: Thì hiện tại tiếp diễn "am watching" đã được lùi về thì quá khứ tiếp diễn "was watching" trong câu tường thuật.</p>
91
<p>3. did not like: Thì hiện tại đơn "do not like" đã được lùi về thì quá khứ đơn "did not like" trong câu tường thuật.</p>
91
<p>3. did not like: Thì hiện tại đơn "do not like" đã được lùi về thì quá khứ đơn "did not like" trong câu tường thuật.</p>
92
<p>4. was learning: Thì hiện tại tiếp diễn "am learning" đã được lùi về thì quá khứ tiếp diễn "was learning" trong câu tường thuật.</p>
92
<p>4. was learning: Thì hiện tại tiếp diễn "am learning" đã được lùi về thì quá khứ tiếp diễn "was learning" trong câu tường thuật.</p>
93
<p>5. must not use: Động từ khuyết thiếu "must not use" thường giữ nguyên khi tường thuật lời cảnh báo.</p>
93
<p>5. must not use: Động từ khuyết thiếu "must not use" thường giữ nguyên khi tường thuật lời cảnh báo.</p>
94
<p>6. would release: Thì hiện tại đơn "release" (diễn tả tương lai) đã được đổi thành "would release" trong câu tường thuật.</p>
94
<p>6. would release: Thì hiện tại đơn "release" (diễn tả tương lai) đã được đổi thành "would release" trong câu tường thuật.</p>
95
<p>7. had never tried: Thì hiện tại đơn "never try" đã được lùi về thì quá khứ hoàn thành "had never tried" trong câu tường thuật.</p>
95
<p>7. had never tried: Thì hiện tại đơn "never try" đã được lùi về thì quá khứ hoàn thành "had never tried" trong câu tường thuật.</p>
96
<p>8. were going: Thì hiện tại tiếp diễn "are going" (diễn tả tương lai) đã được lùi về thì quá khứ tiếp diễn "were going" trong câu tường thuật. </p>
96
<p>8. were going: Thì hiện tại tiếp diễn "are going" (diễn tả tương lai) đã được lùi về thì quá khứ tiếp diễn "were going" trong câu tường thuật. </p>
97
<h2>Bài Tập Câu Tường Thuật 3</h2>
97
<h2>Bài Tập Câu Tường Thuật 3</h2>
98
<p>Bạn hãy tìm lỗi sai trong câu tường thuật và sửa lại cho đúng.</p>
98
<p>Bạn hãy tìm lỗi sai trong câu tường thuật và sửa lại cho đúng.</p>
99
<p>1. Lisa said that she don’t like pineapple on pizza.</p>
99
<p>1. Lisa said that she don’t like pineapple on pizza.</p>
100
<p>Đáp án: didn’t</p>
100
<p>Đáp án: didn’t</p>
101
<p>Giải thích: Vì động từ tường thuật "said" ở thì quá khứ, động từ trong mệnh đề tường thuật "don't like" cần được lùi về thì quá khứ đơn là "didn't like".</p>
101
<p>Giải thích: Vì động từ tường thuật "said" ở thì quá khứ, động từ trong mệnh đề tường thuật "don't like" cần được lùi về thì quá khứ đơn là "didn't like".</p>
102
<p>2. He told me that he has finished his homework.</p>
102
<p>2. He told me that he has finished his homework.</p>
103
<p>Đáp án: had</p>
103
<p>Đáp án: had</p>
104
<p>Giải thích: Với động từ tường thuật "told" ở thì quá khứ, thì hiện tại hoàn thành "has finished" cần được lùi về thì quá khứ hoàn thành là "had finished".</p>
104
<p>Giải thích: Với động từ tường thuật "told" ở thì quá khứ, thì hiện tại hoàn thành "has finished" cần được lùi về thì quá khứ hoàn thành là "had finished".</p>
105
<p>3. Jennie said she can perform at Coachella next year.</p>
105
<p>3. Jennie said she can perform at Coachella next year.</p>
106
<p>Đáp án: could</p>
106
<p>Đáp án: could</p>
107
<p>Giải thích: Động từ khuyết thiếu "can" trong câu trực tiếp cần được đổi thành "could" trong câu tường thuật khi động từ tường thuật "said" ở thì quá khứ.</p>
107
<p>Giải thích: Động từ khuyết thiếu "can" trong câu trực tiếp cần được đổi thành "could" trong câu tường thuật khi động từ tường thuật "said" ở thì quá khứ.</p>
108
<p>4. They said they watch the new Netflix series last night.</p>
108
<p>4. They said they watch the new Netflix series last night.</p>
109
<p>Đáp án: had watched</p>
109
<p>Đáp án: had watched</p>
110
<p>Giải thích: Vì động từ tường thuật "said" ở thì quá khứ và có trạng ngữ chỉ thời gian cụ thể trong quá khứ ("last night"), động từ "watch" cần được lùi về thì quá khứ hoàn thành là "had watched".</p>
110
<p>Giải thích: Vì động từ tường thuật "said" ở thì quá khứ và có trạng ngữ chỉ thời gian cụ thể trong quá khứ ("last night"), động từ "watch" cần được lùi về thì quá khứ hoàn thành là "had watched".</p>
111
<p>5. She said that she is going to buy the latest iPhone 16.</p>
111
<p>5. She said that she is going to buy the latest iPhone 16.</p>
112
<p>Đáp án: was</p>
112
<p>Đáp án: was</p>
113
<p>Giải thích: Với động từ tường thuật "said" ở thì quá khứ, thì hiện tại tiếp diễn "is going" cần được lùi về thì quá khứ tiếp diễn là "was going".</p>
113
<p>Giải thích: Với động từ tường thuật "said" ở thì quá khứ, thì hiện tại tiếp diễn "is going" cần được lùi về thì quá khứ tiếp diễn là "was going".</p>
114
<p>6. Mark told me he don’t know how to use TikTok.</p>
114
<p>6. Mark told me he don’t know how to use TikTok.</p>
115
<p>Đáp án: didn’t know</p>
115
<p>Đáp án: didn’t know</p>
116
<p>Giải thích: Vì động từ tường thuật "told" ở thì quá khứ, động từ "don't know" cần được lùi về thì quá khứ đơn là "didn't know".</p>
116
<p>Giải thích: Vì động từ tường thuật "told" ở thì quá khứ, động từ "don't know" cần được lùi về thì quá khứ đơn là "didn't know".</p>
117
<p>7. The teacher said that the test will be difficult.</p>
117
<p>7. The teacher said that the test will be difficult.</p>
118
<p>Đáp án: would</p>
118
<p>Đáp án: would</p>
119
<p>Giải thích: Động từ khuyết thiếu "will" trong câu trực tiếp cần được đổi thành "would" trong câu tường thuật khi động từ tường thuật "said" ở thì quá khứ.</p>
119
<p>Giải thích: Động từ khuyết thiếu "will" trong câu trực tiếp cần được đổi thành "would" trong câu tường thuật khi động từ tường thuật "said" ở thì quá khứ.</p>
120
<p>8. My mom told me that I must clean my room before going out.</p>
120
<p>8. My mom told me that I must clean my room before going out.</p>
121
<p>Đáp án: had to</p>
121
<p>Đáp án: had to</p>
122
<p>Giải thích: Động từ khuyết thiếu "must" trong câu trực tiếp thường được đổi thành "had to" trong câu tường thuật khi động từ tường thuật "told" ở thì quá khứ. </p>
122
<p>Giải thích: Động từ khuyết thiếu "must" trong câu trực tiếp thường được đổi thành "had to" trong câu tường thuật khi động từ tường thuật "told" ở thì quá khứ. </p>
123
<h2>Bài Tập Câu Tường Thuật 4</h2>
123
<h2>Bài Tập Câu Tường Thuật 4</h2>
124
<p>Chuyển các câu sau từ lời nói trực tiếp sang câu gián tiếp.</p>
124
<p>Chuyển các câu sau từ lời nói trực tiếp sang câu gián tiếp.</p>
125
<p>1. "I just got the newest iPhone!" Tom said.</p>
125
<p>1. "I just got the newest iPhone!" Tom said.</p>
126
<p>→ _____________________________________________________</p>
126
<p>→ _____________________________________________________</p>
127
<p>2. "We are watching the World Cup final right now," she said.</p>
127
<p>2. "We are watching the World Cup final right now," she said.</p>
128
<p>→ _____________________________________________________</p>
128
<p>→ _____________________________________________________</p>
129
<p>3. "I will post a new vlog about my trip tomorrow," the influencer said.</p>
129
<p>3. "I will post a new vlog about my trip tomorrow," the influencer said.</p>
130
<p>→ _____________________________________________________</p>
130
<p>→ _____________________________________________________</p>
131
<p>4. "I didn't expect the Barbie movie to be this good!" she said.</p>
131
<p>4. "I didn't expect the Barbie movie to be this good!" she said.</p>
132
<p>→ _____________________________________________________</p>
132
<p>→ _____________________________________________________</p>
133
<p>5. "I have never tried bubble tea before," Mark said.</p>
133
<p>5. "I have never tried bubble tea before," Mark said.</p>
134
<p>→ _____________________________________________________</p>
134
<p>→ _____________________________________________________</p>
135
<p>6. "We won’t be late for the Blackpink concert!" they promised.</p>
135
<p>6. "We won’t be late for the Blackpink concert!" they promised.</p>
136
<p>→ _____________________________________________________</p>
136
<p>→ _____________________________________________________</p>
137
<p>7. "You should definitely try this trending TikTok dance," Lisa told me.</p>
137
<p>7. "You should definitely try this trending TikTok dance," Lisa told me.</p>
138
<p>→ _____________________________________________________</p>
138
<p>→ _____________________________________________________</p>
139
<p>8. "My flight to Japan got delayed because of the storm," he complained.</p>
139
<p>8. "My flight to Japan got delayed because of the storm," he complained.</p>
140
<p>→ _____________________________________________________</p>
140
<p>→ _____________________________________________________</p>
141
<p>Đáp án</p>
141
<p>Đáp án</p>
142
<p>1. Tom said that he had just got the newest iPhone. (Thì quá khứ đơn "got" lùi thành quá khứ hoàn thành "had got," và "I" đổi thành "he.")</p>
142
<p>1. Tom said that he had just got the newest iPhone. (Thì quá khứ đơn "got" lùi thành quá khứ hoàn thành "had got," và "I" đổi thành "he.")</p>
143
<p>2. She said that they were watching the World Cup final at that moment. ( Thì hiện tại tiếp diễn "are watching" lùi thành quá khứ tiếp diễn "were watching," "We" đổi thành "they," và "right now" đổi thành "at that moment.")</p>
143
<p>2. She said that they were watching the World Cup final at that moment. ( Thì hiện tại tiếp diễn "are watching" lùi thành quá khứ tiếp diễn "were watching," "We" đổi thành "they," và "right now" đổi thành "at that moment.")</p>
144
<p>3. The influencer said that he/she would post a new vlog about his/her trip the next day. ("Will post" đổi thành "would post," "I" thành "he/she," "my" thành "his/her," và "tomorrow" thành "the next day.")</p>
144
<p>3. The influencer said that he/she would post a new vlog about his/her trip the next day. ("Will post" đổi thành "would post," "I" thành "he/she," "my" thành "his/her," và "tomorrow" thành "the next day.")</p>
145
<p>4. She said that she hadn’t expected the Barbie movie to be that good. (Thì quá khứ đơn "didn't expect" lùi thành quá khứ hoàn thành "hadn’t expected," và "this" đổi thành "that.")</p>
145
<p>4. She said that she hadn’t expected the Barbie movie to be that good. (Thì quá khứ đơn "didn't expect" lùi thành quá khứ hoàn thành "hadn’t expected," và "this" đổi thành "that.")</p>
146
<p>5. Mark said that he had never tried bubble tea before. (Thì hiện tại hoàn thành "have never tried" lùi thành quá khứ hoàn thành "had never tried," và "I" đổi thành "he.")</p>
146
<p>5. Mark said that he had never tried bubble tea before. (Thì hiện tại hoàn thành "have never tried" lùi thành quá khứ hoàn thành "had never tried," và "I" đổi thành "he.")</p>
147
<p>6. They promised that they wouldn’t be late for the Blackpink concert. ("Won’t be" đổi thành "wouldn’t be," và "We" đổi thành "they.")</p>
147
<p>6. They promised that they wouldn’t be late for the Blackpink concert. ("Won’t be" đổi thành "wouldn’t be," và "We" đổi thành "they.")</p>
148
<p>7. Lisa told me that I should try that trending TikTok dance. ("You" đổi thành "I," "this" đổi thành "that," và động từ khuyết thiếu "should" thường giữ nguyên.)</p>
148
<p>7. Lisa told me that I should try that trending TikTok dance. ("You" đổi thành "I," "this" đổi thành "that," và động từ khuyết thiếu "should" thường giữ nguyên.)</p>
149
<p>8. He complained that his flight to Japan had been delayed because of the storm. (Thì quá khứ đơn "got delayed" lùi thành quá khứ hoàn thành "had been delayed," và "My" đổi thành "his.")</p>
149
<p>8. He complained that his flight to Japan had been delayed because of the storm. (Thì quá khứ đơn "got delayed" lùi thành quá khứ hoàn thành "had been delayed," và "My" đổi thành "his.")</p>
150
<h2>Bài Tập Câu Tường Thuật 5</h2>
150
<h2>Bài Tập Câu Tường Thuật 5</h2>
151
<p>Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu tường thuật.</p>
151
<p>Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu tường thuật.</p>
152
<p>1. She said that she will go to the concert.</p>
152
<p>1. She said that she will go to the concert.</p>
153
<p>→ She said that she ______ go to the concert.</p>
153
<p>→ She said that she ______ go to the concert.</p>
154
<p>Đáp án: would. (Trong câu trực tiếp, "will" diễn tả hành động trong tương lai; khi chuyển sang câu tường thuật, nó được đổi thành "would" theo quy tắc lùi thì.)</p>
154
<p>Đáp án: would. (Trong câu trực tiếp, "will" diễn tả hành động trong tương lai; khi chuyển sang câu tường thuật, nó được đổi thành "would" theo quy tắc lùi thì.)</p>
155
<p>2. He told me, "I don't like pineapple on pizza."</p>
155
<p>2. He told me, "I don't like pineapple on pizza."</p>
156
<p>→ He told me that he ______ like pineapple on pizza.</p>
156
<p>→ He told me that he ______ like pineapple on pizza.</p>
157
<p>Đáp án: didn’t. Câu trực tiếp dùng thì hiện tại đơn phủ định "don't like"; khi thuật lại, nó được chuyển thành thì quá khứ đơn phủ định "didn’t like."</p>
157
<p>Đáp án: didn’t. Câu trực tiếp dùng thì hiện tại đơn phủ định "don't like"; khi thuật lại, nó được chuyển thành thì quá khứ đơn phủ định "didn’t like."</p>
158
<p>3. Lisa said, "I am recording a new song right now."</p>
158
<p>3. Lisa said, "I am recording a new song right now."</p>
159
<p>→ Lisa said that she ______ recording a new song at that moment.</p>
159
<p>→ Lisa said that she ______ recording a new song at that moment.</p>
160
<p>Đáp án: was. Câu trực tiếp sử dụng thì hiện tại tiếp diễn "am recording"; khi chuyển sang câu tường thuật, nó được lùi về thì quá khứ tiếp diễn "was recording." </p>
160
<p>Đáp án: was. Câu trực tiếp sử dụng thì hiện tại tiếp diễn "am recording"; khi chuyển sang câu tường thuật, nó được lùi về thì quá khứ tiếp diễn "was recording." </p>
161
<p>4. My friend said, "I have watched the new season of ‘Emily in Paris’ already."</p>
161
<p>4. My friend said, "I have watched the new season of ‘Emily in Paris’ already."</p>
162
<p>→ My friend said that he ______ watched the new season of ‘Emily in Paris’ already.</p>
162
<p>→ My friend said that he ______ watched the new season of ‘Emily in Paris’ already.</p>
163
<p>Đáp án: had. Câu trực tiếp dùng thì hiện tại hoàn thành "have watched"; khi được thuật lại, nó được chuyển thành thì quá khứ hoàn thành "had watched".</p>
163
<p>Đáp án: had. Câu trực tiếp dùng thì hiện tại hoàn thành "have watched"; khi được thuật lại, nó được chuyển thành thì quá khứ hoàn thành "had watched".</p>
164
<p>5. Jennie said, "I released my solo album last week."</p>
164
<p>5. Jennie said, "I released my solo album last week."</p>
165
<p>→ Jennie said that she ______ released her solo album the previous week.</p>
165
<p>→ Jennie said that she ______ released her solo album the previous week.</p>
166
<p>Đáp án: had. Câu trực tiếp dùng thì quá khứ đơn "released"; khi chuyển sang câu tường thuật, nó thường được lùi về thì quá khứ hoàn thành "had released."</p>
166
<p>Đáp án: had. Câu trực tiếp dùng thì quá khứ đơn "released"; khi chuyển sang câu tường thuật, nó thường được lùi về thì quá khứ hoàn thành "had released."</p>
167
<p>6. He told me, "I can't understand why ‘silent walking’ is trending."</p>
167
<p>6. He told me, "I can't understand why ‘silent walking’ is trending."</p>
168
<p>→ He told me that he ______ understand why ‘silent walking’ was trending.</p>
168
<p>→ He told me that he ______ understand why ‘silent walking’ was trending.</p>
169
<p>Đáp án: couldn’t. Trong câu trực tiếp, "can't" là dạng phủ định của động từ khuyết thiếu "can"; khi thuật lại, nó được đổi thành dạng quá khứ "couldn’t."</p>
169
<p>Đáp án: couldn’t. Trong câu trực tiếp, "can't" là dạng phủ định của động từ khuyết thiếu "can"; khi thuật lại, nó được đổi thành dạng quá khứ "couldn’t."</p>
170
<p>7. They said, "We are going to the Blackpink concert tomorrow."</p>
170
<p>7. They said, "We are going to the Blackpink concert tomorrow."</p>
171
<p>→ They said that they ______ going to the Blackpink concert the next day.</p>
171
<p>→ They said that they ______ going to the Blackpink concert the next day.</p>
172
<p>Đáp án: were. Câu trực tiếp sử dụng thì hiện tại tiếp diễn "are going"; khi chuyển sang câu tường thuật, nó được lùi về thì quá khứ tiếp diễn "were going.</p>
172
<p>Đáp án: were. Câu trực tiếp sử dụng thì hiện tại tiếp diễn "are going"; khi chuyển sang câu tường thuật, nó được lùi về thì quá khứ tiếp diễn "were going.</p>
173
<p>8. She said, "I will finish my exam at 3 PM."</p>
173
<p>8. She said, "I will finish my exam at 3 PM."</p>
174
<p>→ She said that she ______ finish her exam at 3 PM.</p>
174
<p>→ She said that she ______ finish her exam at 3 PM.</p>
175
<p>Đáp án: would. Tương tự câu đầu tiên, "will" diễn tả hành động tương lai trong câu trực tiếp và trở thành "would" trong câu tường thuật theo quy tắc lùi thì. </p>
175
<p>Đáp án: would. Tương tự câu đầu tiên, "will" diễn tả hành động tương lai trong câu trực tiếp và trở thành "would" trong câu tường thuật theo quy tắc lùi thì. </p>
176
<h2>Bài Tập Câu Tường Thuật 6</h2>
176
<h2>Bài Tập Câu Tường Thuật 6</h2>
177
<p>Ghép mỗi câu trực tiếp (cột A) với câu tường thuật phù hợp (cột B).</p>
177
<p>Ghép mỗi câu trực tiếp (cột A) với câu tường thuật phù hợp (cột B).</p>
178
<p><strong>A - Câu trực tiếp</strong></p>
178
<p><strong>A - Câu trực tiếp</strong></p>
179
<p><strong>B - Câu gián tiếp</strong></p>
179
<p><strong>B - Câu gián tiếp</strong></p>
180
<p>1. "I just bought the latest iPhone!" she said.</p>
180
<p>1. "I just bought the latest iPhone!" she said.</p>
181
<p>A. He asked me if I had finished watching "One Piece".</p>
181
<p>A. He asked me if I had finished watching "One Piece".</p>
182
<p>2. "Don't forget to like and subscribe!" the YouTuber said.</p>
182
<p>2. "Don't forget to like and subscribe!" the YouTuber said.</p>
183
<p>B. He told me not to spend all my money on skincare.</p>
183
<p>B. He told me not to spend all my money on skincare.</p>
184
<p>3. "Where did you buy those cool sneakers?" he asked.</p>
184
<p>3. "Where did you buy those cool sneakers?" he asked.</p>
185
<p>C. She said (that) she had just bought the latest iPhone.</p>
185
<p>C. She said (that) she had just bought the latest iPhone.</p>
186
<p>4. "Did you finish watching 'One Piece'?" he asked.</p>
186
<p>4. "Did you finish watching 'One Piece'?" he asked.</p>
187
<p>D. The teacher told us to submit our assignments by Friday.</p>
187
<p>D. The teacher told us to submit our assignments by Friday.</p>
188
<p>5. "I'm going to Taylor Swift’s concert next weekend!" she said.</p>
188
<p>5. "I'm going to Taylor Swift’s concert next weekend!" she said.</p>
189
<p>E. The YouTuber told us not to forget to like and subscribe.</p>
189
<p>E. The YouTuber told us not to forget to like and subscribe.</p>
190
<p>6. "You shouldn't spend all your money on skincare," he said.</p>
190
<p>6. "You shouldn't spend all your money on skincare," he said.</p>
191
<p>F. He asked me where I had bought those cool sneakers.</p>
191
<p>F. He asked me where I had bought those cool sneakers.</p>
192
<p>7. "Submit your assignments by Friday!" the teacher said.</p>
192
<p>7. "Submit your assignments by Friday!" the teacher said.</p>
193
<p>G. He said (that) he was working remotely because of bad traffic.</p>
193
<p>G. He said (that) he was working remotely because of bad traffic.</p>
194
<p>8. "I'm working remotely because of bad traffic," he said.</p>
194
<p>8. "I'm working remotely because of bad traffic," he said.</p>
195
<p>H. She said (that) she was going to Taylor Swift’s concert the next weekend.</p>
195
<p>H. She said (that) she was going to Taylor Swift’s concert the next weekend.</p>
196
<p>Đáp án:</p>
196
<p>Đáp án:</p>
197
<p>1 - C: Câu trực tiếp ở thì quá khứ đơn được chuyển sang thì quá khứ hoàn thành trong câu gián tiếp.</p>
197
<p>1 - C: Câu trực tiếp ở thì quá khứ đơn được chuyển sang thì quá khứ hoàn thành trong câu gián tiếp.</p>
198
<p>2 - E: Câu mệnh lệnh phủ định trong lời trực tiếp được chuyển thành "told us not to" trong lời gián tiếp.</p>
198
<p>2 - E: Câu mệnh lệnh phủ định trong lời trực tiếp được chuyển thành "told us not to" trong lời gián tiếp.</p>
199
<p>3 - F: Câu hỏi có từ để hỏi được chuyển thành mệnh đề danh từ có trật tự từ khác và lùi thì.</p>
199
<p>3 - F: Câu hỏi có từ để hỏi được chuyển thành mệnh đề danh từ có trật tự từ khác và lùi thì.</p>
200
<p>4 - A: Câu hỏi "Yes/No" được chuyển thành mệnh đề danh từ bắt đầu bằng "if" và lùi thì.</p>
200
<p>4 - A: Câu hỏi "Yes/No" được chuyển thành mệnh đề danh từ bắt đầu bằng "if" và lùi thì.</p>
201
<p>5 - H: Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả tương lai được lùi về quá khứ tiếp diễn, và trạng ngữ thời gian thay đổi.</p>
201
<p>5 - H: Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả tương lai được lùi về quá khứ tiếp diễn, và trạng ngữ thời gian thay đổi.</p>
202
<p>6 - B: Đại từ nhân xưng thay đổi, và động từ khuyết thiếu "should" thường giữ nguyên.</p>
202
<p>6 - B: Đại từ nhân xưng thay đổi, và động từ khuyết thiếu "should" thường giữ nguyên.</p>
203
<p>7 - D: Câu mệnh lệnh khẳng định trong lời trực tiếp được chuyển thành "told us to" trong lời gián tiếp.</p>
203
<p>7 - D: Câu mệnh lệnh khẳng định trong lời trực tiếp được chuyển thành "told us to" trong lời gián tiếp.</p>
204
<p>8 - G: Thì hiện tại tiếp diễn được lùi về quá khứ tiếp diễn, và đại từ nhân xưng thay đổi. </p>
204
<p>8 - G: Thì hiện tại tiếp diễn được lùi về quá khứ tiếp diễn, và đại từ nhân xưng thay đổi. </p>
205
<h2>Bài Tập Câu Tường Thuật 7</h2>
205
<h2>Bài Tập Câu Tường Thuật 7</h2>
206
<p>Viết lại các câu hỏi dưới đây ở dạng câu tường thuật.</p>
206
<p>Viết lại các câu hỏi dưới đây ở dạng câu tường thuật.</p>
207
<p>1. Lisa asked, "Where did you buy those trending TikTok leggings?"</p>
207
<p>1. Lisa asked, "Where did you buy those trending TikTok leggings?"</p>
208
<p>→ Lisa asked ___________.</p>
208
<p>→ Lisa asked ___________.</p>
209
<p>2. Tom asked me, "Did you watch the new episode of 'Stranger Things'?"</p>
209
<p>2. Tom asked me, "Did you watch the new episode of 'Stranger Things'?"</p>
210
<p>→ Tom asked me ___________.</p>
210
<p>→ Tom asked me ___________.</p>
211
<p>3. Mom asked, "Why are you still awake at 2 AM?"</p>
211
<p>3. Mom asked, "Why are you still awake at 2 AM?"</p>
212
<p>→ Mom asked ___________.</p>
212
<p>→ Mom asked ___________.</p>
213
<p>4. Alex asked, "How many followers do you have on Instagram?"</p>
213
<p>4. Alex asked, "How many followers do you have on Instagram?"</p>
214
<p>→ Alex asked ___________.</p>
214
<p>→ Alex asked ___________.</p>
215
<p>5. Emma asked, "Can you teach me that viral dance challenge?"</p>
215
<p>5. Emma asked, "Can you teach me that viral dance challenge?"</p>
216
<p>→ Emma asked ___________.</p>
216
<p>→ Emma asked ___________.</p>
217
<p>6. Jake asked, "Have you ever been to a K-pop concert?"</p>
217
<p>6. Jake asked, "Have you ever been to a K-pop concert?"</p>
218
<p>→ Jake asked ___________.</p>
218
<p>→ Jake asked ___________.</p>
219
<p>7. The teacher asked, "Who didn’t submit their assignment?"</p>
219
<p>7. The teacher asked, "Who didn’t submit their assignment?"</p>
220
<p>→ The teacher asked ___________.</p>
220
<p>→ The teacher asked ___________.</p>
221
<p>8. Mia asked me, "Will you come to my birthday party next weekend?"</p>
221
<p>8. Mia asked me, "Will you come to my birthday party next weekend?"</p>
222
<p>→ Mia asked me ___________.</p>
222
<p>→ Mia asked me ___________.</p>
223
<p>Đáp án:</p>
223
<p>Đáp án:</p>
224
<p>1. Lisa asked where I had bought those trending TikTok leggings. (Câu hỏi có từ để hỏi được giữ nguyên, và thì quá khứ đơn lùi về quá khứ hoàn thành.)</p>
224
<p>1. Lisa asked where I had bought those trending TikTok leggings. (Câu hỏi có từ để hỏi được giữ nguyên, và thì quá khứ đơn lùi về quá khứ hoàn thành.)</p>
225
<p>2. Tom asked me if I had watched the new episode of 'Stranger Things'. (Câu hỏi Yes/No được chuyển thành mệnh đề với "if," và thì quá khứ đơn lùi về quá khứ hoàn thành.)</p>
225
<p>2. Tom asked me if I had watched the new episode of 'Stranger Things'. (Câu hỏi Yes/No được chuyển thành mệnh đề với "if," và thì quá khứ đơn lùi về quá khứ hoàn thành.)</p>
226
<p>3. Mom asked why I was still awake at 2 AM. (Câu hỏi có từ để hỏi được giữ nguyên, và thì hiện tại tiếp diễn lùi về quá khứ tiếp diễn.)</p>
226
<p>3. Mom asked why I was still awake at 2 AM. (Câu hỏi có từ để hỏi được giữ nguyên, và thì hiện tại tiếp diễn lùi về quá khứ tiếp diễn.)</p>
227
<p>4. Alex asked how many followers I had on Instagram. (Cụm từ để hỏi được giữ nguyên, và thì hiện tại đơn lùi về quá khứ đơn.)</p>
227
<p>4. Alex asked how many followers I had on Instagram. (Cụm từ để hỏi được giữ nguyên, và thì hiện tại đơn lùi về quá khứ đơn.)</p>
228
<p>5. Emma asked if I could teach her that viral dance challenge. (Câu hỏi Yes/No được chuyển thành mệnh đề với "if," và "can" đổi thành "could.")</p>
228
<p>5. Emma asked if I could teach her that viral dance challenge. (Câu hỏi Yes/No được chuyển thành mệnh đề với "if," và "can" đổi thành "could.")</p>
229
<p>6. Jake asked if I had ever been to a K-pop concert. (Câu hỏi Yes/No được chuyển thành mệnh đề với "if," và thì hiện tại hoàn thành lùi về quá khứ hoàn thành.)</p>
229
<p>6. Jake asked if I had ever been to a K-pop concert. (Câu hỏi Yes/No được chuyển thành mệnh đề với "if," và thì hiện tại hoàn thành lùi về quá khứ hoàn thành.)</p>
230
<p>7. The teacher asked who hadn’t submitted their assignment. (Từ để hỏi "who" đóng vai trò là chủ ngữ, và thì quá khứ đơn phủ định lùi về quá khứ hoàn thành phủ định.)</p>
230
<p>7. The teacher asked who hadn’t submitted their assignment. (Từ để hỏi "who" đóng vai trò là chủ ngữ, và thì quá khứ đơn phủ định lùi về quá khứ hoàn thành phủ định.)</p>
231
<p>8. Mia asked me if I would come to her birthday party the next weekend. (Câu hỏi Yes/No được chuyển thành mệnh đề với "if," "will" đổi thành "would," và trạng ngữ thời gian thay đổi.) </p>
231
<p>8. Mia asked me if I would come to her birthday party the next weekend. (Câu hỏi Yes/No được chuyển thành mệnh đề với "if," "will" đổi thành "would," và trạng ngữ thời gian thay đổi.) </p>
232
<h2>Bài Tập Câu Tường Thuật 8</h2>
232
<h2>Bài Tập Câu Tường Thuật 8</h2>
233
<p>Viết lại các câu dưới đây ở dạng câu tường thuật.</p>
233
<p>Viết lại các câu dưới đây ở dạng câu tường thuật.</p>
234
<p>1. The coach said, "Train harder if you want to win the championship!"</p>
234
<p>1. The coach said, "Train harder if you want to win the championship!"</p>
235
<p>→ The coach told us ___________.</p>
235
<p>→ The coach told us ___________.</p>
236
<p>2. Mom said, "Don’t spend all your money on online shopping!"</p>
236
<p>2. Mom said, "Don’t spend all your money on online shopping!"</p>
237
<p>→ Mom told me ___________.</p>
237
<p>→ Mom told me ___________.</p>
238
<p>3. The teacher said, "Submit your project before the deadline!"</p>
238
<p>3. The teacher said, "Submit your project before the deadline!"</p>
239
<p>→ The teacher told us ___________.</p>
239
<p>→ The teacher told us ___________.</p>
240
<p>4. Lisa said, "You should try this viral skincare routine!"</p>
240
<p>4. Lisa said, "You should try this viral skincare routine!"</p>
241
<p>→ Lisa advised me ___________.</p>
241
<p>→ Lisa advised me ___________.</p>
242
<p>5. The doctor said, "Drink more water and get enough sleep."</p>
242
<p>5. The doctor said, "Drink more water and get enough sleep."</p>
243
<p>→ The doctor advised me ___________.</p>
243
<p>→ The doctor advised me ___________.</p>
244
<p>6. The fitness trainer said, "Don’t skip leg day!"</p>
244
<p>6. The fitness trainer said, "Don’t skip leg day!"</p>
245
<p>→ The fitness trainer warned me ___________.</p>
245
<p>→ The fitness trainer warned me ___________.</p>
246
<p>7. My best friend said, "Let’s go to the new K-pop café this weekend!"</p>
246
<p>7. My best friend said, "Let’s go to the new K-pop café this weekend!"</p>
247
<p>→ My best friend suggested ___________.</p>
247
<p>→ My best friend suggested ___________.</p>
248
<p>8. Dad said, "Turn off your phone before going to bed."</p>
248
<p>8. Dad said, "Turn off your phone before going to bed."</p>
249
<p>→ Dad told me ___________.</p>
249
<p>→ Dad told me ___________.</p>
250
<p>Đáp án:</p>
250
<p>Đáp án:</p>
251
<p>1. The coach told us to train harder if we wanted to win the championship. (Câu mệnh lệnh được chuyển thành "told us to + động từ nguyên mẫu," và đại từ "you" đổi thành "we.")</p>
251
<p>1. The coach told us to train harder if we wanted to win the championship. (Câu mệnh lệnh được chuyển thành "told us to + động từ nguyên mẫu," và đại từ "you" đổi thành "we.")</p>
252
<p>2. Mom told me not to spend all my money on online shopping. (Câu mệnh lệnh phủ định được chuyển thành "told me not to + động từ nguyên mẫu," và đại từ "your" đổi thành "my.")</p>
252
<p>2. Mom told me not to spend all my money on online shopping. (Câu mệnh lệnh phủ định được chuyển thành "told me not to + động từ nguyên mẫu," và đại từ "your" đổi thành "my.")</p>
253
<p>3. The teacher told us to submit our project before the deadline. (Câu mệnh lệnh được chuyển thành "told us to + động từ nguyên mẫu," và đại từ "your" đổi thành "our.")</p>
253
<p>3. The teacher told us to submit our project before the deadline. (Câu mệnh lệnh được chuyển thành "told us to + động từ nguyên mẫu," và đại từ "your" đổi thành "our.")</p>
254
<p>4. Lisa advised me to try that viral skincare routine. (Câu mệnh lệnh với "should" được chuyển thành "advised me to + động từ nguyên mẫu," và "this" đổi thành "that.")</p>
254
<p>4. Lisa advised me to try that viral skincare routine. (Câu mệnh lệnh với "should" được chuyển thành "advised me to + động từ nguyên mẫu," và "this" đổi thành "that.")</p>
255
<p>5. The doctor advised me to drink more water and get enough sleep. (Câu mệnh lệnh được chuyển thành "advised me to + động từ nguyên mẫu.")</p>
255
<p>5. The doctor advised me to drink more water and get enough sleep. (Câu mệnh lệnh được chuyển thành "advised me to + động từ nguyên mẫu.")</p>
256
<p>6. The fitness trainer warned me not to skip leg day. (Câu mệnh lệnh phủ định được chuyển thành "warned me not to + động từ nguyên mẫu.")</p>
256
<p>6. The fitness trainer warned me not to skip leg day. (Câu mệnh lệnh phủ định được chuyển thành "warned me not to + động từ nguyên mẫu.")</p>
257
<p>7. My best friend suggested going to the new K-pop café that weekend. (Câu đề nghị với "let's" được chuyển thành "suggested + động từ thêm -ing," và "this weekend" đổi thành "that weekend.")</p>
257
<p>7. My best friend suggested going to the new K-pop café that weekend. (Câu đề nghị với "let's" được chuyển thành "suggested + động từ thêm -ing," và "this weekend" đổi thành "that weekend.")</p>
258
<p>8. Dad told me to turn off my phone before going to bed. (Câu mệnh lệnh được chuyển thành "told me to + động từ nguyên mẫu," và đại từ "your" đổi thành "my.") </p>
258
<p>8. Dad told me to turn off my phone before going to bed. (Câu mệnh lệnh được chuyển thành "told me to + động từ nguyên mẫu," và đại từ "your" đổi thành "my.") </p>
259
<h2>Bài Tập Câu Tường Thuật 9</h2>
259
<h2>Bài Tập Câu Tường Thuật 9</h2>
260
<p>Tìm và sửa lỗi sai trong các câu tường thuật sau:</p>
260
<p>Tìm và sửa lỗi sai trong các câu tường thuật sau:</p>
261
<p>1. He said that he will come.</p>
261
<p>1. He said that he will come.</p>
262
<p>2. She asked me what time is it.</p>
262
<p>2. She asked me what time is it.</p>
263
<p>3. They told me they are going home.</p>
263
<p>3. They told me they are going home.</p>
264
<p>4. My father told me don't go out.</p>
264
<p>4. My father told me don't go out.</p>
265
<p>Đáp án: </p>
265
<p>Đáp án: </p>
266
<p>1. He said that he would come. Giải thích: Vì động từ tường thuật "said" ở thì quá khứ, động từ "will" trong mệnh đề tường thuật cần được lùi về thì quá khứ là "would."</p>
266
<p>1. He said that he would come. Giải thích: Vì động từ tường thuật "said" ở thì quá khứ, động từ "will" trong mệnh đề tường thuật cần được lùi về thì quá khứ là "would."</p>
267
<p>2. She asked me what time it was. Giải thích: Trong câu hỏi gián tiếp, trật tự từ là chủ ngữ rồi mới đến động từ, và động từ "is" cần được lùi về thì quá khứ là "was" do động từ tường thuật "asked" ở thì quá khứ.</p>
267
<p>2. She asked me what time it was. Giải thích: Trong câu hỏi gián tiếp, trật tự từ là chủ ngữ rồi mới đến động từ, và động từ "is" cần được lùi về thì quá khứ là "was" do động từ tường thuật "asked" ở thì quá khứ.</p>
268
<p>3. They told me they were going home. Giải thích: Vì động từ tường thuật "told" ở thì quá khứ, động từ "are going" trong mệnh đề tường thuật cần được lùi về thì quá khứ là "were going."</p>
268
<p>3. They told me they were going home. Giải thích: Vì động từ tường thuật "told" ở thì quá khứ, động từ "are going" trong mệnh đề tường thuật cần được lùi về thì quá khứ là "were going."</p>
269
<p>4. My father told me not to go out. Giải thích: Câu mệnh lệnh phủ định trong lời trực tiếp cần được chuyển thành "not to + động từ nguyên mẫu" sau động từ tường thuật "told." </p>
269
<p>4. My father told me not to go out. Giải thích: Câu mệnh lệnh phủ định trong lời trực tiếp cần được chuyển thành "not to + động từ nguyên mẫu" sau động từ tường thuật "told." </p>
270
<h2>Bài Tập Câu Tường Thuật 10</h2>
270
<h2>Bài Tập Câu Tường Thuật 10</h2>
271
<p>Hoàn thành đoạn văn sau bằng cách chuyển các câu trong ngoặc sang câu tường thuật:</p>
271
<p>Hoàn thành đoạn văn sau bằng cách chuyển các câu trong ngoặc sang câu tường thuật:</p>
272
<p>Yesterday, I met my friend, Tom. He told me (1. "I am moving to a new house"). He said (1) that he was moving to a new house. He asked me (2. "Do you want to visit me?"). I told him (3. "I will come next week"). He reminded me (4. "Don't forget to bring a gift"). I promised (5. "I won't forget").</p>
272
<p>Yesterday, I met my friend, Tom. He told me (1. "I am moving to a new house"). He said (1) that he was moving to a new house. He asked me (2. "Do you want to visit me?"). I told him (3. "I will come next week"). He reminded me (4. "Don't forget to bring a gift"). I promised (5. "I won't forget").</p>
273
<p>Đáp án:</p>
273
<p>Đáp án:</p>
274
<p>1. that he was moving to a new house: Thì hiện tại tiếp diễn "am moving" lùi về quá khứ tiếp diễn "was moving," và "I" đổi thành "he."</p>
274
<p>1. that he was moving to a new house: Thì hiện tại tiếp diễn "am moving" lùi về quá khứ tiếp diễn "was moving," và "I" đổi thành "he."</p>
275
<p>2. if I wanted to visit him: Câu hỏi Yes/No được chuyển thành mệnh đề với "if," thì hiện tại đơn "want" lùi về quá khứ đơn "wanted," và đại từ "you" đổi thành "I," "me" đổi thành "him."</p>
275
<p>2. if I wanted to visit him: Câu hỏi Yes/No được chuyển thành mệnh đề với "if," thì hiện tại đơn "want" lùi về quá khứ đơn "wanted," và đại từ "you" đổi thành "I," "me" đổi thành "him."</p>
276
<p>3. that I would come the following week: "Will come" đổi thành "would come," "I" giữ nguyên, và "next week" đổi thành "the following week."</p>
276
<p>3. that I would come the following week: "Will come" đổi thành "would come," "I" giữ nguyên, và "next week" đổi thành "the following week."</p>
277
<p>4. not to forget to bring a gift: Câu mệnh lệnh phủ định được chuyển thành "not to + động từ nguyên mẫu."</p>
277
<p>4. not to forget to bring a gift: Câu mệnh lệnh phủ định được chuyển thành "not to + động từ nguyên mẫu."</p>
278
<p>5. that I wouldn't forget: "Won't forget" đổi thành "wouldn't forget," và "I" giữ nguyên. </p>
278
<p>5. that I wouldn't forget: "Won't forget" đổi thành "wouldn't forget," và "I" giữ nguyên. </p>
279
<h2>FAQs Về Câu Tường Thuật</h2>
279
<h2>FAQs Về Câu Tường Thuật</h2>
280
<h3>1.Khi nào cần lùi thì trong câu tường thuật?</h3>
280
<h3>1.Khi nào cần lùi thì trong câu tường thuật?</h3>
281
<p>Khi động từ tường thuật ở thì quá khứ (said, told, asked), ta thường lùi thì của câu nói gốc về một bậc. </p>
281
<p>Khi động từ tường thuật ở thì quá khứ (said, told, asked), ta thường lùi thì của câu nói gốc về một bậc. </p>
282
<p>Ví dụ: I love music," she said. → She said that she loved music </p>
282
<p>Ví dụ: I love music," she said. → She said that she loved music </p>
283
<h3>2.Câu hỏi Yes/No khi chuyển sang câu tường thuật thay đổi thế nào?</h3>
283
<h3>2.Câu hỏi Yes/No khi chuyển sang câu tường thuật thay đổi thế nào?</h3>
284
<p>Dùng if hoặc whether để nối câu, sau đó chuyển động từ về dạng khẳng định. </p>
284
<p>Dùng if hoặc whether để nối câu, sau đó chuyển động từ về dạng khẳng định. </p>
285
<p>Ví dụ: “Do you like coffee?" he asked. → He asked if I liked coffee. </p>
285
<p>Ví dụ: “Do you like coffee?" he asked. → He asked if I liked coffee. </p>
286
<h3>3.Làm sao để chuyển câu mệnh lệnh sang câu tường thuật?</h3>
286
<h3>3.Làm sao để chuyển câu mệnh lệnh sang câu tường thuật?</h3>
287
<p>Dùng told hoặc asked + to V (với câu khẳng định) hoặc not to V (với câu phủ định).</p>
287
<p>Dùng told hoặc asked + to V (với câu khẳng định) hoặc not to V (với câu phủ định).</p>
288
<p>Ví dụ: “Close the door!" she said. → She told me to close the door. </p>
288
<p>Ví dụ: “Close the door!" she said. → She told me to close the door. </p>
289
<h3>4.Có những trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn nào cần thay đổi trong câu tường thuật?</h3>
289
<h3>4.Có những trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn nào cần thay đổi trong câu tường thuật?</h3>
290
<p>Now</p>
290
<p>Now</p>
291
Then<p>Today</p>
291
Then<p>Today</p>
292
That day<p>Tomorrow</p>
292
That day<p>Tomorrow</p>
293
The next day<p>Yesterday</p>
293
The next day<p>Yesterday</p>
294
The day before<p>Here</p>
294
The day before<p>Here</p>
295
There<h3>5.Có trường hợp nào không cần lùi thì không?</h3>
295
There<h3>5.Có trường hợp nào không cần lùi thì không?</h3>
296
<p>Khi động từ tường thuật ở thì hiện tại (says, tells, asks), ta giữ nguyên thì của câu nói.</p>
296
<p>Khi động từ tường thuật ở thì hiện tại (says, tells, asks), ta giữ nguyên thì của câu nói.</p>
297
<p>Ví dụ: "I like ice cream," she says. → She says that she likes ice cream.</p>
297
<p>Ví dụ: "I like ice cream," she says. → She says that she likes ice cream.</p>
298
<p>Khi câu nói thể hiện một sự thật hiển nhiên hoặc thói quen.</p>
298
<p>Khi câu nói thể hiện một sự thật hiển nhiên hoặc thói quen.</p>
299
<p>Ví dụ: "The Earth orbits the Sun," he said. → He said that the Earth orbits the Sun. </p>
299
<p>Ví dụ: "The Earth orbits the Sun," he said. → He said that the Earth orbits the Sun. </p>
300
<h2>Chú Thích Quan Trọng Về Bài Tập Câu Tường Thuật</h2>
300
<h2>Chú Thích Quan Trọng Về Bài Tập Câu Tường Thuật</h2>
301
<p>Để nắm vững kiến thức bài tập về câu tường thuật, BrightCHAMPS sẽ tổng hợp một số quy tắc chuyển đổi quan trọng dưới đây nhằm giúp bạn tránh sai sót nhé!</p>
301
<p>Để nắm vững kiến thức bài tập về câu tường thuật, BrightCHAMPS sẽ tổng hợp một số quy tắc chuyển đổi quan trọng dưới đây nhằm giúp bạn tránh sai sót nhé!</p>
302
<p>Lùi thì</p>
302
<p>Lùi thì</p>
303
<p>Hiện tại → Quá khứ ("I am" → "I was")</p>
303
<p>Hiện tại → Quá khứ ("I am" → "I was")</p>
304
<p>Đổi đại từ</p>
304
<p>Đổi đại từ</p>
305
<p>"I" → "he/she", "we" → "they"</p>
305
<p>"I" → "he/she", "we" → "they"</p>
306
<p>Thay đổi trợ động từ</p>
306
<p>Thay đổi trợ động từ</p>
307
<p>"will" → "would", "can" → "could"</p>
307
<p>"will" → "would", "can" → "could"</p>
308
<h2>Explore More grammar-exercises</h2>
308
<h2>Explore More grammar-exercises</h2>
309
<h3>Next to Bài Tập Câu Tường Thuật - Học Hiệu Quả, Dễ Nhớ Hơn!</h3>
309
<h3>Next to Bài Tập Câu Tường Thuật - Học Hiệu Quả, Dễ Nhớ Hơn!</h3>
310
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
310
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
311
<h3>About the Author</h3>
311
<h3>About the Author</h3>
312
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
312
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
313
<h3>Fun Fact</h3>
313
<h3>Fun Fact</h3>
314
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
314
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>