1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>118 Learners</p>
1
+
<p>127 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Phrasal verb come là những cụm động từ phổ biến trong tiếng Anh, mang ý nghĩa khác nhau tùy vào từ đi kèm. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu ví dụ, bài tập để rõ hơn về chủ đề này nhé!</p>
3
<p>Phrasal verb come là những cụm động từ phổ biến trong tiếng Anh, mang ý nghĩa khác nhau tùy vào từ đi kèm. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu ví dụ, bài tập để rõ hơn về chủ đề này nhé!</p>
4
<h2>Phrasal Verb Come Là Gì?</h2>
4
<h2>Phrasal Verb Come Là Gì?</h2>
5
<p>Các phrasal verb với “come” là những cụm động từ quen thuộc trong tiếng Anh, được tạo nên bằng cách kết hợp “come” với giới từ hoặc trạng từ. Điều thú vị là khi kết hợp như vậy, nghĩa của cụm từ thường khác hẳn so với động từ gốc “come”. </p>
5
<p>Các phrasal verb với “come” là những cụm động từ quen thuộc trong tiếng Anh, được tạo nên bằng cách kết hợp “come” với giới từ hoặc trạng từ. Điều thú vị là khi kết hợp như vậy, nghĩa của cụm từ thường khác hẳn so với động từ gốc “come”. </p>
6
<p><strong>Ví dụ 1</strong>: He came across an old letter while cleaning the attic. (Anh ấy tình cờ thấy một bức thư cũ khi đang dọn dẹp gác mái.)</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1</strong>: He came across an old letter while cleaning the attic. (Anh ấy tình cờ thấy một bức thư cũ khi đang dọn dẹp gác mái.)</p>
7
<p>So với việc chỉ nói “found”, dùng come across phrasal verb sẽ khiến cách diễn đạt trở nên tự nhiên, sinh động và chuẩn bản xứ hơn nhiều. </p>
7
<p>So với việc chỉ nói “found”, dùng come across phrasal verb sẽ khiến cách diễn đạt trở nên tự nhiên, sinh động và chuẩn bản xứ hơn nhiều. </p>
8
<h2>Phrasal Verb Come: Come Across</h2>
8
<h2>Phrasal Verb Come: Come Across</h2>
9
<p>Come across là một cụm từ rất phổ biến khi bạn muốn diễn đạt hành động tình cờ gặp hoặc phát hiện điều gì đó mà không có chủ ý.</p>
9
<p>Come across là một cụm từ rất phổ biến khi bạn muốn diễn đạt hành động tình cờ gặp hoặc phát hiện điều gì đó mà không có chủ ý.</p>
10
<ul><li><strong>Cụm từ</strong>: Come across</li>
10
<ul><li><strong>Cụm từ</strong>: Come across</li>
11
</ul><ul><li><strong>Phiên âm</strong>: /kʌm əˈkrɒs/</li>
11
</ul><ul><li><strong>Phiên âm</strong>: /kʌm əˈkrɒs/</li>
12
</ul><ul><li><strong>Ý nghĩa</strong>: Được dùng để chỉ hành động tình cờ gặp ai đó hoặc bắt gặp một vật, một thông tin nào đó mà không hề có sự chuẩn bị trước.</li>
12
</ul><ul><li><strong>Ý nghĩa</strong>: Được dùng để chỉ hành động tình cờ gặp ai đó hoặc bắt gặp một vật, một thông tin nào đó mà không hề có sự chuẩn bị trước.</li>
13
</ul><p><strong>Ví dụ 2</strong>: While reading an old diary, I came across a photo from my childhood. (Khi đang đọc một cuốn nhật ký cũ, tôi tình cờ thấy một bức ảnh từ thời thơ ấu.)</p>
13
</ul><p><strong>Ví dụ 2</strong>: While reading an old diary, I came across a photo from my childhood. (Khi đang đọc một cuốn nhật ký cũ, tôi tình cờ thấy một bức ảnh từ thời thơ ấu.)</p>
14
<p>Ví dụ này cho thấy hành động "come across" không phải là sự tìm kiếm có chủ đích mà là một sự bắt gặp bất ngờ. </p>
14
<p>Ví dụ này cho thấy hành động "come across" không phải là sự tìm kiếm có chủ đích mà là một sự bắt gặp bất ngờ. </p>
15
<h2>Phrasal Verb Come: Come Out</h2>
15
<h2>Phrasal Verb Come: Come Out</h2>
16
<p>Come out là một cụm động từ rất linh hoạt, thường dùng khi bạn muốn nói về việc một điều gì đó được công khai, xuất hiện, hay trở nên rõ ràng.</p>
16
<p>Come out là một cụm động từ rất linh hoạt, thường dùng khi bạn muốn nói về việc một điều gì đó được công khai, xuất hiện, hay trở nên rõ ràng.</p>
17
<ul><li><strong>Cụm từ</strong>: Come out</li>
17
<ul><li><strong>Cụm từ</strong>: Come out</li>
18
</ul><ul><li><strong>Phiên âm</strong>: /kʌm aʊt/</li>
18
</ul><ul><li><strong>Phiên âm</strong>: /kʌm aʊt/</li>
19
</ul><ul><li><strong>Ý nghĩa</strong>: Diễn tả việc một sự vật, sự việc xuất hiện, được phát hành, được tiết lộ hoặc trở nên dễ nhận thấy. </li>
19
</ul><ul><li><strong>Ý nghĩa</strong>: Diễn tả việc một sự vật, sự việc xuất hiện, được phát hành, được tiết lộ hoặc trở nên dễ nhận thấy. </li>
20
</ul><p><strong>Ví dụ 3</strong>: Her new book is coming out next month, and many fans are excited. (Cuốn sách mới của cô ấy sẽ được phát hành vào tháng tới, và nhiều người hâm mộ đang rất háo hức.)</p>
20
</ul><p><strong>Ví dụ 3</strong>: Her new book is coming out next month, and many fans are excited. (Cuốn sách mới của cô ấy sẽ được phát hành vào tháng tới, và nhiều người hâm mộ đang rất háo hức.)</p>
21
<p>Qua ví dụ này, chắc hẳn bạn đã trả lời được câu hỏi “come out phrasal verb come là gì?” Ví dụ trên, "come out" mang nghĩa là “được phát hành”, rất thường dùng khi nói về sách, phim, album nhạc, v.v. </p>
21
<p>Qua ví dụ này, chắc hẳn bạn đã trả lời được câu hỏi “come out phrasal verb come là gì?” Ví dụ trên, "come out" mang nghĩa là “được phát hành”, rất thường dùng khi nói về sách, phim, album nhạc, v.v. </p>
22
<h2>Phrasal Verb Come: Come Up With</h2>
22
<h2>Phrasal Verb Come: Come Up With</h2>
23
<p>Chúng ta thường dùng cụm này khi muốn nói về việc nảy ra một ý tưởng, đề xuất giải pháp hoặc nghĩ ra cách giải quyết cho một vấn đề nào đó.</p>
23
<p>Chúng ta thường dùng cụm này khi muốn nói về việc nảy ra một ý tưởng, đề xuất giải pháp hoặc nghĩ ra cách giải quyết cho một vấn đề nào đó.</p>
24
<ul><li><strong>Cụm từ</strong>: Come up with</li>
24
<ul><li><strong>Cụm từ</strong>: Come up with</li>
25
</ul><ul><li><strong>Phiên âm</strong>: /kʌm ʌp wɪð/</li>
25
</ul><ul><li><strong>Phiên âm</strong>: /kʌm ʌp wɪð/</li>
26
</ul><ul><li><strong>Ý nghĩa</strong>: Diễn tả hành động nghĩ ra hoặc đưa ra một ý tưởng, kế hoạch hay giải pháp. Đây là cách diễn đạt tự nhiên thay vì những cách nói quá trực tiếp như “think” hay “create”.</li>
26
</ul><ul><li><strong>Ý nghĩa</strong>: Diễn tả hành động nghĩ ra hoặc đưa ra một ý tưởng, kế hoạch hay giải pháp. Đây là cách diễn đạt tự nhiên thay vì những cách nói quá trực tiếp như “think” hay “create”.</li>
27
</ul><p><strong>Ví dụ 4</strong>: We need to come up with a new strategy to improve our sales. (Chúng ta cần nghĩ ra một chiến lược mới để cải thiện doanh số.)</p>
27
</ul><p><strong>Ví dụ 4</strong>: We need to come up with a new strategy to improve our sales. (Chúng ta cần nghĩ ra một chiến lược mới để cải thiện doanh số.)</p>
28
<p>Trong ví dụ trên, “come up with” diễn tả việc nhóm cần tìm ra một giải pháp mới. </p>
28
<p>Trong ví dụ trên, “come up with” diễn tả việc nhóm cần tìm ra một giải pháp mới. </p>
29
<h2>Phrasal Verb Come: Come Back</h2>
29
<h2>Phrasal Verb Come: Come Back</h2>
30
<p>Come back là một phrasal verb quen thuộc và dễ hiểu, thường xuất hiện trong các tình huống đời thường khi bạn muốn nói về việc quay lại một nơi nào đó, hoặc trở về sau một khoảng thời gian xa cách.</p>
30
<p>Come back là một phrasal verb quen thuộc và dễ hiểu, thường xuất hiện trong các tình huống đời thường khi bạn muốn nói về việc quay lại một nơi nào đó, hoặc trở về sau một khoảng thời gian xa cách.</p>
31
<ul><li><strong>Cụm từ</strong>: Come back</li>
31
<ul><li><strong>Cụm từ</strong>: Come back</li>
32
</ul><ul><li><strong>Phiên âm</strong>: /kʌm bæk/</li>
32
</ul><ul><li><strong>Phiên âm</strong>: /kʌm bæk/</li>
33
</ul><ul><li><strong>Ý nghĩa</strong>: Diễn tả hành động quay trở lại một địa điểm, tình huống hoặc trạng thái trước đó. Ngoài nghĩa đen là “quay lại”, cụm từ này còn mang sắc thái cảm xúc khi nhắc đến sự trở về đầy mong đợi. </li>
33
</ul><ul><li><strong>Ý nghĩa</strong>: Diễn tả hành động quay trở lại một địa điểm, tình huống hoặc trạng thái trước đó. Ngoài nghĩa đen là “quay lại”, cụm từ này còn mang sắc thái cảm xúc khi nhắc đến sự trở về đầy mong đợi. </li>
34
</ul><p><strong>Ví dụ 5</strong>: I’ll come back to this place someday - it holds so many memories. (Tôi sẽ quay lại nơi này một ngày nào đó - nơi chứa đựng biết bao kỷ niệm.)</p>
34
</ul><p><strong>Ví dụ 5</strong>: I’ll come back to this place someday - it holds so many memories. (Tôi sẽ quay lại nơi này một ngày nào đó - nơi chứa đựng biết bao kỷ niệm.)</p>
35
<p>Trong ví dụ trên, “come back” không chỉ là hành động quay trở lại về mặt địa lý, mà còn thể hiện sự gắn bó và hoài niệm. </p>
35
<p>Trong ví dụ trên, “come back” không chỉ là hành động quay trở lại về mặt địa lý, mà còn thể hiện sự gắn bó và hoài niệm. </p>
36
<h2>Phrasal Verb Come: Come Down With</h2>
36
<h2>Phrasal Verb Come: Come Down With</h2>
37
<p>Come down with là một cụm động từ thường được dùng để nói về việc bắt đầu mắc một căn bệnh, đặc biệt là các bệnh nhẹ như cảm, cúm.</p>
37
<p>Come down with là một cụm động từ thường được dùng để nói về việc bắt đầu mắc một căn bệnh, đặc biệt là các bệnh nhẹ như cảm, cúm.</p>
38
<ul><li><strong>Cụm từ</strong>: Come down with</li>
38
<ul><li><strong>Cụm từ</strong>: Come down with</li>
39
</ul><ul><li><strong>Phiên âm</strong>: /kʌm daʊn wɪð/</li>
39
</ul><ul><li><strong>Phiên âm</strong>: /kʌm daʊn wɪð/</li>
40
</ul><ul><li><strong>Ý nghĩa</strong>: Bắt đầu bị ốm, thường là cảm cúm, sốt, hoặc các bệnh thông thường khác.</li>
40
</ul><ul><li><strong>Ý nghĩa</strong>: Bắt đầu bị ốm, thường là cảm cúm, sốt, hoặc các bệnh thông thường khác.</li>
41
</ul><p><strong>Ví dụ 6</strong>: I think I’m coming down with a cold - my throat is sore and I feel tired. (Tôi nghĩ là mình đang bị cảm - cổ họng đau và tôi thấy mệt mỏi.)</p>
41
</ul><p><strong>Ví dụ 6</strong>: I think I’m coming down with a cold - my throat is sore and I feel tired. (Tôi nghĩ là mình đang bị cảm - cổ họng đau và tôi thấy mệt mỏi.)</p>
42
<p>Ở đây, “come down with” được dùng để diễn tả tình trạng sức khỏe đang xấu đi, người nói cảm nhận rõ dấu hiệu bị ốm. </p>
42
<p>Ở đây, “come down with” được dùng để diễn tả tình trạng sức khỏe đang xấu đi, người nói cảm nhận rõ dấu hiệu bị ốm. </p>
43
<h2>Phrasal Verb Come: Come Up</h2>
43
<h2>Phrasal Verb Come: Come Up</h2>
44
<p>Tùy vào từng tình huống, cụm này có thể mang nhiều nghĩa khác nhau. Tuy nhiên, cách dùng phổ biến nhất là để chỉ việc một chủ đề, vấn đề hoặc tình huống bất ngờ xuất hiện hoặc được nhắc đến trong cuộc trò chuyện hay khi đang làm việc gì đó.</p>
44
<p>Tùy vào từng tình huống, cụm này có thể mang nhiều nghĩa khác nhau. Tuy nhiên, cách dùng phổ biến nhất là để chỉ việc một chủ đề, vấn đề hoặc tình huống bất ngờ xuất hiện hoặc được nhắc đến trong cuộc trò chuyện hay khi đang làm việc gì đó.</p>
45
<ul><li><strong>Cụm từ</strong>: Come up</li>
45
<ul><li><strong>Cụm từ</strong>: Come up</li>
46
</ul><ul><li><strong>Phiên âm</strong>: /kʌm ʌp/</li>
46
</ul><ul><li><strong>Phiên âm</strong>: /kʌm ʌp/</li>
47
</ul><ul><li><strong>Ý nghĩa</strong>: (1) Xuất hiện, nảy sinh (vấn đề, tình huống); (2) Được nhắc đến trong cuộc trò chuyện.</li>
47
</ul><ul><li><strong>Ý nghĩa</strong>: (1) Xuất hiện, nảy sinh (vấn đề, tình huống); (2) Được nhắc đến trong cuộc trò chuyện.</li>
48
</ul><p><strong>Ví dụ 7</strong>: I’m sorry I can’t attend the meeting - something urgent came up. (Xin lỗi, tôi không thể tham dự cuộc họp - có việc gấp vừa phát sinh.)</p>
48
</ul><p><strong>Ví dụ 7</strong>: I’m sorry I can’t attend the meeting - something urgent came up. (Xin lỗi, tôi không thể tham dự cuộc họp - có việc gấp vừa phát sinh.)</p>
49
<p>Trong ví dụ này, “came up” ám chỉ một tình huống không lường trước được, khiến người nói phải thay đổi kế hoạch. </p>
49
<p>Trong ví dụ này, “came up” ám chỉ một tình huống không lường trước được, khiến người nói phải thay đổi kế hoạch. </p>
50
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Phrasal Verb Come</h2>
50
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Phrasal Verb Come</h2>
51
<h2>FAQs về Phrasal Verb Với Come</h2>
51
<h2>FAQs về Phrasal Verb Với Come</h2>
52
<h3>1.Vì sao nên học phrasal verb?</h3>
52
<h3>1.Vì sao nên học phrasal verb?</h3>
53
<p>Phrasal verb giúp bạn nói tiếng Anh trôi chảy và tự nhiên hơn. Nó cũng giúp bạn hiểu rõ hơn khi nghe phim, nhạc hay đọc tài liệu tiếng Anh. </p>
53
<p>Phrasal verb giúp bạn nói tiếng Anh trôi chảy và tự nhiên hơn. Nó cũng giúp bạn hiểu rõ hơn khi nghe phim, nhạc hay đọc tài liệu tiếng Anh. </p>
54
<h3>2.Phrasal verb with come có gì đặc biệt?</h3>
54
<h3>2.Phrasal verb with come có gì đặc biệt?</h3>
55
<p>Chúng không chỉ giúp bạn diễn đạt linh hoạt hơn mà còn làm cho câu nói trở nên tự nhiên, mượt mà hơn nhiều. </p>
55
<p>Chúng không chỉ giúp bạn diễn đạt linh hoạt hơn mà còn làm cho câu nói trở nên tự nhiên, mượt mà hơn nhiều. </p>
56
<h3>3.Làm sao để nhớ được các phrasal verb với "come"?</h3>
56
<h3>3.Làm sao để nhớ được các phrasal verb với "come"?</h3>
57
<p>Cách dễ nhớ nhất là gắn chúng với hình ảnh hoặc những tình huống cụ thể bạn từng gặp. Ngoài ra, bạn có thể luyện tập bằng cách đặt câu, kể chuyện ngắn hoặc viết nhật ký có dùng các cụm từ này. </p>
57
<p>Cách dễ nhớ nhất là gắn chúng với hình ảnh hoặc những tình huống cụ thể bạn từng gặp. Ngoài ra, bạn có thể luyện tập bằng cách đặt câu, kể chuyện ngắn hoặc viết nhật ký có dùng các cụm từ này. </p>
58
<h3>4.Có mẹo nào để phân biệt các cụm từ với "come" không?</h3>
58
<h3>4.Có mẹo nào để phân biệt các cụm từ với "come" không?</h3>
59
<p>Hãy chú ý đến giới từ hoặc trạng từ đi kèm sau "come" - chúng quyết định hoàn toàn nghĩa của cụm từ. Ví dụ: “come down with” nói về việc bị bệnh, “come up with” lại dùng khi bạn nghĩ ra ý tưởng mới. </p>
59
<p>Hãy chú ý đến giới từ hoặc trạng từ đi kèm sau "come" - chúng quyết định hoàn toàn nghĩa của cụm từ. Ví dụ: “come down with” nói về việc bị bệnh, “come up with” lại dùng khi bạn nghĩ ra ý tưởng mới. </p>
60
<h3>5.Phrasal verb với "come" có thể thay thế động từ đơn không?</h3>
60
<h3>5.Phrasal verb với "come" có thể thay thế động từ đơn không?</h3>
61
<p>Có thể! Phrasal verb thường diễn đạt ý nghĩa cụ thể, sinh động hơn so với động từ đơn. Tuy nhiên, cũng cần cẩn thận vì không phải lúc nào cũng thay thế được. </p>
61
<p>Có thể! Phrasal verb thường diễn đạt ý nghĩa cụ thể, sinh động hơn so với động từ đơn. Tuy nhiên, cũng cần cẩn thận vì không phải lúc nào cũng thay thế được. </p>
62
<h2>Chú Thích Quan Trọng trong Phrasal Verb Come</h2>
62
<h2>Chú Thích Quan Trọng trong Phrasal Verb Come</h2>
63
<ul><li><strong>Come across</strong>: tình cờ gặp</li>
63
<ul><li><strong>Come across</strong>: tình cờ gặp</li>
64
</ul><ul><li><strong>Come out</strong>: xuất hiện, được công bố</li>
64
</ul><ul><li><strong>Come out</strong>: xuất hiện, được công bố</li>
65
</ul><ul><li><strong>Come up with</strong>: nghĩ ra, đề xuất</li>
65
</ul><ul><li><strong>Come up with</strong>: nghĩ ra, đề xuất</li>
66
</ul><ul><li><strong>Come back</strong>: trở lại</li>
66
</ul><ul><li><strong>Come back</strong>: trở lại</li>
67
</ul><ul><li><strong>Come down with</strong>: mắc bệnh</li>
67
</ul><ul><li><strong>Come down with</strong>: mắc bệnh</li>
68
</ul><ul><li><strong>Come up</strong>: xuất hiện, được đề cập</li>
68
</ul><ul><li><strong>Come up</strong>: xuất hiện, được đề cập</li>
69
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
69
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
70
<h3>Previous to Các Phrasal Verb Come Thông Dụng Trong Tiếng Anh</h3>
70
<h3>Previous to Các Phrasal Verb Come Thông Dụng Trong Tiếng Anh</h3>
71
<p><a>Tìm Hiểu Về Think Outside The Box Meaning Trong Tiếng Anh</a>|<a>Khám Phá Phrasal Verb Give: Ý Nghĩa, Cách Sử Dụng Và Bài Tập</a>|<a>“Bỏ Túi” Ý Nghĩa, Cách Sử Dụng Và Bài Tập Phrasal Verb Get</a>|<a>Thành Thạo Speak Of The Devil Như Người Bản Xứ Trong 5 Phút</a>|<a>On Cloud Nine Là Gì? Cách Thể Hiện Cảm Xúc Ngập Tràn Hạnh Phúc</a>|<a>Gut Feeling Nghĩa Là Gì? Cách Dùng Chuẩn Người Bản Xứ</a>|<a>Call It A Day Là Gì? Cách Nói Dừng Công Việc Ấn Tượng</a>|<a>Tìm Hiểu Storm In A Teacup Là Gì Và Ý Nghĩa Của Cụm Từ Này</a>|<a>Judge A Book By Its Cover Là Gì? Ý Nghĩa Và Cách Dùng Của Cụm Từ Này</a>|<a>5 Phút Hiểu Rõ Từ Điển Đồng Nghĩa, Ưu Điểm Và Hạn Chế</a>|<a>Phân Biệt Thief, Robber, Burglar, Pickpocket, Shoplifter</a>|<a>Bí Kíp Chinh Phục 1500 Từ Vựng TOEIC Đạt Điểm Cao Tại Nhà</a>|<a>Bật Mí Ý Nghĩa Uyển Ngữ Là Gì? Cách Nói Giảm, Tinh Tế</a>|<a>Từ Vựng Về Máy Tính Và Mạng Thông Dụng Nhất Trong Tiếng Anh</a>|<a>Trọn Bộ Từ Vựng Về Chủ Đề Ngày Quốc Tế Lao Động Đầy Đủ Và Dễ Hiểu</a>|<a>Polysemy Là Gì? “Bẫy Ngữ Nghĩa” Của Người Học Tiếng Anh</a>|<a>Các Từ Vựng Về Con Vật Tiếng Anh: Học Ngay Hôm Nay!</a>|<a>Tổng Hợp Từ Vựng Chủ Đề Môi Trường Tiếng Anh Đầy Đủ Nhất</a>|<a>Khám Phá Phương Pháp Portmanteau: Bí Quyết Tạo Ra Từ Mới</a>|<a>Phrasal Verb với Take: Học Hiểu, Dùng Đúng, Giao Tiếp Tự Tin</a></p>
71
<p><a>Tìm Hiểu Về Think Outside The Box Meaning Trong Tiếng Anh</a>|<a>Khám Phá Phrasal Verb Give: Ý Nghĩa, Cách Sử Dụng Và Bài Tập</a>|<a>“Bỏ Túi” Ý Nghĩa, Cách Sử Dụng Và Bài Tập Phrasal Verb Get</a>|<a>Thành Thạo Speak Of The Devil Như Người Bản Xứ Trong 5 Phút</a>|<a>On Cloud Nine Là Gì? Cách Thể Hiện Cảm Xúc Ngập Tràn Hạnh Phúc</a>|<a>Gut Feeling Nghĩa Là Gì? Cách Dùng Chuẩn Người Bản Xứ</a>|<a>Call It A Day Là Gì? Cách Nói Dừng Công Việc Ấn Tượng</a>|<a>Tìm Hiểu Storm In A Teacup Là Gì Và Ý Nghĩa Của Cụm Từ Này</a>|<a>Judge A Book By Its Cover Là Gì? Ý Nghĩa Và Cách Dùng Của Cụm Từ Này</a>|<a>5 Phút Hiểu Rõ Từ Điển Đồng Nghĩa, Ưu Điểm Và Hạn Chế</a>|<a>Phân Biệt Thief, Robber, Burglar, Pickpocket, Shoplifter</a>|<a>Bí Kíp Chinh Phục 1500 Từ Vựng TOEIC Đạt Điểm Cao Tại Nhà</a>|<a>Bật Mí Ý Nghĩa Uyển Ngữ Là Gì? Cách Nói Giảm, Tinh Tế</a>|<a>Từ Vựng Về Máy Tính Và Mạng Thông Dụng Nhất Trong Tiếng Anh</a>|<a>Trọn Bộ Từ Vựng Về Chủ Đề Ngày Quốc Tế Lao Động Đầy Đủ Và Dễ Hiểu</a>|<a>Polysemy Là Gì? “Bẫy Ngữ Nghĩa” Của Người Học Tiếng Anh</a>|<a>Các Từ Vựng Về Con Vật Tiếng Anh: Học Ngay Hôm Nay!</a>|<a>Tổng Hợp Từ Vựng Chủ Đề Môi Trường Tiếng Anh Đầy Đủ Nhất</a>|<a>Khám Phá Phương Pháp Portmanteau: Bí Quyết Tạo Ra Từ Mới</a>|<a>Phrasal Verb với Take: Học Hiểu, Dùng Đúng, Giao Tiếp Tự Tin</a></p>
72
<h3>Next to Các Phrasal Verb Come Thông Dụng Trong Tiếng Anh</h3>
72
<h3>Next to Các Phrasal Verb Come Thông Dụng Trong Tiếng Anh</h3>
73
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
73
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
74
<h3>About the Author</h3>
74
<h3>About the Author</h3>
75
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
75
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
76
<h3>Fun Fact</h3>
76
<h3>Fun Fact</h3>
77
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
77
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>