0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Tham khảo ngay cách sử dụng, tình huống khi dùng các từ vựng liên quan đến ngành chứng khoán sau đây nhé: </p>
1
<p>Tham khảo ngay cách sử dụng, tình huống khi dùng các từ vựng liên quan đến ngành chứng khoán sau đây nhé: </p>
2
<h3><strong>Cách 1: Dùng Để Nói Về Hoạt Động Mua Bán Cổ Phiếu</strong></h3>
2
<h3><strong>Cách 1: Dùng Để Nói Về Hoạt Động Mua Bán Cổ Phiếu</strong></h3>
3
<p><strong>Từ vựng: Investor (noun) /ɪnˈves.tər/ - nhà đầu tư</strong></p>
3
<p><strong>Từ vựng: Investor (noun) /ɪnˈves.tər/ - nhà đầu tư</strong></p>
4
<p>Người bỏ vốn vào cổ phiếu, trái phiếu hoặc tài sản khác để kiếm lợi nhuận.</p>
4
<p>Người bỏ vốn vào cổ phiếu, trái phiếu hoặc tài sản khác để kiếm lợi nhuận.</p>
5
<p><strong>Ví dụ 2:</strong> Many investors are looking for stable opportunities. (Nhiều nhà đầu tư đang tìm kiếm cơ hội ổn định.)</p>
5
<p><strong>Ví dụ 2:</strong> Many investors are looking for stable opportunities. (Nhiều nhà đầu tư đang tìm kiếm cơ hội ổn định.)</p>
6
<p>Từ Stock là một trong những từ cơ bản nhất trong tiếng Anh chứng khoán, dùng để chỉ quyền sở hữu một phần của công ty được giao dịch trên thị trường.</p>
6
<p>Từ Stock là một trong những từ cơ bản nhất trong tiếng Anh chứng khoán, dùng để chỉ quyền sở hữu một phần của công ty được giao dịch trên thị trường.</p>
7
<h3><strong>Cách 2: Dùng Để Chỉ Người Tham Gia Đầu Tư Trên Thị Trường</strong></h3>
7
<h3><strong>Cách 2: Dùng Để Chỉ Người Tham Gia Đầu Tư Trên Thị Trường</strong></h3>
8
<p><strong>Từ vựng: Risk (noun) /rɪsk/ - rủi ro</strong></p>
8
<p><strong>Từ vựng: Risk (noun) /rɪsk/ - rủi ro</strong></p>
9
<p><strong>Ví dụ 3:</strong> Every investment carries some level of risk. (Mọi khoản đầu tư đều đi kèm với một mức độ rủi ro nhất định.)</p>
9
<p><strong>Ví dụ 3:</strong> Every investment carries some level of risk. (Mọi khoản đầu tư đều đi kèm với một mức độ rủi ro nhất định.)</p>
10
<p>Risk là một thuật ngữ trung tâm trong đầu tư tài chính, dùng để mô tả khả năng mất mát vốn hoặc lợi nhuận thấp hơn kỳ vọng.</p>
10
<p>Risk là một thuật ngữ trung tâm trong đầu tư tài chính, dùng để mô tả khả năng mất mát vốn hoặc lợi nhuận thấp hơn kỳ vọng.</p>
11
<h3><strong>Cách 3: Dùng Để Mô Tả Xu Hướng Tăng Của Thị Trường</strong></h3>
11
<h3><strong>Cách 3: Dùng Để Mô Tả Xu Hướng Tăng Của Thị Trường</strong></h3>
12
<p><strong>Từ vựng: Bull market (noun) /bʊl ˈmɑː.kɪt/ - thị trường tăng giá</strong></p>
12
<p><strong>Từ vựng: Bull market (noun) /bʊl ˈmɑː.kɪt/ - thị trường tăng giá</strong></p>
13
<p><strong>Ví dụ 4: </strong>We are in a bull market with rising stock prices. (Chúng ta đang ở trong thị trường tăng giá với cổ phiếu liên tục lên.)</p>
13
<p><strong>Ví dụ 4: </strong>We are in a bull market with rising stock prices. (Chúng ta đang ở trong thị trường tăng giá với cổ phiếu liên tục lên.)</p>
14
<p>Bull market dùng để mô tả giai đoạn thị trường tăng trưởng mạnh mẽ, thường kéo dài, thể hiện sự lạc quan của nhà đầu tư.</p>
14
<p>Bull market dùng để mô tả giai đoạn thị trường tăng trưởng mạnh mẽ, thường kéo dài, thể hiện sự lạc quan của nhà đầu tư.</p>
15
<h3><strong>Cách 4: Dùng Để Mô Tả Xu Hướng Giảm Của Thị Trường</strong></h3>
15
<h3><strong>Cách 4: Dùng Để Mô Tả Xu Hướng Giảm Của Thị Trường</strong></h3>
16
<p><strong>Từ vựng: Bear market (noun) /beə ˈmɑː.kɪt/ - thị trường giảm giá</strong></p>
16
<p><strong>Từ vựng: Bear market (noun) /beə ˈmɑː.kɪt/ - thị trường giảm giá</strong></p>
17
<p><strong>Ví dụ 5: </strong>Investors are cautious during a bear market. (Nhà đầu tư thường thận trọng khi thị trường đi xuống.)</p>
17
<p><strong>Ví dụ 5: </strong>Investors are cautious during a bear market. (Nhà đầu tư thường thận trọng khi thị trường đi xuống.)</p>
18
<p>Bear market trái nghĩa với bull market, dùng để nói về giai đoạn giá cổ phiếu giảm mạnh, thường kèm theo tâm lý lo ngại hoặc hoảng loạn.</p>
18
<p>Bear market trái nghĩa với bull market, dùng để nói về giai đoạn giá cổ phiếu giảm mạnh, thường kèm theo tâm lý lo ngại hoặc hoảng loạn.</p>
19
19