1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>180 Learners</p>
1
+
<p>211 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Bộ bài tập so sánh kép kèm đáp án giúp bạn nắm vững cấu trúc, cách sử dụng loại câu này trong tiếng Anh một cách dễ dàng. Hãy cùng BrightCHAMPS củng cố kỹ năng ngữ pháp ngay hôm nay!</p>
3
<p>Bộ bài tập so sánh kép kèm đáp án giúp bạn nắm vững cấu trúc, cách sử dụng loại câu này trong tiếng Anh một cách dễ dàng. Hãy cùng BrightCHAMPS củng cố kỹ năng ngữ pháp ngay hôm nay!</p>
4
<h2>Tóm Tắt Lý Thuyết Về So Sánh Kép</h2>
4
<h2>Tóm Tắt Lý Thuyết Về So Sánh Kép</h2>
5
<p>So sánh kép (Double Comparison) trong tiếng Anh được sử dụng để diễn tả sự thay đổi tăng tiến hoặc giảm dần giữa hai sự vật, sự việc. Hai loại so sánh kép chính bao gồm: </p>
5
<p>So sánh kép (Double Comparison) trong tiếng Anh được sử dụng để diễn tả sự thay đổi tăng tiến hoặc giảm dần giữa hai sự vật, sự việc. Hai loại so sánh kép chính bao gồm: </p>
6
<ul><li>So sánh “càng… càng…”: Diễn tả mối quan hệ tỷ lệ thuận hoặc nghịch giữa hai vế.</li>
6
<ul><li>So sánh “càng… càng…”: Diễn tả mối quan hệ tỷ lệ thuận hoặc nghịch giữa hai vế.</li>
7
</ul><p>Cấu trúc của dạng so sánh “càng… càng” bao gồm các thành phần: </p>
7
</ul><p>Cấu trúc của dạng so sánh “càng… càng” bao gồm các thành phần: </p>
8
<p>The + comparative adjective/adverb, the + comparative adjective/adverb</p>
8
<p>The + comparative adjective/adverb, the + comparative adjective/adverb</p>
9
<p>The + more/less + adjective/adverb, the + more/less + adjective/adverb</p>
9
<p>The + more/less + adjective/adverb, the + more/less + adjective/adverb</p>
10
<p>Ví dụ 1: The harder you work, the more successful you will be (Bạn càng làm việc chăm chỉ, bạn càng thành công). </p>
10
<p>Ví dụ 1: The harder you work, the more successful you will be (Bạn càng làm việc chăm chỉ, bạn càng thành công). </p>
11
<p>Ví dụ 2: The more you practice, the better you become (Bạn càng luyện tập nhiều, bạn càng giỏi). </p>
11
<p>Ví dụ 2: The more you practice, the better you become (Bạn càng luyện tập nhiều, bạn càng giỏi). </p>
12
<ul><li>So sánh “càng ngày càng…”: Diễn tả sự thay đổi liên tục theo một hướng nhất định (tăng hoặc giảm).</li>
12
<ul><li>So sánh “càng ngày càng…”: Diễn tả sự thay đổi liên tục theo một hướng nhất định (tăng hoặc giảm).</li>
13
</ul><p>Công thức của dạng so sánh “càng ngày càng…” như sau: </p>
13
</ul><p>Công thức của dạng so sánh “càng ngày càng…” như sau: </p>
14
<p>Adjective/Adverb + er and Adjective/Adverb + er (với tính từ/trạng từ ngắn)</p>
14
<p>Adjective/Adverb + er and Adjective/Adverb + er (với tính từ/trạng từ ngắn)</p>
15
<p>More and more + Adjective/Adverb (với tính từ/trạng từ dài)</p>
15
<p>More and more + Adjective/Adverb (với tính từ/trạng từ dài)</p>
16
<p>Ví dụ 3: It is getting colder and colder (Trời ngày càng lạnh hơn).</p>
16
<p>Ví dụ 3: It is getting colder and colder (Trời ngày càng lạnh hơn).</p>
17
<p>Ví dụ 4: He is becoming more and more confident (Anh ấy ngày càng tự tin hơn). </p>
17
<p>Ví dụ 4: He is becoming more and more confident (Anh ấy ngày càng tự tin hơn). </p>
18
<h2>FAQs Về Bài Tập So Sánh Kép</h2>
18
<h2>FAQs Về Bài Tập So Sánh Kép</h2>
19
<h3>1.So sánh kép có thể kết hợp với thì nào trong tiếng Anh?</h3>
19
<h3>1.So sánh kép có thể kết hợp với thì nào trong tiếng Anh?</h3>
20
<p>Thông thường, so sánh kép có thể kết hợp với hiện tại đơn, quá khứ đơn hoặc tương lai đơn. </p>
20
<p>Thông thường, so sánh kép có thể kết hợp với hiện tại đơn, quá khứ đơn hoặc tương lai đơn. </p>
21
<h3>2.Có thể sử dụng nhiều hơn hai vế trong một câu so sánh kép không? Nếu có, hãy nêu ví dụ cụ thể.</h3>
21
<h3>2.Có thể sử dụng nhiều hơn hai vế trong một câu so sánh kép không? Nếu có, hãy nêu ví dụ cụ thể.</h3>
22
<p>Có thể nhưng cần đảm bảo câu không quá dài và khó hiểu. </p>
22
<p>Có thể nhưng cần đảm bảo câu không quá dài và khó hiểu. </p>
23
<p>Ví dụ 5: The more you study, the better your grades are, and the more opportunities you will have in the future. </p>
23
<p>Ví dụ 5: The more you study, the better your grades are, and the more opportunities you will have in the future. </p>
24
<h3>3.Khi nào nên sử dụng “more” và khi nào nên dùng tính từ dạng so sánh hơn trong so sánh kép bài tập?</h3>
24
<h3>3.Khi nào nên sử dụng “more” và khi nào nên dùng tính từ dạng so sánh hơn trong so sánh kép bài tập?</h3>
25
<p>Bạn dùng “more” với tình từ dài và dùng so sánh hơn với tính từ ngắn. </p>
25
<p>Bạn dùng “more” với tình từ dài và dùng so sánh hơn với tính từ ngắn. </p>
26
<h3>4.Có sự khác biệt nào khi sử dụng so sánh kép trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ không?</h3>
26
<h3>4.Có sự khác biệt nào khi sử dụng so sánh kép trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ không?</h3>
27
<p>Không có sự khác biệt đáng kể, cả hai đều sử dụng cấu trúc giống nhau đều được. </p>
27
<p>Không có sự khác biệt đáng kể, cả hai đều sử dụng cấu trúc giống nhau đều được. </p>
28
<h3>5.Có nên dùng so sánh kép trong văn phong trang trọng?</h3>
28
<h3>5.Có nên dùng so sánh kép trong văn phong trang trọng?</h3>
29
<p>Có nhưng cần tránh diễn đạt quá phức tạp do văn phong trang trọng ưu tiên câu văn mạch lạc, rõ ràng. </p>
29
<p>Có nhưng cần tránh diễn đạt quá phức tạp do văn phong trang trọng ưu tiên câu văn mạch lạc, rõ ràng. </p>
30
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Bài Tập So Sánh Kép</h2>
30
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Bài Tập So Sánh Kép</h2>
31
<p>Sau bài viết này, BrightCHAMPS rút ra các kiến thức quan trọng cần ghi nhớ về so sánh kép giúp bạn đọc chắt lọc thông tin nhanh chóng và ghi nhớ lâu dài. </p>
31
<p>Sau bài viết này, BrightCHAMPS rút ra các kiến thức quan trọng cần ghi nhớ về so sánh kép giúp bạn đọc chắt lọc thông tin nhanh chóng và ghi nhớ lâu dài. </p>
32
<p>Cấu trúc của so sánh kép “càng… càng”</p>
32
<p>Cấu trúc của so sánh kép “càng… càng”</p>
33
<ul><li>The + comparative + S + V, the + comparative + S + V</li>
33
<ul><li>The + comparative + S + V, the + comparative + S + V</li>
34
</ul><ul><li>The + more/less + adjective/adverb, the + more/less + adjective/adverb. </li>
34
</ul><ul><li>The + more/less + adjective/adverb, the + more/less + adjective/adverb. </li>
35
</ul><p>Cấu trúc của so sánh kép “càng ngày càng…”: </p>
35
</ul><p>Cấu trúc của so sánh kép “càng ngày càng…”: </p>
36
<ul><li>Adjective/Adverb + er and Adjective/Adverb + er (với tính từ/trạng từ ngắn); </li>
36
<ul><li>Adjective/Adverb + er and Adjective/Adverb + er (với tính từ/trạng từ ngắn); </li>
37
</ul><ul><li>More and more + Adjective/Adverb (với tính từ/trạng từ dài). </li>
37
</ul><ul><li>More and more + Adjective/Adverb (với tính từ/trạng từ dài). </li>
38
</ul><p>Có hai loại so sánh kép là so sánh tỷ lệ thuận và so sánh tỷ lệ nghịch. </p>
38
</ul><p>Có hai loại so sánh kép là so sánh tỷ lệ thuận và so sánh tỷ lệ nghịch. </p>
39
<p>Dùng “More” khi có chứa tính từ/trạng từ dài; dùng “er” khi có chứa tính từ/trạng từ ngắn. </p>
39
<p>Dùng “More” khi có chứa tính từ/trạng từ dài; dùng “er” khi có chứa tính từ/trạng từ ngắn. </p>
40
<h2>Explore More grammar-exercises</h2>
40
<h2>Explore More grammar-exercises</h2>
41
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
41
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
42
<h3>About the Author</h3>
42
<h3>About the Author</h3>
43
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
43
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
44
<h3>Fun Fact</h3>
44
<h3>Fun Fact</h3>
45
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
45
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>