1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>120 Learners</p>
1
+
<p>130 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Cấu trúc impossible thường được sử dụng để diễn đạt điều không thể xảy ra hoặc khó thực hiện. Trong tiếng Anh, nó xuất hiện phổ biến trong cấu trúc it is impossible to… Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu nhé.</p>
3
<p>Cấu trúc impossible thường được sử dụng để diễn đạt điều không thể xảy ra hoặc khó thực hiện. Trong tiếng Anh, nó xuất hiện phổ biến trong cấu trúc it is impossible to… Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu nhé.</p>
4
<h2>Cấu Trúc Impossible Là Gì?</h2>
4
<h2>Cấu Trúc Impossible Là Gì?</h2>
5
<p>Cấu trúc impossible được dùng để diễn tả một sự kiện, hành động hoặc tình huống không thể hoặc khó xảy ra.</p>
5
<p>Cấu trúc impossible được dùng để diễn tả một sự kiện, hành động hoặc tình huống không thể hoặc khó xảy ra.</p>
6
<p>Ví dụ 1: It is impossible to travel through time. (Du hành thời gian là điều không thể.) </p>
6
<p>Ví dụ 1: It is impossible to travel through time. (Du hành thời gian là điều không thể.) </p>
7
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Cấu Trúc Impossible</h2>
7
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Cấu Trúc Impossible</h2>
8
<p>Cấu trúc impossible giúp diễn đạt điều gì đó không thể thực hiện được hoặc không thể xảy ra trong những trường hợp nhất định. Sau đây là 3 quy tắc bạn cần lưu ý khi sử dụng các cấu trúc it is impossible trong tiếng Anh.</p>
8
<p>Cấu trúc impossible giúp diễn đạt điều gì đó không thể thực hiện được hoặc không thể xảy ra trong những trường hợp nhất định. Sau đây là 3 quy tắc bạn cần lưu ý khi sử dụng các cấu trúc it is impossible trong tiếng Anh.</p>
9
<ul><li>Diễn Tả Điều Không Thể Làm Trong Cấu Trúc Impossible</li>
9
<ul><li>Diễn Tả Điều Không Thể Làm Trong Cấu Trúc Impossible</li>
10
</ul><p>Cấu trúc impossible diễn tả hành động hoặc sự kiện không thể xảy ra. Đây là cách sử dụng phổ biến nhất của cấu trúc impossible.</p>
10
</ul><p>Cấu trúc impossible diễn tả hành động hoặc sự kiện không thể xảy ra. Đây là cách sử dụng phổ biến nhất của cấu trúc impossible.</p>
11
<p>Ví dụ 2: It is impossible to run a marathon without proper training. (Không thể chạy một cuộc marathon mà không có sự huấn luyện đầy đủ.)</p>
11
<p>Ví dụ 2: It is impossible to run a marathon without proper training. (Không thể chạy một cuộc marathon mà không có sự huấn luyện đầy đủ.)</p>
12
<ul><li>Diễn Tả Sự Hoài Nghi hoặc Không Thể Xảy Ra Trong Cấu Trúc Impossible</li>
12
<ul><li>Diễn Tả Sự Hoài Nghi hoặc Không Thể Xảy Ra Trong Cấu Trúc Impossible</li>
13
</ul><p>Cấu trúc impossible that dùng để diễn tả sự hoài nghi hoặc nhấn mạnh rằng một sự việc nào đó không thể xảy ra hoặc không thể đúng.</p>
13
</ul><p>Cấu trúc impossible that dùng để diễn tả sự hoài nghi hoặc nhấn mạnh rằng một sự việc nào đó không thể xảy ra hoặc không thể đúng.</p>
14
<p>Ví dụ 3: It is impossible that they arrived so early. (Không thể nào mà họ đến sớm như vậy.)</p>
14
<p>Ví dụ 3: It is impossible that they arrived so early. (Không thể nào mà họ đến sớm như vậy.)</p>
15
<ul><li>Diễn Tả Cảm Giác Cá Nhân Về Điều Không Thể Làm Trong Cấu Trúc Impossible</li>
15
<ul><li>Diễn Tả Cảm Giác Cá Nhân Về Điều Không Thể Làm Trong Cấu Trúc Impossible</li>
16
</ul><p>Cấu trúc find it impossible sử dụng it is impossible cấu trúc để diễn tả cảm giác của người nói về điều gì đó mà họ cảm thấy không thể thực hiện.</p>
16
</ul><p>Cấu trúc find it impossible sử dụng it is impossible cấu trúc để diễn tả cảm giác của người nói về điều gì đó mà họ cảm thấy không thể thực hiện.</p>
17
<p>Ví dụ 4: I find it impossible to stay focused in such a noisy environment. (Tôi thấy không thể tập trung trong một môi trường ồn ào như vậy.) </p>
17
<p>Ví dụ 4: I find it impossible to stay focused in such a noisy environment. (Tôi thấy không thể tập trung trong một môi trường ồn ào như vậy.) </p>
18
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Thông Dụng Của Cấu Trúc Impossible</h2>
18
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Thông Dụng Của Cấu Trúc Impossible</h2>
19
<p>Để giúp người học có thể hiểu rõ hơn về cách sử dụng cấu trúc it is impossible trong tiếng Anh, chúng ta hãy cùng tìm hiểu các cấu trúc và mẫu câu phổ biến sau đây với BrightCHAMPS nhé!</p>
19
<p>Để giúp người học có thể hiểu rõ hơn về cách sử dụng cấu trúc it is impossible trong tiếng Anh, chúng ta hãy cùng tìm hiểu các cấu trúc và mẫu câu phổ biến sau đây với BrightCHAMPS nhé!</p>
20
<p>It is impossible + to + V</p>
20
<p>It is impossible + to + V</p>
21
<p>Đây là cấu trúc impossible cơ bản nhất khi bạn muốn diễn đạt điều gì đó bất khả thi.</p>
21
<p>Đây là cấu trúc impossible cơ bản nhất khi bạn muốn diễn đạt điều gì đó bất khả thi.</p>
22
<p>Ví dụ 5: It is impossible to travel without a valid ticket. (Không thể đi du lịch mà không có vé hợp lệ.)</p>
22
<p>Ví dụ 5: It is impossible to travel without a valid ticket. (Không thể đi du lịch mà không có vé hợp lệ.)</p>
23
<p>It is impossible that + S + V</p>
23
<p>It is impossible that + S + V</p>
24
<p>Cấu trúc này được dùng để diễn tả một điều gì đó chắc chắn sẽ không xảy ra hoặc không đúng sự thật.</p>
24
<p>Cấu trúc này được dùng để diễn tả một điều gì đó chắc chắn sẽ không xảy ra hoặc không đúng sự thật.</p>
25
<p>Ví dụ 6: It is impossible that she finished the work in just one hour. (Không thể nào cô ấy hoàn thành công việc chỉ trong một giờ.)</p>
25
<p>Ví dụ 6: It is impossible that she finished the work in just one hour. (Không thể nào cô ấy hoàn thành công việc chỉ trong một giờ.)</p>
26
<p>Find it impossible to + V</p>
26
<p>Find it impossible to + V</p>
27
<p>Đây là cấu trúc được sử dụng để diễn tả cảm xúc cá nhân khi ai đó không có khả năng thực hiện một hành động nào đó.</p>
27
<p>Đây là cấu trúc được sử dụng để diễn tả cảm xúc cá nhân khi ai đó không có khả năng thực hiện một hành động nào đó.</p>
28
<p>Ví dụ 7: I find it impossible to understand the instructions in that language. (Tôi thấy không thể hiểu được các chỉ dẫn bằng ngôn ngữ đó.)</p>
28
<p>Ví dụ 7: I find it impossible to understand the instructions in that language. (Tôi thấy không thể hiểu được các chỉ dẫn bằng ngôn ngữ đó.)</p>
29
<p>It is impossible for + S + to + V</p>
29
<p>It is impossible for + S + to + V</p>
30
<p>Cấu trúc này chỉ ra rằng một người hoặc nhóm người không thể thực hiện một hành động.</p>
30
<p>Cấu trúc này chỉ ra rằng một người hoặc nhóm người không thể thực hiện một hành động.</p>
31
<p>Ví dụ 8: It is impossible for him to finish the assignment by himself. (Không thể nào mà anh ấy hoàn thành bài tập một mình.)</p>
31
<p>Ví dụ 8: It is impossible for him to finish the assignment by himself. (Không thể nào mà anh ấy hoàn thành bài tập một mình.)</p>
32
<p>It is impossible to + V + without + N</p>
32
<p>It is impossible to + V + without + N</p>
33
<p>Cấu trúc diễn tả rằng một hành động không thể thực hiện được nếu thiếu một yếu tố nào đó.</p>
33
<p>Cấu trúc diễn tả rằng một hành động không thể thực hiện được nếu thiếu một yếu tố nào đó.</p>
34
<p>Ví dụ 9: It is impossible to play the piano without regular practice. (Không thể chơi piano nếu không luyện tập thường xuyên.)</p>
34
<p>Ví dụ 9: It is impossible to play the piano without regular practice. (Không thể chơi piano nếu không luyện tập thường xuyên.)</p>
35
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Impossible</h2>
35
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Impossible</h2>
36
<h3>Question 1</h3>
36
<h3>Question 1</h3>
37
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
37
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
38
<p>Okay, lets begin</p>
38
<p>Okay, lets begin</p>
39
<p>Ngữ cảnh trang trọng thường xuất hiện trong các tình huống chính thức, học thuật, công việc.</p>
39
<p>Ngữ cảnh trang trọng thường xuất hiện trong các tình huống chính thức, học thuật, công việc.</p>
40
<p>Ví dụ 10: It is impossible for any company to succeed without a solid business strategy. (Không thể có công ty nào thành công mà không có một chiến lược kinh doanh vững chắc.) </p>
40
<p>Ví dụ 10: It is impossible for any company to succeed without a solid business strategy. (Không thể có công ty nào thành công mà không có một chiến lược kinh doanh vững chắc.) </p>
41
<h3>Question 2</h3>
41
<h3>Question 2</h3>
42
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
42
<p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
43
<p>Okay, lets begin</p>
43
<p>Okay, lets begin</p>
44
<p>Ngữ cảnh không trang trọng là tình huống giao tiếp hàng ngày, như khi bạn trò chuyện với bạn bè, gia đình.</p>
44
<p>Ngữ cảnh không trang trọng là tình huống giao tiếp hàng ngày, như khi bạn trò chuyện với bạn bè, gia đình.</p>
45
<p>Ví dụ 11: It is impossible to find a parking spot in this area during rush hour. (Không thể tìm được chỗ đậu xe ở khu vực này vào giờ cao điểm.) </p>
45
<p>Ví dụ 11: It is impossible to find a parking spot in this area during rush hour. (Không thể tìm được chỗ đậu xe ở khu vực này vào giờ cao điểm.) </p>
46
<h3>Question 3</h3>
46
<h3>Question 3</h3>
47
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
47
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
48
<p>Okay, lets begin</p>
48
<p>Okay, lets begin</p>
49
<p>Ngữ cảnh học thuật liên quan đến việc sử dụng ngôn ngữ trong các nghiên cứu, bài luận, thảo luận học thuật. </p>
49
<p>Ngữ cảnh học thuật liên quan đến việc sử dụng ngôn ngữ trong các nghiên cứu, bài luận, thảo luận học thuật. </p>
50
<p>Ví dụ 12: It is impossible to understand the theory without mastering the basic principles first. (Không thể hiểu lý thuyết nếu không làm chủ các nguyên lý cơ bản trước.) </p>
50
<p>Ví dụ 12: It is impossible to understand the theory without mastering the basic principles first. (Không thể hiểu lý thuyết nếu không làm chủ các nguyên lý cơ bản trước.) </p>
51
<h3>Question 4</h3>
51
<h3>Question 4</h3>
52
<p>Ngữ Cảnh Giả Định</p>
52
<p>Ngữ Cảnh Giả Định</p>
53
<p>Okay, lets begin</p>
53
<p>Okay, lets begin</p>
54
<p>Ngữ cảnh giả định thường được dùng khi nói về những điều không thể xảy ra trong thực tế, thường là để nhấn mạnh sự phi lý hoặc không thực tế của một tình huống.</p>
54
<p>Ngữ cảnh giả định thường được dùng khi nói về những điều không thể xảy ra trong thực tế, thường là để nhấn mạnh sự phi lý hoặc không thực tế của một tình huống.</p>
55
<p>Ví dụ 13: It would be impossible for humans to live on the sun. (Sẽ là không thể để con người sống trên mặt trời.) </p>
55
<p>Ví dụ 13: It would be impossible for humans to live on the sun. (Sẽ là không thể để con người sống trên mặt trời.) </p>
56
<h3>Question 5</h3>
56
<h3>Question 5</h3>
57
<p>Ngữ Cảnh Khoa Học Viễn Tưởng</p>
57
<p>Ngữ Cảnh Khoa Học Viễn Tưởng</p>
58
<p>Okay, lets begin</p>
58
<p>Okay, lets begin</p>
59
<p>Ngữ cảnh khoa học viễn tưởng thường xuất hiện trong sách, phim hoặc các cuộc thảo luận tưởng tượng, khi đề cập đến những điều vượt ra ngoài khả năng khoa học hiện tại.</p>
59
<p>Ngữ cảnh khoa học viễn tưởng thường xuất hiện trong sách, phim hoặc các cuộc thảo luận tưởng tượng, khi đề cập đến những điều vượt ra ngoài khả năng khoa học hiện tại.</p>
60
<p>Ví dụ 14: It is impossible to travel faster than the speed of light - at least with today’s technology. (Không thể di chuyển nhanh hơn tốc độ ánh sáng - ít nhất là với công nghệ ngày nay.)</p>
60
<p>Ví dụ 14: It is impossible to travel faster than the speed of light - at least with today’s technology. (Không thể di chuyển nhanh hơn tốc độ ánh sáng - ít nhất là với công nghệ ngày nay.)</p>
61
<h2>FAQs Về Cấu Trúc Impossible</h2>
61
<h2>FAQs Về Cấu Trúc Impossible</h2>
62
<h3>1.Có thể thay "impossible" bằng từ nào khác có nghĩa tương đương không?</h3>
62
<h3>1.Có thể thay "impossible" bằng từ nào khác có nghĩa tương đương không?</h3>
63
<p>Có, bạn có thể thay bằng các từ như "unlikely", "not feasible", hoặc "out of the question" tùy theo ngữ cảnh, nhưng "impossible" vẫn là từ mạnh nhất để nhấn mạnh tính không thể xảy ra. </p>
63
<p>Có, bạn có thể thay bằng các từ như "unlikely", "not feasible", hoặc "out of the question" tùy theo ngữ cảnh, nhưng "impossible" vẫn là từ mạnh nhất để nhấn mạnh tính không thể xảy ra. </p>
64
<h3>2.Có thể dùng "impossible" với chủ ngữ là người không?</h3>
64
<h3>2.Có thể dùng "impossible" với chủ ngữ là người không?</h3>
65
<p>Có, nhưng không phổ biến. Thông thường, người ta dùng “impossible” trong cấu trúc vô chủ như “It is impossible for him to win.” chứ không nói “He is impossible to win.” vì không tự nhiên.</p>
65
<p>Có, nhưng không phổ biến. Thông thường, người ta dùng “impossible” trong cấu trúc vô chủ như “It is impossible for him to win.” chứ không nói “He is impossible to win.” vì không tự nhiên.</p>
66
<h3>3.Cách dùng “It is impossible for someone to do something” có gì đặc biệt?</h3>
66
<h3>3.Cách dùng “It is impossible for someone to do something” có gì đặc biệt?</h3>
67
<p>Cấu trúc này nhấn mạnh sự bất lực hoặc giới hạn của một người trong một tình huống nhất định. </p>
67
<p>Cấu trúc này nhấn mạnh sự bất lực hoặc giới hạn của một người trong một tình huống nhất định. </p>
68
<h3>4.Có thể dùng "impossible" trong câu điều kiện không?</h3>
68
<h3>4.Có thể dùng "impossible" trong câu điều kiện không?</h3>
69
<p>Có. Trong câu điều kiện loại 3 hoặc câu mang tính giả định, “impossible” giúp nhấn mạnh điều không thể xảy ra trong quá khứ. </p>
69
<p>Có. Trong câu điều kiện loại 3 hoặc câu mang tính giả định, “impossible” giúp nhấn mạnh điều không thể xảy ra trong quá khứ. </p>
70
<h3>5.Có cách nói giảm mức độ tuyệt đối của “impossible” không?</h3>
70
<h3>5.Có cách nói giảm mức độ tuyệt đối của “impossible” không?</h3>
71
<p>Có thể dùng các cụm như "almost impossible", "nearly impossible", hoặc "virtually impossible" để diễn tả mức độ khó cao nhưng vẫn có thể xảy ra.</p>
71
<p>Có thể dùng các cụm như "almost impossible", "nearly impossible", hoặc "virtually impossible" để diễn tả mức độ khó cao nhưng vẫn có thể xảy ra.</p>
72
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Impossible</h2>
72
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Impossible</h2>
73
<ul><li>Cấu trúc impossible diễn tả điều gì đó không thể xảy ra hoặc không thể thực hiện được.</li>
73
<ul><li>Cấu trúc impossible diễn tả điều gì đó không thể xảy ra hoặc không thể thực hiện được.</li>
74
</ul><ul><li>Dùng ‘It is impossible to + động từ nguyên thể’ để chỉ hành động không thể thực hiện.</li>
74
</ul><ul><li>Dùng ‘It is impossible to + động từ nguyên thể’ để chỉ hành động không thể thực hiện.</li>
75
</ul><ul><li>Cấu trúc ‘It is impossible for + người + to + động từ’ chỉ ra rằng một người không thể làm điều gì đó.</li>
75
</ul><ul><li>Cấu trúc ‘It is impossible for + người + to + động từ’ chỉ ra rằng một người không thể làm điều gì đó.</li>
76
</ul><ul><li>Cấu trúc impossible có thể được chuyển sang câu bị động. </li>
76
</ul><ul><li>Cấu trúc impossible có thể được chuyển sang câu bị động. </li>
77
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
77
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
78
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
78
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
79
<h3>About the Author</h3>
79
<h3>About the Author</h3>
80
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
80
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
81
<h3>Fun Fact</h3>
81
<h3>Fun Fact</h3>
82
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
82
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>