HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Thể Sai Khiến không chỉ có một dạng duy nhất. Tùy thuộc vào động từ (have, get, make, let, help) và ý nghĩa muốn diễn đạt, cách sử dụng và quy tắc áp dụng sẽ khác nhau. Hãy cùng BrightCHAMPS đi sâu vào từng trường hợp cụ thể nhé.</p>
1 <p>Thể Sai Khiến không chỉ có một dạng duy nhất. Tùy thuộc vào động từ (have, get, make, let, help) và ý nghĩa muốn diễn đạt, cách sử dụng và quy tắc áp dụng sẽ khác nhau. Hãy cùng BrightCHAMPS đi sâu vào từng trường hợp cụ thể nhé.</p>
2 <ul><li>Cách Sử Dụng Causative Form</li>
2 <ul><li>Cách Sử Dụng Causative Form</li>
3 </ul><p>Thể cầu khiến là một dạng cấu trúc ngữ pháp thường được sử dụng khi: </p>
3 </ul><p>Thể cầu khiến là một dạng cấu trúc ngữ pháp thường được sử dụng khi: </p>
4 <p>Cách dùng </p>
4 <p>Cách dùng </p>
5 Ví dụ <p>Sắp xếp cho ai đó làm gì cho bạn (thường là dịch vụ).</p>
5 Ví dụ <p>Sắp xếp cho ai đó làm gì cho bạn (thường là dịch vụ).</p>
6 She got her car repaired. (Cô ấy đã mang xe đi sửa).<p>Yêu cầu, nhờ vả, hoặc thuyết phục ai đó làm gì.</p>
6 She got her car repaired. (Cô ấy đã mang xe đi sửa).<p>Yêu cầu, nhờ vả, hoặc thuyết phục ai đó làm gì.</p>
7 I had the technician check the internet connection. (Tôi đã yêu cầu kỹ thuật viên kiểm tra kết nối mạng).<p>Bắt buộc hoặc khiến ai đó làm gì.</p>
7 I had the technician check the internet connection. (Tôi đã yêu cầu kỹ thuật viên kiểm tra kết nối mạng).<p>Bắt buộc hoặc khiến ai đó làm gì.</p>
8 <p>The manager made the employees work overtime. (Quản lý đã bắt nhân viên làm thêm giờ).</p>
8 <p>The manager made the employees work overtime. (Quản lý đã bắt nhân viên làm thêm giờ).</p>
9 Cho phép ai đó làm gì.<p>My parents let me decide my own future. (Bố mẹ cho phép tôi tự quyết định tương lai).</p>
9 Cho phép ai đó làm gì.<p>My parents let me decide my own future. (Bố mẹ cho phép tôi tự quyết định tương lai).</p>
10 <p>Giúp đỡ ai đó làm gì.</p>
10 <p>Giúp đỡ ai đó làm gì.</p>
11 <p>She helped me finish my homework. (Cô ấy đã giúp tôi hoàn thành bài tập về nhà.)</p>
11 <p>She helped me finish my homework. (Cô ấy đã giúp tôi hoàn thành bài tập về nhà.)</p>
12 <ul><li>Quy tắc Sử Dụng Causative Form</li>
12 <ul><li>Quy tắc Sử Dụng Causative Form</li>
13 </ul><p>Để sử dụng Thể Sai Khiến (Causative Form) một cách chính xác, bạn cần nắm vững các quy tắc ngữ pháp cốt lõi sau đây:</p>
13 </ul><p>Để sử dụng Thể Sai Khiến (Causative Form) một cách chính xác, bạn cần nắm vững các quy tắc ngữ pháp cốt lõi sau đây:</p>
14 <p>Quy Tắc Chọn Động Từ Sai Khiến Trong Causative Form</p>
14 <p>Quy Tắc Chọn Động Từ Sai Khiến Trong Causative Form</p>
15 <p>Việc lựa chọn động từ sai khiến (have, get, make, let, help) phụ thuộc vào ý nghĩa và sắc thái bạn muốn diễn đạt (nhờ vả, thuyết phục, bắt buộc, cho phép, giúp đỡ).</p>
15 <p>Việc lựa chọn động từ sai khiến (have, get, make, let, help) phụ thuộc vào ý nghĩa và sắc thái bạn muốn diễn đạt (nhờ vả, thuyết phục, bắt buộc, cho phép, giúp đỡ).</p>
16 <p>Quy Tắc Về Thể Chủ Động Trong Causative Form</p>
16 <p>Quy Tắc Về Thể Chủ Động Trong Causative Form</p>
17 <p>Thể chủ động của Causative Form được sử dụng khi bạn muốn đề cập đến người hoặc vật thực hiện hành động (agent)</p>
17 <p>Thể chủ động của Causative Form được sử dụng khi bạn muốn đề cập đến người hoặc vật thực hiện hành động (agent)</p>
18 <p>Ví dụ 2: They let us go early. (Họ cho chúng tôi xuất phát sớm.)</p>
18 <p>Ví dụ 2: They let us go early. (Họ cho chúng tôi xuất phát sớm.)</p>
19 <p>Quy Tắc Về Thể Bị Động Trong Causative Form</p>
19 <p>Quy Tắc Về Thể Bị Động Trong Causative Form</p>
20 <p>Bạn sử dụng thể bị động khi muốn nhấn mạnh vào đối tượng hoặc hành động được thực hiện, và không cần/không muốn đề cập đến người thực hiện (agent). Rất phổ biến khi nói về các dịch vụ.</p>
20 <p>Bạn sử dụng thể bị động khi muốn nhấn mạnh vào đối tượng hoặc hành động được thực hiện, và không cần/không muốn đề cập đến người thực hiện (agent). Rất phổ biến khi nói về các dịch vụ.</p>
21 <p>Quy Tắc Về Dạng Động Từ Chính (Main Verb Form)</p>
21 <p>Quy Tắc Về Dạng Động Từ Chính (Main Verb Form)</p>
22 <p>Đây là quy tắc quan trọng nhất và thường gây nhầm lẫn cho người học:</p>
22 <p>Đây là quy tắc quan trọng nhất và thường gây nhầm lẫn cho người học:</p>
23 <p>Nguyên thể không 'to' (Bare Infinitive - V): Dùng sau have, make, let trong thể chủ động.</p>
23 <p>Nguyên thể không 'to' (Bare Infinitive - V): Dùng sau have, make, let trong thể chủ động.</p>
24 <p>Nguyên thể có 'to' (To-Infinitive - to V): Dùng sau get trong thể chủ động, và sau be made trong cấu trúc bị động của make.</p>
24 <p>Nguyên thể có 'to' (To-Infinitive - to V): Dùng sau get trong thể chủ động, và sau be made trong cấu trúc bị động của make.</p>
25 <p>Nguyên thể có hoặc không 'to' ((to) V): Dùng sau help trong thể chủ động.</p>
25 <p>Nguyên thể có hoặc không 'to' ((to) V): Dùng sau help trong thể chủ động.</p>
26 <p>Quá Khứ Phân Từ (Past Participle - V3/Ved): Dùng sau have và get trong thể bị động.</p>
26 <p>Quá Khứ Phân Từ (Past Participle - V3/Ved): Dùng sau have và get trong thể bị động.</p>
27 <p>Quy Tắc Về Bị Động Của Make Và Let</p>
27 <p>Quy Tắc Về Bị Động Của Make Và Let</p>
28 <p>Khi make dùng ở thể bị động, động từ chính theo sau phải ở dạng to V.</p>
28 <p>Khi make dùng ở thể bị động, động từ chính theo sau phải ở dạng to V.</p>
29 <p>Ví dụ 3: He was made to apologize. (Anh ấy bị buộc phải xin lỗi.)</p>
29 <p>Ví dụ 3: He was made to apologize. (Anh ấy bị buộc phải xin lỗi.)</p>
30 <p>Thể bị động của let rất hiếm, thay vào đó người ta dùng be allowed to V</p>
30 <p>Thể bị động của let rất hiếm, thay vào đó người ta dùng be allowed to V</p>
31 <p>Ví dụ 4: We were allowed to enter. (Chúng tôi được cho phép đi vào.) (Thay vì: We were let enter.) </p>
31 <p>Ví dụ 4: We were allowed to enter. (Chúng tôi được cho phép đi vào.) (Thay vì: We were let enter.) </p>
32  
32