0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh về trang sức điển hình kèm hướng dẫn chi tiết cách dùng và ví dụ minh họa giúp bạn nắm vững cách sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.</p>
1
<p>Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh về trang sức điển hình kèm hướng dẫn chi tiết cách dùng và ví dụ minh họa giúp bạn nắm vững cách sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.</p>
2
<h3><strong>Ring (danh từ) /rɪŋ/ - Nhẫn</strong></h3>
2
<h3><strong>Ring (danh từ) /rɪŋ/ - Nhẫn</strong></h3>
3
<p><strong>Cách sử dụng:</strong> “Ring” là từ dùng để chỉ món trang sức đeo ở ngón tay, có thể là nhẫn cưới, nhẫn thời trang hoặc nhẫn kim cương. Từ này rất phổ biến trong các tình huống miêu tả trang sức.</p>
3
<p><strong>Cách sử dụng:</strong> “Ring” là từ dùng để chỉ món trang sức đeo ở ngón tay, có thể là nhẫn cưới, nhẫn thời trang hoặc nhẫn kim cương. Từ này rất phổ biến trong các tình huống miêu tả trang sức.</p>
4
<p><strong>Ví dụ 2:</strong> She wore a beautiful diamond <strong>ring</strong> to the party. (Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương đẹp trong bữa tiệc.)</p>
4
<p><strong>Ví dụ 2:</strong> She wore a beautiful diamond <strong>ring</strong> to the party. (Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương đẹp trong bữa tiệc.)</p>
5
<p><strong>Giải thích:</strong> “Ring” thường đi kèm với các tính từ mô tả chất liệu hoặc kiểu dáng như gold ring (nhẫn vàng), silver ring (nhẫn bạc), hoặc wedding ring (nhẫn cưới).</p>
5
<p><strong>Giải thích:</strong> “Ring” thường đi kèm với các tính từ mô tả chất liệu hoặc kiểu dáng như gold ring (nhẫn vàng), silver ring (nhẫn bạc), hoặc wedding ring (nhẫn cưới).</p>
6
<h3><strong>Necklace (danh từ) /ˈnɛklɪs/ - Vòng cổ</strong></h3>
6
<h3><strong>Necklace (danh từ) /ˈnɛklɪs/ - Vòng cổ</strong></h3>
7
<p><strong>Cách sử dụng:</strong> Dùng để chỉ món trang sức đeo quanh cổ, thường làm bằng vàng, bạc hoặc đính đá quý. Từ “necklace” thường xuất hiện khi nói về đồ trang sức nữ hoặc các món trang sức sang trọng.</p>
7
<p><strong>Cách sử dụng:</strong> Dùng để chỉ món trang sức đeo quanh cổ, thường làm bằng vàng, bạc hoặc đính đá quý. Từ “necklace” thường xuất hiện khi nói về đồ trang sức nữ hoặc các món trang sức sang trọng.</p>
8
<p><strong>Ví dụ 3:</strong> She bought a pearl <strong>necklace</strong> for her mother’s birthday. (Cô ấy mua một chiếc vòng cổ ngọc trai cho sinh nhật mẹ.)</p>
8
<p><strong>Ví dụ 3:</strong> She bought a pearl <strong>necklace</strong> for her mother’s birthday. (Cô ấy mua một chiếc vòng cổ ngọc trai cho sinh nhật mẹ.)</p>
9
<p><strong>Giải thích:</strong> “Necklace” có thể được dùng với các từ chỉ kiểu dáng như “choker necklace” (vòng cổ choker), “long necklace” (vòng cổ dài).</p>
9
<p><strong>Giải thích:</strong> “Necklace” có thể được dùng với các từ chỉ kiểu dáng như “choker necklace” (vòng cổ choker), “long necklace” (vòng cổ dài).</p>
10
<h3><strong>Earrings (danh từ) /ˈɪərɪŋz/ - Bông tai</strong></h3>
10
<h3><strong>Earrings (danh từ) /ˈɪərɪŋz/ - Bông tai</strong></h3>
11
<p><strong>Cách sử dụng:</strong> Đây là từ dùng để chỉ các món trang sức đeo trên tai. Có nhiều loại earrings như studs (bông tai đinh), hoops (khuyên tai tròn).</p>
11
<p><strong>Cách sử dụng:</strong> Đây là từ dùng để chỉ các món trang sức đeo trên tai. Có nhiều loại earrings như studs (bông tai đinh), hoops (khuyên tai tròn).</p>
12
<p><strong>Ví dụ 4:</strong> She prefers simple gold <strong>earrings</strong> for everyday wear. (Cô ấy thích đeo bông tai vàng đơn giản hàng ngày.)</p>
12
<p><strong>Ví dụ 4:</strong> She prefers simple gold <strong>earrings</strong> for everyday wear. (Cô ấy thích đeo bông tai vàng đơn giản hàng ngày.)</p>
13
<p><strong>Giải thích:</strong> “Earrings” là từ số nhiều, thường đi với tính từ chỉ kiểu dáng hoặc chất liệu như “diamond earrings” (bông tai kim cương), “silver earrings” (bông tai bạc).</p>
13
<p><strong>Giải thích:</strong> “Earrings” là từ số nhiều, thường đi với tính từ chỉ kiểu dáng hoặc chất liệu như “diamond earrings” (bông tai kim cương), “silver earrings” (bông tai bạc).</p>
14
14