HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Sử dụng từ vựng IELTS Writing Task 2 đúng ngữ cảnh sẽ làm cho bài viết mạch lạc và thuyết phục hơn. Sau đây là hướng dẫn cụ thể theo từng phần trong bài viết:</p>
1 <p>Sử dụng từ vựng IELTS Writing Task 2 đúng ngữ cảnh sẽ làm cho bài viết mạch lạc và thuyết phục hơn. Sau đây là hướng dẫn cụ thể theo từng phần trong bài viết:</p>
2 <h3><strong>Sử Dụng Từ Vựng Theo Chức Năng Bài Viết</strong></h3>
2 <h3><strong>Sử Dụng Từ Vựng Theo Chức Năng Bài Viết</strong></h3>
3 <ul><li><strong><strong>Mở bài - Giới thiệu vấn đề:</strong></strong></li>
3 <ul><li><strong><strong>Mở bài - Giới thiệu vấn đề:</strong></strong></li>
4 </ul><p>Từ vựng IELTS Writing Task 2 theo chủ đề thường được dùng để trình bày bối cảnh.</p>
4 </ul><p>Từ vựng IELTS Writing Task 2 theo chủ đề thường được dùng để trình bày bối cảnh.</p>
5 <p><strong>Ví dụ 1: </strong>Recent legislation has not effectively addressed the root causes of climate change. (Luật pháp gần đây chưa giải quyết được nguyên nhân gốc rễ của biến đổi khí hậu.)</p>
5 <p><strong>Ví dụ 1: </strong>Recent legislation has not effectively addressed the root causes of climate change. (Luật pháp gần đây chưa giải quyết được nguyên nhân gốc rễ của biến đổi khí hậu.)</p>
6 <p>Dùng “legislation” để thể hiện nền tảng pháp lý của vấn đề trước khi đưa luận điểm.</p>
6 <p>Dùng “legislation” để thể hiện nền tảng pháp lý của vấn đề trước khi đưa luận điểm.</p>
7 <ul><li><strong><strong>Thân bài - Triển khai luận điểm:</strong></strong></li>
7 <ul><li><strong><strong>Thân bài - Triển khai luận điểm:</strong></strong></li>
8 </ul><p>Từ vựng trong IELTS Writing Task 2 nên được sử dụng để làm rõ quan điểm, nguyên nhân, hệ quả.</p>
8 </ul><p>Từ vựng trong IELTS Writing Task 2 nên được sử dụng để làm rõ quan điểm, nguyên nhân, hệ quả.</p>
9 <p><strong>Ví dụ 2: </strong>Dùng làm chủ ngữ để đưa ra nguyên nhân:</p>
9 <p><strong>Ví dụ 2: </strong>Dùng làm chủ ngữ để đưa ra nguyên nhân:</p>
10 <p>Obesity is a growing concern, especially among children due to sedentary lifestyles. (Béo phì đang là một mối lo ngại ngày càng tăng, đặc biệt là ở trẻ em do lối sống ít vận động.)</p>
10 <p>Obesity is a growing concern, especially among children due to sedentary lifestyles. (Béo phì đang là một mối lo ngại ngày càng tăng, đặc biệt là ở trẻ em do lối sống ít vận động.)</p>
11 <p><strong>Ví dụ 3: </strong>Nêu hệ quả của hành vi:</p>
11 <p><strong>Ví dụ 3: </strong>Nêu hệ quả của hành vi:</p>
12 <p>Governments must implement sustainable development policies. (Chính phủ cần thực hiện các chính sách phát triển bền vững.) </p>
12 <p>Governments must implement sustainable development policies. (Chính phủ cần thực hiện các chính sách phát triển bền vững.) </p>
13 <ul><li><strong><strong>Kết bài - Nhấn mạnh quan điểm:</strong></strong></li>
13 <ul><li><strong><strong>Kết bài - Nhấn mạnh quan điểm:</strong></strong></li>
14 </ul><p><strong>Ví dụ 4: </strong>A paradigm shift in consumer behaviour is necessary to achieve environmental goals. (Một sự thay đổi trong cách tiêu dùng là cần thiết để đạt mục tiêu môi trường.)</p>
14 </ul><p><strong>Ví dụ 4: </strong>A paradigm shift in consumer behaviour is necessary to achieve environmental goals. (Một sự thay đổi trong cách tiêu dùng là cần thiết để đạt mục tiêu môi trường.)</p>
15 <p>“Paradigm shift” là cụm từ học thuật, nhấn mạnh sự thay đổi tư duy trong kết luận.</p>
15 <p>“Paradigm shift” là cụm từ học thuật, nhấn mạnh sự thay đổi tư duy trong kết luận.</p>
16 <h3><strong>Kết Hợp Từ Vựng Theo Cụm</strong></h3>
16 <h3><strong>Kết Hợp Từ Vựng Theo Cụm</strong></h3>
17 <p>Thay vì học từ đơn lẻ, hãy học theo cụm từ (collocations) để tăng độ tự nhiên và dùng hiệu quả trong bài thi:</p>
17 <p>Thay vì học từ đơn lẻ, hãy học theo cụm từ (collocations) để tăng độ tự nhiên và dùng hiệu quả trong bài thi:</p>
18 <strong>Cụm từ</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Nghĩa</strong>Vocational training /voʊˈkeɪʃənl ˈtreɪnɪŋ/ Đào tạo nghề Renewable resources /rɪˈnjuːəbl riˈsɔːrsɪz/ Tài nguyên tái tạo Technological advancement /ˌteknəˈlɒdʒɪkl ədˈvænsmənt/ Tiến bộ công nghệ Balanced diet /ˈbælənst ˈdaɪət/ Chế độ ăn cân bằng<p><strong>Ví dụ 5: </strong>Vocational training is vital for equipping young people with practical skills. (Đào tạo nghề đóng vai trò quan trọng trong việc trong việc trang bị cho giới trẻ những kỹ năng thực tế.)</p>
18 <strong>Cụm từ</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Nghĩa</strong>Vocational training /voʊˈkeɪʃənl ˈtreɪnɪŋ/ Đào tạo nghề Renewable resources /rɪˈnjuːəbl riˈsɔːrsɪz/ Tài nguyên tái tạo Technological advancement /ˌteknəˈlɒdʒɪkl ədˈvænsmənt/ Tiến bộ công nghệ Balanced diet /ˈbælənst ˈdaɪət/ Chế độ ăn cân bằng<p><strong>Ví dụ 5: </strong>Vocational training is vital for equipping young people with practical skills. (Đào tạo nghề đóng vai trò quan trọng trong việc trong việc trang bị cho giới trẻ những kỹ năng thực tế.)</p>
19 <p>→ Diễn đạt rõ lợi ích của đào tạo nghề - trọng tâm trong các đề bài giáo dục.</p>
19 <p>→ Diễn đạt rõ lợi ích của đào tạo nghề - trọng tâm trong các đề bài giáo dục.</p>
20  
20