HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>128 Learners</p>
1 + <p>141 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>18 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>18 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Phrasal verb với move là một chủ đề hay gặp khi bạn luyện nói tiếng Anh trong giao tiếp hàng ngày. Và BrightCHAMPS sẽ giúp bạn học chủ động, hiểu đúng nghĩa và áp dụng linh hoạt.</p>
3 <p>Phrasal verb với move là một chủ đề hay gặp khi bạn luyện nói tiếng Anh trong giao tiếp hàng ngày. Và BrightCHAMPS sẽ giúp bạn học chủ động, hiểu đúng nghĩa và áp dụng linh hoạt.</p>
4 <h2>Phrasal Verb Với Move Là Gì?</h2>
4 <h2>Phrasal Verb Với Move Là Gì?</h2>
5 <p>Phrasal verb với move là các cụm động từ bao gồm "move" và một giới từ hoặc trợ từ theo sau, tạo nên nghĩa mới. Nghĩa của chúng không luôn đơn thuần từ từng từ rời ghép lại.</p>
5 <p>Phrasal verb với move là các cụm động từ bao gồm "move" và một giới từ hoặc trợ từ theo sau, tạo nên nghĩa mới. Nghĩa của chúng không luôn đơn thuần từ từng từ rời ghép lại.</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1</strong>: She moved on after the breakup. (Cô ấy đã vượt qua sau cuộc chia tay.)</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1</strong>: She moved on after the breakup. (Cô ấy đã vượt qua sau cuộc chia tay.)</p>
7 <p>→ Ở đây, “move on” không chỉ là “tiếp tục di chuyển” mà còn thể hiện sự phục hồi cảm xúc, bước tiếp trong cuộc sống. </p>
7 <p>→ Ở đây, “move on” không chỉ là “tiếp tục di chuyển” mà còn thể hiện sự phục hồi cảm xúc, bước tiếp trong cuộc sống. </p>
8 <h2>Phrasal Verb “Move On”</h2>
8 <h2>Phrasal Verb “Move On”</h2>
9 <p>Cụm từ<strong>“move on phrasal verb”</strong>dùng để diễn tả việc tiếp tục cuộc sống, vượt qua khó khăn. </p>
9 <p>Cụm từ<strong>“move on phrasal verb”</strong>dùng để diễn tả việc tiếp tục cuộc sống, vượt qua khó khăn. </p>
10 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
10 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
11 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
11 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
12 <p><strong>Nghĩa / Cách dùng</strong></p>
12 <p><strong>Nghĩa / Cách dùng</strong></p>
13 <p><strong>Ví dụ minh họa</strong></p>
13 <p><strong>Ví dụ minh họa</strong></p>
14 <p><strong>Giải thích</strong></p>
14 <p><strong>Giải thích</strong></p>
15 <p>move on</p>
15 <p>move on</p>
16 <p>/muːv ɒn/</p>
16 <p>/muːv ɒn/</p>
17 <p>tiếp tục cuộc sống, vượt qua cảm xúc/sự kiện khó khăn</p>
17 <p>tiếp tục cuộc sống, vượt qua cảm xúc/sự kiện khó khăn</p>
18 <p><strong>Ví dụ 2</strong>: After breaking up, she found it hard to move on. (Cô ấy thấy thật khó để tiếp tục cuộc sống sau chia tay.)</p>
18 <p><strong>Ví dụ 2</strong>: After breaking up, she found it hard to move on. (Cô ấy thấy thật khó để tiếp tục cuộc sống sau chia tay.)</p>
19 <p>Dùng để nói về việc buông bỏ cảm xúc tiêu cực, đặc biệt sau thất bại hoặc mất mát. Cấu trúc mở rộng: move on from something (vượt qua điều gì đó trong quá khứ).</p>
19 <p>Dùng để nói về việc buông bỏ cảm xúc tiêu cực, đặc biệt sau thất bại hoặc mất mát. Cấu trúc mở rộng: move on from something (vượt qua điều gì đó trong quá khứ).</p>
20 <h2>Phrasal Verb “Move In”</h2>
20 <h2>Phrasal Verb “Move In”</h2>
21 <p>Cụm từ<strong>“move in phrasal verb”</strong>dùng để nói về việc chuyển vào sống ở nơi mới. </p>
21 <p>Cụm từ<strong>“move in phrasal verb”</strong>dùng để nói về việc chuyển vào sống ở nơi mới. </p>
22 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
22 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
23 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
23 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
24 <p><strong>Nghĩa / Cách dùng</strong></p>
24 <p><strong>Nghĩa / Cách dùng</strong></p>
25 <p><strong>Ví dụ minh họa</strong></p>
25 <p><strong>Ví dụ minh họa</strong></p>
26 <p><strong>Giải thích</strong></p>
26 <p><strong>Giải thích</strong></p>
27 <p>move in</p>
27 <p>move in</p>
28 <p>/muːv ɪn/</p>
28 <p>/muːv ɪn/</p>
29 <p>chuyển vào sống trong nhà hoặc nơi ở mới</p>
29 <p>chuyển vào sống trong nhà hoặc nơi ở mới</p>
30 <p><strong>Ví dụ 3</strong>: They’re planning to move in on next Monday. (Họ dự định sẽ dọn vào thứ Hai tới.)</p>
30 <p><strong>Ví dụ 3</strong>: They’re planning to move in on next Monday. (Họ dự định sẽ dọn vào thứ Hai tới.)</p>
31 <p>Dùng khi bắt đầu sinh sống tại nơi mới. Có thể đi kèm cụm move in with sb (chuyển đến ở với ai). Được dùng phổ biến trong miêu tả cuộc sống hằng ngày.</p>
31 <p>Dùng khi bắt đầu sinh sống tại nơi mới. Có thể đi kèm cụm move in with sb (chuyển đến ở với ai). Được dùng phổ biến trong miêu tả cuộc sống hằng ngày.</p>
32 <h2>Phrasal Verb “Move Out”</h2>
32 <h2>Phrasal Verb “Move Out”</h2>
33 <p>Cụm từ<strong>“move out phrasal verb”</strong>mô tả hành động dọn ra khỏi chỗ ở hiện tại. </p>
33 <p>Cụm từ<strong>“move out phrasal verb”</strong>mô tả hành động dọn ra khỏi chỗ ở hiện tại. </p>
34 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
34 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
35 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
35 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
36 <p><strong>Nghĩa / Cách dùng</strong></p>
36 <p><strong>Nghĩa / Cách dùng</strong></p>
37 <p><strong>Ví dụ minh họa</strong></p>
37 <p><strong>Ví dụ minh họa</strong></p>
38 <p><strong>Giải thích</strong></p>
38 <p><strong>Giải thích</strong></p>
39 <p>move out</p>
39 <p>move out</p>
40 <p>/muːv aʊt/</p>
40 <p>/muːv aʊt/</p>
41 <p>dọn ra khỏi chỗ ở hiện tại, chuyển đi khỏi nơi mình đang sống</p>
41 <p>dọn ra khỏi chỗ ở hiện tại, chuyển đi khỏi nơi mình đang sống</p>
42 <p><strong>Ví dụ 4</strong>: John had to move out after losing his job. (John buộc phải dọn ra sau khi mất việc.)</p>
42 <p><strong>Ví dụ 4</strong>: John had to move out after losing his job. (John buộc phải dọn ra sau khi mất việc.)</p>
43 <p>Trái nghĩa với “move in”. Dùng khi rời đi vì thay đổi cuộc sống (việc làm, gia đình, tài chính). Có thể thêm giới từ:<strong>move out of (somewhere)</strong>.</p>
43 <p>Trái nghĩa với “move in”. Dùng khi rời đi vì thay đổi cuộc sống (việc làm, gia đình, tài chính). Có thể thêm giới từ:<strong>move out of (somewhere)</strong>.</p>
44 <h2>Phrasal Verb “Move Up”</h2>
44 <h2>Phrasal Verb “Move Up”</h2>
45 <p>Cụm từ<strong>“phrasal verb move up”</strong>thể hiện việc thăng tiến hoặc tiến bộ trong công việc. </p>
45 <p>Cụm từ<strong>“phrasal verb move up”</strong>thể hiện việc thăng tiến hoặc tiến bộ trong công việc. </p>
46 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
46 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
47 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
47 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
48 <p><strong>Nghĩa / Cách dùng</strong></p>
48 <p><strong>Nghĩa / Cách dùng</strong></p>
49 <p><strong>Ví dụ minh họa</strong></p>
49 <p><strong>Ví dụ minh họa</strong></p>
50 <p><strong>Giải thích</strong></p>
50 <p><strong>Giải thích</strong></p>
51 <p>move up</p>
51 <p>move up</p>
52 <p>/muːv ʌp/</p>
52 <p>/muːv ʌp/</p>
53 <p>thăng tiến, đạt vị trí cao hơn hoặc cải thiện thứ hạng</p>
53 <p>thăng tiến, đạt vị trí cao hơn hoặc cải thiện thứ hạng</p>
54 <p><strong>Ví dụ 5</strong>: She moved up the company ranks quickly. (Cô ấy nhanh chóng thăng tiến trong công ty.)</p>
54 <p><strong>Ví dụ 5</strong>: She moved up the company ranks quickly. (Cô ấy nhanh chóng thăng tiến trong công ty.)</p>
55 <p>Thường dùng trong môi trường làm việc hoặc học tập. Có thể áp dụng trong văn cảnh nói về sự phát triển cá nhân hoặc xã hội.</p>
55 <p>Thường dùng trong môi trường làm việc hoặc học tập. Có thể áp dụng trong văn cảnh nói về sự phát triển cá nhân hoặc xã hội.</p>
56 <h2>Phrasal Verb “Move To”</h2>
56 <h2>Phrasal Verb “Move To”</h2>
57 <p>Cụm từ<strong>“move to phrasal verb”</strong>chỉ việc chuyển đến một địa điểm mới để sống hoặc làm việc. </p>
57 <p>Cụm từ<strong>“move to phrasal verb”</strong>chỉ việc chuyển đến một địa điểm mới để sống hoặc làm việc. </p>
58 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
58 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
59 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
59 <p><strong>Phiên âm</strong></p>
60 <p><strong>Nghĩa / Cách dùng</strong></p>
60 <p><strong>Nghĩa / Cách dùng</strong></p>
61 <p><strong>Ví dụ minh họa</strong></p>
61 <p><strong>Ví dụ minh họa</strong></p>
62 <p><strong>Giải thích</strong></p>
62 <p><strong>Giải thích</strong></p>
63 <p>move to</p>
63 <p>move to</p>
64 <p>/muːv tuː/</p>
64 <p>/muːv tuː/</p>
65 <p>chuyển đến một địa điểm khác để sinh sống, học tập hoặc làm việc</p>
65 <p>chuyển đến một địa điểm khác để sinh sống, học tập hoặc làm việc</p>
66 <p><strong>Ví dụ 6</strong>: We’re planning to move to Canada next year. (Chúng tôi dự định chuyển đến Canada vào năm sau.)</p>
66 <p><strong>Ví dụ 6</strong>: We’re planning to move to Canada next year. (Chúng tôi dự định chuyển đến Canada vào năm sau.)</p>
67 <p>Dùng với tên địa danh, quốc gia hoặc địa chỉ cụ thể. Thường thể hiện kế hoạch tương lai hoặc sự thay đổi môi trường sống/làm việc.</p>
67 <p>Dùng với tên địa danh, quốc gia hoặc địa chỉ cụ thể. Thường thể hiện kế hoạch tương lai hoặc sự thay đổi môi trường sống/làm việc.</p>
68 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Move Phrasal Verb</h2>
68 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Move Phrasal Verb</h2>
69 <p>Khi học<strong>move phrasal verb</strong>, người học dễ gặp phải những sai sót sau. </p>
69 <p>Khi học<strong>move phrasal verb</strong>, người học dễ gặp phải những sai sót sau. </p>
70 <h2>FAQs Về Phrasal Verb Với Move</h2>
70 <h2>FAQs Về Phrasal Verb Với Move</h2>
71 <h3>1.Có thể đảo ngữ khi sử dụng phrasal verb với "move" không?</h3>
71 <h3>1.Có thể đảo ngữ khi sử dụng phrasal verb với "move" không?</h3>
72 <p>Có, nhưng chỉ với một số cấu trúc đặc biệt như mệnh đề điều kiện hoặc khi nhấn mạnh. Tuy nhiên, việc đảo ngữ với phrasal verb cần thận trọng để tránh làm rối câu. </p>
72 <p>Có, nhưng chỉ với một số cấu trúc đặc biệt như mệnh đề điều kiện hoặc khi nhấn mạnh. Tuy nhiên, việc đảo ngữ với phrasal verb cần thận trọng để tránh làm rối câu. </p>
73 <h3>2.Làm sao phân biệt khi nào "move" là nội động từ và khi nào là ngoại động từ trong cụm phrasal verb?</h3>
73 <h3>2.Làm sao phân biệt khi nào "move" là nội động từ và khi nào là ngoại động từ trong cụm phrasal verb?</h3>
74 <p>Bạn cần xem xét xem cụm đó có tân ngữ hay không. Nếu có tân ngữ theo sau (như "move out the boxes"), nó là ngoại động từ; nếu không, thường là nội động từ. </p>
74 <p>Bạn cần xem xét xem cụm đó có tân ngữ hay không. Nếu có tân ngữ theo sau (như "move out the boxes"), nó là ngoại động từ; nếu không, thường là nội động từ. </p>
75 <h3>3.</h3>
75 <h3>3.</h3>
76 <p>Một số cụm có thể bị chia tách (separable), một số thì không. Với những cụm có thể tách, bạn có thể thêm trạng từ vào giữa, nhưng hãy đảm bảo ý nghĩa không bị sai lệch. </p>
76 <p>Một số cụm có thể bị chia tách (separable), một số thì không. Với những cụm có thể tách, bạn có thể thêm trạng từ vào giữa, nhưng hãy đảm bảo ý nghĩa không bị sai lệch. </p>
77 <h3>4.Có phrasal verb nào với "move" mang nghĩa ẩn dụ không?</h3>
77 <h3>4.Có phrasal verb nào với "move" mang nghĩa ẩn dụ không?</h3>
78 <p>Có, như “move mountains” nghĩa là vượt qua thử thách lớn, không còn là nghĩa đen nữa mà mang tính hình tượng rất mạnh. </p>
78 <p>Có, như “move mountains” nghĩa là vượt qua thử thách lớn, không còn là nghĩa đen nữa mà mang tính hình tượng rất mạnh. </p>
79 <h3>5.Trong giao tiếp chuyên ngành, có nên dùng phrasal verb với "move"?</h3>
79 <h3>5.Trong giao tiếp chuyên ngành, có nên dùng phrasal verb với "move"?</h3>
80 <p>Điều này tùy vào ngành nghề. Một số lĩnh vực kỹ thuật, pháp lý, hoặc tài chính thích dùng ngôn ngữ chính xác hơn, ít phrasal verb. Trong khi đó, lĩnh vực sáng tạo hay truyền thông lại thường xuyên sử dụng chúng. </p>
80 <p>Điều này tùy vào ngành nghề. Một số lĩnh vực kỹ thuật, pháp lý, hoặc tài chính thích dùng ngôn ngữ chính xác hơn, ít phrasal verb. Trong khi đó, lĩnh vực sáng tạo hay truyền thông lại thường xuyên sử dụng chúng. </p>
81 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Phrasal Verb Với Move</h2>
81 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Phrasal Verb Với Move</h2>
82 <p>Để hiểu rõ hơn về cách dùng các phrasal verb với động từ move, bạn nên nắm vững một số khái niệm cơ bản và ý nghĩa cụ thể của từng cụm từ, được giải thích ngắn gọn như sau.</p>
82 <p>Để hiểu rõ hơn về cách dùng các phrasal verb với động từ move, bạn nên nắm vững một số khái niệm cơ bản và ý nghĩa cụ thể của từng cụm từ, được giải thích ngắn gọn như sau.</p>
83 <ul><li><strong>Phrasal verb</strong>là cụm động từ gồm một động từ chính kết hợp với giới từ hoặc trạng từ, tạo nên một nghĩa mới khác với nghĩa gốc của động từ đơn lẻ.</li>
83 <ul><li><strong>Phrasal verb</strong>là cụm động từ gồm một động từ chính kết hợp với giới từ hoặc trạng từ, tạo nên một nghĩa mới khác với nghĩa gốc của động từ đơn lẻ.</li>
84 </ul><ul><li><strong>Move</strong>là động từ chung mang nghĩa “di chuyển” hoặc “chuyển động”.</li>
84 </ul><ul><li><strong>Move</strong>là động từ chung mang nghĩa “di chuyển” hoặc “chuyển động”.</li>
85 </ul><ul><li><strong>Move on</strong>: nghĩa là vượt qua một việc gì đó hoặc chuyển sang bước tiếp theo, không còn dừng lại ở chỗ cũ.</li>
85 </ul><ul><li><strong>Move on</strong>: nghĩa là vượt qua một việc gì đó hoặc chuyển sang bước tiếp theo, không còn dừng lại ở chỗ cũ.</li>
86 </ul><ul><li><strong>Move in</strong>: dùng khi ai đó chuyển đến sống trong một nơi mới, ví dụ như nhà hoặc căn hộ mới.</li>
86 </ul><ul><li><strong>Move in</strong>: dùng khi ai đó chuyển đến sống trong một nơi mới, ví dụ như nhà hoặc căn hộ mới.</li>
87 </ul><ul><li><strong>Move to</strong>: diễn tả hành động di chuyển đến một địa điểm khác, thường là thay đổi nơi ở hoặc nơi làm việc.</li>
87 </ul><ul><li><strong>Move to</strong>: diễn tả hành động di chuyển đến một địa điểm khác, thường là thay đổi nơi ở hoặc nơi làm việc.</li>
88 </ul><ul><li><strong>Move out</strong>: chỉ việc rời khỏi nơi ở hiện tại, chuyển ra ngoài, thường là chuyển khỏi nhà cũ.</li>
88 </ul><ul><li><strong>Move out</strong>: chỉ việc rời khỏi nơi ở hiện tại, chuyển ra ngoài, thường là chuyển khỏi nhà cũ.</li>
89 </ul><ul><li><strong>Move back</strong>: có nghĩa là quay trở lại nơi đã từng ở hoặc vị trí cũ trước đó.</li>
89 </ul><ul><li><strong>Move back</strong>: có nghĩa là quay trở lại nơi đã từng ở hoặc vị trí cũ trước đó.</li>
90 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
90 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
91 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
91 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
92 <h3>About the Author</h3>
92 <h3>About the Author</h3>
93 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
93 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
94 <h3>Fun Fact</h3>
94 <h3>Fun Fact</h3>
95 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
95 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>