HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>131 Learners</p>
1 + <p>143 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Nội động từ và ngoại động từ trong tiếng Anh quen thuộc nhưng không phải ai cũng biết cách phân biệt. Nếu bạn còn mơ hồ về 2 loại động từ này, hãy xem bài viết dưới đây của BrightCHAMPS.</p>
3 <p>Nội động từ và ngoại động từ trong tiếng Anh quen thuộc nhưng không phải ai cũng biết cách phân biệt. Nếu bạn còn mơ hồ về 2 loại động từ này, hãy xem bài viết dưới đây của BrightCHAMPS.</p>
4 <h2>Nội Động Từ Là Gì?</h2>
4 <h2>Nội Động Từ Là Gì?</h2>
5 <p>Nội động từ là động từ chỉ hành động, không đi kèm tân ngữ mà thường theo sau bởi trạng từ hoặc cụm trạng từ. Những trạng từ này trả lời cho một trong các câu hỏi "where, when, how, how long". </p>
5 <p>Nội động từ là động từ chỉ hành động, không đi kèm tân ngữ mà thường theo sau bởi trạng từ hoặc cụm trạng từ. Những trạng từ này trả lời cho một trong các câu hỏi "where, when, how, how long". </p>
6 <p>Một số nội động từ thường gặp gồm "ride, lie, go, sleep, laugh, dance, act, move, grow, jump". Lưu ý, nội động từ không thể chuyển sang dạng bị động. </p>
6 <p>Một số nội động từ thường gặp gồm "ride, lie, go, sleep, laugh, dance, act, move, grow, jump". Lưu ý, nội động từ không thể chuyển sang dạng bị động. </p>
7 <p>Ví dụ 1: Jimmy laughed. (Jimmy đã cười)</p>
7 <p>Ví dụ 1: Jimmy laughed. (Jimmy đã cười)</p>
8 <p>Ví dụ 2: Susan went to the supermarket. (Susan đã đi tới siêu thị.) </p>
8 <p>Ví dụ 2: Susan went to the supermarket. (Susan đã đi tới siêu thị.) </p>
9 <h2>Ngoại Động Từ Là Gì?</h2>
9 <h2>Ngoại Động Từ Là Gì?</h2>
10 <p>Ngoại động từ là loại động từ được theo sau bởi một hay nhiều tân ngữ. Câu có ngoại động từ sẽ không đầy đủ nếu thiếu tân ngữ. Tân ngữ theo sau một ngoại động từ có thể là danh từ, đại từ,... chỉ đối tượng chịu tác động hoặc bị ảnh hưởng từ hành động của chủ ngữ.</p>
10 <p>Ngoại động từ là loại động từ được theo sau bởi một hay nhiều tân ngữ. Câu có ngoại động từ sẽ không đầy đủ nếu thiếu tân ngữ. Tân ngữ theo sau một ngoại động từ có thể là danh từ, đại từ,... chỉ đối tượng chịu tác động hoặc bị ảnh hưởng từ hành động của chủ ngữ.</p>
11 <p>Một vài ngoại động từ thường gặp gồm “make, send, give, buy, teach, turn on,....”. </p>
11 <p>Một vài ngoại động từ thường gặp gồm “make, send, give, buy, teach, turn on,....”. </p>
12 <p>Cấu trúc</p>
12 <p>Cấu trúc</p>
13 <p>S + Verb + Object</p>
13 <p>S + Verb + Object</p>
14 <p>Ví dụ 3: Your father wants you to come back home (Bố của bạn muốn bạn trở về nhà) </p>
14 <p>Ví dụ 3: Your father wants you to come back home (Bố của bạn muốn bạn trở về nhà) </p>
15 <p>Ví dụ 4: Tom brought some red envelopes (Tom đã mang một vài chiếc phong bao lì xì) </p>
15 <p>Ví dụ 4: Tom brought some red envelopes (Tom đã mang một vài chiếc phong bao lì xì) </p>
16 <h2>Phân Biệt Nội Động Từ Và Ngoại Động Từ Trong Tiếng Anh</h2>
16 <h2>Phân Biệt Nội Động Từ Và Ngoại Động Từ Trong Tiếng Anh</h2>
17 <p>Cách đơn giản nhất để nhận biết ngoại động từ và nội động từ chính là sử dụng từ điển. Tuy nhiên, trong phần này, BrightCHAMPS muốn chia sẻ cho bạn những cách phân biệt nội động từ và ngoại động từ tiếng Anh đơn giản. </p>
17 <p>Cách đơn giản nhất để nhận biết ngoại động từ và nội động từ chính là sử dụng từ điển. Tuy nhiên, trong phần này, BrightCHAMPS muốn chia sẻ cho bạn những cách phân biệt nội động từ và ngoại động từ tiếng Anh đơn giản. </p>
18 <p>Về định nghĩa, nội động từ chỉ hành động không có người tiếp nhận hành động, còn ngoại động từ cần có người tiếp nhận hành động. Sau đây là cách phân biệt nội động từ và ngoại động từ mà BrightCHAMPS đã tổng hợp cho bạn: </p>
18 <p>Về định nghĩa, nội động từ chỉ hành động không có người tiếp nhận hành động, còn ngoại động từ cần có người tiếp nhận hành động. Sau đây là cách phân biệt nội động từ và ngoại động từ mà BrightCHAMPS đã tổng hợp cho bạn: </p>
19 <ul><li>Dựa Vào Tân Ngữ </li>
19 <ul><li>Dựa Vào Tân Ngữ </li>
20 </ul><p>Trong khi nội động từ không cần tân ngữ trực tiếp trong câu, ngoại động từ bắt buộc phải có tân ngữ đi kèm để hoàn thành câu. Vì thế, để xác định loại động từ, bạn có thể thử thêm tân ngữ vào sau động từ. </p>
20 </ul><p>Trong khi nội động từ không cần tân ngữ trực tiếp trong câu, ngoại động từ bắt buộc phải có tân ngữ đi kèm để hoàn thành câu. Vì thế, để xác định loại động từ, bạn có thể thử thêm tân ngữ vào sau động từ. </p>
21 <p>Ví dụ 5: "She laughed at this story" (Cô ấy cười khi nghe câu chuyện này). </p>
21 <p>Ví dụ 5: "She laughed at this story" (Cô ấy cười khi nghe câu chuyện này). </p>
22 <p>Giải thích: Trước tân ngữ "this story" là động từ "laugh" và giới từ "at".</p>
22 <p>Giải thích: Trước tân ngữ "this story" là động từ "laugh" và giới từ "at".</p>
23 <p>Tuy nhiên, khi bỏ phần tân ngữ phía sau,"She laughed" vẫn có ý nghĩa. Vậy nên, "laugh" là nội động từ. </p>
23 <p>Tuy nhiên, khi bỏ phần tân ngữ phía sau,"She laughed" vẫn có ý nghĩa. Vậy nên, "laugh" là nội động từ. </p>
24 <ul><li>Chuyển Thể Câu Bị Động </li>
24 <ul><li>Chuyển Thể Câu Bị Động </li>
25 </ul><p>Một cách phân biệt ngoại động từ và nội động từ khác đó là thử chuyển câu sang thể bị động. Bởi với câu chứa ngoại động từ sẽ có tân ngữ trực tiếp đi kèm và trở thành chủ ngữ khi ở dạng bị động.</p>
25 </ul><p>Một cách phân biệt ngoại động từ và nội động từ khác đó là thử chuyển câu sang thể bị động. Bởi với câu chứa ngoại động từ sẽ có tân ngữ trực tiếp đi kèm và trở thành chủ ngữ khi ở dạng bị động.</p>
26 <p>Trong khi đó, nội động từ không thể chuyển sang dạng bị động. </p>
26 <p>Trong khi đó, nội động từ không thể chuyển sang dạng bị động. </p>
27 <p>Ví dụ 6: She reads a novel (Cô ấy đọc một cuốn tiểu thuyết) Chuyển sang bị động: A novel is read by her. (Một quyển tiểu thuyết được tôi đọc). Trường hợp này "read" là ngoại động từ. </p>
27 <p>Ví dụ 6: She reads a novel (Cô ấy đọc một cuốn tiểu thuyết) Chuyển sang bị động: A novel is read by her. (Một quyển tiểu thuyết được tôi đọc). Trường hợp này "read" là ngoại động từ. </p>
28 <p>Ví dụ 7: Tommy walks in the park every weekend. (Tommy đi dạo trong công viên vào các cuối tuần).</p>
28 <p>Ví dụ 7: Tommy walks in the park every weekend. (Tommy đi dạo trong công viên vào các cuối tuần).</p>
29 <p>Phân tích: Câu này không chuyển về dạng bị động được bởi không có tân ngữ đi kèm và không thể thêm tân ngữ. Vậy nên, "walk" là nội động từ. </p>
29 <p>Phân tích: Câu này không chuyển về dạng bị động được bởi không có tân ngữ đi kèm và không thể thêm tân ngữ. Vậy nên, "walk" là nội động từ. </p>
30 <h3>Question 1</h3>
30 <h3>Question 1</h3>
31 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
31 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
32 <p>Okay, lets begin</p>
32 <p>Okay, lets begin</p>
33 <p>Ví dụ 8: The BOD convened at 10 a.m. (BOD đã triệu tập vào lúc 10 giờ sáng.)</p>
33 <p>Ví dụ 8: The BOD convened at 10 a.m. (BOD đã triệu tập vào lúc 10 giờ sáng.)</p>
34 <p>Phân tích: Động từ trong câu là “convene” (tập trung, triệu tập). Câu này chỉ đơn giản diễn tả hoạt động của ủy ban và không cần tân ngữ vẫn đảm bảo câu có ý nghĩa. Vì thế, “convene” là nội động từ. </p>
34 <p>Phân tích: Động từ trong câu là “convene” (tập trung, triệu tập). Câu này chỉ đơn giản diễn tả hoạt động của ủy ban và không cần tân ngữ vẫn đảm bảo câu có ý nghĩa. Vì thế, “convene” là nội động từ. </p>
35 <p>Ví dụ 9: The CEO presented the quarterly report (Tổng giám đốc điều hành trình bày báo cáo quý)</p>
35 <p>Ví dụ 9: The CEO presented the quarterly report (Tổng giám đốc điều hành trình bày báo cáo quý)</p>
36 <p>Phân tích: Trong câu, “present” là ngoại động từ, đi kèm sau là tân ngữ “the quarterly report” mới có thể hoàn thành câu có nghĩa. </p>
36 <p>Phân tích: Trong câu, “present” là ngoại động từ, đi kèm sau là tân ngữ “the quarterly report” mới có thể hoàn thành câu có nghĩa. </p>
37 <h3>Question 2</h3>
37 <h3>Question 2</h3>
38 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
38 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
39 <p>Okay, lets begin</p>
39 <p>Okay, lets begin</p>
40 <p>Ví dụ 10: The baby slept soundly. (Em bé đã ngủ say)</p>
40 <p>Ví dụ 10: The baby slept soundly. (Em bé đã ngủ say)</p>
41 <p>Phân tích: Sleep" (quá khứ là “slept”) là nội động từ bởi không cần tân ngữ đi kèm câu vẫn có nghĩa, diễn tả hành động ngủ của em bé mà không cần chủ thể nào khác tác động.</p>
41 <p>Phân tích: Sleep" (quá khứ là “slept”) là nội động từ bởi không cần tân ngữ đi kèm câu vẫn có nghĩa, diễn tả hành động ngủ của em bé mà không cần chủ thể nào khác tác động.</p>
42 <p>Ví dụ 11: I ate a pizza (Tôi đã ăn một chiếc pizza)</p>
42 <p>Ví dụ 11: I ate a pizza (Tôi đã ăn một chiếc pizza)</p>
43 <p>Phân tích: "ate" (quá khứ của “eat”) là ngoại động từ bởi đi sau nó cần một đối tượng trực tiếp để câu không bị cụt và có nghĩa. </p>
43 <p>Phân tích: "ate" (quá khứ của “eat”) là ngoại động từ bởi đi sau nó cần một đối tượng trực tiếp để câu không bị cụt và có nghĩa. </p>
44 <h3>Question 3</h3>
44 <h3>Question 3</h3>
45 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
45 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
46 <p>Okay, lets begin</p>
46 <p>Okay, lets begin</p>
47 <p>Ví dụ 12: The data suggests a correlation. (Dữ liệu cho thấy có sự tương quan)</p>
47 <p>Ví dụ 12: The data suggests a correlation. (Dữ liệu cho thấy có sự tương quan)</p>
48 <p>Phân tích: Trong câu "suggest" là ngoại động từ, cần tân ngữ "a correlation" để làm rõ điều mà dữ liệu cho thấy.</p>
48 <p>Phân tích: Trong câu "suggest" là ngoại động từ, cần tân ngữ "a correlation" để làm rõ điều mà dữ liệu cho thấy.</p>
49 <p>Ví dụ 13: The theory evolved over time (Lý thuyết đã được phát triển theo thời gian)</p>
49 <p>Ví dụ 13: The theory evolved over time (Lý thuyết đã được phát triển theo thời gian)</p>
50 <p>Phân tích: Động từ “evolve” trong câu là nội động từ bởi không cần tân ngữ tác động trực tiếp, nó vẫn diễn tả sự phát triển của lý thuyết và thành câu có nghĩa. </p>
50 <p>Phân tích: Động từ “evolve” trong câu là nội động từ bởi không cần tân ngữ tác động trực tiếp, nó vẫn diễn tả sự phát triển của lý thuyết và thành câu có nghĩa. </p>
51 <h2>FAQs Về Nội Động Từ Và Ngoại Động Từ</h2>
51 <h2>FAQs Về Nội Động Từ Và Ngoại Động Từ</h2>
52 <h3>1.Có động từ nào vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ không?</h3>
52 <h3>1.Có động từ nào vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ không?</h3>
53 <p>Câu trả lời là CÓ. Trong tiếng Anh có một vài động từ vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ, tùy vào ngữ cảnh sử dụng. Các động từ vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ thường gặp gồm "read, eat, win, ring, cook, burn, close". </p>
53 <p>Câu trả lời là CÓ. Trong tiếng Anh có một vài động từ vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ, tùy vào ngữ cảnh sử dụng. Các động từ vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ thường gặp gồm "read, eat, win, ring, cook, burn, close". </p>
54 <h3>2.Việc phân biệt nội động từ và ngoại động từ quan trọng không?</h3>
54 <h3>2.Việc phân biệt nội động từ và ngoại động từ quan trọng không?</h3>
55 <p>Việc phân biệt ngoại động từ và nội động từ rất quan trọng, ảnh hưởng đến cấu trúc câu, cách dùng thì và thể bị động. Bởi, nội động từ không cần tân ngữ, trong khi, ngoại động từ cần phải có tân ngữ để tạo thành câu hoàn chỉnh. </p>
55 <p>Việc phân biệt ngoại động từ và nội động từ rất quan trọng, ảnh hưởng đến cấu trúc câu, cách dùng thì và thể bị động. Bởi, nội động từ không cần tân ngữ, trong khi, ngoại động từ cần phải có tân ngữ để tạo thành câu hoàn chỉnh. </p>
56 <h3>3.Nội động từ có thể có tân ngữ đi kèm được không?</h3>
56 <h3>3.Nội động từ có thể có tân ngữ đi kèm được không?</h3>
57 <p>Trong tiếng Anh, nội động từ không cần tân ngữ trực tiếp những vẫn có thể đi kèm với trạng ngữ, tân ngữ đồng loại hoặc kết hợp với giới từ để tạo thành cụm động từ và sau đó có tân ngữ.</p>
57 <p>Trong tiếng Anh, nội động từ không cần tân ngữ trực tiếp những vẫn có thể đi kèm với trạng ngữ, tân ngữ đồng loại hoặc kết hợp với giới từ để tạo thành cụm động từ và sau đó có tân ngữ.</p>
58 <p>Ví dụ 14: He dreamed a strange dream (Anh ấy đã mơ một giấc mơ kỳ lạ). Trong câu "dream" là tân ngữ đồng loại với nội động từ "dream". </p>
58 <p>Ví dụ 14: He dreamed a strange dream (Anh ấy đã mơ một giấc mơ kỳ lạ). Trong câu "dream" là tân ngữ đồng loại với nội động từ "dream". </p>
59 <h3>4.Người học tiếng Anh thường mắc phải lỗi nào khi sử dụng nội động từ và ngoại động từ?</h3>
59 <h3>4.Người học tiếng Anh thường mắc phải lỗi nào khi sử dụng nội động từ và ngoại động từ?</h3>
60 <p>Khi sử dụng nội động từ và ngoại động từ, người học tiếng Anh thường dễ mắc phải các lỗi sau: </p>
60 <p>Khi sử dụng nội động từ và ngoại động từ, người học tiếng Anh thường dễ mắc phải các lỗi sau: </p>
61 <p>- Dùng sai loại động từ: Đây là lỗi rất phổ biến, nhiều người nhầm lẫn trong việc sử dụng ngoại động từ và nội động từ Tiếng Anh dẫn đến sai ngữ pháp câu. </p>
61 <p>- Dùng sai loại động từ: Đây là lỗi rất phổ biến, nhiều người nhầm lẫn trong việc sử dụng ngoại động từ và nội động từ Tiếng Anh dẫn đến sai ngữ pháp câu. </p>
62 <p>- Không nhớ các trường hợp đặc biệt: Một vài động từ vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ tùy vào ngữ cảnh. Bạn cần nhớ những trường hợp này để sử dụng đúng cách. </p>
62 <p>- Không nhớ các trường hợp đặc biệt: Một vài động từ vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ tùy vào ngữ cảnh. Bạn cần nhớ những trường hợp này để sử dụng đúng cách. </p>
63 <h3>5.Xác định nội động từ và ngoại động từ bằng từ điển như thế nào?</h3>
63 <h3>5.Xác định nội động từ và ngoại động từ bằng từ điển như thế nào?</h3>
64 <p>Trong từ điển tiếng Anh sẽ có các ký hiệu tương ứng vào từng loại từ. Cụ thể: </p>
64 <p>Trong từ điển tiếng Anh sẽ có các ký hiệu tương ứng vào từng loại từ. Cụ thể: </p>
65 <p>- vt. (transitive verb): Ngoại động từ, cần có tân ngữ.</p>
65 <p>- vt. (transitive verb): Ngoại động từ, cần có tân ngữ.</p>
66 <p>- vi. (intransitive verb): Nội động từ, không cần tân ngữ. </p>
66 <p>- vi. (intransitive verb): Nội động từ, không cần tân ngữ. </p>
67 <h3>6.Luyện tập phân biệt nội động từ và ngoại động từ bằng cách nào?</h3>
67 <h3>6.Luyện tập phân biệt nội động từ và ngoại động từ bằng cách nào?</h3>
68 <p>Để luyện tập phân biệt nội động từ và ngoại động từ, bạn có thể áp dụng một số cách sau:</p>
68 <p>Để luyện tập phân biệt nội động từ và ngoại động từ, bạn có thể áp dụng một số cách sau:</p>
69 <p>- Làm bài tập luyện tập thường xuyên với đa dạng dạng bài gồm trắc nghiệm, điền vào chỗ trống, sửa lỗi sai,.... </p>
69 <p>- Làm bài tập luyện tập thường xuyên với đa dạng dạng bài gồm trắc nghiệm, điền vào chỗ trống, sửa lỗi sai,.... </p>
70 <p>- Đọc sách báo và tự phân tích câu để xác định loại động từ. </p>
70 <p>- Đọc sách báo và tự phân tích câu để xác định loại động từ. </p>
71 <p>- Học và làm bài kiểm tra trực tiếp trên website hoặc áp học tập. </p>
71 <p>- Học và làm bài kiểm tra trực tiếp trên website hoặc áp học tập. </p>
72 <h2>Chú Thích Quan Trọng Về Nội Động Từ Và Ngoại Động Từ</h2>
72 <h2>Chú Thích Quan Trọng Về Nội Động Từ Và Ngoại Động Từ</h2>
73 <p>Dưới đây, BrightCHAMPS sẽ giúp bạn tóm tắt lại các kiến thức quan trọng trong bài, chúc bạn học tốt! </p>
73 <p>Dưới đây, BrightCHAMPS sẽ giúp bạn tóm tắt lại các kiến thức quan trọng trong bài, chúc bạn học tốt! </p>
74 <ul><li>Nội động từ là động từ chỉ hành động nhưng không xuất hiện trực tiếp cùng tân ngữ. </li>
74 <ul><li>Nội động từ là động từ chỉ hành động nhưng không xuất hiện trực tiếp cùng tân ngữ. </li>
75 </ul><ul><li>Cấu trúc nội động từ: S+ Verb </li>
75 </ul><ul><li>Cấu trúc nội động từ: S+ Verb </li>
76 </ul><ul><li>Ngoại động từ là động từ chỉ hành động và phải có tân ngữ đi cùng. </li>
76 </ul><ul><li>Ngoại động từ là động từ chỉ hành động và phải có tân ngữ đi cùng. </li>
77 </ul><ul><li>Cấu trúc ngoại động từ: S + Verb + O</li>
77 </ul><ul><li>Cấu trúc ngoại động từ: S + Verb + O</li>
78 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
78 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
79 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
79 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
80 <h3>About the Author</h3>
80 <h3>About the Author</h3>
81 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
81 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
82 <h3>Fun Fact</h3>
82 <h3>Fun Fact</h3>
83 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
83 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>