0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Vậy là bạn đã biết cấu trúc as ... as là gì rồi. Cấu trúc as as trong tiếng Anh có nhiều cách sử dụng khác nhau, chủ yếu dùng diễn tả sự ngang bằng về mức độ giữa hai đối tượng. Phía bên dưới là các quy tắc chính và cách sử dụng đúng.</p>
1
<p>Vậy là bạn đã biết cấu trúc as ... as là gì rồi. Cấu trúc as as trong tiếng Anh có nhiều cách sử dụng khác nhau, chủ yếu dùng diễn tả sự ngang bằng về mức độ giữa hai đối tượng. Phía bên dưới là các quy tắc chính và cách sử dụng đúng.</p>
2
<ul><li>So Sánh Bằng Với Tính Từ/Trạng Từ</li>
2
<ul><li>So Sánh Bằng Với Tính Từ/Trạng Từ</li>
3
</ul><p>Dùng để diễn tả hai người hoặc hai vật có cùng mức độ về một tính chất hoặc hành động.</p>
3
</ul><p>Dùng để diễn tả hai người hoặc hai vật có cùng mức độ về một tính chất hoặc hành động.</p>
4
<p>S1 + V + as + adj/adv + as + S2 + V</p>
4
<p>S1 + V + as + adj/adv + as + S2 + V</p>
5
<p>Ví dụ 3: Lisa is as kind as Anna. (Lisa tốt bụng như Anna.)</p>
5
<p>Ví dụ 3: Lisa is as kind as Anna. (Lisa tốt bụng như Anna.)</p>
6
<p>Ví dụ 4: David drives as carefully as John. (David lái xe cẩn thận như John.)</p>
6
<p>Ví dụ 4: David drives as carefully as John. (David lái xe cẩn thận như John.)</p>
7
<p>Lưu ý:</p>
7
<p>Lưu ý:</p>
8
<p>Trong câu phủ định, thêm not vào trước as.</p>
8
<p>Trong câu phủ định, thêm not vào trước as.</p>
9
<p>As đầu tiên là trạng từ bổ nghĩa cho tính từ hoặc trạng từ đi sau.</p>
9
<p>As đầu tiên là trạng từ bổ nghĩa cho tính từ hoặc trạng từ đi sau.</p>
10
<p>As thứ hai có thể là liên từ (theo sau là mệnh đề) hoặc giới từ (theo sau là danh từ/đại từ).</p>
10
<p>As thứ hai có thể là liên từ (theo sau là mệnh đề) hoặc giới từ (theo sau là danh từ/đại từ).</p>
11
<ul><li>So Sánh Bằng Với Danh Từ</li>
11
<ul><li>So Sánh Bằng Với Danh Từ</li>
12
</ul><p>Sử dụng cấu trúc as as để so sánh số lượng giữa hai đối tượng.</p>
12
</ul><p>Sử dụng cấu trúc as as để so sánh số lượng giữa hai đối tượng.</p>
13
<p>S1 + V + as + much/many + N + as + S2 + V</p>
13
<p>S1 + V + as + much/many + N + as + S2 + V</p>
14
<p>Quy tắc:</p>
14
<p>Quy tắc:</p>
15
<p>Much đi với danh từ không đếm được.</p>
15
<p>Much đi với danh từ không đếm được.</p>
16
<p>Many đi với danh từ đếm được số nhiều.</p>
16
<p>Many đi với danh từ đếm được số nhiều.</p>
17
<p>Ví dụ 5: Emma doesn’t drink as much coffee as Mia. (Emma không uống nhiều cà phê như Mia.)</p>
17
<p>Ví dụ 5: Emma doesn’t drink as much coffee as Mia. (Emma không uống nhiều cà phê như Mia.)</p>
18
<p>Ví dụ 6: Jack has as many books as Kevin does. (Jack có nhiều sách như Kevin)</p>
18
<p>Ví dụ 6: Jack has as many books as Kevin does. (Jack có nhiều sách như Kevin)</p>
19
<ul><li>So Sánh Theo Số Lần, Bội Số</li>
19
<ul><li>So Sánh Theo Số Lần, Bội Số</li>
20
</ul><p>Dạng so sánh này thể hiện mức độ chênh lệch theo số lần, như gấp đôi (twice), gấp ba (three times), …</p>
20
</ul><p>Dạng so sánh này thể hiện mức độ chênh lệch theo số lần, như gấp đôi (twice), gấp ba (three times), …</p>
21
<p>S + V + số lần/bội số + as + much/many/adj/adv + (N) + as + N/pronoun</p>
21
<p>S + V + số lần/bội số + as + much/many/adj/adv + (N) + as + N/pronoun</p>
22
<p>Ví dụ 7: This apartment is twice as expensive as Olivia’s. (Căn hộ này đắt gấp hai lần của Olivia.)</p>
22
<p>Ví dụ 7: This apartment is twice as expensive as Olivia’s. (Căn hộ này đắt gấp hai lần của Olivia.)</p>
23
<p>Ví dụ 8: Michael earns three times as much money as Tom. (Michael kiếm được nhiều gấp ba lần Tom.)</p>
23
<p>Ví dụ 8: Michael earns three times as much money as Tom. (Michael kiếm được nhiều gấp ba lần Tom.)</p>
24
<p>Lưu ý: Many dùng với danh từ đếm được, còn much dùng với danh từ không đếm được</p>
24
<p>Lưu ý: Many dùng với danh từ đếm được, còn much dùng với danh từ không đếm được</p>
25
<ul><li>Lưu Ý Đặc Biệt</li>
25
<ul><li>Lưu Ý Đặc Biệt</li>
26
</ul><p>Có thể dùng "so" thay thế "as" đầu tiên trong một số trường hợp (ít phổ biến hơn).</p>
26
</ul><p>Có thể dùng "so" thay thế "as" đầu tiên trong một số trường hợp (ít phổ biến hơn).</p>
27
<p>Nếu S2 là đại từ (I, we, he, she,...), cần chuyển sang dạng tân ngữ (me, him, her, us,...).</p>
27
<p>Nếu S2 là đại từ (I, we, he, she,...), cần chuyển sang dạng tân ngữ (me, him, her, us,...).</p>
28
<p>Ví dụ 9: Daniel is not so tall as Lucas. (Ít dùng) => Daniel is not as tall as Lucas. (Phổ biến hơn). </p>
28
<p>Ví dụ 9: Daniel is not so tall as Lucas. (Ít dùng) => Daniel is not as tall as Lucas. (Phổ biến hơn). </p>
29
29