HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>139 Learners</p>
1 + <p>145 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Đại từ tân ngữ trong tiếng Anh là một thành phần ngữ pháp vô cùng quan trọng. Trong bài viết này, BrightCHAMPS sẽ giúp bạn hiểu khái niệm, loại từ và cách sử dụng đại từ tân ngữ.</p>
3 <p>Đại từ tân ngữ trong tiếng Anh là một thành phần ngữ pháp vô cùng quan trọng. Trong bài viết này, BrightCHAMPS sẽ giúp bạn hiểu khái niệm, loại từ và cách sử dụng đại từ tân ngữ.</p>
4 <h2>Đại Từ Tân Ngữ Là Gì?</h2>
4 <h2>Đại Từ Tân Ngữ Là Gì?</h2>
5 <p>Đại từ tân ngữ (object pronoun) là các từ được dùng để thay thế danh từ hoặc cụm danh từ trong câu khi danh từ đó đóng vai trò là tân ngữ. Nhiệm vụ của chúng là tránh lặp lại danh từ quá nhiều lần, làm câu văn ngắn gọn và dễ hiểu hơn.</p>
5 <p>Đại từ tân ngữ (object pronoun) là các từ được dùng để thay thế danh từ hoặc cụm danh từ trong câu khi danh từ đó đóng vai trò là tân ngữ. Nhiệm vụ của chúng là tránh lặp lại danh từ quá nhiều lần, làm câu văn ngắn gọn và dễ hiểu hơn.</p>
6 <p>Ví dụ 1: I see her every day. (Tôi nhìn thấy cô ấy mỗi ngày.) </p>
6 <p>Ví dụ 1: I see her every day. (Tôi nhìn thấy cô ấy mỗi ngày.) </p>
7 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Đại Từ Tân Ngữ?</h2>
7 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Đại Từ Tân Ngữ?</h2>
8 <p>Với mỗi đại từ chủ ngữ trong tiếng Anh, chúng ta sẽ có những đại từ tân ngữ đi cùng tương ứng với bảng dưới đây. </p>
8 <p>Với mỗi đại từ chủ ngữ trong tiếng Anh, chúng ta sẽ có những đại từ tân ngữ đi cùng tương ứng với bảng dưới đây. </p>
9 <p>Ngôi</p>
9 <p>Ngôi</p>
10 <p>Đối với số ít</p>
10 <p>Đối với số ít</p>
11 <p>Đối với số nhiều</p>
11 <p>Đối với số nhiều</p>
12 <p>Đại từ làm chủ ngữ</p>
12 <p>Đại từ làm chủ ngữ</p>
13 <p>Đại từ làm tân ngữ</p>
13 <p>Đại từ làm tân ngữ</p>
14 <p>Đại từ làm chủ ngữ</p>
14 <p>Đại từ làm chủ ngữ</p>
15 <p>Đại từ làm tân ngữ</p>
15 <p>Đại từ làm tân ngữ</p>
16 <p>Ngôi thứ 1</p>
16 <p>Ngôi thứ 1</p>
17 <p>I</p>
17 <p>I</p>
18 <p>me</p>
18 <p>me</p>
19 <p>We</p>
19 <p>We</p>
20 us<p>Ngôi thứ 2</p>
20 us<p>Ngôi thứ 2</p>
21 <p>You</p>
21 <p>You</p>
22 <p>you</p>
22 <p>you</p>
23 <p>You</p>
23 <p>You</p>
24 <p>you</p>
24 <p>you</p>
25 <p>Ngôi thứ 3</p>
25 <p>Ngôi thứ 3</p>
26 <p>He</p>
26 <p>He</p>
27 <p>She</p>
27 <p>She</p>
28 <p>It</p>
28 <p>It</p>
29 <p>him</p>
29 <p>him</p>
30 <p>her</p>
30 <p>her</p>
31 <p>it</p>
31 <p>it</p>
32 <p>They</p>
32 <p>They</p>
33 <p>them</p>
33 <p>them</p>
34 <p>Ví dụ 2: Tommy has a wonderful family. He loves them so much. (Tommy có một gia đình tuyệt vời. Anh ấy yêu họ rất nhiều.)</p>
34 <p>Ví dụ 2: Tommy has a wonderful family. He loves them so much. (Tommy có một gia đình tuyệt vời. Anh ấy yêu họ rất nhiều.)</p>
35 <p>Ví dụ 3: The class was too small. The principal decided to cancel the class. (Lớp học quá ít người. Hiệu trưởng quyết định hủy lớp.)</p>
35 <p>Ví dụ 3: The class was too small. The principal decided to cancel the class. (Lớp học quá ít người. Hiệu trưởng quyết định hủy lớp.)</p>
36 <p>Ví dụ 4: She thought it was no use explaining to her parents. (Cô nghĩ rằng giải thích với gia đình cô ấy là vô ích.) </p>
36 <p>Ví dụ 4: She thought it was no use explaining to her parents. (Cô nghĩ rằng giải thích với gia đình cô ấy là vô ích.) </p>
37 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Đại Từ Tân Ngữ</h2>
37 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Đại Từ Tân Ngữ</h2>
38 <p>Đại từ tân ngữ trong tiếng Anh là gì? Chúng có những quy tắc sử dụng như thế nào? Để có thể giải đáp hết được, cùng theo dõi một số điểm ngữ pháp dưới đây</p>
38 <p>Đại từ tân ngữ trong tiếng Anh là gì? Chúng có những quy tắc sử dụng như thế nào? Để có thể giải đáp hết được, cùng theo dõi một số điểm ngữ pháp dưới đây</p>
39 <ul><li>Làm Tân Ngữ Trực Tiếp</li>
39 <ul><li>Làm Tân Ngữ Trực Tiếp</li>
40 </ul><p>Vị trí của tân ngữ trực tiếp thường đứng ngay sau động từ. Bạn thường sử dụng loại tân ngữ khi muốn nói về đối tượng mà hành động tác động trực tiếp tới.</p>
40 </ul><p>Vị trí của tân ngữ trực tiếp thường đứng ngay sau động từ. Bạn thường sử dụng loại tân ngữ khi muốn nói về đối tượng mà hành động tác động trực tiếp tới.</p>
41 <p>Ví dụ 5: My girlfriend is late for a date, so I’m angry at her. (Bạn gái tôi đến muộn trong buổi hẹn hò nên tôi giận cô ấy.)</p>
41 <p>Ví dụ 5: My girlfriend is late for a date, so I’m angry at her. (Bạn gái tôi đến muộn trong buổi hẹn hò nên tôi giận cô ấy.)</p>
42 <ul><li>Làm Tân Ngữ Gián Tiếp</li>
42 <ul><li>Làm Tân Ngữ Gián Tiếp</li>
43 </ul><p>Đại từ tân ngữ gián tiếp nhận hành động gián tiếp từ động từ, thường đứng trước tân ngữ trực tiếp hoặc đứng sau một động từ trong câu.</p>
43 </ul><p>Đại từ tân ngữ gián tiếp nhận hành động gián tiếp từ động từ, thường đứng trước tân ngữ trực tiếp hoặc đứng sau một động từ trong câu.</p>
44 <p>Ví dụ 6: My mom bought me a dress. (Mẹ tôi đã mua cho tôi một chiếc váy.)</p>
44 <p>Ví dụ 6: My mom bought me a dress. (Mẹ tôi đã mua cho tôi một chiếc váy.)</p>
45 <ul><li>Làm Đại Từ Tân Ngữ Của Giới Từ</li>
45 <ul><li>Làm Đại Từ Tân Ngữ Của Giới Từ</li>
46 </ul><p>Với trường hợp này, đại từ tân ngữ đứng sau giới từ trong câu, chỉ ra người hoặc vật nào đó nhận hành động từ một giới từ.</p>
46 </ul><p>Với trường hợp này, đại từ tân ngữ đứng sau giới từ trong câu, chỉ ra người hoặc vật nào đó nhận hành động từ một giới từ.</p>
47 <p>Ví dụ 7: The boy who is standing next to me is my younger brother. (Cậu bé đứng cạnh tôi là em trai tôi.) </p>
47 <p>Ví dụ 7: The boy who is standing next to me is my younger brother. (Cậu bé đứng cạnh tôi là em trai tôi.) </p>
48 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Đại Từ Tân Ngữ</h2>
48 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Đại Từ Tân Ngữ</h2>
49 <p>Chắc các bạn cũng đã hiểu được những kiến thức cơ bản về đại từ tân ngữ. Cùng BrightCHAMPS điểm qua một số lỗi thường gặp về đại từ tân ngữ nhé. </p>
49 <p>Chắc các bạn cũng đã hiểu được những kiến thức cơ bản về đại từ tân ngữ. Cùng BrightCHAMPS điểm qua một số lỗi thường gặp về đại từ tân ngữ nhé. </p>
50 <h3>Question 1</h3>
50 <h3>Question 1</h3>
51 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
51 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
52 <p>Okay, lets begin</p>
52 <p>Okay, lets begin</p>
53 <p>Ví dụ 8: The CEO addressed them regarding the company's new policies. (Tổng giám đốc điều hành đã giải thích với họ về chính sách mới của công ty.)</p>
53 <p>Ví dụ 8: The CEO addressed them regarding the company's new policies. (Tổng giám đốc điều hành đã giải thích với họ về chính sách mới của công ty.)</p>
54 <ul><li>"them" là đại từ tân ngữ số nhiều, thay thế cho các cổ đông. Việc sử dụng đại từ tân ngữ "them" trong trường hợp này phù hợp với ngữ cảnh trang trọng trong kinh doanh.</li>
54 <ul><li>"them" là đại từ tân ngữ số nhiều, thay thế cho các cổ đông. Việc sử dụng đại từ tân ngữ "them" trong trường hợp này phù hợp với ngữ cảnh trang trọng trong kinh doanh.</li>
55 </ul><p>Ví dụ 9: The lawyer presented her with the legal documents. (Luật sư đưa cho cô các giấy tờ pháp lý.)</p>
55 </ul><p>Ví dụ 9: The lawyer presented her with the legal documents. (Luật sư đưa cho cô các giấy tờ pháp lý.)</p>
56 <ul><li>Trong câu này "her" là ngôi thứ ba số ít, thay thế cho một người phụ nữ. Qua đó cho thấy đại từ cũng phù hợp với ngữ cảnh pháp lý. </li>
56 <ul><li>Trong câu này "her" là ngôi thứ ba số ít, thay thế cho một người phụ nữ. Qua đó cho thấy đại từ cũng phù hợp với ngữ cảnh pháp lý. </li>
57 </ul><h3>Question 2</h3>
57 </ul><h3>Question 2</h3>
58 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
58 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
59 <p>Okay, lets begin</p>
59 <p>Okay, lets begin</p>
60 <p>Ví dụ 10: Can you give me a hand with this? (Bạn có thể giúp tôi việc này được không?)</p>
60 <p>Ví dụ 10: Can you give me a hand with this? (Bạn có thể giúp tôi việc này được không?)</p>
61 <ul><li>Câu nói này thể hiện sự thân mật và gần gũi, "me" là đại từ tân ngữ ngôi thứ nhất số ít, thay thế cho người nói. </li>
61 <ul><li>Câu nói này thể hiện sự thân mật và gần gũi, "me" là đại từ tân ngữ ngôi thứ nhất số ít, thay thế cho người nói. </li>
62 </ul><p>Ví dụ 11: I'll call you later to make plans. (Tôi sẽ gọi lại cho bạn sau để lên kế hoạch.)</p>
62 </ul><p>Ví dụ 11: I'll call you later to make plans. (Tôi sẽ gọi lại cho bạn sau để lên kế hoạch.)</p>
63 <ul><li>Cách xưng hô “I” và “You” thể hiện sự thân mật và gần gũi, phù hợp với ngữ cảnh giao tiếp thông thường. </li>
63 <ul><li>Cách xưng hô “I” và “You” thể hiện sự thân mật và gần gũi, phù hợp với ngữ cảnh giao tiếp thông thường. </li>
64 </ul><h3>Question 3</h3>
64 </ul><h3>Question 3</h3>
65 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
65 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
66 <p>Okay, lets begin</p>
66 <p>Okay, lets begin</p>
67 <p>Ví dụ 12: The professor gave us detailed instructions for the research paper. (Giáo sư hướng dẫn chúng tôi chi tiết về bài nghiên cứu.)</p>
67 <p>Ví dụ 12: The professor gave us detailed instructions for the research paper. (Giáo sư hướng dẫn chúng tôi chi tiết về bài nghiên cứu.)</p>
68 <ul><li>Đại từ tân ngữ “us”, thay thế cho nhóm sinh viên. Câu văn mang sự trang trọng, phù hợp với ngữ cảnh học thuật. </li>
68 <ul><li>Đại từ tân ngữ “us”, thay thế cho nhóm sinh viên. Câu văn mang sự trang trọng, phù hợp với ngữ cảnh học thuật. </li>
69 </ul><h2>FAQs Về Đại Từ Tân Ngữ</h2>
69 </ul><h2>FAQs Về Đại Từ Tân Ngữ</h2>
70 <h3>1.Đại từ tân ngữ có thể thay thế cho cụm danh từ dài không?</h3>
70 <h3>1.Đại từ tân ngữ có thể thay thế cho cụm danh từ dài không?</h3>
71 <p>Đại từ tân ngữ hoàn toàn có thể (và nên) được dùng để thay thế cho cụm danh từ dài - điều này giúp câu ngắn gọn hơn, tránh lặp từ và dễ hiểu hơn. </p>
71 <p>Đại từ tân ngữ hoàn toàn có thể (và nên) được dùng để thay thế cho cụm danh từ dài - điều này giúp câu ngắn gọn hơn, tránh lặp từ và dễ hiểu hơn. </p>
72 <h3>2."whom" và "who" khi nào dùng với đại từ tân ngữ?</h3>
72 <h3>2."whom" và "who" khi nào dùng với đại từ tân ngữ?</h3>
73 <p>Sự khác biệt giữa "who" và "whom" nằm ở vai trò của chúng trong mệnh đề quan hệ. "Who" dùng khi đại từ đóng vai trò là chủ ngữ, trong khi "whom" được sử dụng khi đại từ đóng vai trò là tân ngữ.</p>
73 <p>Sự khác biệt giữa "who" và "whom" nằm ở vai trò của chúng trong mệnh đề quan hệ. "Who" dùng khi đại từ đóng vai trò là chủ ngữ, trong khi "whom" được sử dụng khi đại từ đóng vai trò là tân ngữ.</p>
74 <p>Ví dụ 13: "The person who called was very polite." Trong câu này, "who" là chủ ngữ của động từ "called." Ngược lại, trong câu "The person whom I called was very polite," "whom" là tân ngữ của động từ "called." </p>
74 <p>Ví dụ 13: "The person who called was very polite." Trong câu này, "who" là chủ ngữ của động từ "called." Ngược lại, trong câu "The person whom I called was very polite," "whom" là tân ngữ của động từ "called." </p>
75 <h3>3.Câu bị động có được dùng đại từ tân ngữ?</h3>
75 <h3>3.Câu bị động có được dùng đại từ tân ngữ?</h3>
76 <p>Câu bị động trong tiếng Anh không dùng đại từ tân ngữ làm chủ ngữ, nhưng có thể chứa đại từ tân ngữ trong phần “by + agent” nếu cần nói rõ ai làm hành động.</p>
76 <p>Câu bị động trong tiếng Anh không dùng đại từ tân ngữ làm chủ ngữ, nhưng có thể chứa đại từ tân ngữ trong phần “by + agent” nếu cần nói rõ ai làm hành động.</p>
77 <p>Ví dụ 14: The letter was written by him. (Bức thư được viết bởi anh ấy.) </p>
77 <p>Ví dụ 14: The letter was written by him. (Bức thư được viết bởi anh ấy.) </p>
78 <h3>4.Khi nào thì dùng đại từ tân ngữ trong các cấu trúc so sánh?</h3>
78 <h3>4.Khi nào thì dùng đại từ tân ngữ trong các cấu trúc so sánh?</h3>
79 <p>Trong cấu trúc so sánh, đại từ tân ngữ thường được dùng sau "than" hoặc "as" khi phần được so sánh là tân ngữ trong câu. </p>
79 <p>Trong cấu trúc so sánh, đại từ tân ngữ thường được dùng sau "than" hoặc "as" khi phần được so sánh là tân ngữ trong câu. </p>
80 <p>Ví dụ 15: She likes him more than me. (Cô ấy thích anh ấy hơn tôi.) </p>
80 <p>Ví dụ 15: She likes him more than me. (Cô ấy thích anh ấy hơn tôi.) </p>
81 <h3>5. Có thể dùng hai đại từ tân ngữ liên tiếp không?</h3>
81 <h3>5. Có thể dùng hai đại từ tân ngữ liên tiếp không?</h3>
82 <p>Có thể, nếu có hai tân ngữ (một trực tiếp, một gián tiếp). Tuy nhiên, cần đúng thứ tự: thường là tân ngữ gián tiếp trước, trực tiếp sau.</p>
82 <p>Có thể, nếu có hai tân ngữ (một trực tiếp, một gián tiếp). Tuy nhiên, cần đúng thứ tự: thường là tân ngữ gián tiếp trước, trực tiếp sau.</p>
83 <p>Ví dụ 16: She gave it to me. (Cô ấy đưa nó cho tôi.) </p>
83 <p>Ví dụ 16: She gave it to me. (Cô ấy đưa nó cho tôi.) </p>
84 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Đại Từ Tân Ngữ</h2>
84 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Đại Từ Tân Ngữ</h2>
85 <p>Tổng hợp lại các giải thích ngắn gọn các định nghĩa, khái niệm về đại từ tân ngữ có trong bài viết trên: </p>
85 <p>Tổng hợp lại các giải thích ngắn gọn các định nghĩa, khái niệm về đại từ tân ngữ có trong bài viết trên: </p>
86 <ul><li>Đại từ tân ngữ: là một đại từ nhân xưng được sử dụng điển hình như một đối tượng ngữ pháp.</li>
86 <ul><li>Đại từ tân ngữ: là một đại từ nhân xưng được sử dụng điển hình như một đối tượng ngữ pháp.</li>
87 </ul><ul><li>Đại từ phản thân: là nhóm đại từ chỉ chính chủ thể trong câu, thể hiện hành động của chính người hoặc vật đó.</li>
87 </ul><ul><li>Đại từ phản thân: là nhóm đại từ chỉ chính chủ thể trong câu, thể hiện hành động của chính người hoặc vật đó.</li>
88 </ul><ul><li>Giới từ: là loại từ chỉ ra mối quan hệ giữa những điều được đề cập trong câu ấy.</li>
88 </ul><ul><li>Giới từ: là loại từ chỉ ra mối quan hệ giữa những điều được đề cập trong câu ấy.</li>
89 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
89 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
90 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
90 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
91 <h3>About the Author</h3>
91 <h3>About the Author</h3>
92 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
92 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
93 <h3>Fun Fact</h3>
93 <h3>Fun Fact</h3>
94 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
94 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>