HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Có tương đối nhiều cấu trúc yet khác nhau. Phần sau sẽ mô tả chi tiết về từng cấu trúc yet cùng với các quy tắc tương ứng.</p>
1 <p>Có tương đối nhiều cấu trúc yet khác nhau. Phần sau sẽ mô tả chi tiết về từng cấu trúc yet cùng với các quy tắc tương ứng.</p>
2 <ul><li>Yet Trong Thì Hiện Tại Hoàn Thành</li>
2 <ul><li>Yet Trong Thì Hiện Tại Hoàn Thành</li>
3 </ul><p>Yet ở cấu trúc này dùng để nói rằng ai đó chưa làm cái gì đó, hay cái gì đó chưa thực hiện một việc nào đó. Mọi người cũng hay nói đây là cấu trúc “not yet” hoặc cấu trúc “have not yet” trong tiếng Anh.</p>
3 </ul><p>Yet ở cấu trúc này dùng để nói rằng ai đó chưa làm cái gì đó, hay cái gì đó chưa thực hiện một việc nào đó. Mọi người cũng hay nói đây là cấu trúc “not yet” hoặc cấu trúc “have not yet” trong tiếng Anh.</p>
4 <p>Mẫu câu</p>
4 <p>Mẫu câu</p>
5 <p>Công thức</p>
5 <p>Công thức</p>
6 <p>Phủ định</p>
6 <p>Phủ định</p>
7 <p>S + have/has not + V3/-ed + yet</p>
7 <p>S + have/has not + V3/-ed + yet</p>
8 <p>Nghi vấn</p>
8 <p>Nghi vấn</p>
9 <p>Have/Has + S + V3/-ed + yet?</p>
9 <p>Have/Has + S + V3/-ed + yet?</p>
10 <p>Ví dụ 3: It seems to me that Jessie has not learned the lyrics yet. (Trông có vẻ như Jessie vẫn chưa học thuộc lời bài hát.)</p>
10 <p>Ví dụ 3: It seems to me that Jessie has not learned the lyrics yet. (Trông có vẻ như Jessie vẫn chưa học thuộc lời bài hát.)</p>
11 <p>Ví dụ 4: Have our team completed the project yet? (Nhóm của chúng ta đã hoàn thành dự án chưa?)</p>
11 <p>Ví dụ 4: Have our team completed the project yet? (Nhóm của chúng ta đã hoàn thành dự án chưa?)</p>
12 <ul><li>Thì Hiện Tại Đơn Với Yet</li>
12 <ul><li>Thì Hiện Tại Đơn Với Yet</li>
13 </ul><p>Đặc biệt, cấu trúc yet có thể đi kèm am/is/are để nói rằng một việc gì đó chưa diễn ra hay chưa được hoàn tất đúng như nghĩa gốc trạng từ của nó. Công thức chung của mẫu câu này là: </p>
13 </ul><p>Đặc biệt, cấu trúc yet có thể đi kèm am/is/are để nói rằng một việc gì đó chưa diễn ra hay chưa được hoàn tất đúng như nghĩa gốc trạng từ của nó. Công thức chung của mẫu câu này là: </p>
14 <p>S + am/is/are + yet to + V-inf</p>
14 <p>S + am/is/are + yet to + V-inf</p>
15 <p>Ví dụ 5: The programme is yet to be broadcast. (Chương trình vẫn chưa được phát sóng.)</p>
15 <p>Ví dụ 5: The programme is yet to be broadcast. (Chương trình vẫn chưa được phát sóng.)</p>
16 <ul><li>Yet Đi Chung Với “To”</li>
16 <ul><li>Yet Đi Chung Với “To”</li>
17 </ul><p>Tuy nghĩa hoàn toàn tương đồng với cấu trúc ở thì hiện tại hoàn thành, “Have yet to” được xem là một cấu trúc dễ sử dụng hơn rất nhiều. </p>
17 </ul><p>Tuy nghĩa hoàn toàn tương đồng với cấu trúc ở thì hiện tại hoàn thành, “Have yet to” được xem là một cấu trúc dễ sử dụng hơn rất nhiều. </p>
18 <p>S + have/has + yet to + V-inf</p>
18 <p>S + have/has + yet to + V-inf</p>
19 <p>Ví dụ 6: May has yet to hand in her report. (May vẫn chưa nộp lại báo cáo của mình.)</p>
19 <p>Ví dụ 6: May has yet to hand in her report. (May vẫn chưa nộp lại báo cáo của mình.)</p>
20 <ul><li>So Sánh Nhất Với Yet</li>
20 <ul><li>So Sánh Nhất Với Yet</li>
21 </ul><p>Trong cấu trúc so sánh nhất, cấu trúc yet được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc sự kỳ vọng về một sự kiện chưa xảy ra. </p>
21 </ul><p>Trong cấu trúc so sánh nhất, cấu trúc yet được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc sự kỳ vọng về một sự kiện chưa xảy ra. </p>
22 <p>S + to be (am/is/are) + the + superlative adjective + yet + present perfect</p>
22 <p>S + to be (am/is/are) + the + superlative adjective + yet + present perfect</p>
23 <p>Ví dụ 7: She is the fastest runner, yet she hasn't won a race this season. (Cô ấy là người chạy nhanh nhất, nhưng cô ấy chưa từng thắng cuộc đua nào trong mùa giải này.)</p>
23 <p>Ví dụ 7: She is the fastest runner, yet she hasn't won a race this season. (Cô ấy là người chạy nhanh nhất, nhưng cô ấy chưa từng thắng cuộc đua nào trong mùa giải này.)</p>
24 <ul><li>Cấu Trúc Yet Đi Kèm Với Động Từ Khiếm Khuyết</li>
24 <ul><li>Cấu Trúc Yet Đi Kèm Với Động Từ Khiếm Khuyết</li>
25 </ul><p>Yet cũng có thể đi kèm với động từ khiếm khuyết như "may", "could", "might", diễn tả điều gì đó có thể xảy ra trong tương lai, dù hiện tại chưa có cơ sở.</p>
25 </ul><p>Yet cũng có thể đi kèm với động từ khiếm khuyết như "may", "could", "might", diễn tả điều gì đó có thể xảy ra trong tương lai, dù hiện tại chưa có cơ sở.</p>
26 <p>Ví dụ 8: You may win this competition yet. (Bạn có thể sẽ chiến thắng cuộc thi trong tương lai.) </p>
26 <p>Ví dụ 8: You may win this competition yet. (Bạn có thể sẽ chiến thắng cuộc thi trong tương lai.) </p>
27  
27