HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>134 Learners</p>
1 + <p>142 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Phrasal verb với “drop” được sử dụng rất phổ biến trong tiếng Anh. Bài viết này sẽ giúp bạn nắm vững cách dùng của phrasal verb drop và nâng cao đáng kể trình độ tiếng Anh hiệu quả.</p>
3 <p>Phrasal verb với “drop” được sử dụng rất phổ biến trong tiếng Anh. Bài viết này sẽ giúp bạn nắm vững cách dùng của phrasal verb drop và nâng cao đáng kể trình độ tiếng Anh hiệu quả.</p>
4 <h2>Phrasal Verb Drop Là Gì?</h2>
4 <h2>Phrasal Verb Drop Là Gì?</h2>
5 <p>Phrasal verbs là động từ kết hợp với giới từ/ trạng từ, thường mang nghĩa khác biệt. Phrasal verb "drop" là những cụm động từ như vậy với động từ "drop", có nhiều ý nghĩa khác nhau. Nắm vững chúng rất hữu ích cho tiếng Anh của bạn.</p>
5 <p>Phrasal verbs là động từ kết hợp với giới từ/ trạng từ, thường mang nghĩa khác biệt. Phrasal verb "drop" là những cụm động từ như vậy với động từ "drop", có nhiều ý nghĩa khác nhau. Nắm vững chúng rất hữu ích cho tiếng Anh của bạn.</p>
6 <p>Ví dụ 1: We can drop in on my sister on our way home. (Chúng ta có thể ghé thăm em gái tôi trên đường về nhà.) </p>
6 <p>Ví dụ 1: We can drop in on my sister on our way home. (Chúng ta có thể ghé thăm em gái tôi trên đường về nhà.) </p>
7 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Dùng Cấu Trúc Phrasal Verb Drop</h2>
7 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Dùng Cấu Trúc Phrasal Verb Drop</h2>
8 <p>Để hiểu rõ cách sử dụng các drop phrasal verb thông dụng, chúng ta cần nắm vững các cấu trúc cơ bản và một số quy tắc quan trọng sau đây.</p>
8 <p>Để hiểu rõ cách sử dụng các drop phrasal verb thông dụng, chúng ta cần nắm vững các cấu trúc cơ bản và một số quy tắc quan trọng sau đây.</p>
9 <ul><li>Trường Hợp Có Thể Tách Rời</li>
9 <ul><li>Trường Hợp Có Thể Tách Rời</li>
10 </ul><p>Đối với một số phrasal verb drop, đặc biệt là những cụm có trạng từ, bạn có thể đặt tân ngữ vào giữa động từ "drop" và trạng từ.</p>
10 </ul><p>Đối với một số phrasal verb drop, đặc biệt là những cụm có trạng từ, bạn có thể đặt tân ngữ vào giữa động từ "drop" và trạng từ.</p>
11 <p>Ví dụ 2: Could you drop off the package for me? (Bạn có thể giao gói hàng giúp tôi được không?)</p>
11 <p>Ví dụ 2: Could you drop off the package for me? (Bạn có thể giao gói hàng giúp tôi được không?)</p>
12 <ul><li>Trường Hợp Không Thể Tách Rời</li>
12 <ul><li>Trường Hợp Không Thể Tách Rời</li>
13 </ul><p>Đối với những phrasal verb drop có giới từ, tân ngữ thường phải đứng sau giới từ.</p>
13 </ul><p>Đối với những phrasal verb drop có giới từ, tân ngữ thường phải đứng sau giới từ.</p>
14 <p>Ví dụ 3: We decided to drop in on our grandparents. (Chúng tôi quyết định ghé thăm ông bà.)</p>
14 <p>Ví dụ 3: We decided to drop in on our grandparents. (Chúng tôi quyết định ghé thăm ông bà.)</p>
15 <ul><li>Lưu Ý Quan Trọng</li>
15 <ul><li>Lưu Ý Quan Trọng</li>
16 </ul><p>Khi tân ngữ là một đại từ (me, him, her, us, them, it), nó thường phải được đặt giữa động từ và trạng từ trong trường hợp có thể tách rời. </p>
16 </ul><p>Khi tân ngữ là một đại từ (me, him, her, us, them, it), nó thường phải được đặt giữa động từ và trạng từ trong trường hợp có thể tách rời. </p>
17 <h2>Cấu Trúc Và Mẫu Câu Phổ Biến Của Phrasal Verb Drop</h2>
17 <h2>Cấu Trúc Và Mẫu Câu Phổ Biến Của Phrasal Verb Drop</h2>
18 <p>Để giao tiếp linh hoạt và tự nhiên, bạn cần hiểu rằng phrasal verb "drop" có nhiều biến thể ngoài cấu trúc cơ bản. Chúng ta sẽ xem xét cấu trúc cơ bản của chúng ngay sau đây.</p>
18 <p>Để giao tiếp linh hoạt và tự nhiên, bạn cần hiểu rằng phrasal verb "drop" có nhiều biến thể ngoài cấu trúc cơ bản. Chúng ta sẽ xem xét cấu trúc cơ bản của chúng ngay sau đây.</p>
19 <ul><li>Cấu Trúc Cơ Bản Phrasal Verb Drop</li>
19 <ul><li>Cấu Trúc Cơ Bản Phrasal Verb Drop</li>
20 </ul><p>Tương tự như các phrasal verb khác, phrasal verb drop thường có cấu trúc cơ bản:</p>
20 </ul><p>Tương tự như các phrasal verb khác, phrasal verb drop thường có cấu trúc cơ bản:</p>
21 <p>Động từ (Drop) + Giới từ/Trạng từ</p>
21 <p>Động từ (Drop) + Giới từ/Trạng từ</p>
22 <p>Ví dụ 4: They often drop by our office for a quick chat. (Họ thường ghé qua văn phòng của chúng tôi để trò chuyện nhanh.)</p>
22 <p>Ví dụ 4: They often drop by our office for a quick chat. (Họ thường ghé qua văn phòng của chúng tôi để trò chuyện nhanh.)</p>
23 <p>Tuy nhiên, một số phrasal verb drop có thể có thêm một giới từ nữa:</p>
23 <p>Tuy nhiên, một số phrasal verb drop có thể có thêm một giới từ nữa:</p>
24 <p>Động từ (Drop) + Giới từ/Trạng từ + Giới từ</p>
24 <p>Động từ (Drop) + Giới từ/Trạng từ + Giới từ</p>
25 <p>Ví dụ 5: He decided to drop out of the race due to a leg injury. (Anh ấy quyết định bỏ cuộc đua vì bị chấn thương ở chân.)</p>
25 <p>Ví dụ 5: He decided to drop out of the race due to a leg injury. (Anh ấy quyết định bỏ cuộc đua vì bị chấn thương ở chân.)</p>
26 <ul><li>Các Cấu Trúc Biến Thể Của Phrasal Verb Drop</li>
26 <ul><li>Các Cấu Trúc Biến Thể Của Phrasal Verb Drop</li>
27 </ul><p>Việc bổ sung các trạng từ vào một số phrasal verb "drop" là một cách để làm rõ nghĩa hoặc nhấn mạnh hành động, đồng thời tạo ra những biến thể ý nghĩa phong phú hơn.</p>
27 </ul><p>Việc bổ sung các trạng từ vào một số phrasal verb "drop" là một cách để làm rõ nghĩa hoặc nhấn mạnh hành động, đồng thời tạo ra những biến thể ý nghĩa phong phú hơn.</p>
28 <p>Ví dụ 6: I will drop by quickly to say hello. (Tôi sẽ ghé qua nhanh để chào hỏi.)</p>
28 <p>Ví dụ 6: I will drop by quickly to say hello. (Tôi sẽ ghé qua nhanh để chào hỏi.)</p>
29 <ul><li>Mẫu Câu Phổ Biến Với Phrasal Verb Drop</li>
29 <ul><li>Mẫu Câu Phổ Biến Với Phrasal Verb Drop</li>
30 </ul><p>Để giúp bạn sử dụng phrasal verb drop một cách hiệu quả, chúng ta hãy cùng xem xét các mẫu câu phổ biến sau đây:</p>
30 </ul><p>Để giúp bạn sử dụng phrasal verb drop một cách hiệu quả, chúng ta hãy cùng xem xét các mẫu câu phổ biến sau đây:</p>
31 <p>Câu khẳng định:</p>
31 <p>Câu khẳng định:</p>
32 <p>Ví dụ 7: She dropped off the kids at school this morning. (Sáng nay cô ấy đã đưa bọn trẻ đến trường.)</p>
32 <p>Ví dụ 7: She dropped off the kids at school this morning. (Sáng nay cô ấy đã đưa bọn trẻ đến trường.)</p>
33 <p>Câu nghi vấn:</p>
33 <p>Câu nghi vấn:</p>
34 <p>Ví dụ 8: Can you drop me off near the station? (Bạn có thể cho tôi xuống gần nhà ga được không?)</p>
34 <p>Ví dụ 8: Can you drop me off near the station? (Bạn có thể cho tôi xuống gần nhà ga được không?)</p>
35 <p>Câu mệnh lệnh:</p>
35 <p>Câu mệnh lệnh:</p>
36 <p>Ví dụ 9: Drop out of that bad habit! (Từ bỏ thói quen xấu đó đi!)</p>
36 <p>Ví dụ 9: Drop out of that bad habit! (Từ bỏ thói quen xấu đó đi!)</p>
37 <p>Câu bị động:</p>
37 <p>Câu bị động:</p>
38 <p>Ví dụ 10: The package was dropped off at my doorstep. (Gói hàng đã được giao đến trước cửa nhà tôi.)</p>
38 <p>Ví dụ 10: The package was dropped off at my doorstep. (Gói hàng đã được giao đến trước cửa nhà tôi.)</p>
39 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Phrasal Verb Drop</h2>
39 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Phrasal Verb Drop</h2>
40 <p>Mặc dù phrasal verb drop rất hữu ích trong giao tiếp tiếng Anh, người học thường mắc phải một số lỗi khi sử dụng chúng. Việc nhận biết và tránh những lỗi này sẽ giúp bạn sử dụng các cụm động từ này một cách chính xác và tự tin hơn. </p>
40 <p>Mặc dù phrasal verb drop rất hữu ích trong giao tiếp tiếng Anh, người học thường mắc phải một số lỗi khi sử dụng chúng. Việc nhận biết và tránh những lỗi này sẽ giúp bạn sử dụng các cụm động từ này một cách chính xác và tự tin hơn. </p>
41 <h3>Question 1</h3>
41 <h3>Question 1</h3>
42 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
42 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
43 <p>Okay, lets begin</p>
43 <p>Okay, lets begin</p>
44 <p>Ví dụ 11: The company has decided to drop its current marketing campaign due to its lack of effectiveness. (Công ty đã quyết định ngừng chiến dịch tiếp thị hiện tại do thiếu hiệu quả.)</p>
44 <p>Ví dụ 11: The company has decided to drop its current marketing campaign due to its lack of effectiveness. (Công ty đã quyết định ngừng chiến dịch tiếp thị hiện tại do thiếu hiệu quả.)</p>
45 <p>Giải thích: Trong môi trường kinh doanh trang trọng, "drop" có nghĩa là "ngừng" hoặc "hủy bỏ" kế hoạch/hoạt động, cách diễn đạt này rất chuyên nghiệp. </p>
45 <p>Giải thích: Trong môi trường kinh doanh trang trọng, "drop" có nghĩa là "ngừng" hoặc "hủy bỏ" kế hoạch/hoạt động, cách diễn đạt này rất chuyên nghiệp. </p>
46 <h3>Question 2</h3>
46 <h3>Question 2</h3>
47 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
47 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
48 <p>Okay, lets begin</p>
48 <p>Okay, lets begin</p>
49 <p>Ví dụ 12: Why don't you drop by my place later for a cup of coffee? (Sao cậu không ghé qua nhà tớ lát nữa uống cà phê nhỉ?)</p>
49 <p>Ví dụ 12: Why don't you drop by my place later for a cup of coffee? (Sao cậu không ghé qua nhà tớ lát nữa uống cà phê nhỉ?)</p>
50 <p>Giải thích: "Drop by" là một phrasal verb phổ biến của "drop", dùng để chỉ việc "ghé thăm" thân mật trong giao tiếp hàng ngày.</p>
50 <p>Giải thích: "Drop by" là một phrasal verb phổ biến của "drop", dùng để chỉ việc "ghé thăm" thân mật trong giao tiếp hàng ngày.</p>
51 <p>Ví dụ 13: Could you drop me off at the corner? I need to pick up something from the store. (Cậu cho tớ xuống ở góc đường kia được không? Tớ cần ghé mua chút đồ ở cửa hàng.)</p>
51 <p>Ví dụ 13: Could you drop me off at the corner? I need to pick up something from the store. (Cậu cho tớ xuống ở góc đường kia được không? Tớ cần ghé mua chút đồ ở cửa hàng.)</p>
52 <p>Giải thích: "Drop off" trong trường hợp này có nghĩa là "cho ai đó xuống xe" ở một địa điểm cụ thể. Đây là một cách diễn đạt rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.</p>
52 <p>Giải thích: "Drop off" trong trường hợp này có nghĩa là "cho ai đó xuống xe" ở một địa điểm cụ thể. Đây là một cách diễn đạt rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.</p>
53 <p>Ví dụ 14: I might drop in on my sister later if I have time. (Tôi có thể ghé thăm chị gái tôi sau nếu tôi có thời gian.)</p>
53 <p>Ví dụ 14: I might drop in on my sister later if I have time. (Tôi có thể ghé thăm chị gái tôi sau nếu tôi có thời gian.)</p>
54 <p>Giải thích: Trong câu này, "drop in" có nghĩa là ghé thăm bất ngờ hoặc không có hẹn trước. Đây là một cách nói thân mật để chỉ việc ghé thăm ai đó. </p>
54 <p>Giải thích: Trong câu này, "drop in" có nghĩa là ghé thăm bất ngờ hoặc không có hẹn trước. Đây là một cách nói thân mật để chỉ việc ghé thăm ai đó. </p>
55 <h3>Question 3</h3>
55 <h3>Question 3</h3>
56 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
56 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
57 <p>Okay, lets begin</p>
57 <p>Okay, lets begin</p>
58 <p>Ví dụ 15: Many students from low-income families drop out of university due to financial difficulties. (Nhiều sinh viên đến từ các gia đình có thu nhập thấp bỏ học đại học do khó khăn về tài chính.)</p>
58 <p>Ví dụ 15: Many students from low-income families drop out of university due to financial difficulties. (Nhiều sinh viên đến từ các gia đình có thu nhập thấp bỏ học đại học do khó khăn về tài chính.)</p>
59 <p>Giải thích: Trong ngữ cảnh học thuật, "drop out" chỉ hành động sinh viên ngừng theo học tại một trường học hoặc chương trình học nào đó trước khi hoàn thành.</p>
59 <p>Giải thích: Trong ngữ cảnh học thuật, "drop out" chỉ hành động sinh viên ngừng theo học tại một trường học hoặc chương trình học nào đó trước khi hoàn thành.</p>
60 <h2>FAQs Về Phrasal Verb Drop</h2>
60 <h2>FAQs Về Phrasal Verb Drop</h2>
61 <h3>1.Tại sao nên học phrasal verb với "drop"?</h3>
61 <h3>1.Tại sao nên học phrasal verb với "drop"?</h3>
62 <p>Phrasal verb "drop" rất thông dụng trong cả văn nói và văn viết tiếng Anh. Hiểu và dùng chúng giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn và đọc hiểu tiếng Anh tốt hơn. </p>
62 <p>Phrasal verb "drop" rất thông dụng trong cả văn nói và văn viết tiếng Anh. Hiểu và dùng chúng giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn và đọc hiểu tiếng Anh tốt hơn. </p>
63 <h3>2.Những phrasal verb nào thường gặp với "drop"?</h3>
63 <h3>2.Những phrasal verb nào thường gặp với "drop"?</h3>
64 <p>Một số phrasal verb phổ biến đi với "drop" là: drop in (ghé thăm), drop out (bỏ học/từ bỏ), drop off (thả ai xuống/ngủ gật), drop by (tạt qua), drop the subject (lảng tránh chủ đề), và drop a hint (nhắc khéo). </p>
64 <p>Một số phrasal verb phổ biến đi với "drop" là: drop in (ghé thăm), drop out (bỏ học/từ bỏ), drop off (thả ai xuống/ngủ gật), drop by (tạt qua), drop the subject (lảng tránh chủ đề), và drop a hint (nhắc khéo). </p>
65 <h3>3.Phải chăng mọi phrasal verb chứa "drop" đều tách rời được?</h3>
65 <h3>3.Phải chăng mọi phrasal verb chứa "drop" đều tách rời được?</h3>
66 <p>Không hẳn. Việc một phrasal verb "drop" có thể tách rời hay không phụ thuộc vào từng cụm động từ cụ thể. Có cụm tách được, có cụm thì không. </p>
66 <p>Không hẳn. Việc một phrasal verb "drop" có thể tách rời hay không phụ thuộc vào từng cụm động từ cụ thể. Có cụm tách được, có cụm thì không. </p>
67 <h3>4.Bí quyết nào để học và nhớ phrasal verb "drop" hiệu quả?</h3>
67 <h3>4.Bí quyết nào để học và nhớ phrasal verb "drop" hiệu quả?</h3>
68 <p>Để học tốt phrasal verb "drop", bạn có thể thử: học theo chủ đề, dùng flashcards, thực hành thường xuyên trong giao tiếp thực tế, và đọc nhiều tài liệu tiếng Anh. </p>
68 <p>Để học tốt phrasal verb "drop", bạn có thể thử: học theo chủ đề, dùng flashcards, thực hành thường xuyên trong giao tiếp thực tế, và đọc nhiều tài liệu tiếng Anh. </p>
69 <h3>5."Drop in" khác gì "drop by"?</h3>
69 <h3>5."Drop in" khác gì "drop by"?</h3>
70 <p>"Drop in" và "drop by" đều có nghĩa là "ghé thăm" không báo trước, nhưng đôi khi "drop in" mang ý nghĩa bất ngờ hơn một chút so với "drop by". </p>
70 <p>"Drop in" và "drop by" đều có nghĩa là "ghé thăm" không báo trước, nhưng đôi khi "drop in" mang ý nghĩa bất ngờ hơn một chút so với "drop by". </p>
71 <h2>Chú Thích Quan Trọng Về Phrasal Verb Drop</h2>
71 <h2>Chú Thích Quan Trọng Về Phrasal Verb Drop</h2>
72 <p>Trước khi kết thúc bài viết này, BrightCHAMPS sẽ giúp bạn tóm tắt lại kiến thức của bài hôm nay bằng một số chú thích quan trọng bạn cần ghi nhớ về phrasal verb drop.</p>
72 <p>Trước khi kết thúc bài viết này, BrightCHAMPS sẽ giúp bạn tóm tắt lại kiến thức của bài hôm nay bằng một số chú thích quan trọng bạn cần ghi nhớ về phrasal verb drop.</p>
73 <ul><li>Nghĩa đa dạng: Hãy nhớ rằng một phrasal verb drop có thể mang nhiều nghĩa khác nhau tùy thuộc vào giới từ hoặc trạng từ đi kèm. Đừng cố gắng suy đoán nghĩa dựa trên nghĩa đen của từ "drop".</li>
73 <ul><li>Nghĩa đa dạng: Hãy nhớ rằng một phrasal verb drop có thể mang nhiều nghĩa khác nhau tùy thuộc vào giới từ hoặc trạng từ đi kèm. Đừng cố gắng suy đoán nghĩa dựa trên nghĩa đen của từ "drop".</li>
74 </ul><ul><li>Tính tách rời: Luôn lưu ý về tính tách rời của từng drop phrasal verb. Điều này sẽ ảnh hưởng đến vị trí của tân ngữ trong câu, đặc biệt khi tân ngữ là một đại từ (me, him, her, it, us, them).</li>
74 </ul><ul><li>Tính tách rời: Luôn lưu ý về tính tách rời của từng drop phrasal verb. Điều này sẽ ảnh hưởng đến vị trí của tân ngữ trong câu, đặc biệt khi tân ngữ là một đại từ (me, him, her, it, us, them).</li>
75 </ul><ul><li>Mở rộng vốn từ vựng liên tục: Tiếng Anh sở hữu vô số phrasal verb with phổ biến và "drop" chỉ là một ví dụ điển hình. Để giao tiếp tiếng Anh một cách tự tin và hiệu quả, việc không ngừng học hỏi và làm giàu vốn từ vựng, đặc biệt là các cụm động từ, là vô cùng quan trọng.</li>
75 </ul><ul><li>Mở rộng vốn từ vựng liên tục: Tiếng Anh sở hữu vô số phrasal verb with phổ biến và "drop" chỉ là một ví dụ điển hình. Để giao tiếp tiếng Anh một cách tự tin và hiệu quả, việc không ngừng học hỏi và làm giàu vốn từ vựng, đặc biệt là các cụm động từ, là vô cùng quan trọng.</li>
76 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
76 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
77 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
77 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
78 <h3>About the Author</h3>
78 <h3>About the Author</h3>
79 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
79 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
80 <h3>Fun Fact</h3>
80 <h3>Fun Fact</h3>
81 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
81 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>