1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>192 Learners</p>
1
+
<p>225 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>17 tháng 9, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>17 tháng 9, 2025</strong></p>
3
<p>Câu bị động khách quan được dùng để trình bày ý kiến hoặc thông tin mà không cần nêu rõ chủ thể cụ thể có ý kiến/niềm tin đó là ai. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu dạng câu này nhé.</p>
3
<p>Câu bị động khách quan được dùng để trình bày ý kiến hoặc thông tin mà không cần nêu rõ chủ thể cụ thể có ý kiến/niềm tin đó là ai. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu dạng câu này nhé.</p>
4
<h2>Câu Bị Động Khách Quan Là Gì?</h2>
4
<h2>Câu Bị Động Khách Quan Là Gì?</h2>
5
<p>Câu bị động khách quan là cách diễn đạt lại những ý kiến, suy nghĩ, niềm tin, lời đồn đại, hoặc thông tin chung mà không cần nêu rõ ai là người đã nói ra hay tin vào điều đó. Mục đích là để nhấn mạnh vào thông tin được đưa ra, làm cho nó nghe có vẻ khách quan, phổ biến, hoặc chính thức hơn. </p>
5
<p>Câu bị động khách quan là cách diễn đạt lại những ý kiến, suy nghĩ, niềm tin, lời đồn đại, hoặc thông tin chung mà không cần nêu rõ ai là người đã nói ra hay tin vào điều đó. Mục đích là để nhấn mạnh vào thông tin được đưa ra, làm cho nó nghe có vẻ khách quan, phổ biến, hoặc chính thức hơn. </p>
6
<p><strong>Ví dụ 1:</strong>It is expected that the new product will launch next month. (Người ta kỳ vọng rằng sản phẩm mới sẽ ra mắt vào tháng tới.)</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1:</strong>It is expected that the new product will launch next month. (Người ta kỳ vọng rằng sản phẩm mới sẽ ra mắt vào tháng tới.)</p>
7
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Câu Bị Động Khách Quan</h2>
7
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Câu Bị Động Khách Quan</h2>
8
<p><strong>Cách dùng </strong></p>
8
<p><strong>Cách dùng </strong></p>
9
<p><strong>Ví dụ</strong></p>
9
<p><strong>Ví dụ</strong></p>
10
<p>Trình bày một ý kiến, niềm tin, lời đồn đại phổ biến</p>
10
<p>Trình bày một ý kiến, niềm tin, lời đồn đại phổ biến</p>
11
<p>It is believed that stress can cause health problems. (Người ta tin rằng căng thẳng có thể gây ra các vấn đề sức khỏe.)</p>
11
<p>It is believed that stress can cause health problems. (Người ta tin rằng căng thẳng có thể gây ra các vấn đề sức khỏe.)</p>
12
<p>Tường thuật lại thông tin một cách khách quan</p>
12
<p>Tường thuật lại thông tin một cách khách quan</p>
13
<p>It has been reported that negotiations have failed. (Có báo cáo rằng các cuộc đàm phán đã thất bại.)</p>
13
<p>It has been reported that negotiations have failed. (Có báo cáo rằng các cuộc đàm phán đã thất bại.)</p>
14
<p>Tránh nêu nguồn tin cụ thể</p>
14
<p>Tránh nêu nguồn tin cụ thể</p>
15
<p>He is alleged to have accepted bribes. (Anh ta bị cáo buộc là đã nhận hối lộ,)</p>
15
<p>He is alleged to have accepted bribes. (Anh ta bị cáo buộc là đã nhận hối lộ,)</p>
16
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Câu bị động khách quan</h2>
16
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Câu bị động khách quan</h2>
17
<h3><strong>Dùng Chủ Ngữ Giả "It"</strong> </h3>
17
<h3><strong>Dùng Chủ Ngữ Giả "It"</strong> </h3>
18
<p><strong>It + be (chia theo thì) + Past Participle (V3/ed) + that + Clause (S + V...)</strong></p>
18
<p><strong>It + be (chia theo thì) + Past Participle (V3/ed) + that + Clause (S + V...)</strong></p>
19
<p>Trong đó: </p>
19
<p>Trong đó: </p>
20
<ul><li>It: Chủ ngữ giả, không ám chỉ đối tượng cụ thể nào. </li>
20
<ul><li>It: Chủ ngữ giả, không ám chỉ đối tượng cụ thể nào. </li>
21
<li>be: Được chia theo thì của hành động tường thuật (người ta nói bây giờ, người ta đã tin ngày xưa...). </li>
21
<li>be: Được chia theo thì của hành động tường thuật (người ta nói bây giờ, người ta đã tin ngày xưa...). </li>
22
<li>Past Participle (V3/ed): Động từ tường thuật ở dạng quá khứ phân từ (said, thought, believed...). </li>
22
<li>Past Participle (V3/ed): Động từ tường thuật ở dạng quá khứ phân từ (said, thought, believed...). </li>
23
<li>that + Clause: Mệnh đề chứa thông tin được tường thuật lại. </li>
23
<li>that + Clause: Mệnh đề chứa thông tin được tường thuật lại. </li>
24
</ul><p><strong>Ví dụ 2:</strong>It was believed that the Earth was flat centuries ago. (Người ta tin rằng Trái Đất phẳng từ nhiều thế kỷ trước.) </p>
24
</ul><p><strong>Ví dụ 2:</strong>It was believed that the Earth was flat centuries ago. (Người ta tin rằng Trái Đất phẳng từ nhiều thế kỷ trước.) </p>
25
<h3><strong>Dùng Chủ Ngữ Của Mệnh Đề Phụ Làm Chủ Ngữ Chính </strong> </h3>
25
<h3><strong>Dùng Chủ Ngữ Của Mệnh Đề Phụ Làm Chủ Ngữ Chính </strong> </h3>
26
<p><strong>Subject (của mệnh đề phụ) + be (chia theo thì) + Past Participle (V3/ed) + to + Infinitive</strong></p>
26
<p><strong>Subject (của mệnh đề phụ) + be (chia theo thì) + Past Participle (V3/ed) + to + Infinitive</strong></p>
27
<p><strong>Ví dụ 3:</strong>Exercising regularly is believed to improve health. (Tập thể dục thường xuyên được cho là có thể cải thiện sức khỏe.)</p>
27
<p><strong>Ví dụ 3:</strong>Exercising regularly is believed to improve health. (Tập thể dục thường xuyên được cho là có thể cải thiện sức khỏe.)</p>
28
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Câu Bị Động Khách Quan</h2>
28
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Câu Bị Động Khách Quan</h2>
29
<p>Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu các lỗi sai thường gặp trong quá trình sử dụng câu bị động khách quan trong thực tế và cách tránh chúng nhé. </p>
29
<p>Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu các lỗi sai thường gặp trong quá trình sử dụng câu bị động khách quan trong thực tế và cách tránh chúng nhé. </p>
30
<h2>Ví Dụ Về Câu Bị Động Khách Quan</h2>
30
<h2>Ví Dụ Về Câu Bị Động Khách Quan</h2>
31
<p>Dưới đây là 5 ví dụ ngắn gọn về Câu bị động khách quan, minh họa cách dùng trong các ngữ cảnh khác nhau, kèm giải thích. </p>
31
<p>Dưới đây là 5 ví dụ ngắn gọn về Câu bị động khách quan, minh họa cách dùng trong các ngữ cảnh khác nhau, kèm giải thích. </p>
32
<p><strong>Ngữ Cảnh Trang Trọng</strong> </p>
32
<p><strong>Ngữ Cảnh Trang Trọng</strong> </p>
33
<p><strong>Ví dụ 4:</strong>It is reported that the talks have ended without agreement. (Có thông tin cho rằng các cuộc đàm phán đã kết thúc mà không đạt được thỏa thuận.) </p>
33
<p><strong>Ví dụ 4:</strong>It is reported that the talks have ended without agreement. (Có thông tin cho rằng các cuộc đàm phán đã kết thúc mà không đạt được thỏa thuận.) </p>
34
<p>Giải thích: Tường thuật lại thông tin (cuộc đàm phán kết thúc) một cách khách quan, không nêu rõ nguồn tin cụ thể (ai báo cáo). </p>
34
<p>Giải thích: Tường thuật lại thông tin (cuộc đàm phán kết thúc) một cách khách quan, không nêu rõ nguồn tin cụ thể (ai báo cáo). </p>
35
<p><strong>Ví dụ 5:</strong>The suspect is alleged to have left the country. (Nghi phạm được cho là đã rời khỏi đất nước.) </p>
35
<p><strong>Ví dụ 5:</strong>The suspect is alleged to have left the country. (Nghi phạm được cho là đã rời khỏi đất nước.) </p>
36
<p>Giải thích: Đưa ra một cáo buộc hoặc thông tin chưa được xác nhận (nghi phạm rời khỏi đất nước) mà không khẳng định chắc chắn hay chỉ rõ người cáo buộc là ai. </p>
36
<p>Giải thích: Đưa ra một cáo buộc hoặc thông tin chưa được xác nhận (nghi phạm rời khỏi đất nước) mà không khẳng định chắc chắn hay chỉ rõ người cáo buộc là ai. </p>
37
<p><strong>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</strong> </p>
37
<p><strong>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</strong> </p>
38
<p><strong>Ví dụ 6:</strong>He's said to be surprisingly good at cooking. (Người ta nói rằng anh ấy nấu ăn rất giỏi.) </p>
38
<p><strong>Ví dụ 6:</strong>He's said to be surprisingly good at cooking. (Người ta nói rằng anh ấy nấu ăn rất giỏi.) </p>
39
<p>Giải thích: Diễn đạt một lời đồn hoặc ý kiến phổ biến về ai đó (anh ấy nấu ăn ngon) mà không cần biết chính xác ai nói. </p>
39
<p>Giải thích: Diễn đạt một lời đồn hoặc ý kiến phổ biến về ai đó (anh ấy nấu ăn ngon) mà không cần biết chính xác ai nói. </p>
40
<p><strong>Ví dụ 7:</strong>It's often thought that cats are more independent than dogs. (Người ta thường nghĩ rằng mèo độc lập hơn chó.) </p>
40
<p><strong>Ví dụ 7:</strong>It's often thought that cats are more independent than dogs. (Người ta thường nghĩ rằng mèo độc lập hơn chó.) </p>
41
<p>Giải thích: Trình bày một niềm tin hoặc suy nghĩ phổ biến (mèo độc lập hơn chó) như một sự thật chung, không quy cho cá nhân nào. </p>
41
<p>Giải thích: Trình bày một niềm tin hoặc suy nghĩ phổ biến (mèo độc lập hơn chó) như một sự thật chung, không quy cho cá nhân nào. </p>
42
<p><strong>Ngữ Cảnh Học Thuật</strong> </p>
42
<p><strong>Ngữ Cảnh Học Thuật</strong> </p>
43
<p><strong>Ví dụ 8:</strong>Vitamin C is known to boost the immune system. (Vitamin C được biết đến với tác dụng tăng cường hệ miễn dịch.) </p>
43
<p><strong>Ví dụ 8:</strong>Vitamin C is known to boost the immune system. (Vitamin C được biết đến với tác dụng tăng cường hệ miễn dịch.) </p>
44
<p>Giải thích: Trình bày một kiến thức hoặc sự thật được chấp nhận rộng rãi trong giới khoa học/học thuật (Vitamin C tăng cường miễn dịch) một cách khách quan.</p>
44
<p>Giải thích: Trình bày một kiến thức hoặc sự thật được chấp nhận rộng rãi trong giới khoa học/học thuật (Vitamin C tăng cường miễn dịch) một cách khách quan.</p>
45
<h3>Question 1</h3>
45
<h3>Question 1</h3>
46
<p>Dạng 1: Trắc nghiệm</p>
46
<p>Dạng 1: Trắc nghiệm</p>
47
<p>Okay, lets begin</p>
47
<p>Okay, lets begin</p>
48
<p>Câu 1: It ______ that the company is planning to expand next year. a) is reported b) reports c) is reporting d) reported</p>
48
<p>Câu 1: It ______ that the company is planning to expand next year. a) is reported b) reports c) is reporting d) reported</p>
49
<p>Câu 2: The escaped prisoner ______ hiding in the nearby forest. a) is thought to be b) is thought be c) thinks to be d) is thought to have been </p>
49
<p>Câu 2: The escaped prisoner ______ hiding in the nearby forest. a) is thought to be b) is thought be c) thinks to be d) is thought to have been </p>
50
<h3>Explanation</h3>
50
<h3>Explanation</h3>
51
<p>Câu 1: a) is reported Giải thích: Cấu trúc It + be + V3 + that + Clause dùng để tường thuật thông tin.</p>
51
<p>Câu 1: a) is reported Giải thích: Cấu trúc It + be + V3 + that + Clause dùng để tường thuật thông tin.</p>
52
<p>Câu 2: a) is thought to be Giải thích: Cấu trúc Subject + be + V3 + to V khi hành động được tường thuật (hiding) xảy ra đồng thời với hành động tường thuật (is thought). Nếu "hiding" được hiểu là đã xảy ra trước, "to have been" cũng có thể chấp nhận được trong một số ngữ cảnh, nhưng "to be" là phù hợp nhất với cách diễn đạt thông thường.</p>
52
<p>Câu 2: a) is thought to be Giải thích: Cấu trúc Subject + be + V3 + to V khi hành động được tường thuật (hiding) xảy ra đồng thời với hành động tường thuật (is thought). Nếu "hiding" được hiểu là đã xảy ra trước, "to have been" cũng có thể chấp nhận được trong một số ngữ cảnh, nhưng "to be" là phù hợp nhất với cách diễn đạt thông thường.</p>
53
<p>Well explained 👍</p>
53
<p>Well explained 👍</p>
54
<h3>Question 2</h3>
54
<h3>Question 2</h3>
55
<p>Dạng 2: Hoàn Thành Câu</p>
55
<p>Dạng 2: Hoàn Thành Câu</p>
56
<p>Okay, lets begin</p>
56
<p>Okay, lets begin</p>
57
<p>Cấu hỏi: (Employees expect that the manager will announce new measures soon.) </p>
57
<p>Cấu hỏi: (Employees expect that the manager will announce new measures soon.) </p>
58
<p>-> The manager _______________ (expect / announce) new measures soon. </p>
58
<p>-> The manager _______________ (expect / announce) new measures soon. </p>
59
<h3>Explanation</h3>
59
<h3>Explanation</h3>
60
<p><strong>Đáp án:</strong>The manager is expected to announce new measures soon.</p>
60
<p><strong>Đáp án:</strong>The manager is expected to announce new measures soon.</p>
61
<p>Giải thích: Chuyển từ It is expected that... sang cấu trúc Subject + be + V3 + to V. Hành động "announce" xảy ra sau "is expected" nên dùng Simple Infinitive (to announce).</p>
61
<p>Giải thích: Chuyển từ It is expected that... sang cấu trúc Subject + be + V3 + to V. Hành động "announce" xảy ra sau "is expected" nên dùng Simple Infinitive (to announce).</p>
62
<p>Well explained 👍</p>
62
<p>Well explained 👍</p>
63
<h3>Question 3</h3>
63
<h3>Question 3</h3>
64
<p>Dạng 3: Tìm Lỗi Sai</p>
64
<p>Dạng 3: Tìm Lỗi Sai</p>
65
<p>Okay, lets begin</p>
65
<p>Okay, lets begin</p>
66
<p>Câu 1: The ancient ruins are believed build over 2000 years ago by a lost civilization.</p>
66
<p>Câu 1: The ancient ruins are believed build over 2000 years ago by a lost civilization.</p>
67
<p>Câu 2: It is considering that she is one of the most talented artists of her generation.</p>
67
<p>Câu 2: It is considering that she is one of the most talented artists of her generation.</p>
68
<h3>Explanation</h3>
68
<h3>Explanation</h3>
69
<p>Câu 1: Lỗi sai: build -> Sửa lại: to have been built Giải thích: Hành động "build" xảy ra trước hành động "are believed", nên dùng Perfect Infinitive (to have + V3). Động từ "build" cũng phải ở dạng bị động (be built).</p>
69
<p>Câu 1: Lỗi sai: build -> Sửa lại: to have been built Giải thích: Hành động "build" xảy ra trước hành động "are believed", nên dùng Perfect Infinitive (to have + V3). Động từ "build" cũng phải ở dạng bị động (be built).</p>
70
<p>Câu 2: Lỗi sai: considering -> Sửa lại: considered Giải thích: Cấu trúc bị động khách quan yêu cầu dạng Past Participle (V3/ed) của động từ tường thuật sau "be".</p>
70
<p>Câu 2: Lỗi sai: considering -> Sửa lại: considered Giải thích: Cấu trúc bị động khách quan yêu cầu dạng Past Participle (V3/ed) của động từ tường thuật sau "be".</p>
71
<p>Well explained 👍</p>
71
<p>Well explained 👍</p>
72
<h2>Kết Luận</h2>
72
<h2>Kết Luận</h2>
73
<p>Câu bị động khách quan giúp chúng ta truyền đạt thông tin, ý kiến, hoặc niềm tin phổ biến một cách trang trọng và khách quan, đặc biệt khi nguồn tin không rõ ràng hoặc không quan trọng. Hy vọng sau khi đọc xong bài viết bạn có thể nắm vững được cách sử dụng dạng câu này. Đừng quên rằng đội ngũ giáo viên tại BrightCHAMPS luôn sẵn lòng đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục tiếng Anh! </p>
73
<p>Câu bị động khách quan giúp chúng ta truyền đạt thông tin, ý kiến, hoặc niềm tin phổ biến một cách trang trọng và khách quan, đặc biệt khi nguồn tin không rõ ràng hoặc không quan trọng. Hy vọng sau khi đọc xong bài viết bạn có thể nắm vững được cách sử dụng dạng câu này. Đừng quên rằng đội ngũ giáo viên tại BrightCHAMPS luôn sẵn lòng đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục tiếng Anh! </p>
74
<h2>FAQs Về Câu Bị Động Khách Quan</h2>
74
<h2>FAQs Về Câu Bị Động Khách Quan</h2>
75
<h3>1.Tại sao không dùng luôn câu chủ động như "People say..."?</h3>
75
<h3>1.Tại sao không dùng luôn câu chủ động như "People say..."?</h3>
76
<p>Câu bị động khách quan tạo sắc thái khách quan, trang trọng hơn và hiệu quả hơn khi nguồn tin không xác định hoặc không quan trọng bằng bản thân thông tin. </p>
76
<p>Câu bị động khách quan tạo sắc thái khách quan, trang trọng hơn và hiệu quả hơn khi nguồn tin không xác định hoặc không quan trọng bằng bản thân thông tin. </p>
77
<h3>2.Khi nào dùng "to be" và khi nào dùng "to have been" trong cấu trúc câu bị động khách quan?</h3>
77
<h3>2.Khi nào dùng "to be" và khi nào dùng "to have been" trong cấu trúc câu bị động khách quan?</h3>
78
<p>Dùng to be (hoặc to + V nói chung) nếu hành động trong mệnh đề phụ xảy ra cùng lúc hoặc sau hành động tường thuật. Dùng to have been (hoặc to have + V3) nếu hành động xảy ra trước. </p>
78
<p>Dùng to be (hoặc to + V nói chung) nếu hành động trong mệnh đề phụ xảy ra cùng lúc hoặc sau hành động tường thuật. Dùng to have been (hoặc to have + V3) nếu hành động xảy ra trước. </p>
79
<h3>3.Câu bị động khách quan mang sắc thái trang trọng hay thân mật?</h3>
79
<h3>3.Câu bị động khách quan mang sắc thái trang trọng hay thân mật?</h3>
80
<p>Thường mang sắc thái trang trọng, hay gặp trong tin tức, văn bản học thuật, báo cáo. </p>
80
<p>Thường mang sắc thái trang trọng, hay gặp trong tin tức, văn bản học thuật, báo cáo. </p>
81
<h3>4.Có thể dùng cấu trúc này với mọi động từ không?</h3>
81
<h3>4.Có thể dùng cấu trúc này với mọi động từ không?</h3>
82
<p>Không, nó chủ yếu dùng với các động từ tường thuật, chỉ niềm tin, suy nghĩ </p>
82
<p>Không, nó chủ yếu dùng với các động từ tường thuật, chỉ niềm tin, suy nghĩ </p>
83
<h3>5.Cấu trúc "It is said that..." có giống "It is important that..." không?</h3>
83
<h3>5.Cấu trúc "It is said that..." có giống "It is important that..." không?</h3>
84
<p>Không hoàn toàn. "It is said that..." là bị động khách quan. "It is important that..." dùng cấu trúc giả định (subjunctive) hoặc should + V, diễn tả sự cần thiết/quan trọng, không phải tường thuật ý kiến. </p>
84
<p>Không hoàn toàn. "It is said that..." là bị động khách quan. "It is important that..." dùng cấu trúc giả định (subjunctive) hoặc should + V, diễn tả sự cần thiết/quan trọng, không phải tường thuật ý kiến. </p>
85
<h2>Chú Thích Quan Trọng Về Câu Bị Động Khách Quan</h2>
85
<h2>Chú Thích Quan Trọng Về Câu Bị Động Khách Quan</h2>
86
<p>Câu bị động khách quan là cách diễn đạt lại những ý kiến, suy nghĩ, niềm tin, lời đồn đại, hoặc thông tin chung mà không cần nêu rõ ai là người đã nói ra hay tin vào điều đó.</p>
86
<p>Câu bị động khách quan là cách diễn đạt lại những ý kiến, suy nghĩ, niềm tin, lời đồn đại, hoặc thông tin chung mà không cần nêu rõ ai là người đã nói ra hay tin vào điều đó.</p>
87
<p>Cấu trúc câu bị động khách quan:</p>
87
<p>Cấu trúc câu bị động khách quan:</p>
88
<ul><li><strong>Khi dùng chủ ngữ giả:</strong>It + be (chia theo thì) + Past Participle (V3/ed) + that + Clause (S + V...) </li>
88
<ul><li><strong>Khi dùng chủ ngữ giả:</strong>It + be (chia theo thì) + Past Participle (V3/ed) + that + Clause (S + V...) </li>
89
<li><strong>Dùng chủ ngữ của mệnh đề phụ làm chủ ngữ chính:</strong>Subject (của mệnh đề phụ) + be (chia theo thì) + Past Participle (V3/ed) + to + Infinitive</li>
89
<li><strong>Dùng chủ ngữ của mệnh đề phụ làm chủ ngữ chính:</strong>Subject (của mệnh đề phụ) + be (chia theo thì) + Past Participle (V3/ed) + to + Infinitive</li>
90
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
90
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
91
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
91
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
92
<h3>About the Author</h3>
92
<h3>About the Author</h3>
93
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
93
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
94
<h3>Fun Fact</h3>
94
<h3>Fun Fact</h3>
95
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
95
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>